Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Trang là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 4C, Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ) | Tuyến QHMB đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; từ lô TDC07:11 đến lô A-TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36.1 | 7.200.000 |
| Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ) | Tuyến QHMB đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; từ lô TDC3:01 đến lô A-TDC03:02; từ lô TDC04:01 đến lô A-TDC04:15; từ lô TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36.2 | 6.650.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021 | Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK-3:01 đến lô LK-3:22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.1 | 6.310.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021 | Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.2 | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.3 | 5.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMB rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.1 | 6.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.2 | 5.680.000 |
| MBQH số 4542 | Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 4542 | Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 4542 | Các lô TĐC A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.4 | 7.008.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.5 | 6.500.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.6 | 6.000.000 |
| Đường 4B | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Đường 4B | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đường 4C | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 14.000.000 |
| Đường 4C | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24 | 9.400.000 | |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 7.000.000 | |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 11.000.000 | |
| Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21 | 9.400.000 | |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 13.000.000 | |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 6.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 700.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 6.000.000 | |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 3.000.000 | |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 49 | 3.000.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Trường (từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 11.000.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 50 | 3.000.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Khê (từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 3.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 2.442.000 | |
| Đường bờ Nam sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45 | 2.000.000 | |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 44 | 4.000.000 | |
| Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 7.000.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 6.000.000 | |
| Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26 | 8.000.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 42 | 6.778.000 | |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn Thôn Thắng đến nhà ông Hải Thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 7.000.000 | |
| Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 43 | 5.500.000 | |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34 | 5.500.000 | |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 8.000.000 | |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 7.000.000 | |
| Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30 | 7.000.000 | |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 47 | 3.000.000 | |
| Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22 | 11.000.000 | |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23 | 7.000.000 | |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 41 | 4.000.000 | |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 53 | 3.000.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đường bờ Bắc sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 46 | 2.000.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 9.000.000 | |
| Đường số Đường từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà 02 (hay 257) Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 10.500.000 | |
| Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 40 | 6.000.000 | |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 5.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35 | 4.500.000 | |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 8.000.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 52 | 1.500.000 | |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 48 | 4.000.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 4.000.000 | |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55 | 800.000 | |
| Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 6.000.000 | |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 51 | 1.500.000 | |
| Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 7.000.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 8.000.000 | |
| MBQH số 02 ngày 24/01/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 6.000.000 | |
| Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28 | 6.000.000 | |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 54 | 4.000.000 | |
| Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ) | Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36.2 | 1.995.000 |
| Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ) | Tuyến QHMBQH đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; Từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36.1 | 2.160.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021 | Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.1 | 1.893.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021 | Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.2 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.1 | 1.950.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.3 | 1.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.2 | 1.704.000 |
| MBQH số 4542 | Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.6 | 2.700.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.4 | 2.102.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.5 | 2.925.000 |
| MBQH số 4542 | Các lô TĐC A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.1 | 2.700.000 |
| MBQH số 4542 | Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.3 | 2.250.000 |
| Đường 4B | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.700.000 |
| Đường 4B | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.446.000 |
| Đường 4C | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 6.847.000 |
| Đường 4C | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.424.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 315.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 489.000 | |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24 | 4.108.000 | |
| Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 1.800.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 2.935.000 | |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 41 | 1.800.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 978.000 | |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 42 | 1.800.000 | |
| Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 43 | 2.475.000 | |
| Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26 | 2.100.000 | |
| Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 1.800.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35 | 315.000 | |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 44 | 1.200.000 | |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 54 | 1.200.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 50 | 900.000 | |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 587.000 | |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 2.690.000 | |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34 | 1.500.000 | |
| Đường bờ Nam sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45 | 360.000 | |
| Đường bờ Bắc sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 46 | 360.000 | |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 1.350.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55 | 315.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 1.800.000 | |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 48 | 1.200.000 | |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 1.350.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 51 | 675.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 1.350.000 | |
| Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 5.380.000 | |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 1.800.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 1.800.000 | |
| Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30 | 1.800.000 | |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 7.608.000 | |
| Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 1.800.000 | |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 2.400.000 | |
| Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 1.800.000 | |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 2.935.000 | |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 47 | 900.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 978.000 | |
| Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 1.467.000 | |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 53 | 1.350.000 | |
| Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22 | 4.549.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 52 | 450.000 | |
| MBQH số 02 ngày 24/01/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 1.800.000 | |
| Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 40 | 1.956.000 | |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 2.201.000 | |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 900.000 | |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23 | 3.155.000 | |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 1.956.000 | |
| Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21 | 4.108.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 315.000 | |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 49 | 1.350.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 3.424.000 | |
| Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28 | 1.500.000 | |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 1.467.000 | |
| Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 5.136.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ) | Tuyến QHMBQH đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; Từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36.1 | 2.880.000 |
| Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ) | Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36.2 | 2.660.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021 | Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.1 | 2.524.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021 | Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.2 | 2.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.1 | 2.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.2 | 2.272.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch: | Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57.3 | 2.000.000 |
| MBQH số 4542 | Các lô TĐC A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.4 | 2.803.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.5 | 3.250.000 |
| MBQH số 4542 | Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.3 | 2.500.000 |
| MBQH số 4542 | Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.6 | 3.000.000 |
| MBQH số 4542 | Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56.2 | 3.000.000 |
| Đường 4B | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.717.000 |
| Đường 4B | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường 4C | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 7.608.000 |
| Đường 4C | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.804.000 |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 652.000 | |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 2.989.000 | |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34 | 2.000.000 | |
| Đường bờ Nam sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45 | 480.000 | |
| Đường bờ Bắc sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 46 | 480.000 | |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55 | 350.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 2.000.000 | |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 48 | 1.600.000 | |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 1.500.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 51 | 750.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 5.978.000 | |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 2.400.000 | |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 2.400.000 | |
| Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30 | 2.400.000 | |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 8.000.000 | |
| Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 2.400.000 | |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 3.200.000 | |
| Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 2.400.000 | |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 3.261.000 | |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 47 | 1.200.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 1.087.000 | |
| Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 1.630.000 | |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 53 | 1.500.000 | |
| Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28 | 2.000.000 | |
| Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 5.706.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 350.000 | |
| Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 2.400.000 | |
| Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26 | 2.800.000 | |
| Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 2.400.000 | |
| Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 43 | 2.750.000 | |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 41 | 2.000.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 1.087.000 | |
| Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24 | 4.565.000 | |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 543.000 | |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 42 | 2.000.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 3.261.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35 | 350.000 | |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 44 | 1.600.000 | |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 54 | 1.600.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 50 | 1.200.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 350.000 | |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 49 | 1.500.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 3.804.000 | |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 1.630.000 | |
| Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22 | 5.054.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 52 | 600.000 | |
| MBQH số 02 ngày 24/01/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 2.400.000 | |
| Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 40 | 2.174.000 | |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 2.446.000 | |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23 | 3.505.000 | |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 2.174.000 | |
| Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21 | 4.565.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.