Bảng giá đất Xã Thượng Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Ninh là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư thôn Xuân Thượng, Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 141 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.6 | 2.520.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.4 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.2 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.1 | 3.500.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.5 | 2.800.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.7 | 2.520.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.3 | 2.800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi | LK1: 01 đến LK1: 16, tờ bản đồ 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 7.1 | 900.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi | LK1: 03. LK1: 08 đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 7.2 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn tiếp theo từ (thửa 268 và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ Đội Thuế (thửa 467 và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.440.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số 46 đến ranh giới xã Yên Lễ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.340.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa 539, tờ bản đồ 46) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.12 | 150.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung: Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (thửa 410, tờ bản đồ 127) đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (thửa 381, tờ bản đồ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.2 | 300.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.6 | 300.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa 712 tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) Thôn Vân Thượng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.3 | 510.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.9 | 250.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.5 | 300.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.4 | 250.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: 05 và 06, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.10 | 600.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.11 | 300.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.13 | 200.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa 693 và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.8 | 350.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.1 | 250.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa 160 đến thửa 241, tờ bản đồ 129 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.7 | 300.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn tiếp theo từ (thửa: 229 và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: 51 và 17, tờ bản đồ 82) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.3 | 700.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.2 | 350.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.3 | 1.100.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.1 | 700.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: 819 và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.12 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: 386 và 669, tờ bản đồ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.19 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa 569 tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa 729 tờ bản đồ số 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.15 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 27 và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: 419 và 477, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.16 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Xuân Thượng (thửa 233, tờ bản đồ 22) đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà ông Sơn (thửa 248 và 282, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.6 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Khe Khoai (thửa 375 tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa 53 và 79, tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.9 | 1.020.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.10 | 700.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: 147 và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.20 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.21 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.13 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn | ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đén hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.23 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng từ nhà ông Ất (thửa 236, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (thửa 351, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.7 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa 84 và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.22 | 800.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Thanh (thửa 543 đến 534, tờ bản đồ số 57 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.14 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 227 và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: 400 và 401, tờ bản đồ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.18 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: 194 và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa 421 và 73, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.17 | 500.000 |
| Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 2 | 798.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 5 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 141 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.1 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.3 | 1.120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.7 | 1.008.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.6 | 1.008.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.5 | 1.120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.4 | 1.120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.2 | 1.120.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi | LK1: 01 đến LK1: 16, tờ bản đồ 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 7.1 | 360.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi | LK1: 03. LK1: 08 đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 7.2 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ Đội Thuế (thửa 467 và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 348.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn tiếp theo từ (thửa 268 và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số 46 đến ranh giới xã Yên Lễ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 565.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa 539, tờ bản đồ 46) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.043.000 |
| Đường Liên thôn | Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.6 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.11 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.9 | 100.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.13 | 80.000 |
| Đường Liên thôn | Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.4 | 100.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa 693 và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.8 | 140.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung: Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (thửa 410, tờ bản đồ 127) đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (thửa 381, tờ bản đồ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.2 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa 712 tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.3 | 204.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.12 | 60.000 |
| Đường Liên thôn | Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.5 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa 160 đến thửa 241, tờ bản đồ 129 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.7 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: 05 và 06, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.10 | 240.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.1 | 100.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.1 | 200.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.3 | 280.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.2 | 140.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn tiếp theo từ (thửa: 229 và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: 51 và 17, tờ bản đồ 82) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.4 | 240.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.4 | 240.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: 819 và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.5 | 400.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.1 | 280.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.3 | 435.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.2 | 435.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.20 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Xuân Thượng (thửa 233, tờ bản đồ 22) đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà ông Sơn (thửa 248 và 282, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.6 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa 84 và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.1 | 217.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.22 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.13 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa 569 tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa 729 tờ bản đồ số 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.15 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.5 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 27 và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: 419 và 477, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.16 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.11 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: 386 và 669, tờ bản đồ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.19 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Thanh (thửa 543 đến 534, tờ bản đồ số 57 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.14 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: 147 và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.3 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đén hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.23 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.12 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 227 và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: 400 và 401, tờ bản đồ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.18 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng từ nhà ông Ất (thửa 236, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (thửa 351, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.7 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Khe Khoai (thửa 375 tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.2 | 174.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.8 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.4 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.10 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: 194 và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa 421 và 73, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.17 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa 53 và 79, tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.9 | 408.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.21 | 200.000 |
| Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 2 | 280.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 5 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.4 | 1.120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK1:01, LK2: 18 đến LK1:06, LK2: 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.3 | 1.120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.7 | 1.008.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.6 | 1.008.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK2: 01 đến LK4: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.1 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK 6: 05, LK2: 17 đến LK3:14, LK5: 04 và LK4:07 đến LK4:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.2 | 1.120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thượng | Tuyến: LK3: 11 đến LK5:16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 6.5 | 1.120.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi | LK1: 01 đến LK1: 16, tờ bản đồ 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 7.1 | 360.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi | LK1: 03. LK1: 08 đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 7.2 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ Đội Thuế (thửa 467 và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 348.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn tiếp theo từ (thửa 268 và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số 46 đến ranh giới xã Yên Lễ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 565.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa 539, tờ bản đồ 46) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.043.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa 693 và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.8 | 140.000 |
| Đường Liên thôn | Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.4 | 100.000 |
| Đường Liên thôn | Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.6 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa 160 đến thửa 241, tờ bản đồ 129 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.7 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.5 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.12 | 60.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa 712 tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.3 | 204.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.13 | 80.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung: Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (thửa 410, tờ bản đồ 127) đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (thửa 381, tờ bản đồ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.2 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: 05 và 06, tờ bản đồ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.10 | 240.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.1 | 100.000 |
| Đường Liên thôn | Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.11 | 120.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 4.9 | 100.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.2 | 140.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn tiếp theo từ (thửa: 229 và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: 51 và 17, tờ bản đồ 82) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.4 | 240.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.1 | 200.000 |
| Đường Quốc phòng | Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 3.3 | 280.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: 819 và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.5 | 400.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.3 | 435.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.4 | 240.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.1 | 280.000 |
| Đường Yên Cát - Thanh Quân | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 1.2 | 435.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Xuân Thượng (thửa 233, tờ bản đồ 22) đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà ông Sơn (thửa 248 và 282, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.6 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.8 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Khe Khoai (thửa 375 tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.2 | 174.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng từ nhà ông Ất (thửa 236, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (thửa 351, tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.7 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.13 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.10 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa 84 và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.1 | 217.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.22 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa 569 tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa 729 tờ bản đồ số 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.15 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.5 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 27 và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: 419 và 477, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.16 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Thanh (thửa 543 đến 534, tờ bản đồ số 57 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.14 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.11 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: 386 và 669, tờ bản đồ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.19 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.4 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.20 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đén hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.23 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: 147 và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.3 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: 227 và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: 400 và 401, tờ bản đồ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.18 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.21 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa 53 và 79, tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.9 | 408.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: 194 và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa 421 và 73, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.17 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THƯỢNG NINH CŨ Mục 1.12 | 200.000 |
| Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 2 | 280.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CÁT VÂN CŨ Mục 5 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 141 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 141 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.