Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Ninh là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 4A Thuộc địa phận xã Quảng Ninh ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B | 2.935.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh | 2.935.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | 3.424.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ | 2.201.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ | 2.935.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) | 1.350.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh | 3.424.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | 600.000 |
| Đường thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | 600.000 |
| Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung) | 750.000 |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh | 342.000 |
| Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn | 1.350.000 |
| Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m B.2 XÃ QUẢNG NINH CŨ | 1.050.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số 10) | 450.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | 1.350.000 |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số | 1.050.000 |
| Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành | 720.000 |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số | 924.000 |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số | 978.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa thôn đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 9) | 300.000 |
| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số | 801.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km) | 1.467.000 |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số | 801.000 |
| (MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số | 924.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | 450.000 |
| Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | 978.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | 450.000 |
| thuộc Khu dân cư thôn (VT2) Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải | 1.260.000 |
| Đường từ lô LKC đến lô số LK B Thuộc MBQH số 5158 | 1.200.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ | 1.467.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | 450.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý | 342.000 |
| Đường từ lô số LK B đến lô số LK C thuộc MBQH số 5158 | 1.500.000 |
| Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | 2.446.000 |
| Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao | 1.800.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C | 1.467.000 |
| Các tuyến đường trong xã Đường từ 4B thôn đi 4C thôn | 2.250.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 23/11/2018 | 1.350.000 |
| Đường chợ Đai đi thôn | 1.350.000 |
| Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường | 600.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 2.446.000 |
| MBQH số UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | 1.575.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | 1.956.000 |
| Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Long Kính thôn đi nhà a Phúc Hiền 4B | 600.000 |
| Đường từ cầu thôn đi cống cao thôn Bồi Nguyên Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 600.000 |
| Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình) | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | 11.000.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Đại cũ đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 4A Thuộc địa phận xã Quảng Ninh ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B | 6.000.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh | 11.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân cũ (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) | 3.000.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ | 7.000.000 |
| Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn | 3.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km) | 3.500.000 |
| (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý | 2.500.000 |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số | 2.670.000 |
| (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số 10) | 1.500.000 |
| đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | 1.500.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa thôn đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 9) | 1.000.000 |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày | 3.000.000 |
| Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung) | 2.500.000 |
| 01/10/2021 thuộc Khu dân cư thôn (VT2) Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải | 6.500.000 |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số | 3.500.000 |
| nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | 2.000.000 |
| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số | 2.670.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | 2.000.000 |
| thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | 3.000.000 |
| 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số | 3.080.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh | 3.000.000 |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số | 3.080.000 |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá | 3.260.000 |
| Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m B.2 XÃ QUẢNG NINH CŨ | 3.893.000 |
| Đường từ 4B thôn đi 4C thôn | 5.000.000 |
| Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Long Kính thôn đi nhà anh Phúc Hiền 4B | 2.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ | 4.000.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 6.000.000 |
| Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | 7.000.000 |
| Đường từ lô LKC đến lô số LK B Thuộc MBQH số 5158 | 4.000.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 23/11/2018 | 3.000.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | 5.000.000 |
| Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại | 2.000.000 |
| Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường | 2.000.000 |
| Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | 3.000.000 |
| Đường từ cầu thôn đi cống cao thôn Bồi Nguyên | 2.000.000 |
| Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành | 2.400.000 |
| MBQH số UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | 3.500.000 |
| Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình) | 2.000.000 |
| Đường từ lô số LK B đến lô số LK C thuộc MBQH số 5158 | 5.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C | 3.500.000 |
| Đường chợ Đai đi thôn | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Hải cũ | 3.261.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Quảng Ninh | 3.804.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Đại (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Lộc cũ | 2.446.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến hết địa phận xã Quảng Ninh | 3.261.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | 3.804.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 4A Thuộc địa phận xã Quảng Ninh ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B | 3.261.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân (cũ) (giáp địa phận xã Quảng Hải cũ) | 1.500.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | 600.000 |
| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số | 1.068.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa thôn đoạn nối từ nhà ông Tám Lý đến nhà bà Trường (từ thửa 215, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 9) | 400.000 |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số | 1.304.000 |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số | 1.232.000 |
| Đường từ Nhà ông Thịnh đi sân vận động thôn Ước Thành | 960.000 |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số | 1.400.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | 1.500.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 942, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số 10) | 600.000 |
| Đường liên xã Đức - Ninh (đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh | 1.087.000 |
| Các lô còn lại thuộc đường ngang quy hoạch 7,5m B.2 XÃ QUẢNG NINH CŨ | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Trường THCS xã Quảng Ninh | 380.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | 800.000 |
| Đường thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | 800.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh cũ | 1.630.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | 600.000 |
| Đường từ lô LKC đến lô số LK B Thuộc MBQH số 5158 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ đến đường Cung - Cầu Lý | 380.000 |
| Đường từ lô số LK B đến lô số LK C thuộc MBQH số 5158 | 2.000.000 |
| (MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số | 1.232.000 |
| thuộc Khu dân cư thôn (VT2) Các lô bám tuyến đường chính Ninh Nhân Hải | 1.680.000 |
| Đường qua trạm Y tế xã nối đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) đến đường Ninh Nhân Hải (Nam Cung) | 1.000.000 |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 | 1.200.000 |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số | 1.068.000 |
| Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn | 1.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km) | 1.630.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 23/11/2018 | 1.500.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 2.717.000 |
| MBQH số UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | 1.750.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) | 2.174.000 |
| Đường từ nhà anh Long đi đến hết Nhà văn hóa thôn Đại | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Long Kính thôn đi nhà a Phúc Hiền 4B | 800.000 |
| Đường từ cầu thôn đi cống cao thôn Bồi Nguyên Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 800.000 |
| Đường từ Nhà Hà Hoan đến bà Hường giáp Quảng Lưu (nay là Quảng Bình) | 1.000.000 |
| Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | 2.717.000 |
| Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao | 2.000.000 |
| Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C | 1.630.000 |
| Các tuyến đường trong xã Đường từ 4B thôn đi 4C thôn | 2.500.000 |
| Đường chợ Đai đi thôn | 1.500.000 |
| Đường trục từ Trường Mầm non đi 4B đến nhà chị Lý Cường | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Nam cung) đến Nhà văn hoá thôn (Từ thửa 1055, tờ bản đồ số đến thửa 582, tờ bản đồ số 15) | 11.000 |
| Từ lô LK-01, tờ bản đồ số đến lô LK-18, tờ bản đồ số | 11.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đi Kênh B-30 (từ thửa 759, tờ bản đồ số đến thửa 655, tờ bản đồ số 11) | 12.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn từ UBND xã đi Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 862, tờ bản đồ số đến hết thửa 421, tờ bản đồ số 16) | 12.000 |
| B.1 XÃ QUẢNG NHÂN CŨ | 246.000 |
| Từ lô LK-19, tờ bản đồ số đến lô LK-20, tờ bản đồ số MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 | 11.000 |
| Ninh (cũ) đến đường 4A (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định 5766/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 thuộc khu dân cư thôn | 3.000 |
| Đường đi Nhà văn hoá thôn đoạn nối từ đường ngõ trường đi đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) (từ thửa 662, tờ bản đồ số đến thửa 193, tờ bản đồ số 12) | 12.000 |
| (MBQH khu dân cư thôn 6) Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số đến lô LK1-15, tờ bản đồ số | 16.000 |
| Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số đến lô LK2-22, tờ bản đồ số | 16.000 |
| Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số đến lô LK2-45, tờ bản đồ số | 16.000 |
| Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số đến lô LK3-08, tờ bản đồ số | 16.000 |
| Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số đến lô LK2-05, tờ bản đồ số | 16.000 |
| B.1 XÃ QUẢNG NHÂN CŨ | 247.000 |
| Từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.