Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Trang là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 4C, Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ)Tuyến QHMB đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; từ lô TDC07:11 đến lô A-TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36.1
7.200.000
Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ)Tuyến QHMB đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; từ lô TDC3:01 đến lô A-TDC03:02; từ lô TDC04:01 đến lô A-TDC04:15; từ lô TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36.2
6.650.000
MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK-3:01 đến lô LK-3:22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13.1
6.310.000
MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13.2
6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; từ lô LK2:33 đến lô LK2:58.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.3
5.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMB rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; từ lô LK2:01 đến lô LK2:06;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.1
6.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; từ lô LK3:01 đến lô LK3:05.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.2
5.680.000
MBQH số 4542Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.3
5.000.000
MBQH số 4542Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.2
6.000.000
MBQH số 4542Các lô TĐC A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.1
6.000.000
MBQH số 4542Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.4
7.008.000
MBQH số 4542Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.5
6.500.000
MBQH số 4542Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.6
6.000.000
Đường 4BĐoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
6.000.000
Đường 4BĐoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
6.000.000
Đường 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
14.000.000
Đường 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
9.000.000
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24
9.400.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
7.000.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
11.000.000
Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21
9.400.000
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1
13.000.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
6.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
700.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
6.000.000
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
3.000.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 49
3.000.000
Ven đường Lĩnh - Trường (từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
3.000.000
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
11.000.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 50
3.000.000
Ven đường Lĩnh - Khê (từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
3.000.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
3.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
2.442.000
Đường bờ Nam sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45
2.000.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 44
4.000.000
Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
7.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
6.000.000
Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26
8.000.000
Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
3.000.000
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 42
6.778.000
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
3.000.000
Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn Thôn Thắng đến nhà ông Hải Thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
7.000.000
Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 43
5.500.000
Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34
5.500.000
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
8.000.000
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
7.000.000
Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30
7.000.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 47
3.000.000
Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22
11.000.000
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23
7.000.000
Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 41
4.000.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 53
3.000.000
Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
3.000.000
Đường bờ Bắc sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 46
2.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
9.000.000
Đường số Đường từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà 02 (hay 257) Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
10.500.000
Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 40
6.000.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
5.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35
4.500.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
8.000.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 52
1.500.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 48
4.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
4.000.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
2.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55
800.000
Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18
6.000.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 51
1.500.000
Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2
8.000.000
MBQH số 02 ngày 24/01/2017
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
6.000.000
Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28
6.000.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 54
4.000.000
Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ)Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36.2
1.995.000
Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ)Tuyến QHMBQH đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; Từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36.1
2.160.000
MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13.1
1.893.000
MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13.2
1.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.1
1.950.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.3
1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.2
1.704.000
MBQH số 4542Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.2
2.700.000
MBQH số 4542Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.6
2.700.000
MBQH số 4542Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.4
2.102.000
MBQH số 4542Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.5
2.925.000
MBQH số 4542Các lô TĐC A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.1
2.700.000
MBQH số 4542Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.3
2.250.000
Đường 4BĐoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
2.700.000
Đường 4BĐoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.446.000
Đường 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
6.847.000
Đường 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
3.424.000
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
315.000
Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
489.000
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24
4.108.000
Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
1.800.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
2.935.000
Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 41
1.800.000
Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
978.000
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 42
1.800.000
Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 43
2.475.000
Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26
2.100.000
Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
1.800.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35
315.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 44
1.200.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 54
1.200.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 50
900.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
587.000
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
2.690.000
Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34
1.500.000
Đường bờ Nam sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45
360.000
Đường bờ Bắc sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 46
360.000
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
1.350.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55
315.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
1.800.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 48
1.200.000
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
1.350.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
1.500.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 51
675.000
Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
1.350.000
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
5.380.000
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
1.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
1.800.000
Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30
1.800.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
7.608.000
Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
1.800.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
2.400.000
Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
1.800.000
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1
2.935.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 47
900.000
Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
978.000
Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18
1.467.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 53
1.350.000
Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22
4.549.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 52
450.000
MBQH số 02 ngày 24/01/2017
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
1.800.000
Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 40
1.956.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
2.201.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
900.000
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23
3.155.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
1.956.000
Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21
4.108.000
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
315.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 49
1.350.000
Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2
3.424.000
Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28
1.500.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
1.467.000
Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
5.136.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ)Tuyến QHMBQH đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; Từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36.1
2.880.000
Khu tái định cư dự án BRG (thuộc Quảng Nham, Quảng Thạch cũ)Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36.2
2.660.000
MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13.1
2.524.000
MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc kèm theo Quyết định số 2187/QĐ- UBND ngày 21/5/2021Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13.2
2.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.1
2.600.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.2
2.272.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2631/QĐ-UBND (khu tái định cư phục vụ dự án đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển Quảng Thạch:Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57.3
2.000.000
MBQH số 4542Các lô TĐC A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.1
3.000.000
MBQH số 4542Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.4
2.803.000
MBQH số 4542Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.5
3.250.000
MBQH số 4542Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.3
2.500.000
MBQH số 4542Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.6
3.000.000
MBQH số 4542Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56.2
3.000.000
Đường 4BĐoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.717.000
Đường 4BĐoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.000.000
Đường 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
7.608.000
Đường 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
3.804.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
652.000
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
2.989.000
Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34
2.000.000
Đường bờ Nam sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45
480.000
Đường bờ Bắc sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 46
480.000
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
1.500.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55
350.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
2.000.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 48
1.600.000
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
2.000.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 51
750.000
Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
1.500.000
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
5.978.000
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
2.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
2.400.000
Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30
2.400.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
8.000.000
Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
2.400.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
3.200.000
Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
2.400.000
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1
3.261.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 47
1.200.000
Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
1.087.000
Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18
1.630.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 53
1.500.000
Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28
2.000.000
Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
5.706.000
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
350.000
Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
2.400.000
Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26
2.800.000
Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
2.400.000
Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 43
2.750.000
Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 41
2.000.000
Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
1.087.000
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24
4.565.000
Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
543.000
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 42
2.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
3.261.000
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35
350.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 44
1.600.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 54
1.600.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 50
1.200.000
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
350.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 49
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2
3.804.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
1.630.000
Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22
5.054.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 52
600.000
MBQH số 02 ngày 24/01/2017
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
2.400.000
Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 40
2.174.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
2.446.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
1.000.000
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23
3.505.000
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
2.174.000
Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21
4.565.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.