Bảng giá đất Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
252 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hợp Tiến là 11.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ | 660.000 |
| Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa | 880.000 |
| Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ | 359.000 |
| Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ | 257.000 |
| Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng | 587.000 |
| Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ | 783.000 |
| Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) | 1.825.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ | 1.750.000 |
| Đường vào Chợ Sim sáng | 954.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều | 254.000 |
| Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa | 1.225.000 |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn | 159.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện | 254.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) | 1.150.000 |
| Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới | 254.000 |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B | 159.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa | 254.000 |
| Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10) | 1.150.000 |
| Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh | 382.000 |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) | 954.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh | 254.000 |
| thôn đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày | 600.000 |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương | 159.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến UBND xã | 318.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) | 159.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống | 318.000 |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng | 223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng | 102.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo | 198.000 |
| Đường đi Cán Khê | 191.000 |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, | 365.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống | 391.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm | 170.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan | 102.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | 750.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) | 750.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số | 1.135.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì | 113.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm | 339.000 |
| Đường đi hồ Nội Sơn | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý | 170.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | 1.050.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén | 198.000 |
| Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến | 450.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24) | 1.050.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc | 198.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ | 6.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan | 10.000.000 |
| Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh | 8.600.000 |
| Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa | 7.500.000 |
| Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến | 8.600.000 |
| Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng | 8.600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng) | 10.000.000 |
| Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh | 11.000.000 |
| Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa | 9.600.000 |
| Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám | 10.560.000 |
| Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí | 10.560.000 |
| Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ | 8.600.000 |
| Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông | 9.600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích | 11.000.000 |
| Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ | 10.560.000 |
| Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) | 7.000.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương | 2.500.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) | 2.000.000 |
| Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ | 3.000.000 |
| Đoạn Từ cầu Đồng San xóm đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ | 5.500.000 |
| Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn | 7.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành cũ đến cầu Đồng San, xóm | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài | 11.350.000 |
| Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ | 5.000.000 |
| Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ | 7.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến UBND xã | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc | 9.800.000 |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) | 5.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác | 6.000.000 |
| hóa thôn đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày | 2.000.000 |
| Khu vực ngã tư Hợp Lý cũ từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) | 7.300.000 |
| Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ | 4.000.000 |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn | 2.000.000 |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B | 5.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá | 9.800.000 |
| Đường gom | 3.750.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống | 4.000.000 |
| Đường rộng 15,0m | 6.500.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 15m | 6.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh | 3.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều | 3.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 4.000.000 |
| Đường rộng 7,5m | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung | 4.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ | 1.500.000 |
| Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn | 3.000.000 |
| Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10) | 4.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh | 4.000.000 |
| Đường vào Chợ Sim sáng | 7.500.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 7,5m | 6.000.000 |
| đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; | 4.900.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) | 4.600.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 5,5m | 5.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh | 1.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 4.800.000 |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện | 3.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | 3.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến | 1.500.000 |
| đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm | 1.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén | 1.600.000 |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, | 3.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến giáp hộ ông Nghĩ | 4.500.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24) | 4.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo | 1.600.000 |
| Đường đi Cán Khê | 1.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | 4.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan | 1.000.000 |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm | 2.000.000 |
| Đường gom Tỉnh lộ | 3.900.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số | 4.540.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì | 1.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) | 3.000.000 |
| Đường đi hồ Nội Sơn | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc | 1.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa | 978.000 |
| Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám 1834 | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài 2935 | 3.261.000 |
| Đoạn Từ cầu Đồng San xóm đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp 1614 Lý cũ) | 1.793.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích 2054 | 2.282.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ 1100 | 1.223.000 |
| Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến 1321 | 1.467.000 |
| Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn 2100 | 2.800.000 |
| Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) 1467 | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan 1834 | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá 2201 | 2.446.000 |
| Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ | 783.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ 1247 | 1.386.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác 1100 | 1.223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ 1834 | 2.038.000 |
| Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ 2201 | 2.446.000 |
| Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ | 285.000 |
| Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) | 3.650.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ | 734.000 |
| Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ 1467 | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc 2201 | 2.446.000 |
| Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh 2054 | 2.282.000 |
| Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ | 359.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình 1500 | 2.000.000 |
| Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng 1467 | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng 1834 | 2.038.000 |
| Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ 1614 | 1.793.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 1908 | 2.119.000 |
| Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí 1834 | 2.038.000 |
| Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông 1834 | 2.038.000 |
| Đường gom 1125 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty 1467 Lâm sản Lộc Hằng) | 1.630.000 |
| Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa 1467 | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ 1834 | 2.038.000 |
| Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến 2054 | 2.282.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ | 3.500.000 |
| Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh 1321 | 1.467.000 |
| Đường vào Chợ Sim sáng | 1.060.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều | 283.000 |
| Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 1081 | 1.201.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh | 283.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m 1440 | 1.920.000 |
| Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10) | 2.300.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) | 177.000 |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn | 177.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới | 283.000 |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B | 177.000 |
| Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa | 2.450.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) | 2.300.000 |
| Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa | 283.000 |
| Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ | 283.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 15m 1950 | 2.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh | 389.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung | 353.000 |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) | 1.060.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh | 424.000 |
| Đường rộng 15,0m 1950 | 2.600.000 |
| thôn đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày | 800.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 5,5m 1680 | 2.240.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống | 353.000 |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương | 177.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến UBND xã | 353.000 |
| Đường rộng 7,5m 1800 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m 1200 | 1.600.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 7,5m 1800 | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý | 170.000 |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng | 102.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo | 198.000 |
| Đường đi Cán Khê | 212.000 |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, | 365.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống | 170.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm | 170.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan | 102.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | 1.500.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) | 1.500.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số | 2.270.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc | 198.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24) | 2.100.000 |
| Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến | 600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén | 198.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | 2.100.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đường gom Tỉnh lộ 1170 | 1.560.000 |
| Đường đi hồ Nội Sơn | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì | 113.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến giáp hộ ông Nghĩ 1350 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 1908 | 4.000 |
| Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ | 514.000 |
| Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 1081 | 4.000 |
| 2 QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | 376.000 |
| Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa | 14.000 |
| Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10) | 816.000 |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24) | 566.000 |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số | 61.000 |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.