Bảng giá đất Xã Bá Thước, Thanh Hóa từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bá Thước là 25.100.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 217, Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 123
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH đấu giá Khu dân cư phố 1Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 6.2
9.036.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố 1Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 6.1
15.060.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
5.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
25.100.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
16.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
2.250.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
13.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
3.200.000
QUỐC LỘ 217Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
4.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
25.100.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
13.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
5.500.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.300.000
Tỉnh lộ 521 Bngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.200.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.300.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.000.000
Tỉnh lộ 521 BMBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
2.000.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
600.000
Tỉnh lộ 521 CĐoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
600.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
240.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
280.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
400.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
240.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.200.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.2
2.000.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.1
2.000.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.3
2.000.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.5
3.600.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.2
3.800.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.4
5.000.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.1
3.000.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.3
5.000.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 28
664.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 18
600.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 32
4.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 21
800.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 26
800.000
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 1
350.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 19
800.000
Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 16
800.000
Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 13
585.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 29
2.400.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 17
800.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 24
800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 31
400.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 2
400.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 3
3.000.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 9
5.000.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 15
600.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 23
966.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 3
240.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 30
600.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 3
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 22
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 25
600.000
Đường Nguyễn Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 2
1.000.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 2
300.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số 528 đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 5
300.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 6
1.000.000
Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 4
1.500.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 27
800.000
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 1
1.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẠ TRUNG CŨ
Mục 2
200.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẠ TRUNG CŨ
Mục 1
220.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 8
400.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 20
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 11
400.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 14
600.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 5
800.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 12
400.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 5
510.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 6
200.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 3
350.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 10
400.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố Tráng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 2
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 1
600.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 7
3.000.000
Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 4
600.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 4
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 123
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH đấu giá Khu dân cư phố 1Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 6.2
3.614.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố 1Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 6.1
6.024.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
4.891.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
6.521.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
2.250.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
6.261.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.440.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
5.502.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
7.043.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
900.000
QUỐC LỘ 217Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.565.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.446.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
920.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
240.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
489.000
Tỉnh lộ 521 BNgã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
391.000
Tỉnh lộ 521 BMBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
600.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
348.000
Tỉnh lộ 521 CĐoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
240.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
480.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
160.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
112.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
80.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
96.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.2
800.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.3
800.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.1
800.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.5
1.620.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.1
1.350.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.4
2.250.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.3
2.250.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.2
1.710.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 5
230.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 31
160.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 30
270.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 22
360.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 3
1.350.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 28
270.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 10
180.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 26
360.000
Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 4
240.000
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 1
104.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 3
108.000
Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 16
360.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 7
1.350.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẠ TRUNG CŨ
Mục 1
66.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 27
360.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 25
270.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 21
360.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số 528 đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 5
90.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 8
180.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 6
80.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 3
130.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 9
180.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 12
180.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 2
120.000
Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 13
180.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 2
120.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 20
360.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẠ TRUNG CŨ
Mục 2
80.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 1
240.000
Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 4
450.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 3
320.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 14
270.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 32
1.600.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố Tráng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 2
240.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 17
360.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 19
360.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 15
270.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 18
270.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 11
180.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 24
360.000
Đường Nguyễn Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 2
450.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 5
320.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 29
1.080.000
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 1
245.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 4
240.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 23
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH đấu giá Khu dân cư phố 1Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 6.2
3.614.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố 1Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 6.1
6.024.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
7.826.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
6.114.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
6.261.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.600.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
6.521.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.717.000
QUỐC LỘ 217Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.739.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
900.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
4.891.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
2.500.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
920.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
348.000
Tỉnh lộ 521 BMBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
800.000
Tỉnh lộ 521 BNgã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
391.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
240.000
Tỉnh lộ 521 BĐoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
489.000
Tỉnh lộ 521 CĐoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
240.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
96.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
160.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
112.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
80.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
480.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.2
800.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.3
800.000
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
4. Tỉnh lộ 523 D
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2.1
800.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.4
2.500.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.2
1.900.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.5
1.800.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.3
2.500.000
Đường Tống Duy tânĐoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 1.1
1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 8
200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 31
160.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 22
400.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẠ TRUNG CŨ
Mục 1
88.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 7
1.500.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 9
200.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 21
400.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 6
80.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 27
400.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số 528 đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 5
120.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 2
160.000
Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 13
200.000
Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá Khu phố Đắm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 26
400.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 12
200.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 2
120.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 20
400.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẠ TRUNG CŨ
Mục 2
80.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 1
240.000
Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 4
600.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 5
255.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 14
300.000
MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 32
1.600.000
Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 4
240.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố Tráng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 2
320.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 17
400.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 19
400.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 15
300.000
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 1
104.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 11
200.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 3
130.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 24
400.000
Đường Nguyễn Kim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 2
500.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 3
320.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 10
200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 5
320.000
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 29
1.200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 3
120.000
Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 16
400.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 28
300.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ BAN CÔNG CŨ
Mục 4
240.000
Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CÀNH NÀNG CŨ
Mục 3
1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 25
300.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 23
400.000
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN LẬP CŨ
Mục 1
272.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 18
300.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm Xa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LÂM XA CŨ
Mục 30
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 123
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 123
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.