Bảng giá đất Xã Như Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
832 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Thanh là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung, Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 112 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (276 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 7.1 | 420.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 7.3 | 350.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 7.2 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 548 Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số 11 thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.5 | 500.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ 45 có chiều sâu từ 100m đến 300m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.12 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa 69 tờ 35 đi đến thửa số 03 tờ 30 (Xuân Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.7 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.1 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa đất số 474, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số 595 tờ số 34 giáp nhà bà Vi Thị Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.17 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ 28 ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ 29 (thôn Xuân Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.10 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa 732, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số 35 ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.15 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ 22 đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.8 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 thửa số 755, tờ bản đồ số 34 đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô 38 giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ 28 đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ 29 thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.11 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường có Các vị trí có mặt cắt đường từ 3m trở xuống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.2 | 300.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.16 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số 19 (xuân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.4 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ 45 đi mỏ đá Quang Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.14 | 900.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ 24 đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.13 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ 29 đường mòn đi Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.6 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ 28 đến thửa số 01, tờ bản đồ 23 (thôn Xuân Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.9 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.18 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 11.1 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học Bến Sung đến hết đất bà Tần. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.3 | 4.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái đến hết đất Trường Tiểu học Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.2 | 6.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Giáp đất ông Thịnh đến hết đất ông Xinh và bà Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đất thôn cầu Máng xã Hải Vân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.5 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất bà Vượng đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.6 | 4.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp cây xăng thương mại đến hết đất ông Dũng, ông Vinh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.4 | 5.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng; từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào đến hết đất ông Ngọc; từ giáp đất bà Yến đến hết đất ông Thu; phía sau Nhà văn hóa thôn Bến Sung 2 từ đất bà Dung đến Hết đất ông Khoái; từ giáp đất ông Chung đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp; Từ giáp đất ông Bình, ông Thái đến giáp đất ông Phong Thi; từ giáp đất ông Chương, ông Doanh đến hết đất ông Dương Vân;từ giáp đất ông Phong đến hết đất ông Trình, bà Hương; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.7 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ đất Nhà văn hoá thôn Bến Sung 2 đến hết đất ông Trung Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Công đến hết đất ông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Phong Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Nhị đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Dùng đến hết đất bà Thước, bà Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.9 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thông đến hết đất ông Hải Vượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.7 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy đến hết đất ông Thắng Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu đến hết đất ông Thơm và đường đi vào hết đất ông Tỵ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Nhân đến đường nối hai Đền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.10 | 8.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường Phổ thông trung học Như Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.6 | 6.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.5 | 5.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ giáp đất bà Tụ đến hết đất ông Sơn; Từ giáp đất ông Trung đến hết đất ông Hùng; giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.11 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.8 | 2.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.10 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.8 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) đến hết đất bà Chọn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.5 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ UBND xã đến khu Tượng đài quay ra đến giáp đất ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.1 | 7.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ đến đất ông Thụ quay ra đến tiếp giáp đất ông Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.5 | 6.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất bà Hoa đến hết đất bà Thi; Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi đến hết đất ông Thanh và ông Hoành; Từ đất ông Hiền bà Thúy đến hết đất ông Bình, ông Huy; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.11 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất ông Long đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; Từ tiếp giáp đất ông Tuấn đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.10 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.4 | 7.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) đến cổng đền Khe Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.3 | 7.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy đến hết đất ông Xuân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.9 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất Công an xã đến hết đất Nhà văn hoá thôn Vĩnh Long 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.2 | 5.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ đất ông Dũng Được đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.8 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân đến hết đất ông Long; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.6 | 2.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu đến hết đất bà Dung; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.7 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất ông Thụ đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.12 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.10 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.12 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.6 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.11 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.8 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Từ giáp ngã ba đường liên xã đi xã Phú Nhuận (cũ) đến Cầu Đồng Bưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.4 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Từ giáp đất ông Chuyên (Khu Bảo hiểm xã hội huyện trước đây) vào hết đất bà Hiền Bài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận (cũ) đến hết đất bãi rác tại thôn Hải Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.5 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Các đoạn đường: Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết đến hết đất ông Lâm; Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên đến hết đất ông Bản; Từ tiếp giáp đất ông Viên đến hết đất ông Đàm; Từ tiếp giáp đất ông Tuy đến hết đấtông Trị; Từ tiếp giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Vui; từ tiếp giáp đất ông Quyến đến hết đất ông Thạch; Từ tiếp giáp đất ông Đồng đến hết đất ông Tuấn; Từ tiếp giáp đất ông Thắng đến hết đất ông Thắm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Giáp đất hộ ông Lâm đến nhà ông Như; giáp đất hộ ông Dũng đến nhà ông Bình; Giáp đất hộ ông Sáng đến hết đất bà Chung; Giáp đất ông Tới đến đất bà Sử; Từ đất ông Huy đến đất bà Thuộc; Giáp đất ông Dương đến đất ông Thoan; từ giáp đất ngã ba ông Trường đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng; từ giáp đất bà Hường đến đất ông Quý; từ giáp đất ông Tân Long đến hết đất bà Kỳ; từ giáp đất bà Sinh đến hết đất ông Thanh Văn; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.3 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.35 | 2.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường Từ hết ngã ba cầu Sải Vàng đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.9 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên theo trục đường từ nhà giáp hết đất ông Thịnh đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.13 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Cát đến ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên trục đường từ Trung Tâm Chính trị đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ đất ông Nguyễn Hữu Nông đến hết đất ông Lê Đình Tình thôn Vân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.61 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.39 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ giáp vị trí giá đất đường Bến En đi Trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.22 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Lan đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.25 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà bà Vũ Thị An đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.51 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.43 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.27 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn từ ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) đến đất Trường THCS Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên ngõ từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.28 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.14 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.45 | 2.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.40 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Lê Thế Phới đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.36 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.46 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Nam đến giáp sông Mực thôn Kim sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.11 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên theo trục đường từ hết đất trạm Y tế xã đến nhà ông Phú Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.15 | 4.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.20 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.21 | 1.100.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.8 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.54 | 1.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.47 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.26 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh đến hết đất nhà ông Nguyễn TiếnTrung thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.38 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.53 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.18 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.32 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Lê Văn Liên đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.33 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.29 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.59 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất bà Đỗ Thị Tọa đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.23 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) đến hết đất quy hoạch Công An huyện (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.24 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.52 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ tràn Đồng Mười đến giáp xã Yên Thọ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.16 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Quách Văn Chính đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.50 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.42 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.19 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Trần Tiến Hưng đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.6 | 8.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.44 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà bà Thịnh đến đất nhà ông Bút, đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.30 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Tá đến nhà ông Trung thôn Kim sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.60 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.49 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thế thao thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.58 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.17 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.56 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ giáp đất ông Tiến Lộc đến hết đất bà Lanh thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.55 | 2.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.57 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.37 | 1.500.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường sông Nông Giang từ hồ sông Mực đến Trạm bơm thủy nông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.12 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn từ Trường PTTH Như Thanh đến Đền Khe Rồng đến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên trục đường từ giáp đất Trạm khí tượng đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.7 | 6.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.41 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.34 | 3.000.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.31 | 1.200.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.48 | 2.000.000 |
| Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc (cũ) đi xã Phú Nhuận (cũ) | Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) đến cống thôn Hải Tiến (khu hồ cá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc (cũ) đi xã Phú Nhuận (cũ) | Từ nhà ông Thành đến hết đất xã Như Thanh giáp xã Phú Nhuận (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc (cũ) đi xã Phú Nhuận (cũ) | Từ Kho bạc đến cống thôn Hải Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung | Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 1.3 | 14.000.000 |
| Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung | Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung | Từ ngã tư đi đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa 304 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.1 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (thửa 131 và 166, tờ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.8 | 800.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, 154 tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.6 | 800.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ 21 đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.2 | 800.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba ông Hồ Công Biên thôn Xuân Lộc (thửa 467, 539 tờ 21) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Xuân Thành (thửa 372, 414 tờ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.7 | 700.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.3 | 800.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa 272 tờ 34), đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, 98 tờ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.4 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ 45 đi các thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long. | Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô 2 đường Tỉnh lộ 520 đến Quốc Lộ 45 vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 3.6 | 2.500.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long. | Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 3.2 | 800.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long. | Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 3.3 | 800.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long. | Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 3.5 | 800.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long. | Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 3.1 | 800.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thành đi Bến En | Từ giáp đất nhà bà Vân (thửa 129, tờ bản đồ số 39) đến hết thửa 107, tờ bản đồ số 39 thôn Vân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thành đi Bến En | Từ giáp chân dốc Yên Ngựa (giáp với đường Vạn Thiện đi Bến En) đến bờ đập Bến En B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 2.2 | 3.500.000 |
| Dọc đường vành đai phía Tây (đường nhựa Hải Long - Thị trấn Bến Sung cũ) | Dọc 2 bên đường đoạn từ Nhà văn hóa Hải Xuân đến giáp Khe Khoai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Dọc đường vành đai phía Tây (đường nhựa Hải Long - Thị trấn Bến Sung cũ) | Dọc 2 bên đường đoạn từ Khe Khoai đến giáp thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bến Sung 2 (Khu chợ cũ) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 11.1 | 5.000.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bến Sung 2 (Khu gần đài truyền hình) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 12.1 | 5.000.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Hải | Đường nội bộ NP 1 lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 14.2 | 3.200.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Hải | Đường nội bộ NP 2 lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 14.3 | 2.800.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Hải | Đường trục chính MBQH đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 14.1 | 4.200.000 |
| MBQH số 1929 (Khu ở mới thôn Kim Sơn giáp sông Nông Giang): | Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim sơn và giáp đường bờ sông Nông Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 7.1 | 4.400.000 |
| MBQH số 1929 (Khu ở mới thôn Kim Sơn giáp sông Nông Giang): | Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 7.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 2543 (Khu dân cư Kim Sơn 1): | Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 10.3 | 5.400.000 |
| MBQH số 2543 (Khu dân cư Kim Sơn 1): | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 10.2 | 5.700.000 |
| MBQH số 2543 (Khu dân cư Kim Sơn 1): | Đường nội bộ lòng đường rộng 8,0m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 10.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 3081 (Khu dân cư và Tái định cư Đồng Mười): | Đường nội bộ lòng đường rộng >7,5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 9.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 3081 (Khu dân cư và Tái định cư Đồng Mười): | Đường quy hoạch rộng 27,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường Bến En đi thị trấn Bến Sung cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 9.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 3081 (Khu dân cư và Tái định cư Đồng Mười): | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 9.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 3719/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 Khu Trung tâm TM và DV thị trấn (cũ) (phía tây chợ) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 16.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 932 (Khu dân cư mới thôn Xuân Điền): | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 8.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 932 (Khu dân cư mới thôn Xuân Điền): | Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 8.3 | 3.200.000 |
| MBQH số 932 (Khu dân cư mới thôn Xuân Điền): | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,0m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 8.2 | 3.300.000 |
| MBQH số 990 (Khu dân cư và tái định cư Vân Thành): | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 6.2 | 4.050.000 |
| MBQH số 990 (Khu dân cư và tái định cư Vân Thành): | Đường trục chính MBQH lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 6.1 | 5.500.000 |
| MBQH Điểm xen cư tập thể ngân hàng (cũ), tại thôn Bến Sung 4 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 13.1 | 4.500.000 |
| MBQH Đất ở thôn Bến Sung 1 (Khu Trung tâm văn hóa thị trấn cũ) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 15.1 | 10.000.000 |
| MBQH Đất ở xen cư sau Công ty Dược, tại thôn Bến Sung 4 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 14.1 | 4.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Quyết Tâm Đoạn đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 7.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ giáp suối Xuân Lộc (Từ thửa 83 và thửa 77, tờ bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251 và thửa 300, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 2.131.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp cầu Khe Rồng đến nhà nghỉ Bạch Lim, nhà Tuấn Hảo. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 18.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường vào Nhà văn hóa thôn Vĩnh Long 2, đất nhà ông Ngọc Nhung đến giáp đất xã Hải Long (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 11.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà ông Văn, ông Ngọc (bà Diện) đến giáp đường rẽ vào cầu Châu, cơ quan Thuế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 15.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Lũy (từ thửa 35 và thửa 28, tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279 và 294, tờ bản đồ16) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.18 | 1.500.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ giáp đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) đến hết đất xã Hải Long (cũ) (giáp xã Xuân Khang cũ). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 4.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 8.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Lương (hiệu thuốc tây) đến giáp cầu Khe Rồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 20.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ giáp xã Vạn Thắng (cũ) - Nông Cống đến hạt Kiểm Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 8.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.22 | 600.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.17 | 2.700.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) đến Ngân hàng Nông nghiệp (cũ) (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 10.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.19 | 1.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ tiếp giáp đất ông Lê Kim Hiểu (từ thửa 30 và 34, tờ bản đồ 33) đến suối Xuân Lộc (thửa 84 và thửa 80, tờ 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 2.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ bản đồ 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 3.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà bà Hiền Hằng, nhà ông Sắc Nguyệt đến đường vào Nhà văn hóa thôn Vĩnh Long 2, nhà Khoa Sâm. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 15.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà bà Vượng, ông Bình nhà thuốc đông y đến đất nhà ông Lượng (công sở thị trấn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 18.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.21 | 800.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.20 | 750.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi, đến giáp cầu Quyết Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 5.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Dọc hai bên đường từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) đến đất nhà ông Sơn, nhà Chung Huệ. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Thôn Hải Hòa | Dọc 2 bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 5.1 | 800.000 |
| Thôn Hải Hòa | Dọc 2 bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 5.2 | 600.000 |
| Thôn Hải Hòa | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Hải Hòa đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) (huyện đội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Thôn Phượng Xuân 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba ông Long (thửa 351, 302, tờ 11) đến đập Eo Lim (thửa 20, tờ 11) và nhánh đường đi giáp đất xã Phượng Nghi (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.3.2 | 400.000 |
| Thôn Phượng Xuân 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa 255 và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.3.1 | 400.000 |
| Thôn Vĩnh Lợi | Dọc 2 bên đường từ đất ông Lục Đại Cương đến giáp đất ông Lô Văn Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 4.4 | 950.000 |
| Thôn Vĩnh Lợi | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 4.2 | 800.000 |
| Thôn Vĩnh Lợi | Dọc 2 bên tuyến đường từ đất ông Hà Văn Lợi đến hết đất ông Đinh Văn Sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Lợi | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Lục Văn Thành đến đất ông Đinh Văn Sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Lợi | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 4.6 | 700.000 |
| Thôn Vĩnh Lợi | Dọc 2 bên đường đoạn từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại đến hết đất ông Trương Văn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 4.5 | 500.000 |
| Thôn Xuân Hòa 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.2.1 | 350.000 |
| Thôn Xuân Hưng 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.6.1 | 800.000 |
| Thôn Xuân Tiến 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa 305 và 264, tờ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.4.2 | 400.000 |
| Thôn Xuân Tiến 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520 C Đoạn từ ông Vũ Văn Sơn (thửa 18, 16 tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa 89 tờ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.4.3 | 400.000 |
| Thôn Xuân Tiến 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.4.1 | 400.000 |
| Thôn Đồng Hơn 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.5.1 | 400.000 |
| Thôn Đồng Hải | Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 6.2 | 800.000 |
| Thôn Đồng Hải | Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Thôn Đồng Hải | Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 6.4 | 900.000 |
| Thôn Đồng Hải | Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Đình Đức đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Thôn Đồng Hải | Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Nguyễn Tiến Kiểu (thửa 104 tờ 20) qua sau Nhà văn hóa Đồng Hải, đi qua cổng chào Đồng Hải (giáp TT Bến Sung cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 6.5 | 3.000.000 |
| Thôn Đồng Mưa 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (thửa 34 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.1.1 | 350.000 |
| Thôn Đồng Mưa 2. Các trục đường nội thôn | Từ Quốc lộ 45 (tại thửa 196, 195 tờ 15 đến mỏ đá Đồng Mưa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.1.5 | 350.000 |
| Thôn Đồng Mưa 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200 tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, 242 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.1.3 | 350.000 |
| Thôn Đồng Mưa 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 185 tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa 206 tờ14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.1.2 | 350.000 |
| Thôn Đồng Mưa 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa 02 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.1.4 | 350.000 |
| Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung (thuộc địa phận xã Yên Thọ cũ) | Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ giáp Xuân Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy Chung; Từ ngã tư ông Tự đi về hướng đông đến hết đất ở ông Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THỌ CŨ Mục 1.1 | 800.000 |
| Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung (thuộc địa phận xã Yên Thọ cũ) | Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã bà ông Nguyễn Văn Huyền tại thửa 88 tờ 01 đi về hướng đông đến hết thửa đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa 227 tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa 15 tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa 54 tờ 03 đi về hướng nam đến ngã ba ông Long rẽ hướng đông đến ngã tư Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THỌ CŨ Mục 1.2 | 700.000 |
| Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân. | Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân. | Dọc hai bên tuyến đường ngang từ Quốc lộ 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân. | Dọc 2 bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên theo trục đường từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) đến hết đất Hải Vân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai tuyến đường từ giáp đất hộ ông Quyền đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ đỉnh dốc Eo Gắm đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 đến thửa 202, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp nhà trẻ kho K826 đến giáp Trường Mầm non thị trấn (cũ) và giáp đất ông Nguyễn Duy Quế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ phía Nam cầu Xuân Sơn đến nhà trẻ kho K826 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 520C | Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa 54 và 91, tờ bản đồ số 25 đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 520C | Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 161 và thửa 195, tờ bản đồ số 30 (Nhà văn hóa thôn Đồng Hơn) đến thửa 21, tờ bản đồ số 25 và Nhà văn hóa Xuân Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 520C | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 750.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Lô đất giáp Công viên cây xanh khu trung tâm thương mại quay mặt vào đền Phủ Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Hai bên tuyến đường từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã tư vào Trường Tiểu học Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.5 | 10.000.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) đến cầu qua sông Nông Giang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 5.1 | 6.000.000 |
| Đường Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp cầu qua sông Nông Giang đến giáp đất các hộ có đất giáp Quốc lộ 45. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 5.2 | 6.500.000 |
| Đường Vạn Thiện đi Bến En đoạn qua thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp đất xã Xuân Phúc (cũ) đến ngã ba Vân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 4.1 | 4.500.000 |
| Đường Vạn Thiện đi Bến En đoạn qua thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 4.3 | 7.500.000 |
| Đường Vạn Thiện đi Bến En đoạn qua thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến chân dốc Yên Ngựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 4.2 | 7.000.000 |
| Đường tránh Tỉnh lộ 520 | Từ nhà bà Tĩnh đến giáp đất nhà ông Thiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường tránh Tỉnh lộ 520 | Từ đất nhà ông Thiều đến giáp đất nhà ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Hải Thanh đi theo 2 nhánh đến hết đất ông Đỗ Văn Thụy (thửa 343, tờ bản đồ 09) và từ ông Nguyễn Danh Ninh (thửa 322, tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Lường Tiến Phú (thửa 326, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất – thôn Hải Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 10 | 500.000 | |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 13 | 700.000 | |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại nối với Đường từ Quốc lộ 45 đi Tỉnh lộ 520 (Đường vành đai phía Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 12 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 112 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 7.3 | 65.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 7.1 | 98.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 7.2 | 78.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.1 | 130.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa 732, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số 35 ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.15 | 360.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.16 | 360.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ 28 ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ 29 (thôn Xuân Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.10 | 120.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ 45 có chiều sâu từ 100m đến 300m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.12 | 120.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ 28 đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ 29 thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.11 | 105.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ 45 đi mỏ đá Quang Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.14 | 270.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số 19 (xuân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.4 | 120.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ 22 đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.8 | 120.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ 24 đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.13 | 105.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 thửa số 755, tờ bản đồ số 34 đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô 38 giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.3 | 300.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ 28 đến thửa số 01, tờ bản đồ 23 (thôn Xuân Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.9 | 105.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa đất số 474, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số 595 tờ số 34 giáp nhà bà Vi Thị Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.17 | 360.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa 69 tờ 35 đi đến thửa số 03 tờ 30 (Xuân Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.7 | 105.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ 29 đường mòn đi Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.6 | 105.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 548 Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số 11 thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.5 | 150.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.18 | 540.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất (trừ đường Quốc lộ 45) 2. Các trục đường nội thôn | Dọc hai bên tuyến đường có Các vị trí có mặt cắt đường từ 3m trở xuống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN KHANG CŨ Mục 2.7.2 | 117.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 11.1 | 367.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 11.2 | 293.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 11.3 | 220.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đất thôn cầu Máng xã Hải Vân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.5 | 734.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.1 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất bà Vượng đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.6 | 1.467.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Giáp đất ông Thịnh đến hết đất ông Xinh và bà Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.7 | 367.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học Bến Sung đến hết đất bà Tần. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.3 | 1.467.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp cây xăng thương mại đến hết đất ông Dũng, ông Vinh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.4 | 1.834.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 1 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái đến hết đất Trường Tiểu học Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 7.2 | 2.201.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng; từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào đến hết đất ông Ngọc; từ giáp đất bà Yến đến hết đất ông Thu; phía sau Nhà văn hóa thôn Bến Sung 2 từ đất bà Dung đến Hết đất ông Khoái; từ giáp đất ông Chung đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp; Từ giáp đất ông Bình, ông Thái đến giáp đất ông Phong Thi; từ giáp đất ông Chương, ông Doanh đến hết đất ông Dương Vân;từ giáp đất ông Phong đến hết đất ông Trình, bà Hương; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.7 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Công đến hết đất ông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.6 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Phong Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.4 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.5 | 660.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Nhị đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.2 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.3 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ đất Nhà văn hoá thôn Bến Sung 2 đến hết đất ông Trung Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 6.1 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông thông đến hết đất ông Hải Vượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.4 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.5 | 1.834.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy đến hết đất ông Thắng Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.2 | 1.100.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.8 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Dùng đến hết đất bà Thước, bà Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.9 | 1.100.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu đến hết đất ông Thơm và đường đi vào hết đất ông Tỵ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.1 | 1.100.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường Phổ thông trung học Như Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.6 | 2.201.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ giáp đất bà Tụ đến hết đất ông Sơn; Từ giáp đất ông Trung đến hết đất ông Hùng; giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.11 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Nhân đến đường nối hai Đền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.10 | 2.935.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.7 | 734.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 3 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 8.3 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.6 | 514.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.7 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) đến hết đất bà Chọn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.5 | 514.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.3 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.11 | 514.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.8 | 293.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.2 | 540.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.1 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.9 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.10 | 660.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 5.4 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất ông Thụ đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.12 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất bà Hoa đến hết đất bà Thi; Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi đến hết đất ông Thanh và ông Hoành; Từ đất ông Hiền bà Thúy đến hết đất ông Bình, ông Huy; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.11 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu đến hết đất bà Dung; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.7 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) đến cổng đền Khe Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.3 | 2.201.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ giáp đất ông Long đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; Từ tiếp giáp đất ông Tuấn đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.10 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy đến hết đất ông Xuân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.9 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.4 | 1.467.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ đến đất ông Thụ quay ra đến tiếp giáp đất ông Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.5 | 1.834.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ UBND xã đến khu Tượng đài quay ra đến giáp đất ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.1 | 2.201.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất Công an xã đến hết đất Nhà văn hoá thôn Vĩnh Long 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.2 | 1.467.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân đến hết đất ông Long; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.6 | 734.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ Quốc lộ 45): | Từ đất ông Dũng Được đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 9.8 | 734.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.12 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.8 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.7 | 734.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.2 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.3 | 514.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.5 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.6 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.4 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.9 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.1 | 880.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.10 | 540.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) | Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 4.11 | 440.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Các đoạn đường: Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết đến hết đất ông Lâm; Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên đến hết đất ông Bản; Từ tiếp giáp đất ông Viên đến hết đất ông Đàm; Từ tiếp giáp đất ông Tuy đến hết đấtông Trị; Từ tiếp giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Vui; từ tiếp giáp đất ông Quyến đến hết đất ông Thạch; Từ tiếp giáp đất ông Đồng đến hết đất ông Tuấn; Từ tiếp giáp đất ông Thắng đến hết đất ông Thắm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.2 | 367.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Giáp đất hộ ông Lâm đến nhà ông Như; giáp đất hộ ông Dũng đến nhà ông Bình; Giáp đất hộ ông Sáng đến hết đất bà Chung; Giáp đất ông Tới đến đất bà Sử; Từ đất ông Huy đến đất bà Thuộc; Giáp đất ông Dương đến đất ông Thoan; từ giáp đất ngã ba ông Trường đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng; từ giáp đất bà Hường đến đất ông Quý; từ giáp đất ông Tân Long đến hết đất bà Kỳ; từ giáp đất bà Sinh đến hết đất ông Thanh Văn; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.3 | 367.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận (cũ) đến hết đất bãi rác tại thôn Hải Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.5 | 587.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Từ giáp ngã ba đường liên xã đi xã Phú Nhuận (cũ) đến Cầu Đồng Bưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.4 | 734.000 |
| Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc thôn Hải Ninh - Hải Tiến | Từ giáp đất ông Chuyên (Khu Bảo hiểm xã hội huyện trước đây) vào hết đất bà Hiền Bài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 10.1 | 734.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.43 | 810.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Trần Tiến Hưng đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.6 | 2.201.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.40 | 367.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Lê Thế Phới đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.36 | 514.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.57 | 450.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất bà Đỗ Thị Tọa đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.23 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.14 | 367.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.52 | 225.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.27 | 352.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.21 | 147.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.20 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.39 | 367.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà bà Thịnh đến đất nhà ông Bút, đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.30 | 367.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.46 | 734.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ giáp vị trí giá đất đường Bến En đi Trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.22 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.47 | 734.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.31 | 220.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.19 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) đến hết đất quy hoạch Công An huyện (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.24 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.59 | 360.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.26 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.49 | 587.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.56 | 450.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường sông Nông Giang từ hồ sông Mực đến Trạm bơm thủy nông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.12 | 183.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn từ ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) đến đất Trường THCS Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.2 | 367.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên theo trục đường từ nhà giáp hết đất ông Thịnh đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.13 | 1.350.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh đến hết đất nhà ông Nguyễn TiếnTrung thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.38 | 587.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.8 | 293.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc 2 bên đường từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.29 | 440.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc hai bên trục đường từ giáp đất Trạm khí tượng đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.7 | 1.467.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.37 | 587.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Từ đất nhà bà Vũ Thị An đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.51 | 514.000 |
| Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn | Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn từ Trường PTTH Như Thanh đến Đền Khe Rồng đến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 3.3 | 367.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.