Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

705 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Lộc14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường Đường trục rộng 5,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền1.000.000
Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung1.200.000
(thửa tờ 15)1.000.000
Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa1.200.000
Từ ông Trọng đến Đê Biển1.200.000
Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh1.000.000
Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM)1.000.000
Trạm Biên Phòng đi mương m1.000.000
Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện Tân Lộc2.500.000
Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10)800.000
Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19)1.200.000
Ông Vũ Văn Tâm (thửa tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa tờ 15)1.000.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc3.000.000
Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải1.500.000
Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa tờ 15)1.200.000
Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải1.200.000
Từ ông Lợi đến Chùa Vích2.700.000
Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên2.000.000
Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc2.000.000
Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải3.000.000
Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn2.000.000
Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải2.000.000
Từ Trạm điện thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc1.000.000
Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc2.500.000
Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải1.500.000
Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích2.000.000
Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn1.500.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên2.000.000
Ông Phạm Văn Hiển (thửa tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa tờ 10)1.000.000
Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích1.500.000
Ông Hoàng Anh Đài (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa tờ 10)800.000
Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên2.000.000
Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14)1.200.000
Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn2.000.000
Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích1.000.000
Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa tờ 15)1.000.000
Ông Vũ Đức Huy (thửa 181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14)1.500.000
Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam1.000.000
Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)2.500.000
Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7)2.500.000
Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc2.500.000
Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)2.500.000
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10)2.500.000
Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (220 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ)1.630.000
Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ)3.913.000
Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ978.000
Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích2.609.000
Từ Trạm bơm đến ông Xô272.000
Từ Trường cấp Mỉnh Lộc đến cổng chùa Ngọc Luân815.000
Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ2.282.000
Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ1.630.000
Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển815.000
Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ)1.630.000
Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc1.087.000
Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân272.000
Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm543.000
Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ2.174.000
Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc)5.000.000
Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú380.000
Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh1.304.000
Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ2.717.000
Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến hết đền thánh cả thôn Minh Hải3.261.000
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích978.000
Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh2.609.000
Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố6.000.000
MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn)5.000.000
Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ815.000
Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ815.000
Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn2.609.000
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng815.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ)3.668.000
Từ đền thánh cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ)2.935.000
Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m.3.913.000
Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ)3.913.000
Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh1.630.000
Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ870.000
Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam1.304.000
Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ815.000
Từ UBND xã Đa Lộc cũ+ 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ)1.076.000
Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ652.000
Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên1.196.000
Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm272.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ)1.359.000
Từ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác815.000
Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)2.500.000
Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh1.200.000
Đường trục nhánh4.200.000
LK3:10-12;LK4:12-20; LK5:01-06;LK6:01-05; LK2:16-221.728.000
Đường trục chính5.440.000
Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.750.000
Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)2.000.000
Từ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-152.304.000
Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ)1.750.000
Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m2.880.000
Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường3.600.000
Lô LK6:06: LK5:07; LK3:131.380.000
Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)2.000.000
Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ)3.500.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ)2.500.000
Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ)1.250.000
Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)1.500.000
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành326.000
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)3.750.000
Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn783.000
Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ)3.000.000
Ngã tư Trường Hậu Lộc đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số thôn Phú Lương)1.956.000
Từ Cây Dừa đến ông Tuyến (đường liên xã số thôn Phú Nhi)326.000
Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số thôn Kiến Long)272.000
Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)326.000
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)326.000
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải2.000.000
Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện326.000
Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon435.000
Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long435.000
Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa326.000
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số thôn Hưng Phú)1.174.000
Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)870.000
Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số thôn Kiến Long)326.000
Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Yên Hòa435.000
Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải1.750.000
Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số thôn Yên Hòa)435.000
Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải1.750.000
Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)326.000
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường (đường trục số thôn Yên Hòa)326.000
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh1.750.000
Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số thôn Phú Lương)1.087.000
Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số thôn Hưng Phú)870.000
Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long783.000
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số thôn Kiến Long)326.000
Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải1.500.000
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)326.000
Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long)272.000
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)326.000
Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)326.000
Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ326.000
Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải1.750.000
Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú326.000
Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - m đến đê biển (kè biển)2.174.000
Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa750.000
Chợ Minh Lộc (cũ) đến hết địa phận xã Ngư Lộc (cũ) (Dọc đê biển)1.902.000
Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn1.000.000
Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số thôn Hưng Phú)706.000
Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số thôn Hưng Phú)435.000
Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)326.000
Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ1.630.000
Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa Phú Nhi (Ngõ số đường Quang Hưng thôn Yên Hòa)543.000
Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số thôn Hưng Phú)435.000
Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị1.000.000
Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)598.000
Đường từ nhà bà Thanh (Giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân1.000.000
Từ Trường Tiểu học đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)706.000
Từ Đường đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)543.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển1.359.000
Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ)1.630.000
Từ Trường Tiểu học đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số thôn Mỹ Thịnh)272.000
Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú543.000
Đường trục chính MBQH1.200.000
Đường Từ nhà ông Đông đến Nhà bà Tuyết (Cổng trường THCS)1.000.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS2.989.000
Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới1.000.000
Đường Từ Nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh1.000.000
Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển380.000
Đường trục nhánh MBQH960.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - m1.630.000
Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển1.902.000
Từ Đường đến ông thông Tân Hưng (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú)543.000
Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn1.000.000
Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)543.000
Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc1.902.000
Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú272.000
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số thôn Phú Nhi)326.000
Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ1.359.000
Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi1.000.000
Từ ngõ ông Hài đến đê Biển272.000
Từ ông Hân đi ông Hồng Dục800.000
Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh272.000
Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng1.000.000
Ông Vũ Văn Tâm (thửa tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa tờ 15)500.000
Đường Từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất800.000
Ông Phán Mận (thửa tờ 10) đi đê Sông Lèn480.000
Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền400.000
Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ435.000
Ông Sang Bình đi ông Hong272.000
Ông Trung Bạc đi ông Nhuận.543.000
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm272.000
Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương1.000.000
Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng800.000
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống)272.000
Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa435.000
Bà Kiều Thị Sen (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa tờ 15)500.000
Ông Trung đi ông An Vận272.000
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh272.000
Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết272.000
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ272.000
Ông Nhuận Ái đến ông Thực543.000
Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM)272.000
Từ ông Hoàn đi ông Toàn480.000
Từ ông Hưng Phương đi đê Biển272.000
Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ1.000.000
Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung480.000
Từ ông Trọng đến Đê Biển261.000
Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa tờ 15)500.000
Ông Khánh đi đồn Biên Phòng272.000
Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển272.000
Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non272.000
Ông Dương Tuyến đi ông Trình272.000
Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa tờ 15)500.000
Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền)400.000
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số272.000
Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ400.000
Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng299.000
Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ800.000
Trạm Biên Phòng đi mương m272.000
Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê800.000
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền272.000
Trường Mầm non đi đê biển261.000
Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư800.000
Ông Đoàn Văn Lượng (thửa tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa tờ 19)480.000
Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM)217.000
Ông Nguyễn Đức thông (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa tờ 15)500.000
Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú272.000
Ông Tán Hân đi bến đò272.000
Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc (cũ) đến nhà ông Lý Thủy1.000.000
Ông Hoàng Anh Đài (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa tờ 10)400.000
Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam380.000
Ông Phạm Văn Hiển (thửa tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa tờ 10)500.000
Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải380.000
Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc706.000
Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa tờ 15)600.000
Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn543.000
Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải543.000
Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam380.000
Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10)400.000
Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện Tân Lộc652.000
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10)1.000.000
Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14)750.000
Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn543.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc652.000
Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn543.000
Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải815.000
Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)1.000.000
Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích543.000
Từ Trạm điện thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc380.000
Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải462.000
Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên543.000
Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên462.000
Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14)600.000
Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc739.000
Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải462.000
Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7)1.000.000
Từ ông Lợi đến Chùa Vích1.350.000
Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích462.000
Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích462.000
Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc462.000
Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)1.000.000
Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19)600.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên652.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm2.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH287.000
B.1 XÃ MINH LỘC CŨ288.000
Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường2.000
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số thôn Hưng Phú)2.000
Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi)6.000
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số thôn Kiến Long)7.000
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường (đường trục số thôn Yên Hòa)3.000
Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số thôn Hưng Phú)1.000
B.1 XÃ MINH LỘC CŨ289.000
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)6.000
Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)5.000
Từ Cây Dừa đến ông Tuyến (đường liên xã số thôn Phú Nhi)3.000
Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)4.000
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số thôn Phú Nhi)3.000
Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số thôn Kiến Long)1.000
Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số thôn Yên Hòa)2.000
Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ)2.000
Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa Phú Nhi (Ngõ số đường Quang Hưng thôn Yên Hòa)3.000
Từ Đường đến ông thông Tân Hưng (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú)526.000
Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)526.000
Từ Trường Tiểu học đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)2.000
Từ Đường đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)1.000
Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số thôn Hưng Phú)2.000
Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương)526.000
Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số thôn Hưng Phú)3.000
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số thôn Phú Nhi)7.000
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số1.000
Bà Kiều Thị Sen (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa tờ 15)60.000
B.3 XÃ NGƯ LỘC CŨ291.000
Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)327.000
Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10)426.000
Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7)581.000
Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14)501.000
Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10)333.000
Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19)173.000
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10)7.000
Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14)564.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.

Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 2/2) - taichinh.com