Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

691 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Lộc là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu Lộc, Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 43
1.575.000
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số 07 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 36
293.000
Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 45
900.000
Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 5
587.000
Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 30
300.000
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số 07 thôn Kiến Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 13
293.000
Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số 01 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 37
391.000
Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 4
293.000
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 7
245.000
Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - 200 m đến đê biển (kè biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 3
1.956.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 9
196.000
Trường Mầm non đi đê biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 27
235.000
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số 07 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 22
293.000
Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 10
269.000
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường 5 (đường trục số 03 thôn Yên Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 20
293.000
Bà Vũ Thị Diệu (thửa 268 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa 173 tờ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 47
540.000
Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 23
342.000
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 23
245.000
Từ ông Trọng đến Đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 4
235.000
Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 5
734.000
Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 35
342.000
Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 2
245.000
Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 36
360.000
Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 32
300.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 11
489.000
Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 16
293.000
Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số 2 xã Hưng Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 8
783.000
Đường từ nhà bà Thanh (Giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 13
750.000
Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 28
3.150.000
Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 05 xã Hưng Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 29
538.000
Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 20
245.000
Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 6
636.000
Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 4
1.956.000
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 16
245.000
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 47
1.800.000
Đường Từ nhà ông Đông đến Nhà bà Tuyết (Cổng trường THCS)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 16
750.000
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 24
245.000
Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 31
1.125.000
Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 24
750.000
Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 2
704.000
Từ ông Hân đi ông Hồng Dục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 34
600.000
Ông Vũ Văn Tâm (thửa 247 tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa 93 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 41
450.000
Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 5
196.000
Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 5
1.712.000
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 26
245.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 6
2.690.000
Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa 724 tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa 244 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 49
540.000
Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 22
416.000
Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 37
360.000
Ngõ 17 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 34
489.000
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 19
245.000
Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 3
1.174.000
Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 15
489.000
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 19
293.000
Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa 564 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 43
675.000
Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 18
245.000
Chợ Minh Lộc (cũ) đến hết địa phận xã Ngư Lộc (cũ) (Dọc đê biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 1
1.712.000
Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 12
1.467.000
Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 8
734.000
Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 1
704.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (229 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư xã Hưng Lộc cũ, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaĐường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 44.2
960.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư xã Hưng Lộc cũ, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 16/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaĐường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 44.1
1.200.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện Hậu LộcMặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 25.1
6.800.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn Minh Thịnh, xã Minh Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 25.2
4.566.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 24.2
3.200.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 24.1
4.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 23.2
4.200.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Minh Thanh, xã Minh Lộc (cũ) được phê duyệt tại Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 23.1
5.440.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu LộcMặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; 2 làn đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 21.2
3.600.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Minh Lộc cũ, huyện Hậu Lộc (lần 02) được phê duyệt tại Quyết định số 3590/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của UBND huyện Hậu LộcMặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 21.1
2.880.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.3
2.609.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.6
978.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.7
1.304.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.5
1.196.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ đền thánh cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.2
2.935.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.4
2.609.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến hết đền thánh cả thôn Minh Hải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.1
3.261.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3.2
2.717.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3.1
3.913.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ UBND xã Đa Lộc cũ+ 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3.5
1.076.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3.4
1.359.000
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ
1. Tỉnh lộ
Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3.3
2.282.000
Quyết định số 277/ QĐ - UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục dự án đấu giá Quyết định số 832/ QĐ - UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục dự án đấu giáTừ ông Lợi đến Chùa Vích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 1.1
1.350.000
Tỉnh lộTừ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
6.000.000
Tỉnh lộMBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
5.000.000
Tỉnh lộTừ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
5.000.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ)
1. Tỉnh lộ
Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1.4
3.913.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ)
1. Tỉnh lộ
Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1.3
3.913.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ)
1. Tỉnh lộ
Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1.1
1.630.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ)
1. Tỉnh lộ
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1.2
3.668.000
Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc (cũ) đi bãi rácTừ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 13.2
815.000
Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc (cũ) đi bãi rácTừ Trường cấp 1 Mỉnh Lộc đến cổng chùa Ngọc Luân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 13.1
815.000
Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Ngã ba hộ ông XôTừ Trạm bơm 2 đến ông Xô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 16.2
272.000
Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Ngã ba hộ ông XôTừ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 16.1
272.000
Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long)Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 3.1
435.000
Từ cổng UBND xã đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) (Đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long)Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 3.2
435.000
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh ThịnhTừ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 1.3
1.630.000
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh ThịnhTừ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 1.1
815.000
Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh ThịnhTừ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 1.2
1.087.000
Đường trục rộng 5,5mLK3:10-12;LK4:12-20; LK5:01-06;LK6:01-05; LK2:16-22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 22.2
1.728.000
Đường trục rộng 5,5mTừ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 22.1
2.304.000
Đường trục rộng 5,5mLô LK6:06: LK5:07; LK3:13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 22.3
1.380.000
Ông Nguyễn Đức thông (thửa 184 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa 34 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 38
500.000
Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 18
326.000
Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 9
815.000
Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 18
435.000
Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 48
3.000.000
Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 10
1.630.000
Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa 228 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa 63 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 40
500.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 43
435.000
Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 13
543.000
Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa 567 đến thửa 581 tờ số 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 25
1.000.000
Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 6
815.000
Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 15
870.000
Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 40
1.750.000
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 27
2.500.000
Ông Tán Hân đi bến đò
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 21
272.000
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số 03 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 26
326.000
Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa 286 đến thửa 333 tờ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 26
1.000.000
Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 20
462.000
Bà Đỗ Thị Thơ (thửa 56 tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa 501 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 48
600.000
Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 41
272.000
Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 4
1.630.000
Ông Nhuận Ái đến ông Thực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 14
543.000
Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 15
272.000
Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 35
1.500.000
Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số 02 thôn Yên Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 19
435.000
Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 8
1.630.000
Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 11
462.000
Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 10
462.000
Từ Trường Tiểu học 2 đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ 02 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 27
706.000
Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số 03 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 40
435.000
Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa 01 Phú Nhi (Ngõ số 03 đường Quang Hưng thôn Yên Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 38
543.000
Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số 05 thôn Mỹ Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 39
272.000
Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 17
326.000
Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện 3 Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 4
652.000
Đường Từ Nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 14
1.000.000
Ông Phạm Văn Hiển (thửa 10 tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa 403 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 44
500.000
Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 39
1.500.000
Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số 06 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 11
326.000
Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 37
1.500.000
Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 31
400.000
Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 24
380.000
Đường Từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 19
800.000
Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 7
978.000
Ông Khánh đi đồn Biên Phòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 12
272.000
Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 15
272.000
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa 564 tờ số 7 đến thửa 327 tờ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 28
1.000.000
Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 11
815.000
Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 8
272.000
Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ 05 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 28
543.000
Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 9
1.359.000
Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 26
800.000
Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 2
2.609.000
Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 18
739.000
Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số 02 thôn Kiến Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 14
272.000
Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 38
1.500.000
Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 36
1.500.000
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số 06 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 24
326.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 20
462.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 19
652.000
Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 3
462.000
Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 32
2.000.000
Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 5 thôn Phú Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 5
1.956.000
Ngõ 04 đường Tỉnh lộ 526 thôn Yên Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 10
435.000
Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 30
2.000.000
Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 17
1.000.000
Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 46
1.750.000
Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 46
750.000
Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 18
1.000.000
Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 2
543.000
Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 6
272.000
Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 21
462.000
Ông Trung đi ông An Vận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 9
272.000
Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc (cũ) đến nhà ông Lý Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 25
1.000.000
Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ 07 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 30
326.000
Ông Hoàng Anh Đài (thửa 65 tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa 457 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 46
400.000
Từ Đường 526 đến ông thông Tân Hưng (Ngõ 19 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 33
543.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 10
1.359.000
Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 20
800.000
Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 12
1.000.000
Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 7
652.000
Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ 01 đường Tỉnh lộ 526 thôn Phú Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 31
543.000
Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 14
543.000
Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 14
543.000
Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số 02 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 32
706.000
Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 29
435.000
Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 49
3.750.000
Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 12
380.000
Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 43
1.750.000
Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số 07 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 36
326.000
Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 45
1.000.000
Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 5
652.000
Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 30
400.000
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số 07 thôn Kiến Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 13
326.000
Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số 01 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 37
435.000
Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 4
326.000
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 7
272.000
Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - 200 m đến đê biển (kè biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 3
2.174.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 9
217.000
Trường Mầm non đi đê biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 27
261.000
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số 07 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 22
326.000
Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 10
299.000
Từ ông Vui Yên Hòa đến đường 5 (đường trục số 03 thôn Yên Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 20
326.000
Bà Vũ Thị Diệu (thửa 268 tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa 173 tờ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 47
600.000
Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 23
380.000
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 23
272.000
Từ ông Trọng đến Đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 4
261.000
Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 5
815.000
Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 35
380.000
Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 2
272.000
Ông Phán Mận (thửa 490 tờ 10) đi đê Sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 36
480.000
Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 32
400.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 11
543.000
Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 16
326.000
Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số 2 xã Hưng Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 8
870.000
Đường từ nhà bà Thanh (Giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 13
1.000.000
Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 28
3.500.000
Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 05 xã Hưng Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 29
598.000
Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 20
272.000
Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 6
706.000
Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 4
2.174.000
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 16
272.000
Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 47
2.000.000
Đường Từ nhà ông Đông đến Nhà bà Tuyết (Cổng trường THCS)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 16
1.000.000
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 24
272.000
Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 31
1.250.000
Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 24
1.000.000
Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 2
783.000
Từ ông Hân đi ông Hồng Dục
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 34
800.000
Ông Vũ Văn Tâm (thửa 247 tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa 93 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 41
500.000
Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 5
217.000
Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 5
1.902.000
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 26
272.000
Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 6
2.989.000
Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa 724 tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa 244 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 49
600.000
Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 22
462.000
Ông Đoàn Văn Lượng (thửa 215 tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa 22 tờ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 37
480.000
Chợ Minh Lộc (cũ) đến hết địa phận xã Ngư Lộc (cũ) (Dọc đê biển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 1
1.902.000
Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 8
815.000
Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 1
783.000
Từ ông Hoàn đi ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 35
480.000
Bà Kiều Thị Sen (thửa 209 tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa 60 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 39
500.000
Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 25
272.000
Từ ông Hưng Phương đi đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 1
272.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 28
217.000
Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số 01 thôn Kiến Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 9
326.000
Ông Tô Văn Dũng (thửa 37 tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa 426 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 45
400.000
Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 44
1.750.000
Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 41
1.750.000
Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 26
1.200.000
Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số 04 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 23
326.000
Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số 01 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 12
870.000
Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 45
1.750.000
Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 33
480.000
Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 17
380.000
Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 33
1.500.000
Từ Cây Dừa 1 đến ông Tuyến (đường liên xã số 03 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 21
326.000
Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 29
2.500.000
Trạm Biên Phòng đi mương 10 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 17
272.000
Ông Trung Bạc đi ông Nhuận.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 13
543.000
Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 16
543.000
Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 17
380.000
Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số 05 thôn Phú Nhi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 25
326.000
Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số 4 thôn Phú Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 6
1.087.000
Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - 200 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 2
1.630.000
Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 22
800.000
Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 23
1.000.000
Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa 249 tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa 94 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 42
500.000
Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 42
1.500.000
Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 8
543.000
Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số 2 thôn Hưng Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 7
1.174.000
Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 34
1.500.000
Từ ngõ ông Hài đến đê Biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 3
272.000
Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 42
1.000.000
Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa 283 đến thửa 327 tờ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 27
1.000.000
Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 21
800.000
Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGƯ LỘC CŨ
Mục 7
1.902.000
Ông Sang Bình đi ông Hong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 11
272.000
Ông Dương Tuyến đi ông Trình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 22
272.000
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 19
326.000
Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa 564 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 43
750.000
Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 18
272.000
Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 12
1.630.000
Ngõ 17 đường Tỉnh lộ 526 thôn Hưng Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HƯNG LỘC CŨ
Mục 34
543.000
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐA LỘC CŨ
Mục 19
272.000
Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MINH LỘC CŨ
Mục 3
1.304.000
Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HẢI LỘC CŨ
Mục 15
543.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 47
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 47
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.