Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
691 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Lộc là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc, Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 47 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (229 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư xã Hưng Lộc cũ, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 44.2 | 2.400.000 |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư xã Hưng Lộc cũ, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 44.1 | 3.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 25.2 | 9.131.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện Hậu Lộc | Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 25.1 | 13.600.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 24.2 | 8.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 24.1 | 10.000.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 23.1 | 13.600.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 23.2 | 10.500.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc | Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 21.2 | 14.000.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc | Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 21.1 | 11.000.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ Đền Thánh Cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.2 | 10.500.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.6 | 3.500.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ giáp địa phận xã Hải Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.3 | 7.500.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến hết Đền Thánh Cả thôn Minh Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.1 | 13.600.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã ba rẽ đi Chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.5 | 4.500.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ hết Nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi Chùa Vích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.4 | 5.500.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.7 | 3.000.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.3 | 7.000.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ UBND xã Đa Lộc cũ + 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.5 | 4.000.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc cũ đến UBND xã Đa Lộc cũ + 200m (xã Đa Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.4 | 5.200.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.1 | 11.000.000 |
| Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.2 | 9.000.000 |
| Quyết định số 277/ QĐ - UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục dự án đấu giá Quyết định số 832/ QĐ - UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục dự án đấu giá | Từ ông Lợi đến Chùa Vích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 1.1 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ | Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ | MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ | Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.1 | 7.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.4 | 13.600.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.2 | 10.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.3 | 13.600.000 |
| Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc cũ đi bãi rác | Từ Trường cấp 1 Mỉnh Lộc đến cổng Chùa Ngọc Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 13.1 | 6.000.000 |
| Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc cũ đi bãi rác | Từ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 13.2 | 3.000.000 |
| Từ cây xăng cũ Minh Hùng đến ngã ba hộ ông Xô | Từ Trạm bơm 2 đến ông Xô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 16.2 | 2.000.000 |
| Từ cây xăng cũ Minh Hùng đến ngã ba hộ ông Xô | Từ cây xăng cũ Minh Hùng đến Trạm bơm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 16.1 | 4.000.000 |
| Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) | Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) | Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 1.1 | 3.700.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 1.3 | 7.500.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường trục rộng 5,5m | LK3:10-12; LK4:12-20; LK5:01-06; LK6:01-05; LK2:16-22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 22.2 | 12.000.000 |
| Đường trục rộng 5,5m | Từ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 22.1 | 12.000.000 |
| Đường trục rộng 5,5m | Lô LK6:06; LK5:07; LK3:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 22.3 | 3.450.000 |
| Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 34 | 3.000.000 | |
| Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 42 | 3.500.000 | |
| Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số 07 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (ngõ 05 Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 28 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 28 | 500.000 | |
| Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 47 | 4.000.000 | |
| Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số 02 thôn Yên Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số 01 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 28 | 7.000.000 | |
| Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 17 | 1.800.000 | |
| Đường từ nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 21 | 2.000.000 | |
| Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số 05 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 25 | 1.500.000 | |
| Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 33 | 3.000.000 | |
| Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 20 | 2.000.000 | |
| Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 27 | 5.000.000 | |
| Trường Mầm non đi đê biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 27 | 1.500.000 | |
| Ông Phạm Văn Hiển (thửa 10 tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa 403 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 44 | 1.000.000 | |
| Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 45 | 2.000.000 | |
| Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 37 | 3.000.000 | |
| Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (đường trục thôn số 03 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 40 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 24 | 1.000.000 | |
| Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số 04 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Ông Nguyễn Đức Thông (thửa 184 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 34 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 38 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 30 | 4.000.000 | |
| Từ Cây Dừa 1 đến ông Tuyến (đường liên xã số 03 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 21 | 1.500.000 | |
| Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 35 | 1.400.000 | |
| Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa 249 tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa 94 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 42 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 41 | 3.500.000 | |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa 564 tờ số 7 đến thửa 327 tờ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 28 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 38 | 3.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 23 | 2.500.000 | |
| Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 29 | 5.000.000 | |
| Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số 01 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 37 | 2.000.000 | |
| Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 32 | 4.000.000 | |
| Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 30 | 1.000.000 | |
| Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 15 | 2.500.000 | |
| Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc cũ - 200 m đến đê biển (kè biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 43 | 3.500.000 | |
| Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 20 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (đường trục số 02 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 32 | 2.000.000 | |
| Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển Thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 46 | 3.500.000 | |
| Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 4 | 5.000.000 | |
| Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 29 | 1.200.000 | |
| Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 44 | 3.500.000 | |
| Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa 286 đến thửa 333 tờ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 26 | 2.500.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 26 | 3.000.000 | |
| Ông Vũ Văn Tâm (thửa 247 tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa 93 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 41 | 1.000.000 | |
| Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 26 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà bà Thanh (giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 13 | 2.500.000 | |
| Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa 283 đến thửa 327 tờ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 27 | 2.500.000 | |
| Chợ Minh Lộc cũ đến hết địa phận xã Ngư Lộc cũ (dọc đê biển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| Trạm Biên Phòng đi mương 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc cũ đến nhà ông Lý Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 25 | 2.500.000 | |
| Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số 06 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 11 | 3.500.000 | |
| Ông Trung đi ông An Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Dọc tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số 01 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 12 | 2.200.000 | |
| Bà Vũ Thị Diệu (thửa 268 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa 173 tờ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 47 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 18 | 2.500.000 | |
| Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Từ ông Hoàn đi ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 35 | 1.200.000 | |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 25 | 1.000.000 | |
| Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 26 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 19 | 3.000.000 | |
| Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc cũ (đường liên xã số 05 xã Hưng Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 29 | 2.000.000 | |
| Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 19 | 1.200.000 | |
| Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng cũ (ngõ 01 Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 31 | 2.000.000 | |
| Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa 724 tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa 244 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 49 | 1.200.000 | |
| Ngã ba chợ Minh Lộc cũ đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Ngõ 17 Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 34 | 2.000.000 | |
| Ông Nhuận Ái đến ông Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 43 | 1.000.000 | |
| Ông Tán Hân đi bến đò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 21 | 2.000.000 | |
| Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 40 | 3.500.000 | |
| Ông Khánh đi đồn Biên Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 10 | 7.000.000 | |
| Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 6 | 3.800.000 | |
| Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa 228 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa 63 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 40 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 23 | 1.000.000 | |
| Từ ông Trọng đến Đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 4 | 1.200.000 | |
| Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 15 | 1.200.000 | |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 18 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 20 | 2.000.000 | |
| Bà Đỗ Thị Thơ (thửa 56 tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa 501 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 48 | 1.200.000 | |
| Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc cũ (đường liên xã số 4 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 35 | 3.000.000 | |
| Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 8 | 3.800.000 | |
| Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa 567 đến thửa 581 tờ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 25 | 2.500.000 | |
| Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện 3 Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Ông Sang Bình đi ông Hong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 18 | 1.200.000 | |
| Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc cũ (trục đường thôn số 05 thôn Mỹ Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 39 | 1.000.000 | |
| Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 32 | 1.000.000 | |
| Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 12 | 7.500.000 | |
| Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 36 | 1.200.000 | |
| Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 23 | 1.200.000 | |
| Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số 07 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 36 | 1.500.000 | |
| Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Từ tư chợ Đa Lộc cũ đến đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 41 | 1.500.000 | |
| Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ đến đê, kè biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa 01 Phú Nhi (ngõ số 03 đường Quang Hưng thôn Yên Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 38 | 2.000.000 | |
| Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 7 | 3.800.000 | |
| Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 24 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 đến tiếp giáp xã Ngư Lộc cũ (đường liên xã số 5 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 17 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 3 | 6.000.000 | |
| Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) Thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 42 | 3.000.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 19 | 1.500.000 | |
| Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số 06 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 24 | 1.500.000 | |
| Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 37 | 1.200.000 | |
| Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số 2 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Ông Vũ Đức Huy (thửa 181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa 564 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 43 | 1.500.000 | |
| Từ ông Hưng Phương đi đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 16 | 2.600.000 | |
| Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 33 | 1.200.000 | |
| Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 15 | 3.200.000 | |
| Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 15 | 2.500.000 | |
| Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 39 | 3.000.000 | |
| Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số 03 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 26 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 6 | 7.500.000 | |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ (nhà ông Quyết) đến đê kè biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 10 | 4.000.000 | |
| Ông Dương Tuyến đi ông Trình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 22 | 1.000.000 | |
| Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 49 | 7.500.000 | |
| Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 22 | 2.500.000 | |
| Từ ngõ ông Hài đến đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 3 | 1.200.000 | |
| Từ Đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số 07 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 45 | 3.500.000 | |
| Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 46 | 1.500.000 | |
| Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 11 | 4.500.000 | |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc cũ - 200 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa 37 tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa 426 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 45 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 13 | 2.000.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Bà Kiều Thị Sen (thửa 209 tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa 60 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 39 | 1.000.000 | |
| Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 36 | 3.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số 2 xã Hưng Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (ngõ 07 Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 30 | 2.200.000 | |
| Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 48 | 6.000.000 | |
| Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 31 | 2.500.000 | |
| Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 31 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 21 | 1.000.000 | |
| Ông Hoàng Anh Đài (thửa 65 tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa 457 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 46 | 800.000 | |
| Từ ông Vui Yên Hòa đến đường 5 (đường trục số 03 thôn Yên Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Đông đến nhà bà Tuyết (cổng trường THCS) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 16 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 20 | 1.200.000 | |
| Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 10 | 1.600.000 | |
| Từ ông Hân đi ông Hồng Dục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 34 | 2.000.000 | |
| Từ Đường 526 đến ông thông Tân Hưng (ngõ 19 Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 33 | 2.000.000 | |
| Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 7 | 4.500.000 | |
| Từ Trường Tiểu học 2 đến anh Thiên Phú Lương (ngõ 02 Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 27 | 3.000.000 | |
| Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 2 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 47 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư xã Hưng Lộc cũ, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 44.2 | 720.000 |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư xã Hưng Lộc cũ, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 44.1 | 900.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện Hậu Lộc | Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 25.1 | 6.120.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 25.2 | 4.109.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 24.2 | 2.400.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 24.1 | 3.000.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 23.1 | 4.080.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 23.2 | 3.150.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc | Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 21.1 | 2.160.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc | Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 21.2 | 2.700.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến hết đền thánh cả thôn Minh Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.1 | 2.935.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.3 | 2.348.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.5 | 1.076.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.6 | 880.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ đền thánh cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.2 | 2.641.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.7 | 1.174.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2.4 | 2.348.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.2 | 2.446.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.4 | 1.223.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.3 | 2.054.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.1 | 3.522.000 |
| Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ 1. Tỉnh lộ | Từ UBND xã Đa Lộc cũ+ 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3.5 | 968.000 |
| Quyết định số 277/ QĐ - UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục dự án đấu giá Quyết định số 832/ QĐ - UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục dự án đấu giá | Từ ông Lợi đến Chùa Vích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 1.1 | 1.215.000 |
| Tỉnh lộ | MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ | Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.400.000 |
| Tỉnh lộ | Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.3 | 3.522.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.2 | 3.301.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.4 | 3.522.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) 1. Tỉnh lộ | Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.1 | 1.467.000 |
| Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc (cũ) đi bãi rác | Từ Trường cấp 1 Mỉnh Lộc đến cổng chùa Ngọc Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 13.1 | 734.000 |
| Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc (cũ) đi bãi rác | Từ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 13.2 | 734.000 |
| Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Ngã ba hộ ông Xô | Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 16.1 | 245.000 |
| Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Ngã ba hộ ông Xô | Từ Trạm bơm 2 đến ông Xô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 16.2 | 245.000 |
| Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) | Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 3.1 | 391.000 |
| Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) | Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 3.2 | 391.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 1.1 | 734.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 1.3 | 1.467.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Đường trục rộng 5,5m | Lô LK6:06: LK5:07; LK3:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 22.3 | 1.035.000 |
| Đường trục rộng 5,5m | LK3:10-12;LK4:12-20; LK5:01-06;LK6:01-05; LK2:16-22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 22.2 | 1.296.000 |
| Đường trục rộng 5,5m | Từ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 22.1 | 1.728.000 |
| Từ ông Hoàn đi ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 35 | 360.000 | |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 25 | 245.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 28 | 196.000 | |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa 37 tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa 426 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 45 | 360.000 | |
| Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa 249 tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa 94 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 42 | 450.000 | |
| Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 4 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 6 | 978.000 | |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 33 | 360.000 | |
| Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 45 | 1.575.000 | |
| Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số 04 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 23 | 293.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 26 | 900.000 | |
| Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 41 | 1.575.000 | |
| Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số 01 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 12 | 783.000 | |
| Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 44 | 1.575.000 | |
| Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 42 | 1.350.000 | |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - 200 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 2 | 1.467.000 | |
| Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 13 | 489.000 | |
| Bà Kiều Thị Sen (thửa 209 tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa 60 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 39 | 450.000 | |
| Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 23 | 750.000 | |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 16 | 489.000 | |
| Từ ngõ ông Hài đến đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 29 | 2.250.000 | |
| Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số 2 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 7 | 1.056.000 | |
| Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số 05 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 25 | 293.000 | |
| Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 33 | 1.350.000 | |
| Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 17 | 342.000 | |
| Từ ông Hưng Phương đi đê Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 1 | 245.000 | |
| Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 34 | 1.350.000 | |
| Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 22 | 600.000 | |
| Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 17 | 342.000 | |
| Trạm Biên Phòng đi mương 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 17 | 245.000 | |
| Từ Cây Dừa 1 đến ông Tuyến (đường liên xã số 03 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 21 | 293.000 | |
| Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số 01 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 42 | 750.000 | |
| Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa 283 đến thửa 327 tờ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 27 | 750.000 | |
| Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 7 | 1.712.000 | |
| Ông Sang Bình đi ông Hong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 11 | 245.000 | |
| Ông Dương Tuyến đi ông Trình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 22 | 245.000 | |
| Ông Nguyễn Đức thông (thửa 184 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 34 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 38 | 450.000 | |
| Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 18 | 293.000 | |
| Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 9 | 734.000 | |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 18 | 391.000 | |
| Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 48 | 2.700.000 | |
| Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 10 | 1.467.000 | |
| Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa 228 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa 63 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 40 | 450.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 43 | 391.000 | |
| Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 13 | 489.000 | |
| Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa 567 đến thửa 581 tờ số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 25 | 750.000 | |
| Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 6 | 734.000 | |
| Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 15 | 783.000 | |
| Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 40 | 1.575.000 | |
| Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 27 | 2.250.000 | |
| Ông Tán Hân đi bến đò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 21 | 245.000 | |
| Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số 03 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 26 | 293.000 | |
| Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa 286 đến thửa 333 tờ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 26 | 750.000 | |
| Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 20 | 416.000 | |
| Bà Đỗ Thị Thơ (thửa 56 tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa 501 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 48 | 540.000 | |
| Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 41 | 245.000 | |
| Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 4 | 1.467.000 | |
| Ông Nhuận Ái đến ông Thực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 15 | 245.000 | |
| Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 35 | 1.350.000 | |
| Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số 02 thôn Yên Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 19 | 391.000 | |
| Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 8 | 1.467.000 | |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 11 | 416.000 | |
| Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 10 | 416.000 | |
| Từ Trường Tiểu học 2 đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ 02 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 27 | 636.000 | |
| Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số 03 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 40 | 391.000 | |
| Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa 01 Phú Nhi (Ngõ số 03 đường Quang Hưng thôn Yên Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 38 | 489.000 | |
| Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số 05 thôn Mỹ Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 39 | 245.000 | |
| Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 17 | 293.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện 3 Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 4 | 587.000 | |
| Đường Từ Nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 14 | 750.000 | |
| Ông Phạm Văn Hiển (thửa 10 tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa 403 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 44 | 450.000 | |
| Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 39 | 1.350.000 | |
| Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số 06 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 11 | 293.000 | |
| Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 37 | 1.350.000 | |
| Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 15 | 750.000 | |
| Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 31 | 300.000 | |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 24 | 342.000 | |
| Đường Từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 19 | 600.000 | |
| Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 7 | 880.000 | |
| Ông Khánh đi đồn Biên Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 12 | 245.000 | |
| Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 15 | 245.000 | |
| Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa 564 tờ số 7 đến thửa 327 tờ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 28 | 750.000 | |
| Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 11 | 734.000 | |
| Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 8 | 245.000 | |
| Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ 05 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 28 | 489.000 | |
| Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 9 | 1.223.000 | |
| Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 26 | 600.000 | |
| Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 2 | 2.348.000 | |
| Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 18 | 665.000 | |
| Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 14 | 245.000 | |
| Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 38 | 1.350.000 | |
| Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 36 | 1.350.000 | |
| Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số 06 thôn Phú Nhi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 24 | 293.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 20 | 416.000 | |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 19 | 587.000 | |
| Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 3 | 416.000 | |
| Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 32 | 1.800.000 | |
| Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 5 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 5 | 1.761.000 | |
| Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 10 | 391.000 | |
| Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 30 | 1.800.000 | |
| Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 17 | 750.000 | |
| Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 46 | 1.575.000 | |
| Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 46 | 675.000 | |
| Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 18 | 750.000 | |
| Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 2 | 489.000 | |
| Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 6 | 245.000 | |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 21 | 416.000 | |
| Ông Trung đi ông An Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 9 | 245.000 | |
| Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc (cũ) đến nhà ông Lý Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 25 | 750.000 | |
| Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ 07 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 30 | 293.000 | |
| Ông Hoàng Anh Đài (thửa 65 tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa 457 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 46 | 360.000 | |
| Từ Đường 526 đến ông thông Tân Hưng (Ngõ 19 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 33 | 489.000 | |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 10 | 1.223.000 | |
| Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 20 | 600.000 | |
| Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 7 | 587.000 | |
| Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ 01 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 31 | 489.000 | |
| Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số 02 thôn Hưng Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ Mục 32 | 636.000 | |
| Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ Mục 29 | 391.000 | |
| Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ Mục 49 | 3.375.000 | |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ Mục 12 | 342.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.