Bảng giá đất Xã Bá Thước, Thanh Hóa từ 01/01/2026

238 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bá Thước25.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát391.000
Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng900.000
Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm348.000
Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố6.261.000
Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố7.043.000
Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm920.000
Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn1.565.000
Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)489.000
Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố6.521.000
Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải1.440.000
Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái2.446.000
Đoạn đầu phố đến Khu phố Vận Tải2.250.000
Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch240.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố5.502.000
Đoạn từ số nhà đến số nhà phố1.710.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng240.000
129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ240.000
Đoạn từ Quốc lộ đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa240.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)320.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương80.000
Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố1.350.000
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)800.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân1.350.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán180.000
Đoạn từ Quốc lộ (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112)400.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm600.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng96.000
Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D6.024.000
Đoạn từ Quốc lộ (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán180.000
Đoạn từ Quốc lộ đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)320.000
Đoạn từ số nhà phố đến tiếp giáp đường Hà Công Thái1.620.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải1.350.000
Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim450.000
quy hoạch3.614.000
Đường Nguyễn Kim450.000
Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn160.000
Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông240.000
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)800.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố2.250.000
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con112.000
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)800.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng180.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán180.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng180.000
Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố180.000
Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu480.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập)1.080.000
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.104.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng270.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau120.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số270.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa270.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ)360.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)90.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)120.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)240.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt360.000
B.5 XÃ HẠ TRUNG CŨ Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng66.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa270.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan)360.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng270.000
Đoạn từ Quốc lộ (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú360.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)360.000
Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng360.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả130.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt360.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm B.3 XÃ BAN CÔNG CŨ1.600.000
B.4 XÃ TÂN LẬP CŨ Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D)245.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú360.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)360.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng270.000
Đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố25.100.000
Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải3.200.000
Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng2.250.000
Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố25.100.000
Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố16.500.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố13.500.000
Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn4.000.000
Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái5.500.000
Đoạn đầu phố đến Khu phố Vận Tải5.000.000
Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm2.300.000
Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm1.000.000
Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)1.300.000
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con280.000
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)2.000.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng240.000
Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông600.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố5.000.000
ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát1.200.000
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)2.000.000
Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố3.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa600.000
Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch600.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương240.000
Đoạn từ số nhà phố đến tiếp giáp đường Hà Công Thái3.600.000
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)2.000.000
Đường Nguyễn Kim1.000.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm2.000.000
trong quy hoạch9.036.000
Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn400.000
Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu1.200.000
Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D15.060.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân3.000.000
Đoạn từ số nhà đến số nhà phố3.800.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng600.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải3.000.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng800.000
đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111)600.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng600.000
Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm585.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ)800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú800.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan)966.000
Đoạn từ Quốc lộ (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú800.000
Đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú800.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố400.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng400.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa600.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)800.000
Đoạn từ Quốc lộ (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán400.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng600.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt800.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán5.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)800.000
Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng800.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng400.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập)2.400.000
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.350.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm4.000.000
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D)1.000.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)800.000
Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số664.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)600.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa600.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)800.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng220.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả350.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)300.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)400.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố6.261.000
Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm920.000
Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)489.000
Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải1.600.000
Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng900.000
Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn1.739.000
Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái2.717.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố6.114.000
Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm348.000
Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố7.826.000
Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố6.521.000
Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch240.000
Đoạn đầu phố đến Khu phố Vận Tải2.500.000
Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát391.000
Đoạn từ Quốc lộ đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa240.000
Đường Nguyễn Kim500.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố2.500.000
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con112.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)320.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán200.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương80.000
Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112)400.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm800.000
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)800.000
Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn160.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân1.500.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng96.000
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)800.000
Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D6.024.000
Đoạn từ Quốc lộ (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán200.000
Đoạn từ Quốc lộ đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)320.000
Đoạn từ số nhà phố đến tiếp giáp đường Hà Công Thái1.800.000
Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông240.000
Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu480.000
Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố200.000
Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim600.000
Đoạn từ số nhà đến số nhà phố1.900.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán200.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng200.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng200.000
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)800.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng320.000
129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ240.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải1.500.000
quy hoạch3.614.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)160.000
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.104.000
B.5 XÃ HẠ TRUNG CŨ Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng88.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)120.000
Đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú400.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau120.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng300.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan)400.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa300.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa300.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số300.000
B.4 XÃ TÂN LẬP CŨ Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D)272.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt400.000
Đoạn từ Quốc lộ (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú400.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)400.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú400.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả130.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt400.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)240.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng300.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập)1.200.000
Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng400.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ)400.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm B.3 XÃ BAN CÔNG CŨ1.600.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố3.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố4.000
Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố1.000
Đoạn từ số nhà đến số nhà phố1.000
1 QUỐC LỘ 217632.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng89.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố1.000
Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố2.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân217.000
Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố2.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa2.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa2.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập)217.000
111)633.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)528.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số69.000
B.4 XÃ TÂN LẬP CŨ Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D)523.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)217.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.