Bảng giá đất Xã Văn Nho, Thanh Hóa từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Nho là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 217, Đoạn từ Km 8 - Km 9 Quốc lộ 217), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 125
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 217Đoạn đường Km 7 - Km 8 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
400.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 2 - Km 5 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
360.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
350.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường Km 5 - Km 6 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 8 - Km 9 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn Km 9 - Km 10 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
450.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 6 - Km 7 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
400.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 10 - Km 11 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
400.000
Đoạn Km 7 đi thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 2
200.000
Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ 217 - đến ngã ba làng Lè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 1
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào hang Dơi, thôn Pặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 4
200.000
Đoạn Km 8 đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 3
250.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 5
200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Văn Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục B.3
150.000
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 5
250.000
Đoạn Ngã ba Thôn Tổ Lè đến ngã ba Thôn Chiềng Mới, Thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 4
315.000
Đoạn Km 5 đi thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 1
250.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh Thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 3
315.000
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 6
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 125
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 217Đoạn đường Km 5 - Km 6 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 2 - Km 5 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
144.000
QUỐC LỘ 217Đoạn Km 9 - Km 10 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
180.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 8 - Km 9 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
320.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
140.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 6 - Km 7 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
157.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường Km 7 - Km 8 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
160.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 10 - Km 11 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
160.000
Đoạn Km 5 đi thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 1
98.000
Đoạn Ngã ba thôn Tổ Lè đến ngã ba thôn Chiềng Mới, thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 4
45.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Văn Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục B.3
60.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào hang Dơi, thôn Pặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 4
60.000
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 6
100.000
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 5
100.000
Đoạn Km 7 đi thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 2
78.000
Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ 217 - đến ngã ba làng Lè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 1
174.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 5
60.000
Đoạn Km 8 đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 3
78.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 3
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 10 - Km 11 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
160.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 2 - Km 5 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
144.000
QUỐC LỘ 217Đoạn Km 9 - Km 10 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
180.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
140.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 6 - Km 7 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
157.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ Km 8 - Km 9 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
320.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường Km 7 - Km 8 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
160.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường Km 5 - Km 6 Quốc lộ 217
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
200.000
Đoạn Km 8 đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 3
78.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 3
80.000
Đoạn Km 5 đi thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 1
98.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Văn Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục B.3
60.000
Đoạn Ngã ba thôn Tổ Lè đến ngã ba thôn Chiềng Mới, thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 4
60.000
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 5
100.000
Đoạn Km 7 đi thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 2
78.000
Đoạn đường nhựa từ Quốc lộ 217 - đến ngã ba làng Lè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VĂN NHO CŨ
Mục 1
174.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 5
80.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào hang Dơi, thôn Pặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 4
80.000
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KỲ TÂN CŨ
Mục 6
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 125
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 125
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.