Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

226 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Trang14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ Tỉnh lộ - qua thôn - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)1.350.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).1.467.000
Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:221.893.000
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ2.446.000
Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ)978.000
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ2.700.000
Đường số (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc1.467.000
Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ3.424.000
Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:311.800.000
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C2.690.000
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá1.350.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto2.400.000
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân3.155.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang7.608.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc)978.000
Đường số (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến4.108.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ6.847.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C1.956.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:301.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ đến lô1.500.000
Lĩnh cũ315.000
MBQH số ngày 24/01/20171.800.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)900.000
Đường số (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông5.136.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)2.935.000
Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến4.549.000
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại1.350.000
Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)489.000
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang2.935.000
Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang Đường 4B3.424.000
Lợi cũ315.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính675.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C1.350.000
Đường trục chính số Thạch Bắc - Thạch Nam1.956.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B900.000
Đường số đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung1.800.000
Đường Quy hoạch MBQH số (4542)2.475.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)2.201.000
Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông1.800.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)587.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính1.200.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý1.350.000
Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô1.995.000
Đường số (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)1.800.000
TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A-2.160.000
Đường bờ Nam sông Lý360.000
Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân1.500.000
Đường số (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức1.800.000
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)1.800.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn450.000
Đường số đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)1.500.000
Đường số đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận2.100.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam1.200.000
Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình5.380.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)1.800.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý900.000
Đường số (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)1.800.000
Đường bờ Bắc sông Lý360.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C1.200.000
Đường số (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)1.800.000
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm1.800.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ315.000
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh4.108.000
Các lô TĐC A2.700.000
Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58.1.500.000
Từ lô CLC đến lô CLC MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư2.700.000
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B532.700.000
Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06;1.950.000
Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05.1.704.000
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B262.250.000
Từ lô CLD đến lô CLD2.102.000
khoáng sản Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ MBQH số 4542315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang Đường 4B8.000.000
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang13.000.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ9.000.000
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ Đường 4C6.000.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang11.000.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ14.000.000
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ6.000.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Ven đường Lĩnh - Trường (từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc)3.000.000
Ven đường Lĩnh - Khê (từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)3.000.000
Đường số (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông10.500.000
Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến11.000.000
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:306.000.000
lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK-3:01 đến lô LK-3:226.310.000
Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:316.000.000
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại3.000.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto8.000.000
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh9.400.000
MBQH số ngày 24/01/20176.000.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C5.000.000
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C8.000.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).6.000.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)2.000.000
Lợi cũ2.442.000
Đường từ Tỉnh lộ - qua thôn - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)3.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)9.000.000
Đường số (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc6.000.000
Lĩnh cũ700.000
Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ)3.000.000
Đường số (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến9.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ đến lô6.000.000
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân7.000.000
Đường số (đoạn từ ông Tuấn Thôn Thắng đến nhà ông Hải Thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)7.000.000
TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; từ lô6.650.000
Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân5.500.000
Đường số (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)7.000.000
Đường số đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung7.000.000
Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông4.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch4.500.000
Đường số (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)7.000.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)7.000.000
Đường trục chính số Thạch Bắc - Thạch Nam6.000.000
Đường số (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức7.000.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính4.000.000
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm6.778.000
Đường số đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận8.000.000
Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung11.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)4.000.000
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)7.000.000
Đường số đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)6.000.000
Đường Quy hoạch MBQH số (4542)5.500.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)3.000.000
đến lô A-TDC08:14; từ lô TDC07:11 đến lô A-TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11.7.200.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C3.000.000
Từ lô CLC đến lô CLC6.000.000
LK2:01 đến lô LK2:06;6.500.000
LK2:07 đến lô LK2:32; từ lô LK3:01 đến lô LK3:05.5.680.000
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B536.000.000
Đường bờ Bắc sông Lý2.000.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý3.000.000
LK2:33 đến lô LK2:58.5.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ800.000
Các lô TĐC A6.000.000
Thuấn1.500.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính1.500.000
Từ lô CLD đến lô CLD7.008.000
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B265.000.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C4.000.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý3.000.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B3.000.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam4.000.000
Đường bờ Nam sông Lý2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C2.174.000
Lợi cũ350.000
Đường từ Tỉnh lộ - qua thôn - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)1.500.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).1.630.000
Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:222.524.000
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ2.717.000
Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ)1.087.000
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ3.000.000
Đường số (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc1.630.000
Đường 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ3.804.000
Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:312.400.000
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C2.989.000
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá1.500.000
Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang Đường 4B3.804.000
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang3.261.000
Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)543.000
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại1.500.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)1.000.000
Lĩnh cũ350.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ đến lô2.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:302.400.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ7.608.000
Đường số (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến4.565.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang8.000.000
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân3.505.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto3.200.000
Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến5.054.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)3.261.000
MBQH số ngày 24/01/20172.400.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc)1.087.000
Đường số (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông5.706.000
Đường số đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)2.000.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C1.600.000
Đường số (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)2.400.000
Đường bờ Bắc sông Lý480.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam1.600.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ350.000
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh4.565.000
Đường số đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung2.400.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)2.446.000
Đường trục chính số Thạch Bắc - Thạch Nam2.174.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)652.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính1.600.000
Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô2.660.000
TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A-2.880.000
Đường bờ Nam sông Lý480.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính750.000
Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình5.978.000
Đường số (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức2.400.000
Đường số đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận2.800.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn600.000
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)2.400.000
Đường Quy hoạch MBQH số (4542)2.750.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)2.000.000
Đường số (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)2.400.000
Đường số (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)2.400.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý1.200.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C1.500.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý1.500.000
Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông2.000.000
Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân2.000.000
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm2.000.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B1.200.000
Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06;2.600.000
Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58.2.000.000
Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05.2.272.000
Từ lô CLC đến lô CLC MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư3.000.000
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B533.000.000
Các lô TĐC A3.000.000
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B262.500.000
Từ lô CLD đến lô CLD2.803.000
khoáng sản Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ MBQH số 4542350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
251.000
Đường số đến đường và đường từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến18.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).257.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH252.000
Đường số từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường xã257.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH253.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.