Bảng giá đất Xã Sơn Thủy, Thanh Hóa từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Thủy là 600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 157 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản Khà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 210.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 220.000 |
| Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7 | 400.000 |
| Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản Khà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 250.000 |
| Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9 | 110.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản Chanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 400.000 |
| Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản Cóc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 157 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9 | 39.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7 | 130.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 78.000 |
| Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 196.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản Chanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6 | 74.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản Cóc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản Khà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 74.000 |
| Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản Khà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Muống) đến hết bản Cóc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Ché Lầu xã Na Mèo qua bản Mùa Xuân đến hết bản Khà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 74.000 |
| Đoạn từ Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo (bản Xuân Thành) đi bản Thủy Thành đến ngã ba đi bản Khà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 87.000 |
| Các đường ngõ, ngách không nằm các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9 | 39.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 (bản Chung Sơn) đi Na Tuồng, bản Thủy Sơn đến hết đất ông Phạm Văn Thúc (thửa đất số 171, tờ bản đồ 264). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 78.000 |
| Đoạn từ đầu bản Thủy Sơn theo Quốc lộ 16 đến hết đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn và từ UBND xã theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết đất bản Chung Sơn. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 196.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Vũ Đình Vinh (thửa đất số 248, tờ bản đồ 243) bản Chung Sơn theo Quốc lộ 16 đi qua bản Muống, bản Hiết đến hết bản Chanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba bản Mùa Xuân đến hết bản Xía Nọi. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6 | 74.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Chung Sơn theo Đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo đến hết bản Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 157 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 157 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.