Bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

232 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồi Xuân là 3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 148
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Thông đến hộ ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.4
550.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.5
800.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Thường đến hộ bà Biến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.1
550.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.3
550.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnCác đường nhánh còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.7
400.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.6
1.050.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.2
550.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.640.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.100.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
720.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.650.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
720.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.500.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
3.100.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
820.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
850.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
720.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
480.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
850.000
Thôn Cốc:Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 22.1
300.000
Thôn Cốc:Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 22.2
200.000
Thôn Khằm:Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.1
900.000
Thôn Khằm:Các đường, ngõ khác trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.3
500.000
Thôn Khằm:Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.2
600.000
Thôn Mướp:Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 21.1
350.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.4
330.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.1
550.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.2
720.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.3
400.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.2
1.200.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.1
1.560.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.3
960.000
Trục đường liên bản: Poọng KaMe, Đồng TâmĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 2.2
220.000
Trục đường liên bản: Poọng KaMe, Đồng TâmCác hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 2.1
330.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.1
700.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.2
600.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.3
500.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.2
280.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (bản Pọng, Ka Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.4
200.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.3
200.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.1
280.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.5
200.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
550.000
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 7Từ Sân bóng cũ (thôn 2) đến hết thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 23.1
400.000
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 7Từ thôn 5 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 23.2
500.000
Đường nhánh thôn 2Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.3
960.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.2
1.680.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.4
960.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.1
1.680.000
Đường thôn 7 đi bản Pọng Ka meĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 17.2
880.000
Đường thôn 7 đi bản Pọng Ka meTừ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 17.1
1.440.000
Đường vào bản BanTừ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.1
2.160.000
Đường vào bản BanĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.2
960.000
Đường vào bản BanTừ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.3
1.500.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaNhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.2
960.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaNhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.1
2.760.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaCác đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.3
650.000
Đường vào suối ĐứaTừ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 7.1
1.200.000
Đường vào suối ĐứaCác đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 7.2
1.200.000
Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 10
1.200.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 9
840.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 16
720.000
Đường nhánh thôn 3 (suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 8
1.200.000
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 6
600.000
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 7
520.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 5
960.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 15
910.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 13
840.000
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 14
700.000
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 5
600.000
Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 6
880.000
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 1
2.100.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4
440.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 2
3.600.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 12
960.000
Các đường, ngõ bản Cối Khiêu không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 8
525.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 148
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông thông đến hộ ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.4
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.2
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnCác đường nhánh còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.7
160.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.3
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Thường đến hộ bà Biến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.1
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.6
315.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.5
240.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.076.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.076.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.272.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
335.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
367.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
293.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
196.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.264.000
Thôn Cốc:Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 22.2
80.000
Thôn Cốc:Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 22.1
120.000
Thôn Khằm:Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.1
360.000
Thôn Khằm:Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.2
240.000
Thôn Khằm:Các đường, ngõ khác trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.3
200.000
Thôn Mướp:Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 21.1
140.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.2
261.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.4
130.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.3
152.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.1
217.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.1
636.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.3
391.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.2
489.000
Trục đường liên bản: Poọng KaMe, Đồng TâmCác hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 2.1
130.000
Trục đường liên bản: Poọng KaMe, Đồng TâmĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 2.2
87.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.2
240.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.1
280.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.3
200.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.2
109.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.5
65.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.1
109.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.4
65.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.3
65.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
217.000
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 7Từ thôn 5 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 23.2
200.000
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 7Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 23.1
160.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.2
685.000
Đường nhánh thôn 2Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.3
391.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.1
685.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.4
391.000
Đường thôn 7 đi bản Pọng Ka meĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 17.2
391.000
Đường thôn 7 đi bản Pọng Ka meTừ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 17.1
587.000
Đường vào bản BanĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.2
391.000
Đường vào bản BanTừ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.1
880.000
Đường vào bản BanTừ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.3
600.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaNhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.1
1.125.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaCác đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.3
245.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaNhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.2
391.000
Đường vào suối ĐứaCác đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 7.2
489.000
Đường vào suối ĐứaTừ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 7.1
489.000
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 6
217.000
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 1
856.000
Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 6
391.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 13
342.000
Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 8
489.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 12
391.000
Các đường, ngõ bản Cối Khiêu không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 8
158.000
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 7
174.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 16
352.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4
174.000
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 5
217.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 5
391.000
Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 10
489.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 2
1.467.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 15
342.000
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 14
245.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 9
342.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Thường đến hộ bà Biến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.1
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.5
320.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.6
420.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnCác đường nhánh còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.7
160.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.2
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông thông đến hộ ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.4
217.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bảnTừ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4.3
217.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.413.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.196.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.196.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
326.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
287.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
217.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.405.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
408.000
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
335.000
Thôn Cốc:Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 22.1
120.000
Thôn Cốc:Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 22.2
80.000
Thôn Khằm:Các đường, ngõ khác trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.3
200.000
Thôn Khằm:Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.2
240.000
Thôn Khằm:Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 20.1
360.000
Thôn Mướp:Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 21.1
140.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.2
261.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.1
217.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.3
152.000
Trục đường Na Sài đi bản Vinh QuangCác hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 1.4
130.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.1
706.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.3
435.000
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 3.2
543.000
Trục đường liên bản: Poọng KaMe, Đồng TâmCác hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 2.1
130.000
Trục đường liên bản: Poọng KaMe, Đồng TâmĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 2.2
87.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.2
240.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.3
200.000
Trục đường từ Quốc lộ 15 tiếp giáp thôn 1 đi thôn Khó, thôn Nghèo:Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 19.1
280.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.2
109.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.5
65.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.4
65.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.3
65.000
Đoạn đường nhánh trong bản Poọng Ca MeCác hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 3.1
109.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
217.000
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 7Từ thôn 5 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 23.2
200.000
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 7Từ Sân bóng (cũ) (thôn 2) đến hết thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 23.1
160.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.4
435.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.2
761.000
Đường nhánh thôn 2Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.3
435.000
Đường nhánh thôn 2Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 4.1
761.000
Đường thôn 7 đi bản Pọng Ka meTừ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 17.1
652.000
Đường thôn 7 đi bản Pọng Ka meĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 17.2
435.000
Đường vào bản BanTừ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.3
600.000
Đường vào bản BanTừ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.1
978.000
Đường vào bản BanĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 18.2
435.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaCác đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.3
272.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaNhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.2
435.000
Đường vào khu Bệnh viện Quan HóaNhánh 1: Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 11.1
1.250.000
Đường vào suối ĐứaCác đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 7.2
543.000
Đường vào suối ĐứaTừ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 7.1
543.000
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 4
174.000
Các đường, ngõ bản Cối Khiêu không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 8
210.000
Đường vào chợ Quan Hóa: Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thơm đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Hữu Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 2
1.630.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 12
435.000
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 5
217.000
Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 6
435.000
Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 10
543.000
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 6
217.000
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 15
380.000
Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 13
380.000
Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 9
380.000
Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NGHIÊM CŨ
Mục 7
174.000
Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 8
543.000
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 5
435.000
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 1
951.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 16
391.000
Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HỒI XUÂN CŨ
Mục 14
272.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 148
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 148
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.