Bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồi Xuân3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)1.264.000
Đường nhánh thôn (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.489.000
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn489.000
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)335.000
B.1 THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng856.000
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân1.076.000
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng685.000
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã489.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7)342.000
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú685.000
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)287.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình1.467.000
Đường vào suối Đứa Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U489.000
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)293.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II391.000
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ287.000
Đường nhánh xương cá thôn từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích391.000
Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã391.000
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)287.000
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm391.000
Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân217.000
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)1.076.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn đến tiếp giáp nhà máy nước thôn636.000
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu287.000
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân391.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn đến cầu Hua Mạ thôn 1.1.272.000
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).196.000
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)367.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực587.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm342.000
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn245.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường342.000
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện1.125.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật391.000
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)280.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)240.000
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)152.000
Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn160.000
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)261.000
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)217.000
Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân120.000
Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn489.000
Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình391.000
Các đường, ngõ khác trong thôn Thôn Mướp:200.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo240.000
Từ thôn đến thôn B.2 XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ200.000
Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân)360.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)600.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân880.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản174.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)65.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)109.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát315.000
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang217.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)109.000
Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me)65.000
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)130.000
Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự217.000
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm217.000
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang65.000
Các đường nhánh còn lại160.000
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ174.000
Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên240.000
Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến217.000
Từ hộ ông thông đến hộ ông Thu217.000
Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim217.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)720.000
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm960.000
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)2.640.000
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ850.000
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã1.200.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn đến tiếp giáp nhà máy nước thôn1.560.000
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng1.680.000
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)3.100.000
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).480.000
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân960.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn đến cầu Hua Mạ thôn 1.3.100.000
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)1.500.000
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu820.000
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng2.100.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình3.600.000
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú1.680.000
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)720.000
Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã960.000
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân2.650.000
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)850.000
Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân550.000
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)720.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II960.000
Đường vào suối Đứa Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U1.200.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7)840.000
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn700.000
Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình960.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật960.000
Đường nhánh thôn (suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.1.200.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường910.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực1.440.000
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)700.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân2.160.000
Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn1.200.000
Đường nhánh xương cá thôn từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích880.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)1.500.000
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện2.760.000
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn1.200.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm840.000
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (bản Đồng Tâm)400.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản440.000
Các đường, ngõ khác trong thôn Thôn Mướp:500.000
Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến550.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)280.000
Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (bản Pọng, Ka Me)200.000
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang)330.000
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang200.000
Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân300.000
Từ thôn đến thôn B.2 XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ500.000
Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự550.000
Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim550.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)600.000
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (bản Đồng Tâm)720.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)280.000
Từ hộ ông Thông đến hộ ông Thu550.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)200.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo600.000
Từ Sân bóng cũ (thôn 2) đến hết thôn400.000
Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên800.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)330.000
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)550.000
Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân)900.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát1.050.000
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang600.000
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm600.000
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ520.000
Các đường nhánh còn lại400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
B.1 THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng951.000
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng761.000
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn543.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn đến cầu Hua Mạ thôn 1.1.413.000
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân1.196.000
Đường nhánh thôn (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.543.000
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)1.405.000
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)408.000
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ287.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II435.000
Đường nhánh xương cá thôn từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích435.000
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)335.000
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm435.000
Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân217.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn đến tiếp giáp nhà máy nước thôn706.000
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).217.000
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân435.000
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu287.000
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)287.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình1.630.000
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)287.000
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú761.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7)380.000
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã543.000
Đường vào suối Đứa Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U543.000
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)1.196.000
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)326.000
Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã435.000
Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân)360.000
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)280.000
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)261.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)600.000
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn272.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật435.000
Nhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện1.250.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân978.000
Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn543.000
Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)240.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường380.000
Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình435.000
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực652.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm380.000
Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn160.000
Các đường, ngõ khác trong thôn Thôn Mướp:200.000
Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân120.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo240.000
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)152.000
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)217.000
Từ thôn đến thôn B.2 XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ200.000
Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me)65.000
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm217.000
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang217.000
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang65.000
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ174.000
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)130.000
Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến217.000
Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim217.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)130.000
Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên320.000
Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự217.000
Từ hộ ông thông đến hộ ông Thu217.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)65.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát420.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)109.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)109.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản174.000
Các đường nhánh còn lại160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn đến thôn 7)1.000
khoáng sản QUỐC LỘ (hai bên đường chiều sâu m tính từ chỉ giới xây dựng vào)50.000
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã3.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn đến thôn6.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH684.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II15.000
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ và nhánh đường xương cá thôn15.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường15.000
Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn4.000
Trục đường từ Quốc lộ tiếp giáp thôn đi thôn Khó, thôn Nghèo:1.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ685.000
Đường liên thôn từ thôn đến thôn7.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ686.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.