Bảng giá đất Xã Quảng Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026
334 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Chính là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021), Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 36 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND) khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ1A đi đường ven biển đoạn qua xã Quảng Chính | Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 6.2 | 6.000.000 |
| (MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND) khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ1A đi đường ven biển đoạn qua xã Quảng Chính | Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; từ lô LK11:01 đến LK11:20. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 6.1 | 6.700.000 |
| Các tuyến đường MBQH rộng 7m 15. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu dân cư Thôn Đồng Láng, thôn Thạch Tiến | Từ lô A:23 tờ bản đồ số 03 đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; từ lô B:01, tờ bản đồ số 03 đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; từ lô B:19, tờ bản đồ số 03 đến lô B:34, tờ bản đồ số 03; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 15.1.1 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường cống bà Chây - ngõ Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.8 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13 - ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 ông Lê Công Hiền - thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số 14 bà Vũ Thị Nê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14 - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12 - thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.11 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê: Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 13 ông Hà Văn Thủy đến nhà ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.11 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Từ đầu cầu xã đi thôn T5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp - thôn Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14 - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số 14 ông Lê Văn Sỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ thửa 241 - tờ bản đồ 17 - ông Lê Công Ngữ - thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20 - ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; từ lô BTF:01 đến lô BTF:02. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 5.700.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô BTA:03 đến lô BTA:06; từ lô BTB:03 đến lô BTB:06; từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; từ lô LKE:01 đến lô LKE:05; từ lô LKF:01 đến lô LKF:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.4 | 3.200.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 7.000.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1:04 đến lô CL1:10; từ CL2: 07 đến lô CL2: 20; từ CL3:17 đến lô CL3:25; từ CL4:06 đến lô CL4:30; từ CL5:01 đến lô CL5:22; từ CL6:01 đến lô CL6:22; từ CL7:01 đến lô CL7:40; từ CL8:01 đến lô CL8:05; từ CL8:24 đến lô CL8: 40. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.3 | 3.000.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.1 | 3.970.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Tuyến đường QHMB rộng 7,5m: Từ CL1:02 đến lô CL1:03; từ CL2:01 đến lô CL2:06; từ CL3:01 đến lô CL3:16; từ CL4:01 đến lô CL4:05; từ CL8:06 đến lô CL8:23. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.2 | 3.310.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 | Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 07 và từ lô số 51 đến lô số 52 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 4.2 | 2.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 | Đoạn đường từ lô 30 đến lô số 50, lô 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 4.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 123 UB/TN-MT ngày 28/12/2017 | Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ | 3.000.000 |
| MBQH số 48 UB/TN-MT ngày 30/7/2015 | Đoạn đường từ lô 19 đến lô 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ | 2.500.000 |
| MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016 | Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 1.800.000 |
| MBQH số 78 UB/TN-MT ngày 23/6/2016; MBQH số 88UB/TN- MT ngày 6/10/2014. | Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà 2 đến giáp xã Quảng Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 1.800.000 |
| MBQH số 94 UB/TN-MT ngày 28/8/2018 | Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng thôn Lộc Tiến). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 1.600.000 |
| MBQH số 96 UB/TNMT ngày 24/5/2013 | Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà 1 đến ông Chuyên thôn Lộc Tiến). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 1.800.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 7.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.33 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.41 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã cũ đến hộ nhà bà Diệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.34 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.22 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.13 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.28 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.17 | 2.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.40 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ đê sông Yên (nhà ông Tuấn Lê) đến nhà ông Quý Rốt đến nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến nhà ông Nhân Vân thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.31 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.25 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm 2 đến đê sông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.27 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.36 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.14 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.21 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.20 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.23 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.37 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.19 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (đê sông Yên) thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.32 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.24 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.38 | 4.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.35 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Chấn Hiền đến nhà ông Đức Mùi thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.16 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.30 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.39 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.29 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.26 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.18 | 1.500.000 |
| Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 10 | 1.600.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 9 | 1.600.000 | |
| Đường cống gạch đến ông nhám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 14 | 1.600.000 | |
| Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng Xiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường Từ ông Kiểu đến ông Hoàng Lường Nhân thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 2 | 800.000 | |
| Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 7 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 12 | 1.600.000 | |
| Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 8 | 3.605.000 | |
| Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 13 | 1.600.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 8 | 1.800.000 | |
| Đường từ ông Thông thôn 1 đến ông Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 11 | 1.600.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 7 | 4.082.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 36 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND) khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ1A đi đường ven biển đoạn qua xã Quảng Chính | Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; Từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; Từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; Từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; Từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; Từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; Từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; Từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; Từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; Từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; Từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; Từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; Từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; Từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; Từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 6.2 | 1.800.000 |
| (MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND) khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ1A đi đường ven biển đoạn qua xã Quảng Chính | Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 6.1 | 2.010.000 |
| Các tuyến đường MBQH rộng 7m 15. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu dân cư thôn Đồng Láng, thôn Thạch Tiến | Từ lô A:23 tờ bản đồ số 03 đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:01, tờ bản đồ số 03 đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:19, tờ bản đồ số 03 đến lô B:34, tờ bản đồ số 03; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 15.1.1 | 960.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.8 | 450.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.10 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 342.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê: Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số: 13 ông Hà Văn Thủy đến thửa số:, tờ bản đồ số: 18 ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Từ đầu cầu xã đi thôn T5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.3 | 254.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.9 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.7 | 240.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13- ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 ông Lê Công Hiền- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.9 | 450.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.11 | 450.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: 14 bà Vũ Thị Nê). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 293.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường cống bà Chây - ngõ Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.6 | 900.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.12 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.4 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.11 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 342.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.10 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 750.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.8 | 240.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 734.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.12 | 210.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 196.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.5 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.1 | 734.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô BTA:03 đến lô BTA:06; Từ lô BTB:03 đến lô BTB:06; Từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; Từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; Từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; Từ lô LKE:01 đến lô LKE:05; Từ lô LKF:01 đến lô LKF:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.3 | 1.350.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 1.710.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.4 | 960.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.1 | 1.191.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1: 04 đến lô CL1: 10; Từ CL2: 07 đến lô CL2: 20; Từ CL3: 17 đến lô CL3:25; Từ CL4: 06 đến lô CL4: 30; Từ CL5:01 đến lô CL5:22; Từ CL6:01đến lô CL6:22; Từ CL7:01đến lô CL7:40; Từ CL8:01đến lô CL8:05; Từ CL8:24 đến lô CL8: 40. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.3 | 900.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Tuyến đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ CL1: 02 đến lô CL1: 03; Từ CL2: 01 đến lô CL2: 06; Từ CL3: 01 đến lô CL3: 16; Từ CL4: 01 đến lô CL4: 05; Từ CL8: 06 đến lô CL8: 23. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.2 | 993.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 | Đoạn đường từ lô 30 đến lô số 50, lô 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 4.1 | 900.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 | Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 07 và từ lô số 51 đến lô số 52 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 4.2 | 600.000 |
| MBQH số 123 UB/TN-MT ngày 28/12/2017 | Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ | 900.000 |
| MBQH số 48 UB/TN-MT ngày 30/7/2015 | Đoạn đường từ lô 19 đến lô 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ | 750.000 |
| MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016 | Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 540.000 |
| MBQH số 78 UB/TN-MT ngày 23/6/2016; MBQH số 88UB/TN- MT ngày 6/10/2014. | Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà 2 đến giáp xã Quảng Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 540.000 |
| MBQH số 94 UB/TN-MT ngày 28/8/2018 | Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng thôn Lộc Tiến). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 480.000 |
| MBQH số 96 UB/TNMT ngày 24/5/2013 | Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà 1 đến ông Chuyên thôn Lộc Tiến). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 540.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 2.935.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.7 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.10 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.40 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.24 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 1.467.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.23 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.1 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.19 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 391.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.12 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.20 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.17 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.8 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.26 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.2 | 489.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.29 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.41 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.38 | 1.350.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.25 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã (cũ) đến hộ nhà bà Diệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.4 | 489.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.6 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.30 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.35 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.9 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.39 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.13 | 900.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.18 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.21 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.34 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.4 | 489.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.11 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.36 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm 2 đến đê sông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.27 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Chấn Hiền đến nhà ông Đức Mùi thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.16 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ đê sông Yên (nhà ông Tuấn Lê) đến nhà ông Quý Rốt đến nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến nhà ông Nhân Vân thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.31 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.15 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.14 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (Đê sông Yên) thôn Chính Đa. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.32 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.22 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.28 | 750.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.3 | 489.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.37 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.33 | 450.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.5 | 750.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 2 | 225.000 | |
| Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 8 | 810.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 147.000 | |
| Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 11 | 720.000 | |
| Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 6 | 675.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 6 | 196.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 5 | 342.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 7 | 1.837.000 | |
| Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 14 | 720.000 | |
| Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng Xiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 4 | 675.000 | |
| Đường cống gạch đến ông nhám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 3 | 675.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 13 | 720.000 | |
| Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 7 | 1.440.000 | |
| Đường từ ông thông thôn 1 đến ông Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 5 | 675.000 | |
| Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 9 | 675.000 | |
| Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 9 | 720.000 | |
| Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 8 | 675.000 | |
| Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 7 | 675.000 | |
| Đường Từ ông Kiểu đến ông Hoàng Lường Nhân thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 10 | 900.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 8 | 1.622.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 12 | 720.000 | |
| Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 10 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND) khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ1A đi đường ven biển đoạn qua xã Quảng Chính | Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; Từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; Từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; Từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; Từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; Từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; Từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; Từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; Từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; Từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; Từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; Từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; Từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; Từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; Từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 6.2 | 2.400.000 |
| (MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND) khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ1A đi đường ven biển đoạn qua xã Quảng Chính | Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 6.1 | 2.680.000 |
| Các tuyến đường MBQH rộng 7m 15. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu dân cư thôn Đồng Láng, thôn Thạch Tiến | Từ lô A:23 tờ bản đồ số 03 đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:01, tờ bản đồ số 03 đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:19, tờ bản đồ số 03 đến lô B:34, tờ bản đồ số 03; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 15.1.1 | 1.280.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.8 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.10 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.7 | 320.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.9 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.5 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.1 | 815.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.12 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 380.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 217.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.11 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 380.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.11 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.12 | 280.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 815.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.2 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13- ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 ông Lê Công Hiền- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.9 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.8 | 320.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.4 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.10 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê: Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số: 13 ông Hà Văn Thủy đến thửa số:, tờ bản đồ số: 18 ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: 14 bà Vũ Thị Nê). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 326.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường cống bà Chây - ngõ Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Từ đầu cầu xã đi thôn T5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 1.3 | 283.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.4 | 1.280.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 2.800.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 2.280.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô BTA:03 đến lô BTA:06; Từ lô BTB:03 đến lô BTB:06; Từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; Từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; Từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; Từ lô LKE:01 đến lô LKE:05; Từ lô LKF:01 đến lô LKF:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 2.3 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1: 04 đến lô CL1: 10; Từ CL2: 07 đến lô CL2: 20; Từ CL3: 17 đến lô CL3:25; Từ CL4: 06 đến lô CL4: 30; Từ CL5:01 đến lô CL5:22; Từ CL6:01đến lô CL6:22; Từ CL7:01đến lô CL7:40; Từ CL8:01đến lô CL8:05; Từ CL8:24 đến lô CL8: 40. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.3 | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Tuyến đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ CL1: 02 đến lô CL1: 03; Từ CL2: 01 đến lô CL2: 06; Từ CL3: 01 đến lô CL3: 16; Từ CL4: 01 đến lô CL4: 05; Từ CL8: 06 đến lô CL8: 23. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.2 | 1.324.000 |
| MBQH khu dân cư đường bà Chây (MBQH kèm theo Quyết định số 375/QĐ- UBND ngày 19/01/2022) | Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 11.1 | 1.588.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 | Đoạn đường từ lô 30 đến lô số 50, lô 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 4.1 | 1.200.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 | Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 07 và từ lô số 51 đến lô số 52 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 4.2 | 800.000 |
| MBQH số 123 UB/TN-MT ngày 28/12/2017 | Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ | 1.200.000 |
| MBQH số 48 UB/TN-MT ngày 30/7/2015 | Đoạn đường từ lô 19 đến lô 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ | 1.000.000 |
| MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016 | Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 720.000 |
| MBQH số 78 UB/TN-MT ngày 23/6/2016; MBQH số 88UB/TN- MT ngày 6/10/2014. | Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà 2 đến giáp xã Quảng Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 720.000 |
| MBQH số 94 UB/TN-MT ngày 28/8/2018 | Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng thôn Lộc Tiến). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 640.000 |
| MBQH số 96 UB/TNMT ngày 24/5/2013 | Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà 1 đến ông Chuyên thôn Lộc Tiến). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ | 720.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 3.261.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã (cũ) đến hộ nhà bà Diệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.4 | 543.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.26 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.20 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.10 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.40 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.3 | 543.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 1.630.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.23 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.19 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.33 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.7 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.24 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.12 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.35 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.8 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.22 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.13 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.38 | 1.800.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.41 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.29 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.17 | 800.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.25 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.18 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.37 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 435.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.28 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.2 | 543.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.36 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (Đê sông Yên) thôn Chính Đa. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.32 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.15 | 800.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ đê sông Yên (nhà ông Tuấn Lê) đến nhà ông Quý Rốt đến nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến nhà ông Nhân Vân thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.31 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà bà Chấn Hiền đến nhà ông Đức Mùi thôn Phú Lương. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.16 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 1.087.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm 2 đến đê sông Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.27 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.11 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 1.4 | 543.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.34 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm 1 đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.21 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.39 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.9 | 600.000 |
| Tuyến đường trong xã | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 1.30 | 1.000.000 |
| Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Đường cống gạch đến ông nhám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 3 | 750.000 | |
| Đường từ ông Huỳnh thôn 1 đến ông Thắng Xiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 4 | 750.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 7 | 2.041.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 163.000 | |
| Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 8 | 750.000 | |
| Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Đường Từ ông Kiểu đến ông Hoàng Lường Nhân thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 9 | 750.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 2 | 250.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 8 | 1.802.000 | |
| Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 8 | 900.000 | |
| Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 7 | 1.600.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ Mục 5 | 380.000 | |
| Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 6 | 750.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Đường từ ông thông thôn 1 đến ông Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG KHÊ CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG TRUNG CŨ Mục 14 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 36 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 36 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.