Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
226 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Trang là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ Tỉnh lộ - qua thôn - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 1.350.000 |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | 1.467.000 |
| Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22 | 1.893.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | 2.446.000 |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 978.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 2.700.000 |
| Đường số (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc | 1.467.000 |
| Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ | 3.424.000 |
| Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 | 1.800.000 |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 2.690.000 |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá | 1.350.000 |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto | 2.400.000 |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân | 3.155.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 7.608.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 978.000 |
| Đường số (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến | 4.108.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 6.847.000 |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 1.956.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ đến lô | 1.500.000 |
| Lĩnh cũ | 315.000 |
| MBQH số ngày 24/01/2017 | 1.800.000 |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) | 900.000 |
| Đường số (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông | 5.136.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 2.935.000 |
| Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | 4.549.000 |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại | 1.350.000 |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 489.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 2.935.000 |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang Đường 4B | 3.424.000 |
| Lợi cũ | 315.000 |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính | 675.000 |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C | 1.350.000 |
| Đường trục chính số Thạch Bắc - Thạch Nam | 1.956.000 |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B | 900.000 |
| Đường số đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung | 1.800.000 |
| Đường Quy hoạch MBQH số (4542) | 2.475.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) | 2.201.000 |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | 1.800.000 |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) | 587.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính | 1.200.000 |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý | 1.350.000 |
| Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô | 1.995.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) | 1.800.000 |
| TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- | 2.160.000 |
| Đường bờ Nam sông Lý | 360.000 |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân | 1.500.000 |
| Đường số (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức | 1.800.000 |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) | 1.800.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn | 450.000 |
| Đường số đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) | 1.500.000 |
| Đường số đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận | 2.100.000 |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam | 1.200.000 |
| Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình | 5.380.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) | 1.800.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý | 900.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) | 1.800.000 |
| Đường bờ Bắc sông Lý | 360.000 |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C | 1.200.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) | 1.800.000 |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm | 1.800.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ | 315.000 |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh | 4.108.000 |
| Các lô TĐC A | 2.700.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. | 1.500.000 |
| Từ lô CLC đến lô CLC MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư | 2.700.000 |
| Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 | 2.700.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; | 1.950.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. | 1.704.000 |
| Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 | 2.250.000 |
| Từ lô CLD đến lô CLD | 2.102.000 |
| khoáng sản Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ MBQH số 4542 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang Đường 4B | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 13.000.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ | 9.000.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ Đường 4C | 6.000.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 11.000.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 14.000.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 6.000.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Ven đường Lĩnh - Trường (từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 3.000.000 |
| Ven đường Lĩnh - Khê (từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 3.000.000 |
| Đường số (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông | 10.500.000 |
| Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | 11.000.000 |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá | 3.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 | 6.000.000 |
| lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK-3:01 đến lô LK-3:22 | 6.310.000 |
| Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại | 3.000.000 |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto | 8.000.000 |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh | 9.400.000 |
| MBQH số ngày 24/01/2017 | 6.000.000 |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 5.000.000 |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 8.000.000 |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | 6.000.000 |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) | 2.000.000 |
| Lợi cũ | 2.442.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ - qua thôn - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 3.000.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 9.000.000 |
| Đường số (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc | 6.000.000 |
| Lĩnh cũ | 700.000 |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 3.000.000 |
| Đường số (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến | 9.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ đến lô | 6.000.000 |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân | 7.000.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Tuấn Thôn Thắng đến nhà ông Hải Thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) | 7.000.000 |
| TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; từ lô | 6.650.000 |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân | 5.500.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) | 7.000.000 |
| Đường số đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung | 7.000.000 |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | 4.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch | 4.500.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) | 7.000.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) | 7.000.000 |
| Đường trục chính số Thạch Bắc - Thạch Nam | 6.000.000 |
| Đường số (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức | 7.000.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính | 4.000.000 |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm | 6.778.000 |
| Đường số đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận | 8.000.000 |
| Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung | 11.000.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) | 4.000.000 |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) | 7.000.000 |
| Đường số đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) | 6.000.000 |
| Đường Quy hoạch MBQH số (4542) | 5.500.000 |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) | 3.000.000 |
| đến lô A-TDC08:14; từ lô TDC07:11 đến lô A-TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. | 7.200.000 |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C | 3.000.000 |
| Từ lô CLC đến lô CLC | 6.000.000 |
| LK2:01 đến lô LK2:06; | 6.500.000 |
| LK2:07 đến lô LK2:32; từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. | 5.680.000 |
| Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 | 6.000.000 |
| Đường bờ Bắc sông Lý | 2.000.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý | 3.000.000 |
| LK2:33 đến lô LK2:58. | 5.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ | 800.000 |
| Các lô TĐC A | 6.000.000 |
| Thuấn | 1.500.000 |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính | 1.500.000 |
| Từ lô CLD đến lô CLD | 7.008.000 |
| Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 | 5.000.000 |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C | 4.000.000 |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý | 3.000.000 |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B | 3.000.000 |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam | 4.000.000 |
| Đường bờ Nam sông Lý | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 2.174.000 |
| Lợi cũ | 350.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ - qua thôn - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 1.500.000 |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | 1.630.000 |
| Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22 | 2.524.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | 2.717.000 |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 3.000.000 |
| Đường số (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc | 1.630.000 |
| Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ | 3.804.000 |
| Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 | 2.400.000 |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 2.989.000 |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang Đường 4B | 3.804.000 |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 3.261.000 |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 543.000 |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại | 1.500.000 |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) | 1.000.000 |
| Lĩnh cũ | 350.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ đến lô | 2.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 | 2.400.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 7.608.000 |
| Đường số (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến | 4.565.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 8.000.000 |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân | 3.505.000 |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto | 3.200.000 |
| Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | 5.054.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 3.261.000 |
| MBQH số ngày 24/01/2017 | 2.400.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 1.087.000 |
| Đường số (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông | 5.706.000 |
| Đường số đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) | 2.000.000 |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C | 1.600.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) | 2.400.000 |
| Đường bờ Bắc sông Lý | 480.000 |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam | 1.600.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ | 350.000 |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh | 4.565.000 |
| Đường số đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung | 2.400.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) | 2.446.000 |
| Đường trục chính số Thạch Bắc - Thạch Nam | 2.174.000 |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) | 652.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính | 1.600.000 |
| Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô | 2.660.000 |
| TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- | 2.880.000 |
| Đường bờ Nam sông Lý | 480.000 |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính | 750.000 |
| Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình | 5.978.000 |
| Đường số (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức | 2.400.000 |
| Đường số đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận | 2.800.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn | 600.000 |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) | 2.400.000 |
| Đường Quy hoạch MBQH số (4542) | 2.750.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) | 2.000.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) | 2.400.000 |
| Đường số (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) | 2.400.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý | 1.200.000 |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C | 1.500.000 |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý | 1.500.000 |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | 2.000.000 |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân | 2.000.000 |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm | 2.000.000 |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B | 1.200.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; | 2.600.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. | 2.000.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. | 2.272.000 |
| Từ lô CLC đến lô CLC MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư | 3.000.000 |
| Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 | 3.000.000 |
| Các lô TĐC A | 3.000.000 |
| Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 | 2.500.000 |
| Từ lô CLD đến lô CLD | 2.803.000 |
| khoáng sản Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ MBQH số 4542 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 251.000 | |
| Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | 18.000 |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | 257.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 252.000 |
| Đường số từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường xã | 257.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 253.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.