Bảng giá đất Xã Bá Thước, Thanh Hóa từ 01/01/2026
238 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bá Thước là 25.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát | 391.000 |
| Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng | 900.000 |
| Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm | 348.000 |
| Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố | 6.261.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố | 7.043.000 |
| Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm | 920.000 |
| Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn | 1.565.000 |
| Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba) | 489.000 |
| Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố | 6.521.000 |
| Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải | 1.440.000 |
| Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái | 2.446.000 |
| Đoạn đầu phố đến Khu phố Vận Tải | 2.250.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch | 240.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố | 5.502.000 |
| Đoạn từ số nhà đến số nhà phố | 1.710.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng | 240.000 |
| 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) | 320.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương | 80.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố | 1.350.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái) | 800.000 |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân | 1.350.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán | 180.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112) | 400.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm | 600.000 |
| Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | 96.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D | 6.024.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | 180.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121) | 320.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến tiếp giáp đường Hà Công Thái | 1.620.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải | 1.350.000 |
| Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim | 450.000 |
| quy hoạch | 3.614.000 |
| Đường Nguyễn Kim | 450.000 |
| Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn | 160.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông | 240.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc) | 800.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố | 2.250.000 |
| Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con | 112.000 |
| Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả) | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng | 180.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | 180.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng | 180.000 |
| Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố | 180.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu | 480.000 |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập) | 1.080.000 |
| Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang. | 104.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng | 270.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau | 120.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số | 270.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa | 270.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ) | 360.000 |
| Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252) | 90.000 |
| Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ) | 120.000 |
| Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ) | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt | 360.000 |
| B.5 XÃ HẠ TRUNG CŨ Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | 66.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa | 270.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan) | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng | 270.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú | 360.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm) | 360.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng | 360.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả | 130.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt | 360.000 |
| MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm B.3 XÃ BAN CÔNG CŨ | 1.600.000 |
| B.4 XÃ TÂN LẬP CŨ Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D) | 245.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú | 360.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm) | 360.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng | 270.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố | 25.100.000 |
| Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải | 3.200.000 |
| Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng | 2.250.000 |
| Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố | 25.100.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố | 16.500.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố | 13.500.000 |
| Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn | 4.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái | 5.500.000 |
| Đoạn đầu phố đến Khu phố Vận Tải | 5.000.000 |
| Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm | 2.300.000 |
| Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm | 1.000.000 |
| Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba) | 1.300.000 |
| Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con | 280.000 |
| Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả) | 2.000.000 |
| Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | 240.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông | 600.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố | 5.000.000 |
| ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát | 1.200.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái) | 2.000.000 |
| Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa | 600.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch | 600.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương | 240.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến tiếp giáp đường Hà Công Thái | 3.600.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc) | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Kim | 1.000.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm | 2.000.000 |
| trong quy hoạch | 9.036.000 |
| Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn | 400.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu | 1.200.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D | 15.060.000 |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân | 3.000.000 |
| Đoạn từ số nhà đến số nhà phố | 3.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng | 800.000 |
| đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111) | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng | 600.000 |
| Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm | 585.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ) | 800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú | 800.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan) | 966.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố | 400.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt | 800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | 400.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán | 5.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121) | 800.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng | 400.000 |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập) | 2.400.000 |
| Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang. | 350.000 |
| MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm | 4.000.000 |
| Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D) | 1.000.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm) | 800.000 |
| Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số | 664.000 |
| Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ) | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa | 600.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm) | 800.000 |
| Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | 220.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả | 350.000 |
| Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252) | 300.000 |
| Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ) | 400.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố | 6.261.000 |
| Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm | 920.000 |
| Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba) | 489.000 |
| Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải | 1.600.000 |
| Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng | 900.000 |
| Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn | 1.739.000 |
| Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái | 2.717.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố | 6.114.000 |
| Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm | 348.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố | 7.826.000 |
| Đoạn từ cuối Phố đến đầu Phố | 6.521.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch | 240.000 |
| Đoạn đầu phố đến Khu phố Vận Tải | 2.500.000 |
| Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát | 391.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa | 240.000 |
| Đường Nguyễn Kim | 500.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố | 2.500.000 |
| Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con | 112.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán | 200.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương | 80.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112) | 400.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm | 800.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái) | 800.000 |
| Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn | 160.000 |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân | 1.500.000 |
| Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | 96.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc) | 800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D | 6.024.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | 200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121) | 320.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến tiếp giáp đường Hà Công Thái | 1.800.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông | 240.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu | 480.000 |
| Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố | 200.000 |
| Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim | 600.000 |
| Đoạn từ số nhà đến số nhà phố | 1.900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | 200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng | 200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng | 200.000 |
| Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả) | 800.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng | 320.000 |
| 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải | 1.500.000 |
| quy hoạch | 3.614.000 |
| Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ) | 160.000 |
| Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang. | 104.000 |
| B.5 XÃ HẠ TRUNG CŨ Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | 88.000 |
| Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252) | 120.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú | 400.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau | 120.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng | 300.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan) | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa | 300.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa | 300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số | 300.000 |
| B.4 XÃ TÂN LẬP CŨ Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D) | 272.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú | 400.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm) | 400.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú | 400.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả | 130.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt | 400.000 |
| Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ) | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng | 300.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng | 300.000 |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập) | 1.200.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ) | 400.000 |
| MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm B.3 XÃ BAN CÔNG CŨ | 1.600.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ số nhà phố đến đầu Phố | 3.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà Phố | 4.000 |
| Đoạn từ cuối Phố đến số nhà Phố | 1.000 |
| Đoạn từ số nhà đến số nhà phố | 1.000 |
| 1 QUỐC LỘ 217 | 632.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ (từ thửa 149, tờ bản đồ số đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số - khu phố Tráng | 89.000 |
| MBQH đấu giá Khu dân cư phố | 1.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Phố 1) đến số nhà phố | 2.000 |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ sang đường Tống Duy Tân | 217.000 |
| Đoạn từ số nhà phố đến số nhà phố | 2.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà Hà Thị Dung phố Lâm Xa | 2.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phố Lâm Xa | 2.000 |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ đến đầu cầu Tân Lập) | 217.000 |
| 111) | 633.000 |
| Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252) | 528.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 174, tờ bản đồ số | 69.000 |
| B.4 XÃ TÂN LẬP CŨ Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ D) | 523.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ đến nhà văn hoá Khu phố Đắm) | 217.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm) | 217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.