Bảng giá đất Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
705 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Lộc là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường Đường trục rộng 5,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền | 1.000.000 |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung | 1.200.000 |
| (thửa tờ 15) | 1.000.000 |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa | 1.200.000 |
| Từ ông Trọng đến Đê Biển | 1.200.000 |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh | 1.000.000 |
| Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) | 1.000.000 |
| Trạm Biên Phòng đi mương m | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện Tân Lộc | 2.500.000 |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10) | 800.000 |
| Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19) | 1.200.000 |
| Ông Vũ Văn Tâm (thửa tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa tờ 15) | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải | 1.500.000 |
| Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa tờ 15) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải | 1.200.000 |
| Từ ông Lợi đến Chùa Vích | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải | 2.000.000 |
| Từ Trạm điện thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải | 1.500.000 |
| Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên | 2.000.000 |
| Ông Phạm Văn Hiển (thửa tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa tờ 10) | 1.000.000 |
| Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích | 1.500.000 |
| Ông Hoàng Anh Đài (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa tờ 10) | 800.000 |
| Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên | 2.000.000 |
| Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích | 1.000.000 |
| Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa tờ 15) | 1.000.000 |
| Ông Vũ Đức Huy (thửa 181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam | 1.000.000 |
| Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10) | 2.500.000 |
| Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7) | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | 2.500.000 |
| Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10) | 2.500.000 |
| Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10) | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (220 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) | 1.630.000 |
| Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) | 3.913.000 |
| Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ | 978.000 |
| Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích | 2.609.000 |
| Từ Trạm bơm đến ông Xô | 272.000 |
| Từ Trường cấp Mỉnh Lộc đến cổng chùa Ngọc Luân | 815.000 |
| Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ | 2.282.000 |
| Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ | 1.630.000 |
| Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển | 815.000 |
| Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) | 1.630.000 |
| Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc | 1.087.000 |
| Từ ngã ba Chéo Minh Thành đến hộ ông Huân | 272.000 |
| Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan đến hộ ông Đồng Liêm | 543.000 |
| Từ ngã ba hộ ông Lưu Khảo đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ | 2.174.000 |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết ranh giới xã Vạn Lộc (tiếp giáp xã Hoa Lộc) | 5.000.000 |
| Từ ngã ba Nhà máy nước sạch đến nghè Minh Phú | 380.000 |
| Từ ngã ba hộ ông Bắc Ngần đến cống đá Minh Thịnh | 1.304.000 |
| Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ | 2.717.000 |
| Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến hết đền thánh cả thôn Minh Hải | 3.261.000 |
| Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích | 978.000 |
| Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh | 2.609.000 |
| Từ Ngã tư đường ven biển đến hết MBQH Khu đô thị Diên Phố | 6.000.000 |
| MBQH Khu đô thị Diên Phố đến hết địa phận Vạn Lộc (giáp xã Nga Sơn) | 5.000.000 |
| Ngã tư Minh Thọ đến giáp địa phận xã Ngư Lộc cũ | 815.000 |
| Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ | 815.000 |
| Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn | 2.609.000 |
| Từ ngã ba Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng | 815.000 |
| Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ) | 3.668.000 |
| Từ đền thánh cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) | 2.935.000 |
| Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m. | 3.913.000 |
| Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc cũ) | 3.913.000 |
| Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh | 1.630.000 |
| Từ ngã ba hộ Đồng Liêm đến giáp xã Hải Lộc cũ | 870.000 |
| Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam | 1.304.000 |
| Từ cống bà Bồ dọc đê biển đến giáp xã Hải Lộc cũ | 815.000 |
| Từ UBND xã Đa Lộc cũ+ 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ) | 1.076.000 |
| Từ ông Niệm đi Ngư Lộc cũ | 652.000 |
| Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên | 1.196.000 |
| Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm | 272.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ) | 1.359.000 |
| Từ cổng Chùa Ngọc Luân đi bãi rác | 815.000 |
| Từ hộ ông Kế đến ông Thống thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) | 2.500.000 |
| Từ ngã ba hộ ông Thiều Quỳnh đến ông Trình Văn Tám thôn Minh Thịnh | 1.200.000 |
| Đường trục nhánh | 4.200.000 |
| LK3:10-12;LK4:12-20; LK5:01-06;LK6:01-05; LK2:16-22 | 1.728.000 |
| Đường trục chính | 5.440.000 |
| Từ ông Vũ Văn Ngự đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Bền đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Từ ông Phạm Văn Giáp đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.750.000 |
| Từ ông Nguyễn Hữu đến ông Nguyễn Xuân Thủ thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) | 2.000.000 |
| Từ LK3:05A-09; LK4:01-11; LK2:03-15 | 2.304.000 |
| Từ Nghè Minh Hải đi Đê biển thôn Minh Hải (xã Minh Lộc cũ) | 1.750.000 |
| Mặt đường Tỉnh lộ 526, rộng 10,5m | 2.880.000 |
| Từ ông Thiện đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường | 3.600.000 |
| Lô LK6:06: LK5:07; LK3:13 | 1.380.000 |
| Từ ông Ngô Trọng Thúy đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Từ Nhà Thờ Họ Nguyễn Đình đến ông Nhì thôn Minh Thịnh (xã Minh Lộc cũ) | 2.000.000 |
| Từ hộ ông Vũ Văn Doản đến hộ ông Nin thôn Phú Thành (xã Minh Lộc cũ) | 3.500.000 |
| Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến giáp địa bàn thôn Phú Nhi (xã Hưng Lộc cũ) | 2.500.000 |
| Từ ông Chiến đi trại gà ông Hoàn Lệ thôn Minh Hùng (xã Minh Lộc cũ) | 1.250.000 |
| Từ bà Tô Thị Lan đi đường bộ ven biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Quê đi Đê biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Từ ông Ngô Tiến Trúc đi Đè biển thôn Minh Đức (xã Minh Lộc cũ) | 1.500.000 |
| Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành | 326.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Bảo đi Nhà văn hóa thôn Minh Thọ (xã Minh Lộc cũ) | 3.750.000 |
| Từ hội trường mới thôn Kiến Long đến đê sông lèn | 783.000 |
| Từ ông Vũ Văn Chế đi ông Tuyến thôn Minh Thanh (xã Minh Lộc cũ) | 3.000.000 |
| Ngã tư Trường Hậu Lộc đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số thôn Phú Lương) | 1.956.000 |
| Từ Cây Dừa đến ông Tuyến (đường liên xã số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ ông Thụ thôn Kiến Long đến ông Phương (đường liên thôn số thôn Kiến Long) | 272.000 |
| Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Tơm đi Đê biển thôn Minh Hải | 2.000.000 |
| Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện | 326.000 |
| Từ cổng UBND xã đến Cầu Nhon | 435.000 |
| Từ ông Lễ đến ông Hợp Mong thôn Kiến Long | 435.000 |
| Từ ông Lỡi Yên Thịnh đến ông Khánh Yên Hòa | 326.000 |
| Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số thôn Hưng Phú) | 1.174.000 |
| Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ) | 870.000 |
| Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số thôn Kiến Long) | 326.000 |
| Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Yên Hòa | 435.000 |
| Từ ông Mai Văn Tuất (thửa 284, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải | 1.750.000 |
| Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số thôn Yên Hòa) | 435.000 |
| Từ ông Nguyễn Xuân Trường (thửa 918, tờ bản đồ số 15) Đi Đê biển thôn Minh Hải | 1.750.000 |
| Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ ông Vui Yên Hòa đến đường (đường trục số thôn Yên Hòa) | 326.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Mơ (thửa số 494, tờ bản đồ số 15) đi đường bộ ven biển thôn Minh Thanh | 1.750.000 |
| Từ ông Quang thôn Phú Hòa, đến tiếp giáp xã Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số thôn Phú Lương) | 1.087.000 |
| Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số thôn Hưng Phú) | 870.000 |
| Từ Trường Mầm non đến hội trường mới thôn Kiến Long | 783.000 |
| Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số thôn Kiến Long) | 326.000 |
| Từ ông Nguyễn Khắc Thăng (thửa 496, tờ bản đồ số 15) đi ông Hoàng Văn Đức (thửa 463, tờ bản đồ số 15) thôn Minh Hải | 1.500.000 |
| Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ hội trường thôn Đông Hòa (cũ) đến ông Hùng Tươi (đường trục thôn số 05+06 thôn Kiến Long) | 272.000 |
| Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Từ anh Dư Thái Hòa đến bà Thú Yên Mỹ | 326.000 |
| Từ ông Vũ Mạnh Hùng (thửa 739, tờ bản đồ số 15) đi Đê biển thôn Minh Hải | 1.750.000 |
| Từ anh Ngoan Yên Thịnh đến anh Thương Phú | 326.000 |
| Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - m đến đê biển (kè biển) | 2.174.000 |
| Từ hộ ông Trường Hợp đi đến hộ bà Lụa | 750.000 |
| Chợ Minh Lộc (cũ) đến hết địa phận xã Ngư Lộc (cũ) (Dọc đê biển) | 1.902.000 |
| Đường từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Hằng Vẹn | 1.000.000 |
| Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số thôn Hưng Phú) | 706.000 |
| Từ hội trường thôn Hưng Phú đến ông Khoa Nguyện (trục đường thôn số thôn Hưng Phú) | 435.000 |
| Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 326.000 |
| Từ cống đá Minh Thịnh ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc cũ | 1.630.000 |
| Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa Phú Nhi (Ngõ số đường Quang Hưng thôn Yên Hòa) | 543.000 |
| Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số thôn Hưng Phú) | 435.000 |
| Từ chùa Phú Nhi đi Siêu Thị | 1.000.000 |
| Từ ông Thuyên Ba Phú Lương đến đường đi chợ Ngư Lộc (cũ) (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ) | 598.000 |
| Đường từ nhà bà Thanh (Giáp Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Xuân | 1.000.000 |
| Từ Trường Tiểu học đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 706.000 |
| Từ Đường đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 543.000 |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) (nhà ông Quyết) đến đê kè biển | 1.359.000 |
| Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) | 1.630.000 |
| Từ Trường Tiểu học đi Nhà máy nước Ngư Lộc (cũ) (trục đường thôn số thôn Mỹ Thịnh) | 272.000 |
| Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú | 543.000 |
| Đường trục chính MBQH | 1.200.000 |
| Đường Từ nhà ông Đông đến Nhà bà Tuyết (Cổng trường THCS) | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư thôn Tháng Tây đến đến Trường THCS | 2.989.000 |
| Từ đường Quang Hưng đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Thịnh mới | 1.000.000 |
| Đường Từ Nhà ông Thế Tươi đến nhà ông Tới Thanh | 1.000.000 |
| Từ ông Chưởng Hưng Bắc đến đê Biển | 380.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 960.000 |
| Tiếp giáp xã Hưng Lộc (cũ) đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc (cũ) - m | 1.630.000 |
| Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc (cũ) đến đê, kè biển | 1.902.000 |
| Từ Đường đến ông thông Tân Hưng (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú) | 543.000 |
| Đường từ nhà ông Hải (giáp xã Hưng Lộc cũ) đến nhà ông Hoàn | 1.000.000 |
| Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 543.000 |
| Ngã ba Nhà bia tưởng nệm đến Nhà văn hóa thôn Thắng Phúc | 1.902.000 |
| Dọc mương bải Từ Kiến Long đi Hưng Phú | 272.000 |
| Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số thôn Phú Nhi) | 326.000 |
| Ngã ba chợ Minh Lộc (cũ) đến sân văn hoá xã Ngư Lộc cũ | 1.359.000 |
| Đường từ nhà ông nhà ông Lộc Hạnh đến nhà ông Cùng Tươi | 1.000.000 |
| Từ ngõ ông Hài đến đê Biển | 272.000 |
| Từ ông Hân đi ông Hồng Dục | 800.000 |
| Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh | 272.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi Nhung đến nhà ông Bính Thắng | 1.000.000 |
| Ông Vũ Văn Tâm (thửa tờ 15) đến ông Vũ Quang Vinh (thửa tờ 15) | 500.000 |
| Đường Từ nhà ông Tiến đề đến nhà ông Sinh Nhất | 800.000 |
| Ông Phán Mận (thửa tờ 10) đi đê Sông Lèn | 480.000 |
| Từ hộ bà Oanh đi Hội trường thôn Mỹ Điền | 400.000 |
| Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc đến tiếp giáp xã Hưng Lộc cũ | 435.000 |
| Ông Sang Bình đi ông Hong | 272.000 |
| Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. | 543.000 |
| Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm | 272.000 |
| Đường từ bà Đay đến nhà ông Châu Hương | 1.000.000 |
| Đường từ nhà bà Bích đến nhà ông Thắng | 800.000 |
| Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) | 272.000 |
| Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa | 435.000 |
| Bà Kiều Thị Sen (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa tờ 15) | 500.000 |
| Ông Trung đi ông An Vận | 272.000 |
| Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh | 272.000 |
| Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết | 272.000 |
| Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ | 272.000 |
| Ông Nhuận Ái đến ông Thực | 543.000 |
| Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) | 272.000 |
| Từ ông Hoàn đi ông Toàn | 480.000 |
| Từ ông Hưng Phương đi đê Biển | 272.000 |
| Đường từ nhà ông Tuấn Quyên đến tiếp giáp xã Minh Lộc cũ | 1.000.000 |
| Từ Trạm Y tế đi ông Tạo Dung | 480.000 |
| Từ ông Trọng đến Đê Biển | 261.000 |
| Ông Nguyễn Thanh Xuân (thửa tờ 15) đến ông Vũ Ngọc Hùng (thửa tờ 15) | 500.000 |
| Ông Khánh đi đồn Biên Phòng | 272.000 |
| Từ tư chợ Đa Lộc (cũ) đến đê Biển | 272.000 |
| Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non | 272.000 |
| Ông Dương Tuyến đi ông Trình | 272.000 |
| Bà Nguyễn Thị Ngư (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa tờ 15) | 500.000 |
| Từ hộ ông Tiến Hường đến hộ gia đình ông Hiền Chín (Mỹ Điền) | 400.000 |
| Ông Hoa Phước đi đường công vụ số | 272.000 |
| Từ hộ ông Doanh Thùy đi đến hộ bà Mơ | 400.000 |
| Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng | 299.000 |
| Đường từ nhà ông Liễn đến giáp xã Minh Lộc cũ | 800.000 |
| Trạm Biên Phòng đi mương m | 272.000 |
| Đường từ nhà ông Phúc đến nhà ông Đạt Bê | 800.000 |
| Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền | 272.000 |
| Trường Mầm non đi đê biển | 261.000 |
| Đường từ nhà ông Hùng Thủy đến nhà ông Tuyên Tư | 800.000 |
| Ông Đoàn Văn Lượng (thửa tờ 14) đến ông Trịnh Văn Tuấn (thửa tờ 19) | 480.000 |
| Từ đường ông Nghi đến đê kè (PAM) | 217.000 |
| Ông Nguyễn Đức thông (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Trọng (thửa tờ 15) | 500.000 |
| Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú | 272.000 |
| Ông Tán Hân đi bến đò | 272.000 |
| Đường từ Trạm y tế xã Ngư Lộc (cũ) đến nhà ông Lý Thủy | 1.000.000 |
| Ông Hoàng Anh Đài (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Tuấn (thửa tờ 10) | 400.000 |
| Từ nhà ông Từ (Toan) đến Nghè Trường Nam | 380.000 |
| Ông Phạm Văn Hiển (thửa tờ 15) đến bà Nguyễn Thị Truyền (thửa tờ 10) | 500.000 |
| Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải | 380.000 |
| Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc | 706.000 |
| Ông Đỗ Xuân Tửu (thửa tờ 14) đến ông Đỗ Văn Thanh (thửa tờ 15) | 600.000 |
| Từ nhà ông Vị đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn | 543.000 |
| Từ nhà ông Tiệp (Thương) đến ao ông Dương thôn Tân Hải | 543.000 |
| Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam | 380.000 |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện Tân Lộc | 652.000 |
| Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10) | 1.000.000 |
| Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14) | 750.000 |
| Từ nhà ông Tuynh (Lan) đến nhà Truyền thôn Đa Phạn | 543.000 |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn đến Chùa Vích thôn Tân Lộc | 652.000 |
| Từ nhà ông Sở (Quý) đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn | 543.000 |
| Từ nhà ông Quân (Thử) đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải | 815.000 |
| Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10) | 1.000.000 |
| Từ ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích | 543.000 |
| Từ Trạm điện thôn Đa Phạn đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | 380.000 |
| Từ nhà ông Lực (Hưng) đến giáp đê Biển thôn Tân Hải | 462.000 |
| Đoạn từ ông Hùng Đào đến hội trường thôn Lộc Tiên | 543.000 |
| Từ nhà ông Hào (Thuỷ) thôn Tân Lộc đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên | 462.000 |
| Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14) | 600.000 |
| Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc | 739.000 |
| Từ nhà ông Chung (Ngân) đến ao ông Binh thôn Tân Hải | 462.000 |
| Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7) | 1.000.000 |
| Từ ông Lợi đến Chùa Vích | 1.350.000 |
| Từ nhà ông Quý (Tần) đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích | 462.000 |
| Từ ông Nam (Đào) đến giáp đê biển Y Bích | 462.000 |
| Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích đến nhà bà Hạnh thôn Tân Lộc | 462.000 |
| Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10) | 1.000.000 |
| Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19) | 600.000 |
| Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc đến ngõ tỉnh thôn Lộc Tiên | 652.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cây xăng (cũ) Minh Hùng đến Trạm bơm | 2.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 287.000 |
| B.1 XÃ MINH LỘC CŨ | 288.000 |
| Mặt đường ven biển, mặt đường rộng 15m; làn đường | 2.000 |
| Từ ông Quyết thôn Phú Hòa đến đê biển (đường trục số thôn Hưng Phú) | 2.000 |
| Từ ông Soái đến ông Tuyến Phú Nhi (đường liên xã số thôn Phú Nhi) | 6.000 |
| Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn (đường trục số thôn Kiến Long) | 7.000 |
| Từ ông Vui Yên Hòa đến đường (đường trục số thôn Yên Hòa) | 3.000 |
| Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc cũ) (đường liên xã số thôn Hưng Phú) | 1.000 |
| B.1 XÃ MINH LỘC CŨ | 289.000 |
| Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 6.000 |
| Từ ngã Ba Mô đến ông Nam (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 5.000 |
| Từ Cây Dừa đến ông Tuyến (đường liên xã số thôn Phú Nhi) | 3.000 |
| Từ ông Tường đến ông Thự (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 4.000 |
| Từ ông Tẩn đến Cồn Đô (đường trục thôn số thôn Phú Nhi) | 3.000 |
| Từ nghè ông đến nghè Tám Mái (đường liên thôn số thôn Kiến Long) | 1.000 |
| Từ sân văn hóa xã đến ông Lành Yên Hòa (đường trục số thôn Yên Hòa) | 2.000 |
| Từ ông Hùng Long đến đê biển (đường liên xã số xã Hưng Lộc cũ) | 2.000 |
| Ngã tư ông Hậu Thanh đến Cây dừa Phú Nhi (Ngõ số đường Quang Hưng thôn Yên Hòa) | 3.000 |
| Từ Đường đến ông thông Tân Hưng (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Hưng Phú) | 526.000 |
| Từ ông Chuất đến ông Thẹ Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 526.000 |
| Từ Trường Tiểu học đến anh Thiên Phú Lương (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 2.000 |
| Từ Đường đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng (cũ) (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 1.000 |
| Từ ông Thắng Tân Hưng đến bà Lan Thượng (Đường trục số thôn Hưng Phú) | 2.000 |
| Từ anh Đắc đến bà Thệ Phú Xuân (Ngõ đường Tỉnh lộ thôn Phú Lương) | 526.000 |
| Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) đến bà Sậu (Đường trục thôn số thôn Hưng Phú) | 3.000 |
| Từ ông Trử thôn Phú Nhi đến ông Bền (đường liên thôn số thôn Phú Nhi) | 7.000 |
| Ông Hoa Phước đi đường công vụ số | 1.000 |
| Bà Kiều Thị Sen (thửa tờ 15) đến ông Trần Văn Ba (thửa tờ 15) | 60.000 |
| B.3 XÃ NGƯ LỘC CŨ | 291.000 |
| Tuyến đường phía Nam khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10) | 327.000 |
| Ông Tô Văn Dũng (thửa tờ 15) đến bà Phạm Thị Cúc (thửa tờ 10) | 426.000 |
| Tuyến đường phía Bắc khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 7) | 581.000 |
| Bà Đỗ Thị Thơ (thửa tờ 19) đến bà Tăng Thị Lượng (thửa tờ 14) | 501.000 |
| Tuyến đường giữa khu dân cư mới (từ thửa đến thửa tờ số 10) | 333.000 |
| Bà Vũ Thị Diệu (thửa tờ 15) đến ông Nguyễn Văn Tới (thửa tờ 19) | 173.000 |
| Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới (từ thửa tờ số đến thửa tờ số 10) | 7.000 |
| Ông Vũ Đức Huy (thửa181a tờ 15) đến bà Bùi Thị Sơn (thửa tờ 14) | 564.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.