Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

705 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Lộc14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường Đường trục rộng 5,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (220 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ)1.467.000
Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn2.348.000
Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ783.000
Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam1.174.000
Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m.3.522.000
Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ880.000
Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc978.000
Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích2.348.000
Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ734.000
Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển734.000
Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ2.446.000
Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên1.076.000
Từ UBND xã Đa Lộc cũ+ 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ)968.000
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng734.000
Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến hết đền thánh cả thôn Minh Hải2.935.000
Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh2.348.000
Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm489.000
Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh1.467.000
Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ587.000
MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn)4.500.000
Từ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác734.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ)1.223.000
Từ Trạm bơm đến ông Xô245.000
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích880.000
Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố5.400.000
Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ734.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ)3.301.000
Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm245.000
Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ2.054.000
Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ)3.522.000
Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ)3.522.000
Từ đền thánh cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ)2.641.000
Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ734.000
Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ)1.467.000
Từ Trường cấp Mỉnh Lộc đến cổng chùa Ngọc Luân734.000
Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc)4.500.000
Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân245.000
Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú342.000
Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh1.174.000
Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ1.467.000
Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ1.956.000
Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ)1.125.000
Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh900.000
Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.575.000
Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ)3.150.000
Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Đường trục nhánh3.150.000
Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m2.160.000
Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ)1.575.000
Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường2.700.000
Từ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-151.728.000
Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)1.800.000
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành293.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ)2.250.000
Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)2.250.000
Đường trục chính4.080.000
LK3:10-12;LK4:12-20; LK5:01-06;LK6:01-05; LK2:16-221.296.000
Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Lô LK6:06: LK5:07; LK3:131.035.000
Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)1.800.000
Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.350.000
Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa293.000
Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long704.000
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số thôn Kiến Long)293.000
Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long)245.000
Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)783.000
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)3.375.000
Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ)2.700.000
Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)293.000
Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long391.000
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)293.000
Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải1.350.000
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường (đường trục số thôn Yên Hòa)293.000
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh1.575.000
Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số thôn Phú Lương)978.000
Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số thôn Hưng Phú)783.000
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)293.000
Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải1.575.000
Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)293.000
Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải1.575.000
Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Yên Hòa391.000
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số thôn Hưng Phú)1.056.000
Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện293.000
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải1.800.000
Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số thôn Kiến Long)245.000
Ngã tư Trường Hậu Lộc đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số thôn Phú Lương)1.761.000
Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải1.575.000
Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ293.000
Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú293.000
Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn704.000
Từ Cây Dừa đến ông Tuyến (đường liên xã số thôn Phú Nhi)293.000
Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)293.000
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)293.000
Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon391.000
Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số thôn Kiến Long)293.000
Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số thôn Yên Hòa)391.000
Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển342.000
Từ Trường Tiểu học đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)636.000
Đường Từ Nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh750.000
Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi750.000
Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - m đến đê biển (kè biển)1.956.000
Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới900.000
Đường từ nhà bà Thanh (Giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân750.000
Từ Đường đến ông thông Tân Hưng (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú)489.000
Đường trục chính MBQH900.000
Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa675.000
Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số thôn Hưng Phú)391.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS2.690.000
Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số thôn Hưng Phú)636.000
Đường Từ nhà ông Đông đến Nhà bà Tuyết (Cổng trường THCS)750.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - m1.467.000
Từ Trường Tiểu học đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số thôn Mỹ Thịnh)245.000
Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ)1.467.000
Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú245.000
Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển1.712.000
Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)538.000
Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa Phú Nhi (Ngõ số đường Quang Hưng thôn Yên Hòa)489.000
Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn750.000
Đường trục nhánh MBQH720.000
Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số thôn Hưng Phú)391.000
Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc1.712.000
Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị750.000
Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú489.000
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số thôn Phú Nhi)293.000
Từ Đường đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)489.000
Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ1.223.000
Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)293.000
Chợ Minh Lộc (cũ) đến hết địa phận xã Ngư Lộc (cũ) (Dọc đê biển)1.712.000
Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn750.000
Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ1.467.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển1.223.000
Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)489.000
Từ ông Trọng đến Đê Biển235.000
Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng750.000
Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM)245.000
Ông Vũ Văn Tâm (thửa tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa tờ 15)450.000
Đường Từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất600.000
Ông Phán Mận (thửa tờ 10) đi đê Sông Lèn360.000
Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ391.000
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh245.000
Ông Nguyễn Đức thông (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa tờ 15)450.000
Từ ông Hoàn đi ông Toàn360.000
Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền300.000
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống)245.000
Từ ngõ ông Hài đến đê Biển245.000
Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng600.000
Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ600.000
Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương750.000
Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa391.000
Ông Nhuận Ái đến ông Thực489.000
Bà Kiều Thị Sen (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa tờ 15)450.000
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền245.000
Ông Tán Hân đi bến đò245.000
Ông Trung đi ông An Vận245.000
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm245.000
Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư600.000
Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc (cũ) đến nhà ông Lý Thủy750.000
Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa tờ 15)450.000
Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng269.000
Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ300.000
Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ750.000
Ông Trung Bạc đi ông Nhuận.489.000
Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê600.000
Trường Mầm non đi đê biển235.000
Ông Khánh đi đồn Biên Phòng245.000
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ245.000
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số245.000
Ông Sang Bình đi ông Hong245.000
Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết245.000
Ông Đoàn Văn Lượng (thửa tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa tờ 19)360.000
Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển245.000
Trạm Biên Phòng đi mương m245.000
Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non245.000
Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền)300.000
Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú245.000
Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung360.000
Từ ông Hưng Phương đi đê Biển245.000
Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM)196.000
Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa tờ 15)450.000
Ông Dương Tuyến đi ông Trình245.000
Từ ông Hân đi ông Hồng Dục600.000
Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh245.000
Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện Tân Lộc587.000
Từ Trạm điện thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc342.000
Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14)675.000
Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích416.000
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10)750.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên587.000
Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải416.000
Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích416.000
Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn489.000
Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10)360.000
Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên489.000
Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc636.000
Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7)750.000
Ông Phạm Văn Hiển (thửa tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa tờ 10)450.000
Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên416.000
Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải342.000
Ông Hoàng Anh Đài (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa tờ 10)360.000
Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc665.000
Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam342.000
Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)750.000
Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn489.000
Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14)540.000
Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải416.000
Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19)540.000
Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa tờ 15)540.000
Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)750.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc587.000
Từ ông Lợi đến Chùa Vích1.215.000
Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải489.000
Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn489.000
Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích489.000
Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải734.000
Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam342.000
Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc416.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (179 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích3.500.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ)10.000.000
Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ)13.600.000
Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam3.000.000
Từ Đền Thánh Cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc cũ10.500.000
Từ ngã ba rẽ đi Chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên4.500.000
Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m.11.000.000
Từ hết Nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi Chùa Vích5.500.000
Từ giáp địa phận xã Hải Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn7.500.000
Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến hết Đền Thánh Cả thôn Minh Hải13.600.000
Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ)7.000.000
Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ)13.600.000
giáp địa phận xã Đa Lộc cũ7.000.000
Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc4.500.000
Từ Trường cấp Mỉnh Lộc đến cổng Chùa Ngọc Luân6.000.000
Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ3.800.000
Từ UBND xã Đa Lộc cũ + 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ)4.000.000
Từ cây xăng cũ Minh Hùng đến Trạm bơm4.000.000
Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ5.000.000
Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh7.500.000
Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ3.800.000
Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh6.000.000
Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển3.000.000
200m (xã Đa Lộc cũ)5.200.000
Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm2.500.000
Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân2.000.000
Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú1.800.000
Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố12.000.000
thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ9.000.000
Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ2.500.000
Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ3.000.000
Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh8.500.000
Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ)7.500.000
Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ3.800.000
Từ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác3.000.000
xã Hoa Lộc)10.000.000
Nga Sơn)10.000.000
Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ4.500.000
Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ7.000.000
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành1.500.000
Từ Trạm bơm đến ông Xô2.000.000
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng3.700.000
Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh3.000.000
Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)5.000.000
Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)4.000.000
Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường Đường trục rộng 5,5m14.000.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m13.600.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ)5.000.000
Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Đường trục nhánh8.000.000
Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ)2.500.000
Từ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-1512.000.000
Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
LK3:10-12; LK4:12-20; LK5:01-06; LK6:01-05; LK2:16-2212.000.000
17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m11.000.000
Đường trục nhánh MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới10.500.000
Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ)7.000.000
Lộc Đường trục chính10.000.000
Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)4.000.000
Lô LK6:06; LK5:07; LK3:13 MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ3.450.000
của UBND huyện Hậu Lộc Đường trục chính13.600.000
Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số thôn Kiến Long)1.500.000
Ngã tư Trường Hậu Lộc đến tiếp giáp xã Ngư Lộc cũ (đường liên xã số thôn Phú Lương)4.000.000
Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc cũ (đường liên xã số thôn Phú Lương)4.000.000
Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển Thôn Minh Hải3.500.000
Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ)6.000.000
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số thôn Hưng Phú)3.500.000
Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)3.000.000
Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long1.500.000
Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)3.500.000
Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) Thôn Minh Hải3.000.000
Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ)3.500.000
Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải4.000.000
Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường2.000.000
Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa1.500.000
Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải3.500.000
liên thôn số thôn Kiến Long) Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon9.000.000
Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải3.500.000
Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Yên Hòa1.600.000
B.2 XÃ HƯNG LỘC CŨ Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long3.000.000
Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)3.500.000
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh3.500.000
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)7.500.000
Từ Đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số thôn Kiến Long)1.500.000
Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)1.500.000
Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long)1.200.000
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường (đường trục số thôn Yên Hòa)1.500.000
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số thôn Phú Nhi)1.500.000
Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số thôn Hưng Phú)2.000.000
Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (ngõ Tỉnh lộ thôn Phú Lương)2.200.000
Từ Đường đến ông thông Tân Hưng (ngõ Tỉnh lộ thôn Hưng Phú)2.000.000
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)1.500.000
Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)1.500.000
Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện1.200.000
Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ1.500.000
Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số thôn Yên Hòa)2.000.000
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)1.500.000
Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển1.400.000
Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (ngõ Tỉnh lộ thôn Phú Lương)2.500.000
Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú1.200.000
Từ Trường Tiểu học đến anh Thiên Phú Lương (ngõ Tỉnh lộ thôn Phú Lương)3.000.000
Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (đường trục số thôn Hưng Phú)2.000.000
Ngõ Tỉnh lộ thôn Hưng Phú2.000.000
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)1.500.000
Dọc tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số thôn Hưng Phú)2.200.000
Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số thôn Kiến Long)1.500.000
Từ Đường đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng cũ (ngõ Tỉnh lộ thôn Phú Lương)2.000.000
Từ Cây Dừa đến ông Tuyến (đường liên xã số thôn Phú Nhi)1.500.000
Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc cũ (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)2.000.000
Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn2.500.000
Đường từ nhà ông Đông đến nhà bà Tuyết (cổng trường THCS)2.500.000
Ngã ba chợ Minh Lộc cũ đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ3.500.000
Quang Hưng thôn Yên Hòa)2.000.000
Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng2.000.000
Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị3.500.000
Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc cũ - m đến đê biển (kè biển)5.000.000
Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú1.500.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS7.500.000
Đường từ nhà bà Thanh (giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân2.500.000
Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương2.500.000
Đường từ nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh2.500.000
Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê2.000.000
thôn số thôn Mỹ Thịnh)1.000.000
thôn Hưng Phú)2.000.000
Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa1.500.000
Đường từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất2.000.000
Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới2.000.000
Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ2.500.000
(nhà ông Đại cũ)4.500.000
Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn2.500.000
Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ4.000.000
Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ2.000.000
Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng2.500.000
Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc4.500.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ (nhà ông Quyết) đến đê kè biển4.000.000
Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi2.500.000
Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ đến đê, kè biển4.500.000
Đường trục nhánh MBQH2.400.000
Chợ Minh Lộc cũ đến hết địa phận xã Ngư Lộc cũ (dọc đê biển)4.500.000
Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc cũ đến nhà ông Lý Thủy2.500.000
- m4.000.000
Đường trục chính MBQH3.000.000
Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư2.000.000
Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ1.200.000
Ông Khánh đi đồn Biên Phòng1.200.000
Ông Trung đi ông An Vận1.500.000
Từ ngõ ông Hài đến đê Biển1.200.000
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số800.000
Ông Dương Tuyến đi ông Trình1.000.000
Trọng (thửa tờ 15)1.000.000
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ2.600.000
Ông Nhuận Ái đến ông Thực1.500.000
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm1.200.000
Ông Trung Bạc đi ông Nhuận.1.500.000
Ông Sang Bình đi ông Hong800.000
Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền)1.000.000
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh1.000.000
Từ ông Hân đi ông Hồng Dục2.000.000
Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết3.200.000
15)1.000.000
Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ1.000.000
Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú2.000.000
Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non1.000.000
Trường Mầm non đi đê biển1.500.000
Từ tư chợ Đa Lộc cũ đến đê Biển1.500.000
Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM)1.200.000
Ông Phán Mận (thửa tờ 10) đi đê Sông Lèn1.200.000
(thửa tờ 19)1.200.000
Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng1.000.000
Từ ông Hưng Phương đi đê Biển800.000
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống)1.200.000
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền1.500.000
Ông Tán Hân đi bến đò2.000.000
Từ ông Hoàn đi ông Toàn1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.