Bảng giá đất Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hợp Tiến là 11.350.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG), Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Hợp Thành (số 5568/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường rộng 15,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.13.1 | 6.500.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Hợp Thành (số 5568/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.13.2 | 6.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn (số 2791/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn (số 2791/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 2.1 | 4.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.2 | 5.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.1 | 6.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.3 | 6.500.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2019 tại Thôn 11, xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn (số 4342/QĐ- UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện) | Đường gom Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 8.1 | 3.900.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Khu vực ngã tư Hợp Lý cũ từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 7.300.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 9.800.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 11.350.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 9.800.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ giáp xã Hợp Thành cũ đến cầu Đồng San, xóm 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 3.750.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 5.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.21 | 7.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 10.560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 8.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.23 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.17 | 8.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 9.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.18 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 10.560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 11.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 11.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 8.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 9.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.20 | 8.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.22 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 10.560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.19 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.9 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.2 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.12 | 4.600.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào Chợ Sim sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.6 | 7.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.7 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.8 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.6 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.9 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.8 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.4 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.11 | 4.900.000 |
| Đường liên xã đi Thọ Tiến | Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông Nghĩ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường liên xã đi Thọ Tiến | Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn 4. Các tuyến đường giao thông mới | Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 3.000.000 |
| Đường đi Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 6 | 4.200.000 | |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 1 | 5.500.000 | |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 1 | 2.500.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 5 | 4.540.000 | |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường đi hồ Nội Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 4 | 2.000.000 | |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 5 | 5.500.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 5 | 4.200.000 | |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 3 | 4.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 3 | 600.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 2 | 800.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 4 | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Hợp Thành (số 5568/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.13.2 | 1.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Hợp Thành (số 5568/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường rộng 15,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.13.1 | 1.950.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn (số 2791/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 2.2 | 1.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn (số 2791/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 2.1 | 1.440.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.2 | 1.680.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.3 | 1.950.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.1 | 1.800.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2019 tại thôn 11, xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn (số 4342/QĐ- UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện) | Đường gom Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 8.1 | 1.170.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.201.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.467.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.614.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.908.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.935.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 1.750.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.614.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.201.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 2.201.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 1.825.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 1.125.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 359.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.21 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 1.247.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.20 | 1.321.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.054.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.17 | 1.321.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 1.467.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.467.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 880.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.467.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 1.834.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.054.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.19 | 257.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.467.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.054.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.18 | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.22 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.23 | 587.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.2 | 198.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.2 | 382.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.1 | 318.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.5 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.11 | 1.225.000 |
| Đường liên thôn | Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.2 | 1.081.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.1 | 113.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.5 | 102.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.6 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.7 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.4 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.10 | 391.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.8 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.1 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.9 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.9 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.7 | 102.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.3 | 318.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.8 | 198.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.12 | 1.150.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào Chợ Sim sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.6 | 954.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.3 | 339.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.3 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.4 | 198.000 |
| Đường liên xã đi Thọ Tiến | Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông Nghĩ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 1.1 | 1.350.000 |
| Đường liên xã đi Thọ Tiến | Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 1.2 | 450.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn 4. Các tuyến đường giao thông mới | Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 900.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 1 | 176.000 | |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đường đi hồ Nội Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 3 | 254.000 | |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 2 | 365.000 | |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 2 | 223.000 | |
| Đường đi Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 4 | 191.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 6 | 750.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 6 | 1.050.000 | |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 5 | 159.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 1 | 159.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 5 | 1.050.000 | |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 1 | 954.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 3 | 318.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 4 | 1.150.000 | |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 2 | 159.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 3 | 114.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 4 | 159.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 2 | 132.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 5 | 1.135.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 7 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Hợp Thành (số 5568/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.13.2 | 2.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Hợp Thành (số 5568/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường rộng 15,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.13.1 | 2.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn (số 2791/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 2.2 | 1.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn (số 2791/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 2.1 | 1.920.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.1 | 2.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.2 | 2.240.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành (số 5576/QĐ- UBND ngày 13/10/2017 của UBND huyện) 2. Đường liên thôn | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.10.3 | 2.600.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2019 tại thôn 11, xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn (số 4342/QĐ- UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện) | Đường gom Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 8.1 | 1.560.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.446.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 2.446.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 3.650.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.793.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.446.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.793.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 2.119.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 359.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.223.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.223.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.17 | 1.467.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 1.630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 978.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 1.386.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.282.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.20 | 1.467.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.282.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.21 | 2.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.22 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.18 | 734.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 2.038.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.23 | 587.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.19 | 285.000 |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.282.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.2 | 424.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.12 | 2.300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.10 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.9 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.4 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.8 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.2 | 1.201.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.8 | 198.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.7 | 102.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.9 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.4 | 198.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.3 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.3 | 353.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 1.1 | 389.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.1 | 353.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.5 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.7 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.6 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.3 | 339.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.5 | 102.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.1 | 113.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào Chợ Sim sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.6 | 1.060.000 |
| Đường liên thôn | Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 2.11 | 2.450.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 1.2 | 198.000 |
| Đường liên xã đi Thọ Tiến | Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường liên xã đi Thọ Tiến | Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông Nghĩ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn 4. Các tuyến đường giao thông mới | Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 1.200.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 6 | 2.100.000 | |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TRIỆU THÀNH CŨ Mục 2 | 365.000 | |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HỢP THÀNH CŨ Mục 1 | 1.060.000 | |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 2 | 177.000 | |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 5 | 177.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 4 | 2.300.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 1 | 177.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 5 | 2.270.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 5 | 2.100.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 2 | 147.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 3 | 127.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường đi hồ Nội Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 3 | 283.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. Các đường còn lại của xã Hợp Tiến Mục 1 | 196.000 | |
| Đường đi Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 4 | 212.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 4 | 177.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HỢP THẮNG CŨ Mục 3 | 353.000 | |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HỢP LÝ CŨ Mục 2 | 247.000 | |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HỢP TIẾN CŨ Mục 3 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.