Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Ninh là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1A, Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.9.1
7.000.000
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
1. Các tuyến đường trong xã
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.9.2
6.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.11
1.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.5
4.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.9
1.500.000
Các tuyến đường trong xãMBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.10
3.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.1
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân cũ (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.6
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.8
2.000.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.1
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường chợ Đai đi thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.3
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.1
5.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.8
5.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.3
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.10
2.000.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ nhà ông Long Kính thôn 2 đi nhà anh Phúc Hiền 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.7
2.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.12
2.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.2
3.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.8
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.7
1.500.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.3
2.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.13
2.500.000
Các tuyến đường trong xãMBQH số 114 UB/TN-MT ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.11
3.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ lô 19 LKC đến lô số 20 LK B Thuộc MBQH số 5158
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.9
4.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.7
2.400.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.4
3.500.000
Các tuyến đường trong xãTừ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.4
4.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.6
2.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.6
3.000.000
Các tuyến đường trong xãKhu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.5
5.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.4.1
3.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.4.2
3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn 3 (VT2)Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 3.2
3.893.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn 3 (VT2)Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 3.1
6.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.5
3.260.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.2
3.080.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.4
2.670.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.3
2.670.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.1
3.080.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
11.000.000
QUỐC LỘ 1ATừ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
9.000.000
Tỉnh lộ 4AThuộc địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.000.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Đại cũ đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
5.500.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
7.000.000
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 3
2.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 2
1.229.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 2
1.083.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
11.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 2
1.039.000
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 4
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.9.1
2.446.000
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
1. Các tuyến đường trong xã
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.9.2
2.446.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.11
300.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.12
600.000
Các tuyến đường trong xãMBQH số 114 UB/TN-MT ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.11
1.350.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.1
1.350.000
Các tuyến đường trong xãTừ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.4
1.800.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.1
1.350.000
Các tuyến đường trong xãĐường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.13
750.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.8
450.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.2
1.467.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ lô 19 LKC đến lô số 20 LK B Thuộc MBQH số 5158
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.9
1.200.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.7
450.000
Các tuyến đường trong xãĐường chợ Đai đi thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.3
1.350.000
Các tuyến đường trong xãĐường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.10
600.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.2
1.350.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.2
342.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.5
1.467.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.4
1.467.000
Các tuyến đường trong xãĐường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.6
978.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.3
342.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.9
450.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.8
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.6
600.000
Các tuyến đường trong xãKhu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.5
1.956.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.6
450.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.7
720.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.1
2.250.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.8
600.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ nhà ông Long Kính thôn 2 đi nhà a Phúc Hiền 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.7
600.000
Các tuyến đường trong xãMBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.10
1.575.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.3
1.350.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.4.2
900.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.4.1
1.050.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn 3 (VT2)Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 3.2
1.050.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn 3 (VT2)Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 3.1
1.260.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.2
924.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.5
978.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.1
924.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.4
801.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.3
801.000
QUỐC LỘ 1ATừ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.935.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.424.000
Tỉnh lộ 4AThuộc địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.935.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
2.201.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
2.935.000
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 3
900.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
3.424.000
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 4
900.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 2
675.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 2
675.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 2
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.9.1
2.717.000
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
1. Các tuyến đường trong xã
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.9.2
2.717.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 5 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn 5 (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số 11 đến thửa 582, tờ bản đồ số 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.7
600.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ lô số 01 LK B đến lô số 18 LK C thuộc MBQH số 5158
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.8
2.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ cầu thôn 8 đi cống cao thôn Bồi Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.8
800.000
Các tuyến đường trong xãMBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.10
1.750.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ lô 19 LKC đến lô số 20 LK B Thuộc MBQH số 5158
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.9
1.600.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.2
1.630.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 4 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số 11 đến thửa 68, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.8
600.000
Các tuyến đường trong xãĐường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.13
1.000.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.1
1.500.000
Các tuyến đường trong xãTừ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.4
2.000.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.1
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.2
1.500.000
Các tuyến đường trong xãMBQH số 114 UB/TN-MT ngày 23/11/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.11
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn 3 (VT2) xã Quảng Nhân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.3
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hóa thôn 2 đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số 12 đến thửa 98, tờ bản đồ số 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.11
400.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số 12 đến thửa 655, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.12
800.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.2
380.000
Các tuyến đường trong xãĐường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.5
1.630.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.4
1.630.000
Các tuyến đường trong xãĐường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.6
1.087.000
Các tuyến đường trong xãTừ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.3
380.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 3 đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số 12 đến thửa 193, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.9
600.000
Các tuyến đường trong xãĐường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.6
800.000
Các tuyến đường trong xãĐường đi Nhà văn hoá thôn 6 đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn 6 đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.6
600.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 1.7
960.000
Các tuyến đường trong xãKhu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.5
2.174.000
Các tuyến đường trong xãĐường chợ Đai đi thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.3
1.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.10
800.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.1
2.500.000
Các tuyến đường trong xãĐường từ nhà ông Long Kính thôn 2 đi nhà a Phúc Hiền 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 1.7
800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.4.1
1.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.4.2
1.200.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn 3 (VT2)Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 3.1
1.680.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn 3 (VT2)Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 3.2
1.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.5
1.304.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.1
1.232.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.4
1.068.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.2
1.232.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
1. Các tuyến đường trong xã
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 1.5.3
1.068.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.804.000
QUỐC LỘ 1ATừ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.261.000
Tỉnh lộ 4AThuộc địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
3.261.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
2.446.000
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4CĐoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
3.261.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NHÂN CŨ
Mục 2
750.000
Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 3
1.000.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
3.804.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG NINH CŨ
Mục 2
750.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 2
500.000
Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HẢI CŨ
Mục 4
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.