Bảng giá đất Xã Văn Nho, Thanh Hóa từ 01/01/2026

51 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Nho800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ - đến ngã ba làng Lè), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ Đoạn từ Km - Km Quốc lộ144.000
Đoạn từ Km - Km thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ140.000
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè100.000
Đoạn Ngã ba thôn Tổ Lè đến ngã ba thôn Chiềng Mới, thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng45.000
Đoạn Km đi thôn Bo Thượng98.000
B.3 Nho60.000
Đoạn Km đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng78.000
Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ - đến ngã ba làng Lè174.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)60.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho60.000
Đoạn từ Quốc lộ vào hang Dơi, thôn Pặt60.000
Đoạn từ Km - Km Quốc lộ157.000
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng100.000
Đoạn đường Km - Km Quốc lộ200.000
Đoạn Km - Km Quốc lộ180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Km - Km Quốc lộ360.000
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng250.000
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè250.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)200.000
Đoạn từ Km - Km thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ350.000
Đoạn Km đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng250.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh Thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho315.000
Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ - đến ngã ba làng Lè800.000
B.3 Nho150.000
Đoạn Km đi thôn Bo Thượng250.000
Đoạn từ Quốc lộ vào hang Dơi, thôn Pặt200.000
Đoạn Ngã ba Thôn Tổ Lè đến ngã ba Thôn Chiềng Mới, Thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng315.000
Đoạn đường Km - Km Quốc lộ500.000
Đoạn Km - Km Quốc lộ450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ Đoạn từ Km - Km Quốc lộ144.000
Đoạn Ngã ba thôn Tổ Lè đến ngã ba thôn Chiềng Mới, thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng60.000
Đoạn Km đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng78.000
Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ - đến ngã ba làng Lè174.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)80.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho80.000
Đoạn từ Quốc lộ vào hang Dơi, thôn Pặt80.000
Đoạn từ Km - Km Quốc lộ157.000
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng100.000
Đoạn đường Km - Km Quốc lộ200.000
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè100.000
B.3 Nho60.000
Đoạn từ Km - Km thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ140.000
Đoạn Km - Km Quốc lộ180.000
Đoạn Km đi thôn Bo Thượng98.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH635.000
Đoạn từ Km - Km Quốc lộ217.000
Đoạn đường Km - Km Quốc lộ217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.