Bảng giá đất Xã Thượng Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

203 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Ninh3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến: LK2: đến LK4:), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43)280.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15)304.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa đến 534, tờ bản đồ số )200.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số đến ranh giới xã Yên Lễ cũ565.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: và 401, tờ bản đồ 35)200.000
Đoạn thôn Khe Khoai (thửa tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39)174.000
Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ320.000
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn200.000
Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: và 669, tờ bản đồ 47)200.000
Đoạn thôn Xuân Thượng từ nhà ông Ất (thửa 236, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (thửa 351, tờ bản đồ 23)160.000
Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11)200.000
Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh (thửa 539, tờ bản đồ 46)1.043.000
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22)200.000
Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33)200.000
Đoạn từ Đội Thuế (thửa và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành)348.000
Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3)200.000
Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa và 73, tờ bản đồ 59)200.000
Đường thôn Xuân Thượng (thửa 233, tờ bản đồ 22) đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường nhà ông Sơn (thửa và 282, tờ bản đồ 34)160.000
Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57)200.000
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa và 79, tờ bản đồ 33)408.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57)200.000
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31)200.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa tờ bản đồ số 58)160.000
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36)217.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: và 477, tờ bản đồ 58)200.000
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31)200.000
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121)120.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa: và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: và 17, tờ bản đồ 82)240.000
Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128)280.000
Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128)120.000
Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa400.000
Đoạn từ ông Hưng (thửa: và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95)280.000
Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)140.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128)435.000
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: và 06, tờ bản đồ 27)240.000
Ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đén hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa160.000
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125)100.000
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa đến thửa 241, tờ bản đồ120.000
Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)240.000
Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08)60.000
Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24)140.000
Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127)435.000
Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28)100.000
Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa280.000
Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng100.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ200.000
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23)120.000
Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng.204.000
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung: Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (thửa 410, tờ bản đồ 127) đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (thửa 381, tờ bản đồ 121)120.000
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:121.008.000
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:111.120.000
LK1: 03. LK1: đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ320.000
Tuyến: LK2: đến LK4:1.400.000
Tuyến: LK3: đến LK5:161.120.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: đến LK3:14, LK5: và LK4:07 đến LK4:201.120.000
Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14)80.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Khu dân cư thôn Xuân Thượng52.000
MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi LK1: đến LK1: 16, tờ bản đồ360.000
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:061.008.000
Tuyến: LK1:01, LK2: đến LK1:06, LK2:1.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3)500.000
Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11)500.000
Đoạn thôn Xuân Thượng từ nhà ông Ất (thửa 236, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (thửa 351, tờ bản đồ 23)400.000
Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh (thửa 539, tờ bản đồ 46)3.000.000
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31)500.000
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22)500.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15)1.120.000
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36)600.000
Đoạn từ Đội Thuế (thửa và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành)1.440.000
Đoạn thôn Khe Khoai (thửa tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39)500.000
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa và 79, tờ bản đồ 33)1.020.000
Xuân đoạn ra đường nhà ông Sơn (thửa và 282, tờ bản đồ 34)400.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số đến ranh giới xã Yên Lễ cũ2.340.000
ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đén hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa400.000
Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)600.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128)1.300.000
Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43)700.000
Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa và 73, tờ bản đồ 59)500.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57)500.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: và 477, tờ bản đồ 58)500.000
Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ800.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ500.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa đến 534, tờ bản đồ số )500.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa tờ bản đồ số 58)400.000
Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)350.000
Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33)500.000
Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57)500.000
Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa700.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: và 401, tờ bản đồ 35)500.000
Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127)1.100.000
Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: và 669, tờ bản đồ 47)500.000
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31)500.000
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn500.000
Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa1.000.000
Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128)798.000
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125)250.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: đến LK3:14, LK5: và LK4:07 đến LK4:202.800.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa: và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: và 17, tờ bản đồ 82)600.000
Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14)200.000
Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128)300.000
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: và 06, tờ bản đồ 27)600.000
Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng250.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Khu dân cư thôn Xuân Thượng130.000
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23)300.000
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung: Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (thửa 410, tờ bản đồ 127) đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (thửa 381, tờ bản đồ 121)300.000
Đoạn từ ông Hưng (thửa: và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95)700.000
Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08)150.000
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa đến thửa 241, tờ bản đồ300.000
Tuyến: LK2: đến LK4:3.500.000
Tuyến: LK1:01, LK2: đến LK1:06, LK2:2.800.000
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:112.800.000
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121)300.000
Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) Thôn Vân Thượng.510.000
Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24)350.000
Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28)250.000
LK1: đến LK1: 16, tờ bản đồ900.000
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:062.520.000
LK1: 03. LK1: đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ800.000
Tuyến: LK3: đến LK5:162.800.000
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:122.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 82, tờ bản đồ 10a) đến thôn Đồng Tâm (thửa và 79, tờ bản đồ 33)408.000
Đoạn thôn Đông Tâm (thửa: 247, tờ bản đồ 46) đến thôn Đồng Hả (thửa 337, tờ bản đồ 43)280.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số đến ranh giới xã Yên Lễ cũ565.000
Đoạn thôn Khe Khoai (thửa tờ 36) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Ngấn (thửa 6, tờ bản đồ 39)174.000
Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ320.000
Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh (thửa 539, tờ bản đồ 46)1.043.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa tờ bản đồ số 58)160.000
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (thửa 322, tờ bản đồ 43) đến thôn Đồng Hả (thửa 35, tờ bản đồ 31)200.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa đến 534, tờ bản đồ số )200.000
Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa và 73, tờ bản đồ 59)200.000
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36)217.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa và 285, tờ bản đồ 35) đến đỉnh Dốc Mó (thửa: 3, tờ bản đồ 15)304.000
Đoạn thôn Xuân Thượng (thửa 236, tờ bản đồ 11) đến nhà ôn Đào (thửa 69, tờ bản đồ 11)200.000
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân từ nhà ông Ngọc (thửa 538, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thiệng thôn (thửa 215, tờ bản đồ 22)200.000
Đoạn thôn Đồng Chành (thửa đất số 216, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Tâm (thửa đất số: 79, 80, tờ bản đồ 33)200.000
Đường thôn Xuân Thượng (thửa 233, tờ bản đồ 22) đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường nhà ông Sơn (thửa và 282, tờ bản đồ 34)160.000
Đường thôn Đồng Tâm (thửa 437, tờ bản đồ 45) đến thôn Đồng Minh (thửa 81, tờ bản đồ 57)200.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: và 401, tờ bản đồ 35)200.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa 356, tờ bản đồ số 57) đến thôn Đồng Minh (nhà ông giới thửa 121, tờ bản đồ số57)200.000
Đoạn thôn Tiến Thành (thửa 11, tờ bản đồ 10d) đến thôn Xuân Thượng (thửa 34, tờ bản đồ 31)200.000
Đoạn từ Đội Thuế (thửa và 488, tờ bản đồ 34) đến cầu nhà bà (Nhà ông Thành)348.000
Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3)200.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: và 477, tờ bản đồ 58)200.000
Đường thôn Đồng Minh (thửa: 689, 656, tờ bản đồ 47) đến nhà Khu Cây U (thửa: và 669, tờ bản đồ 47)200.000
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống) đi Trại Lợn200.000
Đoạn thôn Xuân Thượng từ nhà ông Ất (thửa 236, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (thửa 351, tờ bản đồ 23)160.000
Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)140.000
Đoạn từ ông Hưng (thửa: và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95)280.000
Đoạn từ Trạm Cà Pê (thửa 39, tờ bản đồ 28) đến (thửa 125, tờ bản đồ 28)100.000
Từ trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128) đến Cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127)435.000
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa đến thửa 241, tờ bản đồ120.000
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi: Đoạn từ nhà ông Hiệu (thửa 160, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Hóa (thửa 13, tờ bản đồ 23)120.000
Đoạn thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng: Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (thửa tờ 127) đến Đập Bừa Rằm (thửa 117, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng.204.000
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ: Từ Tràn thôn Vân Thương (thửa 403, tờ bản đồ 122) đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (thửa 163, tờ bản đồ 121)120.000
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung: Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (thửa 410, tờ bản đồ 127) đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (thửa 381, tờ bản đồ 121)120.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa: và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: và 17, tờ bản đồ 82)240.000
Đoạn cầu ông Quang (thửa 622, tờ bản đồ 127) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh)240.000
Ngã ba thôn đồng Ngấn (thửa 153, 155, tờ bản đồ 38) đén hết địa phận thôn Đồng Ngấn giáp xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa160.000
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: và 06, tờ bản đồ 27)240.000
Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24)140.000
Đường Yên Lễ - Cát Vân: Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến nhà ông Tuấn (thửa 394, tờ bản đồ 128)280.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) đến trạm Y tế (thửa 182, tờ bản đồ 128)435.000
Đường đi thôn Vân Hoà: Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (thửa 16, tờ bản đồ 134) đến Nhà ông Trung (thửa 1261, tờ bản đồ 133) thôn Vân Thượng100.000
Đường đi thôn Vân Sơn: Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (thửa 155, tờ bản đồ 127) đến nhà Thành thôn Vân Sơn (thửa 03, tờ bản đồ 128)120.000
Đường thôn Phụ Vân: Đoạn từ ông Tọa (thửa 255, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Thiết (thửa 95, tờ bản đồ 08)60.000
Đoạn từ ranh giới xã Yên Lễ (thửa: và 825, tờ bản đồ 100) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 129) thôn Vân Hòa400.000
Đoạn từ ranh giới xã Cát Tân (thửa 86, tờ bản đồ 22) đến nhà ông Tuân (thửa 147, tờ bản đồ 22) thôn Vân Hòa280.000
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc: Từ ngã ba Trường Tiểu học khu lẻ (thửa: 81, tờ bản đồ 119) - Vân Tiến đến Vân Phúc (thửa 07, tờ bản đồ 125)100.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ200.000
LK1: 03. LK1: đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ320.000
MBQH khu dân cư thôn Cát Lợi LK1: đến LK1: 16, tờ bản đồ360.000
Tuyến: LK2: đến LK4:1.400.000
Tuyến: LK8:01 đến LK8:03 đến LK9:01 đến LK9:061.008.000
Tuyến: LK3: đến LK5:161.120.000
Tuyến: LK5:13, LK8:04 đến LK8:08, LK6:121.008.000
Tuyến: LK1:01, LK2: đến LK1:06, LK2:1.120.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: đến LK3:14, LK5: và LK4:07 đến LK4:201.120.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Khu dân cư thôn Xuân Thượng52.000
Đường thôn Tân Lợi: Đoạn từ nhà ông Trung (thửa 204, tờ bản đồ 14) đến nhà bà Hồng (thửa 11, tờ bản đồ 14)80.000
Tuyến: LK7: 01, LK6:06 đến LK7:06, LK6:111.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ thôn Xuân Thượng (thửa: và 172, tờ bản đồ 4) đến ranh giới huyện Thường Xuân (thửa 3, tờ bản đồ 3)147.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 59, tờ bản đồ 67) đến thôn Đồng Thanh (thửa: và 477, tờ bản đồ 58)27.000
Đoạn thôn Đồng Minh(thửa đất số 688,689, tờ bản đồ: 47) đến thôn Đông Xuân (thửa đẩt số 20-tờ bản đồ47.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa: và 298, tờ bản đồ 58) đến thôn Đông Xuân (thửa: và 401, tờ bản đồ 35)227.000
Đoạn từ ranh giới huyện Thường Xuân đến cầu Thượng Ninh (thửa 539, tờ bản đồ 46)2.000
Đường thôn Đức Thắng từ (thửa tờ bản đồ số 58) đến thôn Đồng Thanh (nhà ông Tiến thửa tờ bản đồ số 58)569.000
Đường thôn Đồng Thanh (thửa đến 534, tờ bản đồ số )57.000
Đường thôn Từ HT thôn Đức Thắng từ (thửa: và 176, tờ bản đồ 59) đến khu Rẫy Bái (thửa và 73, tờ bản đồ 59)194.000
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (thửa và 128, tờ bản đồ 36) đến Nhà văn hóa thôn Khe Khoai (thửa 366, tờ bản đồ 36)84.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH672.000
Đường thôn Xuân Thượng (thửa 233, tờ bản đồ 22) đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường nhà ông Sơn (thửa và 282, tờ bản đồ 34)248.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 624, tờ bản đồ số đến ranh giới xã Yên Lễ cũ46.000
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa: Đoạn từ (thửa đến thửa 241, tờ bản đồ160.000
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân: Đoạn từ nhà ông Nam (thửa 780, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Thanh (thửa: và 06, tờ bản đồ 27)5.000
Đường thôn Cát Xuân: Đoạn từ nhà ông Tý (thửa và 696, tờ bản đồ 24) đến nhà ông Hà (thửa 774, tờ bản đồ 24)693.000
Tuyến: LK1:01, LK2: đến LK1:06, LK2:20.000
LK1: 03. LK1: đến LK1: 08, LK1: 09, tờ bản đồ95.000
Tuyến: LK 6: 05, LK2: đến LK3:14, LK5: và LK4:07 đến LK4:204.000
B.2 XÃ CÁT VÂN CŨ674.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.