Bảng giá đất Xã Như Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

865 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Thanh20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Lương (hiệu thuốc tây) đến giáp cầu Khe Rồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (129 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Dọc bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng1.500.000
Dọc bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai1.500.000
Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ1.500.000
nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười1.500.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười1.200.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng1.500.000
Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm1.100.000
Từ nhà ông Lê Văn Liên đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành2.000.000
Toàn bộ lô phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ2.500.000
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười1.500.000
Dọc bên đường từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai1.500.000
Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh đến hết đất nhà ông Nguyễn TiếnTrung thôn Đồi Dẻ2.000.000
thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng1.500.000
Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ3.000.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ1.500.000
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến1.200.000
Đoạn từ giáp đất xã Xuân Phúc (cũ) đến ngã ba Vân Thành4.500.000
Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười1.200.000
Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ)7.500.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn2.000.000
Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên2.500.000
Từ đất nhà ông Quách Văn Chính đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn1.500.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Tiến Lộc đến hết đất bà Lanh thôn Đồi Dẻ2.500.000
Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương2.000.000
Đoạn đường từ đất ông Nguyễn Hữu Nông đến hết đất ông Lê Đình Tình thôn Vân Thành1.500.000
Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân Lai1.200.000
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong3.000.000
Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười1.500.000
Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai1.200.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thế thao thôn Xuân Lai1.200.000
Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười1.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong2.000.000
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn1.200.000
Từ đất nhà bà Vũ Thị An đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn1.500.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ1.500.000
Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến chân dốc Yên Ngựa7.000.000
Dọc bên đường đoạn từ Nhà văn hóa Hải Xuân đến giáp Khe Khoai3.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m. MBQH số 3081 (Khu dân cư và Tái định cư Đồng Mười):3.200.000
Đường nội bộ MBQH MBQH Điểm xen cư tập thể ngân hàng (cũ), tại thôn Bến Sung5.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m. MBQH số 2543 (Khu dân cư Kim Sơn 1):5.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m. MBQH Khu dân cư thôn Bến Sung (Khu chợ cũ)5.400.000
Đoạn từ giáp cầu qua sông Nông Giang đến giáp đất các hộ có đất giáp Quốc lộ 45.6.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m MBQH số 1929 (Khu ở mới thôn Kim Sơn giáp sông Nông4.050.000
Đường nội bộ MBQH MBQH Đất ở thôn Bến Sung (Khu Trung tâm văn hóa thị4.000.000
Đường nội bộ MBQH5.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 8,0m.6.000.000
Đoạn từ giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) đến cầu qua sông Nông Giang.6.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m.3.600.000
MBQH số (Khu dân cư và tái định cư Vân Thành): Đường trục chính MBQH lòng đường rộng 7,5m5.500.000
trấn cũ) Đường nội bộ MBQH MBQH số 3719/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 Khu Trung tâm10.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m MBQH số (Khu dân cư mới thôn Xuân Điền):4.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,0m.3.300.000
Đường quy hoạch rộng 27,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường Bến En đi thị trấn Bến Sung cũ)6.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng >7,5m.5.500.000
TM và DV thị trấn (cũ) (phía tây chợ) Đường nội bộ MBQH B.3 XÃ HẢI LONG CŨ6.000.000
với Đường từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim sơn và giáp đường bờ sông Nông Giang)4.400.000
Đường nội bộ MBQH MBQH Đất ở xen cư sau Công ty Dược, tại thôn Bến Sung4.500.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi700.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng800.000
Dọc bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà1.200.000
Dọc bên đường đoạn từ Khe Khoai đến giáp thôn Kim Sơn3.000.000
Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô đường Tỉnh lộ đến Quốc Lộ vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long (cũ)2.500.000
Dọc bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam600.000
Dọc bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện800.000
Dọc bên đường đoạn từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại đến hết đất ông Trương Văn Thủy500.000
Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện800.000
Tân Long. Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng)800.000
Dọc bên tuyến đường từ đất ông Hà Văn Lợi đến hết đất ông Đinh Văn Sử1.000.000
Dọc hai bên tuyến đường ngang từ Quốc lộ đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh1.500.000
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Hải Hòa đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) (huyện đội cũ)3.000.000
Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh) Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã (cũ) đi Khu cầu Đất (Thôn800.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Lục Văn Thành đến đất ông Đinh Văn Sử1.000.000
Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung.1.000.000
Dọc bên đường từ đất ông Lục Đại Cương đến giáp đất ông Lô Văn Điền950.000
Dọc bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường1.000.000
Dọc bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn)800.000
Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ MBQH khu dân cư Đồng Hải700.000
Đường trục chính MBQH đường 15m4.200.000
Dọc bên đường đoạn từ đất ông Lê Đình Đức đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh2.500.000
Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ800.000
Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa tờ 34), đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, tờ 35)600.000
Xuân Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28)800.000
Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19)500.000
Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng900.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa tờ 11)600.000
20) qua sau Nhà văn hóa Đồng Hải, đi qua cổng chào Đồng Hải (giáp TT Bến Sung cũ)3.000.000
Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14)500.000
Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất – thôn Hải Hòa400.000
Đường nội bộ NP lòng đường 5,5m B.4 XÃ XUÂN KHANG CŨ2.800.000
ông Đỗ Văn Thụy (thửa 343, tờ bản đồ 09) và từ ông Nguyễn Danh Ninh (thửa 322, tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Lường Tiến Phú600.000
Đường nội bộ NP lòng đường 7,5m3.200.000
Dọc bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường800.000
Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại nối với Đường từ Quốc lộ đi Tỉnh lộ (Đường vành đai phía Tây)600.000
Thôn Đồng Mưa Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (thửa 59, tờ 14) đi45.000
đến hết đất bà Giang (thửa tờ14) Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa tờ 15)45.000
Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa tờ và thửa tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ34.000
tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa và 264, tờ 20)305.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 130, tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa tờ 09)45.000
Ao Trời (thửa tờ 08) Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa tờ 14)45.000
đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, tờ 15)242.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (đoạn nhà ông Nhật45.000
Thành (thửa 372, tờ 28) Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường45.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Hồ45.000
Thôn Xuân Hòa Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa45.000
Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, tờ 21)92.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ C Đoạn từ ông Vũ Văn Sơn (thửa 18, tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa520.000
Thôn Xuân Tiến Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ45.000
19) Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa và45.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số400.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ (thôn Xuân Thành)400.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa tờ đi đến thửa số tờ (Xuân Cường)350.000
Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ có chiều sâu từ 100m đến 300m400.000
Dọc hai bên tuyến đường từ thửa Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21.500.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ đến thửa số 01, tờ bản đồ (thôn Xuân Thành)350.000
Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19)350.000
xuống300.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38).800.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số (xuân Tiến)400.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ đi mỏ đá Quang Huy900.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20)400.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ thửa số 755, tờ bản đồ số đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng)1.000.000
Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ đường mòn đi Xuân Thành350.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ thôn Xuân Thành350.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng1.200.000
MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Xuân Thành B.5 XÃ YÊN THỌ CŨ1.800.000
Xuân Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy Chung; Từ ngã tư ông Tự đi về hướng đông đến hết đất800.000
số nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức1.200.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ thửa đất số 474, tờ bản đồ số nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số tờ số giáp nhà bà Vi Thị Mai1.200.000
thửa đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa tờ đi700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (261 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà bà Hiền Hằng, nhà ông Sắc Nguyệt đến đường vào Nhà văn hóa thôn Vĩnh Long 2, nhà Khoa Sâm.5.706.000
bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa và thửa 300, tờ bản đồ 20)600.000
Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà bà Vượng, ông Bình nhà thuốc đông y đến đất nhà ông Lượng (công sở thị trấn cũ)8.152.000
Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Lương (hiệu thuốc tây) đến giáp cầu Khe Rồng8.152.000
Dọc hai bên đường từ tiếp giáp đất ông Lê Kim Hiểu (từ thửa và 34, tờ bản đồ 33) đến suối Xuân Lộc (thửa và thửa 80, tờ 27)522.000
Dọc hai bên đường từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ bản đồ 34)1.043.000
tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa và 294, tờ bản đồ16)456.000
Dọc hai bên đường từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) đến đất nhà ông Sơn, nhà Chung Huệ.5.706.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16)360.000
Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà ông Văn, ông Ngọc (bà Diện) đến giáp đường rẽ vào cầu Châu, cơ quan Thuế7.500.000
Dọc bên đường Quốc lộ từ cầu Quyết Tâm Đoạn đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08)1.174.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường vào Nhà văn hóa thôn Vĩnh Long 2, đất nhà ông Ngọc Nhung đến giáp đất xã Hải Long (cũ)5.500.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp cầu Khe Rồng đến nhà nghỉ Bạch Lim, nhà Tuấn Hảo.8.152.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời293.000
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc300.000
Dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi1.956.000
Dọc bên đường Quốc lộ từ giáp đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) đến hết đất xã Hải Long (cũ) (giáp xã Xuân Khang cũ).1.500.000
Dọc hai bên đường từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) đến Ngân hàng Nông nghiệp (cũ) (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi)4.076.000
Dọc hai bên đường từ giáp xã Vạn Thắng (cũ) - Nông Cống đến hạt Kiểm Lâm3.261.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa và thửa 32, tờ bản đồ 20)1.080.000
Dọc bên đường Quốc lộ từ cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi, đến giáp cầu Quyết Tâm978.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ)240.000
Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172).5.706.000
Dọc hai bên theo trục đường từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) đến hết đất Hải Vân (cũ)1.060.000
Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái489.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số đến thửa 202, tờ bản đồ số 10)4.239.000
Dọc bên đường tuyến Kho bạc (cũ) đi xã Phú Nhuận (cũ) Từ Kho bạc đến cống thôn Hải Ninh3.261.000
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung2.446.000
Dọc hai bên tuyến đường từ đỉnh dốc Eo Gắm đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi456.000
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu trung tâm thương mại quay mặt vào đền Phủ Sung3.261.000
Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung8.152.000
Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1)815.000
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang489.000
Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất hộ ông Luân, ông Thành489.000
Từ giáp nhà trẻ kho K826 đến giáp Trường Mầm non thị trấn (cũ) và giáp đất ông Nguyễn Duy Quế1.630.000
Từ nhà ông Thành đến hết đất xã Như Thanh giáp xã Phú Nhuận (cũ)1.630.000
Từ phía Nam cầu Xuân Sơn đến nhà trẻ kho K8262.446.000
Xung quanh chợ Bến Sung Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung3.000.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa và 91, tờ bản đồ số đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24)384.000
Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông)978.000
Từ ngã tư đi đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ)5.000.000
Dọc hai tuyến đường từ giáp đất hộ ông Quyền đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng1.174.000
Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) đến cống thôn Hải Tiến (khu hồ cá)2.853.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ)240.000
(Nhà văn hóa thôn Đồng Hơn) đến thửa 21, tờ bản đồ số và Nhà văn hóa Xuân Tiến480.000
Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện571.000
Hai bên tuyến đường từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã tư vào Trường Tiểu học Bến Sung3.261.000
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Bến Sung2.853.000
Quốc lộ 45) Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung978.000
Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ)652.000
Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức489.000
Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga.326.000
Từ tiếp giáp cây xăng thương mại đến hết đất ông Dũng, ông Vinh.2.038.000
Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) đến hết đất bà Chọn.571.000
Từ đất Nhà văn hoá thôn Bến Sung đến hết đất ông Trung Thanh652.000
Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ).571.000
Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần489.000
Từ tiếp giáp đất ông Nhị đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình978.000
Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng.734.000
Từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Nam978.000
đất bà Dung đến Hết đất ông Khoái; từ giáp đất ông Chung đến hết489.000
Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc600.000
Từ tiếp giáp đất bà Vượng đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu).1.630.000
Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh đến hết đất ông Hùng và ông Hưng;734.000
Từ tiếp giáp đất ông Công đến hết đất ông Tân489.000
Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đất thôn cầu Máng xã Hải Vân (cũ)815.000
Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung đến hết đất ông Du, đất652.000
Từ giáp trục đường Quốc lộ vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ vào hết đất bà Hải;652.000
Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm600.000
Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái đến hết đất Trường Tiểu học Bến Sung2.446.000
Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng652.000
Giáp đất ông Thịnh đến hết đất ông Xinh và bà Thu408.000
Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ)652.000
Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh652.000
Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần489.000
Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Phong Thi652.000
Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học Bến Sung đến hết đất bà Tần.1.630.000
Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Công652.000
Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy.571.000
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ đến đất ông Thụ quay ra đến tiếp giáp đất ông Ân2.038.000
Từ tiếp giáp đất ông Dùng đến hết đất bà Thước, bà Thu1.223.000
Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực978.000
hết đấtông Trị; Từ tiếp giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Vui; từ408.000
Từ giáp đất ông Long đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; Từ tiếp giáp đất ông Tuấn đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều.489.000
ông Dương đến đất ông Thoan; từ giáp đất ngã ba ông Trường đến408.000
Từ tiếp giáp đất ông Nhân đến đường nối hai Đền3.261.000
Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) đến cổng đền Khe Rồng2.446.000
Từ giáp đất ông Thụ đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long;978.000
Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy đến hết đất ông Thắng Hà1.223.000
Từ tiếp giáp đất Công an xã đến hết đất Nhà văn hoá thôn Vĩnh Long1.630.000
Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được.1.630.000
Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi815.000
Từ giáp đất ông Chuyên (Khu Bảo hiểm xã hội huyện trước đây) vào hết đất bà Hiền Bài815.000
Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân đến hết đất ông Long;815.000
Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền2.038.000
Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu đến hết đất bà Dung;652.000
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện (cũ)489.000
Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường Phổ thông trung học Như Thanh2.446.000
Từ UBND xã đến khu Tượng đài quay ra đến giáp đất ông Dũng2.446.000
Từ giáp ngã ba đường liên xã đi xã Phú Nhuận (cũ) đến Cầu Đồng Bưu815.000
Từ tiếp giáp đất ông thông đến hết đất ông Hải Vượng978.000
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu đến hết đất ông Thơm và đường đi vào hết đất ông Tỵ;1.223.000
Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy đến hết đất ông Xuân.489.000
Hợi đến hết đất ông Thanh và ông Hoành; Từ đất ông Hiền bà Thúy652.000
Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận (cũ) đến hết đất bãi rác tại thôn Hải Tiến652.000
Từ đất ông Dũng Được đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long (cũ)815.000
Từ giáp đất bà Tụ đến hết đất ông Sơn; Từ giáp đất ông Trung đến hết đất ông Hùng; giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật652.000
Từ nhà bà Tĩnh đến giáp đất nhà ông Thiều1.060.000
Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn từ Trường PTTH Như Thanh đến Đền Khe Rồng đến408.000
Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung408.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Trần Tiến Hưng đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn2.446.000
Dọc bên đường sông Nông Giang từ hồ sông Mực đến Trạm bơm thủy nông204.000
Dọc bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết Hoan326.000
Dọc bên đường từ nhà ông Nam đến giáp sông Mực thôn Kim sơn408.000
Từ giáp đất nhà bà Vân (thửa 129, tờ bản đồ số 39) đến hết thửa 107, tờ bản đồ số thôn Vân Thành1.304.000
Dọc bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) đến hết đất quy hoạch Công An huyện (cũ)326.000
Dọc hai bên theo trục đường từ nhà giáp hết đất ông Thịnh đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong1.500.000
thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng326.000
Dọc bên đường từ nhà ông Tá đến nhà ông Trung thôn Kim sơn489.000
Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Cát đến ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel)3.261.000
Từ giáp chân dốc Yên Ngựa (giáp với đường Vạn Thiện đi Bến En) đến bờ đập Bến En1.304.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười326.000
Dọc hai bên trục đường từ Trung Tâm Chính trị đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn)408.000
Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn từ ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) đến đất Trường THCS Bến Sung408.000
Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình Thắng326.000
Dọc hai bên theo trục đường từ hết đất trạm Y tế xã đến nhà ông Phú Linh408.000
Từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim Sơn326.000
Dọc bên đường từ đất bà Đỗ Thị Tọa đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng326.000
Dọc bên đường Từ hết ngã ba cầu Sải Vàng đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn489.000
Dọc bên đường từ tràn Đồng Mười đến giáp xã Yên Thọ (cũ)489.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng326.000
Từ đất nhà ông Thiều đến giáp đất nhà ông Lâm Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thành đi Bến En815.000
Dọc hai bên trục đường từ giáp đất Trạm khí tượng đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn)1.630.000
Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm163.000
Dọc bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng326.000
Từ nhà ông Lê Văn Liên đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành571.000
Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ1.223.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành408.000
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong815.000
Dọc bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai391.000
Dọc bên đường từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai489.000
Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười408.000
Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ652.000
Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong815.000
Dọc bên ngõ từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai408.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng245.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn652.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười245.000
Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên600.000
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười408.000
Từ đất nhà bà Thịnh đến đất nhà ông Bút, đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng408.000
Dọc bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai326.000
Từ đất nhà bà Vũ Thị An đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn571.000
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến250.000
Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương652.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Tiến Lộc đến hết đất bà Lanh thôn Đồi Dẻ1.000.000
Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười652.000
Từ đất nhà ông Quách Văn Chính đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn571.000
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn250.000
Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười408.000
Từ đất nhà ông Lê Thế Phới đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ571.000
Dọc bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Lan đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng326.000
Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười900.000
Toàn bộ lô phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ978.000
Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh đến hết đất nhà ông Nguyễn TiếnTrung thôn Đồi Dẻ652.000
Đoạn đường từ đất ông Nguyễn Hữu Nông đến hết đất ông Lê Đình Tình thôn Vân Thành600.000
Đường quy hoạch rộng 27,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường Bến En đi thị trấn Bến Sung cũ)2.400.000
Đường trục chính MBQH lòng đường rộng 7,5m2.200.000
Đoạn từ giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) đến cầu qua sông Nông Giang.2.400.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m1.620.000
Đoạn từ giáp đất xã Xuân Phúc (cũ) đến ngã ba Vân Thành1.800.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m.1.280.000
Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai480.000
Đường nội bộ lòng đường rộng >7,5m.2.200.000
Đường từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim sơn và giáp1.760.000
Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân Lai480.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thế thao thôn Xuân Lai480.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 8,0m.2.400.000
Đường nội bộ MBQH2.000.000
Đoạn từ giáp cầu qua sông Nông Giang đến giáp đất các hộ có đất giáp Quốc lộ 45.2.600.000
Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến chân dốc Yên Ngựa2.800.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,0m.1.320.000
Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ)3.000.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ600.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m1.600.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m.1.440.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ600.000
Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện320.000
Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung.391.000
Dọc bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà391.000
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Hải Hòa đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) (huyện đội cũ)1.200.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Lục Văn Thành đến đất ông Đinh Văn Sử391.000
Dọc bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn)320.000
Dọc bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện196.000
Dọc bên đường đoạn từ Nhà văn hóa Hải Xuân đến giáp Khe Khoai1.043.000
Dọc bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường261.000
Dọc bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam196.000
khoáng sản Đường nội bộ MBQH B.3 XÃ HẢI LONG CŨ2.400.000
Dọc bên tuyến đường từ đất ông Hà Văn Lợi đến hết đất ông Đinh Văn Sử391.000
thôn Hải Thanh đoạn từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh522.000
Dọc bên đường đoạn từ đất ông Lê Đình Đức đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh522.000
vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long (cũ)978.000
Dọc bên đường từ đất ông Lục Đại Cương đến giáp đất ông Lô Văn Điền380.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng196.000
Dọc bên đường đoạn từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại đến hết đất ông Trương Văn Thủy196.000
Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh) Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã (cũ) đi Khu cầu Đất (thôn Hải320.000
Dọc bên đường đoạn từ Khe Khoai đến giáp thôn Kim Sơn Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân.1.200.000
Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng320.000
Long. Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng)320.000
Dọc bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường391.000
Dọc bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi261.000
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Nguyễn Tiến Kiểu (thửa tờ 20) qua sau Nhà văn hóa Đồng Hải, đi qua cổng chào Đồng Hải (giáp TT Bến Sung cũ)1.200.000
Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường163.000
Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14)200.000
Đường nội bộ NP lòng đường 7,5m1.280.000
Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp163.000
ông Đỗ Văn Thụy (thửa 343, tờ bản đồ 09) và từ ông Nguyễn Danh Ninh (thửa 322, tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Lường Tiến Phú (thửa240.000
Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ MBQH khu dân cư Đồng Hải280.000
Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại nối với Đường từ Quốc lộ đi Tỉnh lộ (Đường vành đai phía Tây)240.000
Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19)200.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (thửa 59, tờ 14) đi Ao Trời (thửa tờ 08)130.000
Đường nội bộ NP lòng đường 5,5m B.4 XÃ XUÂN KHANG CŨ1.120.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa tờ14)130.000
Đường trục chính MBQH đường 15m1.680.000
Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa tờ 34), đến ngã ba đường vào196.000
Hà thôn Xuân Hưng, thửa tờ và thửa tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34)196.000
Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất – thôn Hải Hòa160.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba ông Hồ Công Biên thôn Xuân Lộc (thửa 467, tờ 21) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Xuân Thành (thửa 372, tờ 28)163.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa tờ 11)196.000
Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ163.000
Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28)163.000
Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ đường mòn đi Xuân Thành140.000
Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38).196.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ (thôn Xuân Thành)160.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19)160.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba ông Long (thửa 351, 302, tờ 11) đến đập Eo Lim (thửa 20, tờ 11) và nhánh đường đi giáp đất xã Phượng Nghi (cũ)160.000
Từ Quốc lộ (tại thửa 196, tờ đến mỏ đá Đồng Mưa) Thôn Xuân Hòa130.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 130, tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa tờ 09)130.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa tờ đi đến thửa số tờ (Xuân Cường)140.000
16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16)130.000
thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21.200.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ đến thửa số 01, tờ bản đồ (thôn Xuân Thành)140.000
xuống117.000
số đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng)400.000
Sơn (thửa 18, tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa tờ 25)160.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa và tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa và 264, tờ 20)160.000
Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20)160.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa của, tờ bản đồ số (xuân Tiến)160.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, tờ 15)130.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số160.000
Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04)160.000
đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa163.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng480.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ thôn Xuân Thành140.000
Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19)140.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ đi mỏ đá Quang Huy360.000
Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ có chiều sâu từ 100m đến 300m160.000
đồ số nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số tờ số giáp nhà bà Vi Thị Mai480.000
Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy204.000
nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức Luân480.000
MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Xuân Thành B.5 XÃ YÊN THỌ CŨ720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Dọc hai bên đường từ tiếp giáp đất ông Lê Kim Hiểu (từ thửa và 34, tờ bản đồ 33) đến suối Xuân Lộc (thửa và thửa 80, tờ 27)84.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa và thửa 32, tờ bản đồ 20)279.000
Dọc hai bên đường từ giáp suối Xuân Lộc (Từ thửa và thửa 77, tờ83.000
tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa và 294, tờ bản đồ16)279.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Lũy (từ thửa và thửa 28,35.000
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc105.000
bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa và thửa 300, tờ bản đồ 20)251.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa và 91, tờ bản đồ số đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24)25.000
Tỉnh lộ 520C Dọc hai bên tuyến đường từ thửa và thửa 195, tờ bản đồ số30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.