Bảng giá đất Xã Như Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
832 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Thanh là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung, Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân. | Dọc 2 bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 2.3 | 391.000 |
| Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân. | Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 2.2 | 391.000 |
| Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân. | Dọc hai bên tuyến đường ngang từ Quốc lộ 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 2.1 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ phía Nam cầu Xuân Sơn đến nhà trẻ kho K826 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp nhà trẻ kho K826 đến giáp Trường Mầm non thị trấn (cũ) và giáp đất ông Nguyễn Duy Quế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.630.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 đến thửa 202, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 4.239.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ đỉnh dốc Eo Gắm đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên theo trục đường từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) đến hết đất Hải Vân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.060.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai tuyến đường từ giáp đất hộ ông Quyền đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 520C | Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 161 và thửa 195, tờ bản đồ số 30 (Nhà văn hóa thôn Đồng Hơn) đến thửa 21, tờ bản đồ số 25 và Nhà văn hóa Xuân Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 480.000 |
| Tỉnh lộ 520C | Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 520C | Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa 54 và 91, tờ bản đồ số 25 đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 384.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.2 | 2.853.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.3 | 2.446.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Hai bên tuyến đường từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã tư vào Trường Tiểu học Bến Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.5 | 3.261.000 |
| Xung quanh chợ Bến Sung | Lô đất giáp Công viên cây xanh khu trung tâm thương mại quay mặt vào đền Phủ Sung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ Mục 2.4 | 3.261.000 |
| Đường Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) đến cầu qua sông Nông Giang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Đường Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp cầu qua sông Nông Giang đến giáp đất các hộ có đất giáp Quốc lộ 45. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 5.2 | 2.600.000 |
| Đường Vạn Thiện đi Bến En đoạn qua thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đường Vạn Thiện đi Bến En đoạn qua thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến chân dốc Yên Ngựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 4.2 | 2.800.000 |
| Đường Vạn Thiện đi Bến En đoạn qua thị trấn Bến Sung (cũ) | Đoạn từ giáp đất xã Xuân Phúc (cũ) đến ngã ba Vân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 4.1 | 1.800.000 |
| Đường tránh Tỉnh lộ 520 | Từ nhà bà Tĩnh đến giáp đất nhà ông Thiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 1.1 | 1.060.000 |
| Đường tránh Tỉnh lộ 520 | Từ đất nhà ông Thiều đến giáp đất nhà ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HẢI VÂN CŨ Mục 1.2 | 815.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 13 | 280.000 | |
| Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 10 | 200.000 | |
| Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Hải Thanh đi theo 2 nhánh đến hết đất ông Đỗ Văn Thụy (thửa 343, tờ bản đồ 09) và từ ông Nguyễn Danh Ninh (thửa 322, tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Lường Tiến Phú (thửa 326, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 8 | 240.000 | |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại nối với Đường từ Quốc lộ 45 đi Tỉnh lộ 520 (Đường vành đai phía Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 12 | 240.000 | |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất – thôn Hải Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẢI LONG CŨ Mục 11 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 112 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 112 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.