Bảng giá đất Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

252 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hợp Tiến11.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ660.000
Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa880.000
Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ359.000
Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ257.000
Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng587.000
Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ783.000
Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25)1.825.000
Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ1.750.000
Đường vào Chợ Sim sáng954.000
Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều254.000
Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa1.225.000
Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn159.000
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện254.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39)1.150.000
Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ900.000
Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới254.000
Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B159.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa254.000
Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10)1.150.000
Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ254.000
Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh350.000
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung318.000
Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh382.000
MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2)954.000
Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh254.000
thôn đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày600.000
Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/20161.000.000
Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương159.000
Đường từ Tỉnh lộ đến UBND xã318.000
Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7)159.000
Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống318.000
Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng223.000
Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng102.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo198.000
Đường đi Cán Khê191.000
MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4,365.000
Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống391.000
Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm170.000
Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan102.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)750.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24)750.000
Đường chính trong thôn132.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số1.135.000
Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì113.000
Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm339.000
Đường đi hồ Nội Sơn254.000
Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý170.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)1.050.000
Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén198.000
Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến450.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24)1.050.000
Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc198.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ6.000.000
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ4.000.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng10.000.000
Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan10.000.000
Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh8.600.000
Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa7.500.000
Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến8.600.000
Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng8.600.000
Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)10.000.000
Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh11.000.000
Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa9.600.000
Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám10.560.000
Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ1.500.000
Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí10.560.000
Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ8.600.000
Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông9.600.000
Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích11.000.000
Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến10.000.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ10.000.000
Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ10.560.000
Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25)7.000.000
Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương2.500.000
Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7)2.000.000
Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ3.000.000
Đoạn Từ cầu Đồng San xóm đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ)7.000.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ5.500.000
Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn7.300.000
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành cũ đến cầu Đồng San, xóm7.000.000
Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ7.000.000
Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng4.000.000
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài11.350.000
Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ5.000.000
Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ7.000.000
Đường từ Tỉnh lộ đến UBND xã5.000.000
Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ7.000.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc9.800.000
MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2)5.500.000
Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác6.000.000
hóa thôn đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày2.000.000
Khu vực ngã tư Hợp Lý cũ từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25)7.300.000
Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ4.000.000
Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn2.000.000
Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B5.500.000
Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá9.800.000
Đường gom3.750.000
Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình6.000.000
Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống4.000.000
Đường rộng 15,0m6.500.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 15m6.500.000
Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh3.500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa3.000.000
Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều3.500.000
Đường nội bộ rộng 7,5m4.000.000
Đường rộng 7,5m6.000.000
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung4.000.000
Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ1.500.000
Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn3.000.000
Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10)4.600.000
Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới3.000.000
Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh4.000.000
Đường vào Chợ Sim sáng7.500.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 7,5m6.000.000
đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10;4.900.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39)4.600.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 5,5m5.600.000
Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh1.000.000
Đường nội bộ rộng 10,5m4.800.000
Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/20164.000.000
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện3.000.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)3.000.000
Đường chính trong thôn800.000
Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến1.500.000
đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm1.400.000
Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén1.600.000
MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4,3.000.000
Từ Tỉnh lộ đến giáp hộ ông Nghĩ4.500.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24)4.200.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo1.600.000
Đường đi Cán Khê1.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã1.000.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)4.200.000
Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan1.000.000
Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng1.000.000
Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng1.000.000
Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm2.000.000
Đường gom Tỉnh lộ3.900.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số4.540.000
Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì1.000.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24)3.000.000
Đường đi hồ Nội Sơn1.000.000
Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc1.600.000
Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống1.000.000
Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (93 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa978.000
Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám 18342.038.000
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài 29353.261.000
Đoạn Từ cầu Đồng San xóm đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp 1614 Lý cũ)1.793.000
Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích 20542.282.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ 11001.223.000
Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến 13211.467.000
Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn 21002.800.000
Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) 14671.630.000
Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan 18342.038.000
Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá 22012.446.000
Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ783.000
Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ 12471.386.000
Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác 11001.223.000
Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ 18342.038.000
Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ 22012.446.000
Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ285.000
Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25)3.650.000
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ734.000
Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ 14671.630.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc 22012.446.000
Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh 20542.282.000
Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ359.000
Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình 15002.000.000
Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng 14671.630.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng 18342.038.000
Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ 16141.793.000
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 19082.119.000
Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí 18342.038.000
Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông 18342.038.000
Đường gom 11251.500.000
Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty 1467 Lâm sản Lộc Hằng)1.630.000
Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa 14671.630.000
Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng587.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ 18342.038.000
Từ hộ ông Quốc, ông Thị đến xã Hợp Tiến 20542.282.000
Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ3.500.000
Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh 13211.467.000
Đường vào Chợ Sim sáng1.060.000
Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều283.000
Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 10811.201.000
Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh283.000
Đường nội bộ rộng 10,5m 14401.920.000
Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10)2.300.000
Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7)177.000
Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn177.000
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện283.000
Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới283.000
Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B177.000
Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa2.450.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39)2.300.000
Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ1.200.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa283.000
Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ283.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 15m 19502.600.000
Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh389.000
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung353.000
MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2)1.060.000
Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh424.000
Đường rộng 15,0m 19502.600.000
thôn đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày800.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 5,5m 16802.240.000
Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống353.000
Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/20162.000.000
Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương177.000
Đường từ Tỉnh lộ đến UBND xã353.000
Đường rộng 7,5m 18002.400.000
Đường nội bộ rộng 7,5m 12001.600.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 7,5m 18002.400.000
Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý170.000
Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng247.000
Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng102.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo198.000
Đường đi Cán Khê212.000
MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4,365.000
Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống170.000
Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm170.000
Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan102.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)1.500.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24)1.500.000
Đường chính trong thôn147.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số2.270.000
Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc198.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24)2.100.000
Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến600.000
Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén198.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)2.100.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã196.000
Đường gom Tỉnh lộ 11701.560.000
Đường đi hồ Nội Sơn283.000
Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm339.000
Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì113.000
Từ Tỉnh lộ đến giáp hộ ông Nghĩ 13501.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 19084.000
Lô khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ514.000
Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 10814.000
2 QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)376.000
Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa14.000
Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, tờ 10)816.000
Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, tờ 24)566.000
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 86, tờ số61.000
Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.