Bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồi Xuân là 3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | 1.264.000 |
| Đường nhánh thôn (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính. | 489.000 |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn | 489.000 |
| Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | 335.000 |
| B.1 THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | 856.000 |
| Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | 1.076.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | 685.000 |
| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | 489.000 |
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7) | 342.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | 685.000 |
| Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | 287.000 |
| Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình | 1.467.000 |
| Đường vào suối Đứa Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U | 489.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | 293.000 |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | 391.000 |
| Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | 287.000 |
| Đường nhánh xương cá thôn từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | 391.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã | 391.000 |
| Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | 287.000 |
| Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | 391.000 |
| Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân | 217.000 |
| Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | 1.076.000 |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn đến tiếp giáp nhà máy nước thôn | 636.000 |
| Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | 287.000 |
| Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | 391.000 |
| Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn đến cầu Hua Mạ thôn 1. | 1.272.000 |
| Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | 196.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | 367.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | 587.000 |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm | 342.000 |
| Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | 245.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | 342.000 |
| Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | 1.125.000 |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | 391.000 |
| Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm) | 280.000 |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm) | 240.000 |
| Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm) | 152.000 |
| Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn | 160.000 |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | 261.000 |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) | 217.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân | 120.000 |
| Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | 489.000 |
| Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | 391.000 |
| Các đường, ngõ khác trong thôn Thôn Mướp: | 200.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo | 240.000 |
| Từ thôn đến thôn B.2 XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ | 200.000 |
| Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân) | 360.000 |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban) | 600.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân | 880.000 |
| Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản | 174.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) | 65.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me) | 109.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát | 315.000 |
| Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang | 217.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | 109.000 |
| Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me) | 65.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang) | 130.000 |
| Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự | 217.000 |
| Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm | 217.000 |
| Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang | 65.000 |
| Các đường nhánh còn lại | 160.000 |
| Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ | 174.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên | 240.000 |
| Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến | 217.000 |
| Từ hộ ông thông đến hộ ông Thu | 217.000 |
| Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim | 217.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | 720.000 |
| Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | 960.000 |
| Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | 2.640.000 |
| Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | 850.000 |
| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | 1.200.000 |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn đến tiếp giáp nhà máy nước thôn | 1.560.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | 1.680.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | 3.100.000 |
| Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | 480.000 |
| Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | 960.000 |
| Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn đến cầu Hua Mạ thôn 1. | 3.100.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | 1.500.000 |
| Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | 820.000 |
| Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | 2.100.000 |
| Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình | 3.600.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | 1.680.000 |
| Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | 720.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã | 960.000 |
| Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | 2.650.000 |
| Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | 850.000 |
| Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân | 550.000 |
| Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | 720.000 |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | 960.000 |
| Đường vào suối Đứa Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U | 1.200.000 |
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7) | 840.000 |
| Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | 700.000 |
| Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | 960.000 |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | 960.000 |
| Đường nhánh thôn (suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính. | 1.200.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | 910.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | 1.440.000 |
| Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm) | 700.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân | 2.160.000 |
| Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | 1.200.000 |
| Đường nhánh xương cá thôn từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | 880.000 |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban) | 1.500.000 |
| Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | 2.760.000 |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn | 1.200.000 |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm | 840.000 |
| Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (bản Đồng Tâm) | 400.000 |
| Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản | 440.000 |
| Các đường, ngõ khác trong thôn Thôn Mướp: | 500.000 |
| Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến | 550.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me) | 280.000 |
| Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (bản Pọng, Ka Me) | 200.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang) | 330.000 |
| Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang | 200.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân | 300.000 |
| Từ thôn đến thôn B.2 XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ | 500.000 |
| Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự | 550.000 |
| Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim | 550.000 |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm) | 600.000 |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (bản Đồng Tâm) | 720.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | 280.000 |
| Từ hộ ông Thông đến hộ ông Thu | 550.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) | 200.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo | 600.000 |
| Từ Sân bóng cũ (thôn 2) đến hết thôn | 400.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên | 800.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | 330.000 |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) | 550.000 |
| Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân) | 900.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát | 1.050.000 |
| Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang | 600.000 |
| Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm | 600.000 |
| Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ | 520.000 |
| Các đường nhánh còn lại | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| B.1 THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | 951.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | 761.000 |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn | 543.000 |
| Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn đến cầu Hua Mạ thôn 1. | 1.413.000 |
| Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | 1.196.000 |
| Đường nhánh thôn (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính. | 543.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | 1.405.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | 408.000 |
| Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | 287.000 |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | 435.000 |
| Đường nhánh xương cá thôn từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | 435.000 |
| Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | 335.000 |
| Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | 435.000 |
| Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân | 217.000 |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn đến tiếp giáp nhà máy nước thôn | 706.000 |
| Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | 217.000 |
| Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | 435.000 |
| Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | 287.000 |
| Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | 287.000 |
| Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình | 1.630.000 |
| Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | 287.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | 761.000 |
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7) | 380.000 |
| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | 543.000 |
| Đường vào suối Đứa Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U | 543.000 |
| Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | 1.196.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | 326.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã | 435.000 |
| Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân) | 360.000 |
| Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm) | 280.000 |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | 261.000 |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban) | 600.000 |
| Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | 272.000 |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | 435.000 |
| Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | 1.250.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân | 978.000 |
| Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | 543.000 |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm) | 240.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | 380.000 |
| Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | 435.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | 652.000 |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm | 380.000 |
| Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn | 160.000 |
| Các đường, ngõ khác trong thôn Thôn Mướp: | 200.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân | 120.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo | 240.000 |
| Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm) | 152.000 |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) | 217.000 |
| Từ thôn đến thôn B.2 XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ | 200.000 |
| Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me) | 65.000 |
| Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm | 217.000 |
| Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang | 217.000 |
| Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang | 65.000 |
| Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ | 174.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang) | 130.000 |
| Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến | 217.000 |
| Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim | 217.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | 130.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên | 320.000 |
| Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự | 217.000 |
| Từ hộ ông thông đến hộ ông Thu | 217.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) | 65.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát | 420.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me) | 109.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | 109.000 |
| Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản | 174.000 |
| Các đường nhánh còn lại | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7) | 1.000 |
| khoáng sản QUỐC LỘ (hai bên đường chiều sâu m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | 50.000 |
| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | 3.000 |
| Trục đường dọc sông Mã từ thôn đến thôn | 6.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 684.000 |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | 15.000 |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn | 15.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | 15.000 |
| Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn | 4.000 |
| Trục đường từ Quốc lộ tiếp giáp thôn đi thôn Khó, thôn Nghèo: | 1.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 685.000 |
| Đường liên thôn từ thôn đến thôn | 7.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 686.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.