Bảng giá đất Xã Quảng Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026

348 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Chính7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (106 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: ông Lê Văn Sỹ)342.000
Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn xã Quảng Phúc300.000
Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm210.000
đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số: ông Hà Văn Thủy đến thửa số:, tờ bản đồ số: ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú489.000
Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13- ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số ông Lê Công Hiền- thôn Phú Cường450.000
Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường300.000
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: bà Vũ Thị Nê).293.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường750.000
Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)196.000
Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường342.000
Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường734.000
QUỐC LỘ 1A - Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ2.935.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường450.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn240.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn450.000
Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương675.000
Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương675.000
Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã734.000
Đường Từ ông Kiểu đến ông Hoàng Lường Nhân thôn900.000
Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi240.000
Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng750.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã978.000
Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non600.000
Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường2.100.000
Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã)300.000
Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng489.000
LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô1.710.000
Đường từ ông thông thôn đến ông Kiều675.000
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư1.191.000
Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương675.000
Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã)300.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến489.000
Từ đầu cầu xã đi thôn T5254.000
Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý300.000
Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà)600.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:38960.000
Đường cống gạch đến ông nhám675.000
BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô1.350.000
đến lô CL4: 30; Từ CL5:01 đến lô CL5:22; Từ CL6:01đến lô900.000
CL2: đến lô CL2: 06; Từ CL3: đến lô CL3: 16; Từ CL4:993.000
Đường cống bà Chây - ngõ Lọc900.000
Đường từ ông Huỳnh thôn đến ông Thắng Xiêm675.000
Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng489.000
Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương675.000
Tuyến đường trong xã Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên391.000
Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020720.000
Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà đến ông - Chuyên thôn Lộc Tiến).540.000
Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng720.000
Từ lô A:01 TBD số đến lô A: TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến1.440.000
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà đến cống đồng - gốc Da thôn Dũng540.000
Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng.450.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã (cũ) đến hộ nhà bà Diệp489.000
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến810.000
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống cửa thôn Dũng720.000
Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng - thôn Lộc Tiến).480.000
Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà đến giáp xã Quảng - Chính)540.000
Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng.450.000
Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính)978.000
Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng720.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng.750.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương900.000
Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng.450.000
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà720.000
Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê.450.000
Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng720.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính1.467.000
Từ lô A:23 tờ bản đồ số đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:01, tờ bản đồ số đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:19, tờ bản đồ số đến lô B:34, tờ bản đồ số 03;960.000
Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng.450.000
Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng.750.000
Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng.450.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20.2.010.000
Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương600.000
Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa450.000
- Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174900.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số600.000
Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa450.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm750.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân1.350.000
Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân450.000
Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm750.000
Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa.450.000
Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm đến đê sông Yên450.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính450.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm750.000
Đường từ Quốc lộ1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân450.000
Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương.450.000
Đường từ nhà bà Chấn Hiền đến nhà ông Đức Mùi thôn Phú Lương.450.000
Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm750.000
Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương450.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa750.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương.750.000
Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân450.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa750.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa750.000
Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm450.000
Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm450.000
- Đoạn đường từ lô đến lô750.000
Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm750.000
Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (Đê sông Yên) thôn Chính Đa.450.000
Đoạn đường từ lô đến lô số 50, lô900.000
nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến450.000
Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân450.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường1.622.000
LK10:33 đến lô LK10:35; Từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; Từ lô1.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non1.837.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ - bà Bùi Thị Hoa -2.000.000
bản đồ số - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường1.500.000
đồ số ông Hà Văn Thủy đến nhà ông Bùi Huy Quang) (không5.000.000
- Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính7.000.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường3.000.000
Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp - thôn Đồng Tâm Khu dân cư, tái định cư thôn Châu Sơn - Phú Cường (MBQH1.000.000
Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)1.500.000
Các tuyến đường trong xã Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã3.500.000
Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số ông Lê Văn Sỹ)2.000.000
Đoạn đường từ thửa - tờ bản đồ - ông Lê Công Ngữ - thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ - ông Trần Văn Vang thôn xã Quảng Phúc1.500.000
lô BTB:03 đến lô BTB:06; từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; từ lô LKE:01 đến lô4.500.000
Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ - thôn Phú Cường1.000.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường1.500.000
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (từ thửa số tờ bản đồ số Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số bà Vũ Thị Nê)2.000.000
Từ đầu cầu xã đi thôn T51.000.000
Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ - ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số ông Lê Công Hiền - thôn Phú Cường1.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã5.000.000
số 1341/QĐ-UBND ngày 6/04/2021) Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; từ7.000.000
LKE:05; từ lô LKF:01 đến lô LKF:14. Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:383.200.000
LKD:13 đến lô LKD:17; từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; từ lô5.700.000
thôn2.000.000
CL2:01 đến lô CL2:06; từ CL3:01 đến lô CL3:16; từ CL4:01 đến lô3.310.000
UBND xã)2.000.000
Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương1.500.000
Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng2.500.000
Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng3.000.000
Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương1.500.000
Đường cống bà Chây - ngõ Lọc3.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn2.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến3.000.000
Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã)2.000.000
lô CL4:30; từ CL5:01 đến lô CL5:22; từ CL6:01 đến lô CL6:22; từ3.000.000
Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng4.000.000
Đường từ ông Thông thôn đến ông Kiều1.500.000
- Quảng Chính)1.800.000
Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà)3.500.000
Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non3.500.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn1.000.000
Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý1.500.000
Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi1.500.000
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư3.970.000
Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương1.500.000
- thôn Lộc Tiến).1.600.000
Đường từ ông Huỳnh thôn đến ông Thắng Xiêm1.500.000
Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương1.500.000
Đường cống gạch đến ông nhám1.500.000
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống cửa thôn Dũng1.600.000
Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng.1.500.000
Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng1.600.000
Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng1.600.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng.2.500.000
Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng1.600.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã cũ đến hộ nhà bà Diệp3.500.000
Tuyến đường trong xã Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên3.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính)4.000.000
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà đến cống đồng - gốc Da thôn Dũng1.800.000
Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà đến - ông Chuyên thôn Lộc Tiến).1.800.000
B:01, tờ bản đồ số đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; từ lô B:19, tờ bản đồ số đến lô B:34, tờ bản đồ số 03;3.200.000
Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu)1.600.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính4.000.000
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến1.800.000
Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến3.200.000
Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng.1.500.000
Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng.2.500.000
Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng.1.500.000
Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng.1.500.000
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà1.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm2.500.000
Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa Đường từ đê sông Yên (nhà ông Tuấn Lê) đến nhà ông Quý Rốt2.500.000
Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa1.500.000
Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương.1.500.000
Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm1.500.000
Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê.1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương.2.500.000
Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm2.500.000
Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm2.500.000
Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa1.500.000
Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương2.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm2.500.000
Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (đê sông Yên) thôn Chính Đa1.500.000
Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương.2.000.000
đến nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến nhà ông Nhân Vân thôn Chính Đa1.500.000
Đường từ nhà bà Chấn Hiền đến nhà ông Đức Mùi thôn Phú Lương.1.500.000
Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm2.500.000
Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa.1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa2.500.000
Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương1.500.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương3.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa2.500.000
Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm đến đê sông Yên1.500.000
Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng.1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính1.500.000
lô LK10:35; từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; từ lô LK8:12 đến lô LK8:18;6.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân4.500.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 30/7/2015 - Đoạn đường từ lô đến lô MBQH số UB/TN-MT ngày 28/12/20172.500.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; từ lô LK11:01 đến LK11:20.6.700.000
Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân1.500.000
Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường3.605.000
Đoạn đường từ lô đến lô số 50, lô3.000.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số2.000.000
- Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-1743.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non4.082.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm280.000
đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số: ông Hà Văn Thủy đến thửa số:, tờ bản đồ số: ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú543.000
Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường380.000
Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)217.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường1.000.000
Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: ông Lê Văn Sỹ)380.000
Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn xã Quảng Phúc400.000
Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường815.000
Đoạn đường từ thửa 317, tờ bản đồ 13- ông Lê Văn Tuyến đi đến thửa 284, tờ bản đồ số ông Lê Công Hiền- thôn Phú Cường600.000
Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường400.000
Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường600.000
QUỐC LỘ 1A - Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ3.261.000
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: bà Vũ Thị Nê).326.000
đến lô CL4: 30; Từ CL5:01 đến lô CL5:22; Từ CL6:01đến lô1.200.000
CL2: đến lô CL2: 06; Từ CL3: đến lô CL3: 16; Từ CL4:1.324.000
Đường Từ ông Bảy đến ông Giai thôn Ngưu Phương750.000
Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng543.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến543.000
Đường Chiến lược từ Quốc lộ 1A đến cầu sông Hoàng1.000.000
Đường Từ ông Kiểu đến ông Hoàng Lường Nhân thôn1.000.000
Đường từ ông Huỳnh thôn đến ông Thắng Xiêm750.000
Đường Từ ông Nhịp đến ông Lương thôn Ngưu Phương750.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn320.000
Đường Từ ông Chấn đến ông Yên thôn Ngưu Phương750.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn600.000
Đường cống bà Chây - ngõ Lọc1.200.000
Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi320.000
Đường cống gạch đến ông nhám750.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:381.280.000
Từ đầu cầu xã đi thôn T5283.000
Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã)400.000
Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường2.800.000
Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà)800.000
Đường từ ngã ba đường Thạch Phương đến Trường Mầm non800.000
Đường từ ông thông thôn đến ông Kiều750.000
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư1.588.000
Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã)400.000
Đường Từ ông Lập đến ông Nói thôn Ngưu Phương750.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã1.087.000
Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã815.000
LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô2.280.000
Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý400.000
Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng543.000
BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô1.800.000
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà800.000
Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng.1.000.000
Đường từ nhà ông Hồ Văn Thanh (Nhẫn) đến nhà ông Nghĩa Chính thôn Đại Đồng.600.000
Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020800.000
Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà đến ông - Chuyên thôn Lộc Tiến).720.000
Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng800.000
Từ lô A:01 TBD số đến lô A: TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến1.600.000
Đường từ nhà bà Đoàn Thị Mùi đến nhà bà Giang Nghị thôn Đại Đồng.600.000
Từ lô A:23 tờ bản đồ số đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:01, tờ bản đồ số đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:19, tờ bản đồ số đến lô B:34, tờ bản đồ số 03;1.280.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính1.630.000
Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng800.000
Đường bờ đê sông Hoàng từ giáp xã Quảng Trung đến giáp xã Quảng Khê.600.000
Đường từ nhà ông Dân Thuý đến nhà bà Gái Đỉnh thôn Đại Đồng.600.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng.1.000.000
Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng800.000
Từ Quốc lộ 1A đến cống Ngọc Giáp (địa phận xã Quảng Chính)1.087.000
Đường từ Trạm biến áp thôn Đại Đồng đến nhà bà Hà Mắn thôn Đại Đồng.600.000
Tuyến đường trong xã Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên435.000
Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà đến giáp xã Quảng - Chính)720.000
Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng - thôn Lộc Tiến).640.000
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống cửa thôn Dũng800.000
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến900.000
Đường từ nhà Văn hoá thôn Đại Đồng đến kênh B37 (nhà ông Phong Thân) thôn Đại Đồng.600.000
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà đến cống đồng - gốc Da thôn Dũng720.000
Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương1.200.000
Từ Quốc lộ 1A qua UBND xã (cũ) đến hộ nhà bà Diệp543.000
Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương600.000
Đường từ nhà ông Hợp Hường đến nhà ông Huy Thu thôn Ngọc Diêm1.000.000
Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm600.000
Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm đến đê sông Yên600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm1.000.000
Đường từ nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm đến nhà ông Thu Soạn thôn Ngọc Diêm1.000.000
Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa.600.000
nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến600.000
- Đoạn đường từ lô đến lô1.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Bích (Thuỷ) thôn Chính Đa1.000.000
Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (Đê sông Yên) thôn Chính Đa.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương.1.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân600.000
Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương800.000
Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương.800.000
Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đoàn Oanh thôn Chính Đa1.000.000
Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương.600.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số800.000
Đường từ nhà bà Chấn Hiền đến nhà ông Đức Mùi thôn Phú Lương.600.000
Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân600.000
Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm1.000.000
Đường từ Quốc lộ1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân600.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân1.800.000
Đường từ giáp xã Quảng Thạch (nhà ông Phong) đến nhà ông Hiền Hoan thôn Ngọc Diêm1.000.000
Đoạn đường từ lô đến lô số 50, lô1.200.000
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính600.000
- Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-1741.200.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biền qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20.2.680.000
Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm600.000
Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Điếm thôn Chính Đa1.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non2.041.000
LK10:33 đến lô LK10:35; Từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; Từ lô2.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường1.802.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: ông Phạm Văn14.000
Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn xã Quảng Phúc10.000
đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số: ông Hà Văn Thủy đến thửa số:, tờ bản đồ số: ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú18.000
Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: bà Vũ Thị Nê).8.000
Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)18.000
Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường12.000
Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1: đến lô CL1: 10; Từ4.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn3.000
Tuyến đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ CL1: đến lô CL1: 03; Từ2.000
Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý400.000
CL2: đến lô CL2: 06; Từ CL3: đến lô CL3: 16; Từ CL4:1.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn5.000
CL2: đến lô CL2: 20; Từ CL3: đến lô CL3:25; Từ CL4:17.000
B.1 XÃ QUẢNG TRƯỜNG CŨ254.000
Đường đê cờ đỏ (từ nhà ông Vấn thôn Ngọc Trà đến giáp xã Quảng - Chính)2.000
B.3 XÃ QUẢNG TRUNG CŨ255.000
Đường Thanh Niên (từ nhà anh Thịnh Hằng thôn Ngọc Trà đến ông - Chuyên thôn Lộc Tiến).1.000
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà đến cống đồng - gốc Da thôn Dũng2.000
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống cửa thôn Dũng3.000
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà1.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số52.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đạo Phước thôn Ngọc Diêm2.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Chinh Hợp thôn Ngọc Diêm1.000
Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm1.000
Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm1.000
B.4 XÃ QUẢNG CHÍNH CŨ257.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.