Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

166 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Ninh11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A1.350.000
Tỉnh lộ 4A Thuộc địa phận xã Quảng Ninh ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B2.935.000
Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh2.935.000
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)3.424.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ2.201.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ2.935.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ)1.350.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh3.424.000
Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)600.000
Đường thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)600.000
Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)750.000
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021900.000
Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh342.000
Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn1.350.000
Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m B.2 XÃ QUẢNG NINH CŨ1.050.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)450.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)1.350.000
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số1.050.000
Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành720.000
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số924.000
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số978.000
Đường đi Nhà văn hóa thôn đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)300.000
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số801.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)1.467.000
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số801.000
(MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số924.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)450.000
Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh978.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)450.000
thuộc Khu dân cư thôn (VT2) Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải1.260.000
Đường từ lô LKC đến lô số LK B Thuộc MBQH số 51581.200.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ1.467.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)450.000
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý342.000
Đường từ lô số LK B đến lô số LK C thuộc MBQH số 51581.500.000
Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/20182.446.000
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao1.800.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C1.467.000
Các tuyến đường trong xã Đường từ 4B thôn đi 4C thôn2.250.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 23/11/20181.350.000
Đường chợ Đai đi thôn1.350.000
Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường600.000
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/20182.446.000
MBQH số UB/QĐ-UBND ngày 25/6/20181.575.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)1.956.000
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại900.000
Đường từ nhà ông Long Kính thôn đi nhà a Phúc Hiền 4B600.000
Đường từ cầu thôn đi cống cao thôn Bồi Nguyên Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018600.000
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)11.000.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại cũ đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ5.500.000
Tỉnh lộ 4A Thuộc địa phận xã Quảng Ninh ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B6.000.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh11.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân cũ (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ)3.000.000
Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh9.000.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ7.000.000
Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn3.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A3.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)3.500.000
(Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)1.500.000
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý2.500.000
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số2.670.000
(Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)1.500.000
đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)1.500.000
Đường đi Nhà văn hóa thôn đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)1.000.000
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày3.000.000
Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)2.500.000
01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn (VT2) Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải6.500.000
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số3.500.000
nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)2.000.000
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số2.670.000
Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)2.000.000
thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)1.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)3.000.000
01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số3.080.000
Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh3.000.000
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số3.080.000
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá3.260.000
Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m B.2 XÃ QUẢNG NINH CŨ3.893.000
Đường từ 4B thôn đi 4C thôn5.000.000
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao4.000.000
Đường từ nhà ông Long Kính thôn đi nhà anh Phúc Hiền 4B2.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ4.000.000
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/20186.000.000
Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/20187.000.000
Đường từ lô LKC đến lô số LK B Thuộc MBQH số 51584.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 23/11/20183.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)5.000.000
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại2.000.000
Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường2.000.000
Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh3.000.000
Đường từ cầu thôn đi cống cao thôn Bồi Nguyên2.000.000
Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành2.400.000
MBQH số UB/QĐ-UBND ngày 25/6/20183.500.000
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)2.000.000
Đường từ lô số LK B đến lô số LK C thuộc MBQH số 51585.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C3.500.000
Đường chợ Đai đi thôn3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ3.261.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh3.804.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ2.446.000
Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh3.261.000
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)3.804.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A1.500.000
Tỉnh lộ 4A Thuộc địa phận xã Quảng Ninh ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B3.261.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ)1.500.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)600.000
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số1.068.000
Đường đi Nhà văn hóa thôn đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)400.000
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số1.304.000
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số1.232.000
Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành960.000
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số1.400.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)600.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)1.500.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)600.000
Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh1.087.000
Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m B.2 XÃ QUẢNG NINH CŨ1.400.000
Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh380.000
Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)800.000
Đường thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)800.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ1.630.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)600.000
Đường từ lô LKC đến lô số LK B Thuộc MBQH số 51581.600.000
Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý380.000
Đường từ lô số LK B đến lô số LK C thuộc MBQH số 51582.000.000
(MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số1.232.000
thuộc Khu dân cư thôn (VT2) Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải1.680.000
Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)1.000.000
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/20211.200.000
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số1.068.000
Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn1.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)1.630.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 23/11/20181.500.000
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/20182.717.000
MBQH số UB/QĐ-UBND ngày 25/6/20181.750.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)2.174.000
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại1.000.000
Đường từ nhà ông Long Kính thôn đi nhà a Phúc Hiền 4B800.000
Đường từ cầu thôn đi cống cao thôn Bồi Nguyên Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018800.000
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)1.000.000
Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/20182.717.000
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao2.000.000
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C1.630.000
Các tuyến đường trong xã Đường từ 4B thôn đi 4C thôn2.500.000
Đường chợ Đai đi thôn1.500.000
Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)11.000
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số11.000
Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)12.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)12.000
B.1 XÃ QUẢNG NHÂN CŨ246.000
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/202111.000
Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn3.000
Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)12.000
(MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số16.000
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số16.000
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số16.000
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số16.000
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số16.000
B.1 XÃ QUẢNG NHÂN CŨ247.000
Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/201810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.