Bảng giá đất Xã Pù Nhi, Thanh Hóa từ 01/01/2026
25 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pù Nhi là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15 C, Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 164 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 230.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 250.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 400.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 400.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 150.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 150.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 164 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 100.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 92.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 60.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 32.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 92.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 100.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 32.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 60.000 |
| Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã) | Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 164 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 164 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.