Bảng giá đất Xã Như Thanh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
865 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Thanh là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Lương (hiệu thuốc tây) đến giáp cầu Khe Rồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 1 TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | 603.000 |
| (Nhà văn hóa thôn Đồng Hơn) đến thửa 21, tờ bản đồ số và Nhà văn hóa Xuân Tiến | 25.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 604.000 |
| Dọc bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung (Trừ | 4.000 |
| Yến đến hết đất ông Thu; phía sau Nhà văn hóa thôn Bến Sung từ | 2.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 605.000 |
| B.2 XÃ HẢI VÂN CŨ Đường tránh Tỉnh lộ | 520.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 606.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 607.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 608.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bến Sung (Khu gần đài truyền hình) | 2.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Bến Sung (Khu chợ cũ) | 2.000 |
| MBQH Đất ở xen cư sau Công ty Dược, tại thôn Bến Sung | 4.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường ngang từ Quốc lộ đi vào Nhà văn hoá | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 609.000 |
| Dọc bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | 2.000 |
| Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô đường Tỉnh lộ đến Quốc Lộ | 520.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (suối Xuân Lộc thôn | 45.000 |
| Hà thôn Xuân Hưng, thửa tờ và thửa tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34) | 341.000 |
| Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa tờ 34), đến ngã ba đường vào | 272.000 |
| Xuân Lộc đi Xuân Thành (thửa và 166, tờ 27) Các trục đường nội thôn | 131.000 |
| giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, tờ 21) | 92.000 |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Hải Thanh đi theo nhánh đến hết đất | 2.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Hồ Công | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (đoạn nhà ông Nhật | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa tờ14) | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (thửa 59, tờ 14) đi Ao Trời (thửa tờ 08) | 45.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ MBQH khu dân cư Đồng Hải | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa tờ 11) | 304.000 |
| Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp | 154.000 |
| Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ Quốc lộ đi các thôn | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 610.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Đường | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (đoạn nhà ông Triều | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ (đoạn bà Xa thôn Xuân | 45.000 |
| Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ | 21.000 |
| Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, tờ 35) | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa và tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa và 264, tờ 20) | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19) | 45.000 |
| Thôn Đồng Hơn Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Nguyễn | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04) | 255.000 |
| Thôn Xuân Hưng Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Đoạn từ ông Nguyễn | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 611.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa tờ đi đến thửa số tờ (Xuân Cường) | 30.000 |
| số đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng) | 38.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, tờ 15) | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ thửa Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số | 548.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ C Đoạn từ ông Vũ Văn | 520.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 200, 169, tờ | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ đến thửa số 01, tờ bản đồ (thôn Xuân Thành) | 23.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa của, tờ bản đồ số (xuân Tiến) | 165.209 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ thửa số 755, tờ bản đồ | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ (Tại thửa 130, tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa tờ 09) | 45.000 |
| Từ Quốc lộ (tại thửa 196, tờ đến mỏ đá Đồng Mưa) Thôn Xuân Hòa | 15.000 |
| đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa | 227.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ đi mỏ đá Quang Huy | 45.000 |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã bà ông Nguyễn Văn Huyền tại thửa tờ đi về hướng đông đến hết thửa | 1.000 |
| đồ số nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số tờ số giáp nhà bà Vi Thị Mai | 34.000 |
| tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa tờ đi về hướng nam đến ngã ba ông Long rẽ hướng đông đến ngã tư Nhà văn hóa | 54.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ thửa 732, tờ bản đồ số | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN BẾN SUNG CŨ | 612.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ thửa đất số 474, tờ bản | 45.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.