Bảng giá đất Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

340 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Tú là 5.335.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương, Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 100
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523EĐoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.7
500.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.3
350.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.2
300.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.1
250.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.2
400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.1
300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.3
554.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.2
327.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.3
376.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.1
200.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
1. ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.1
5.335.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
1. ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.2
2.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng MồiĐường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 7.2
1.543.000
MBQH Khu dân cư Đồng MồiĐoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 7.1
2.741.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.3
2.000.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7-07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.2
2.000.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmTừ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.1
4.500.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.995.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
400.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
895.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.096.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.200.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.000.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.000.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
1.000.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.500.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.000.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
884.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
500.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.2
500.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.1
400.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.3
600.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.3
500.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.1
300.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.2
400.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.1
300.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.2
400.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.3
500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.2
250.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.1
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.3
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.1
250.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.3
350.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.2
700.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.1
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.3
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.2
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.1
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.1
400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.3
600.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.1
500.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.3
800.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.2
700.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.1
300.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.3
500.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.2
400.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.2
300.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.1
250.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.3
350.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.1
300.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.3
500.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.2
400.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.2
400.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.3
500.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.1
300.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.2
400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.1
300.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.3
500.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.1
300.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.2
400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.3
500.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.1
200.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.3
400.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.2
300.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
3.500.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.3
349.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.2
250.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.1
200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.1
200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.3
400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.2
300.000
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô 01 đến lô 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 6
1.100.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 3
2.500.000
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 11
500.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 2
400.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 12
500.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 3
300.000
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 2
1.000.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 14
800.000
Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 7
400.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 6
1.000.000
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 1
1.100.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 7
1.000.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 5
600.000
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 8
450.000
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 1
1.200.000
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 3
400.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 2
2.000.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 1
800.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 5
1.400.000
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số 01 đến lô 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 7
1.100.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 4
1.500.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 2
500.000
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 5
800.000
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 4
600.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 1
700.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 9
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 100
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523EĐoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.7
150.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.1
96.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.2
96.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.3
96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.2
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.3
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.1
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.1
80.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.2
96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.3
96.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
1. ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.2
800.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
1. ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.1
2.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng MồiĐoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 7.1
1.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng MồiĐường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 7.2
600.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.3
800.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7- 07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.2
800.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmTừ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.1
1.800.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
313.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
261.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
783.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.040.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
313.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
157.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
200.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
522.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
400.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
240.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
400.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
400.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.3
180.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.1
120.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.2
150.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.1
90.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.2
120.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.3
150.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.2
120.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.1
90.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.3
150.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.3
90.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.2
75.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.1
60.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.2
90.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.3
105.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.1
75.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.1
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.1
90.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.3
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.2
120.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.3
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.2
210.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.3
180.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.2
150.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.1
120.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.2
210.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.3
240.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.1
150.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.3
150.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.1
90.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.2
120.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.2
90.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.1
75.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.3
105.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.3
150.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.1
90.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.2
120.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.2
120.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.1
90.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.3
150.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.1
90.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.2
120.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.3
150.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.2
120.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.1
90.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.3
150.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.2
90.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.1
60.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.3
120.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.3
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.2
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.1
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.1
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.2
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.3
72.000
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô 01 đến lô 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 6
440.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, Tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 5
239.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 14
320.000
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 5
263.000
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 3
120.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 12
96.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 3
96.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 2
800.000
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số 01 đến lô 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 7
440.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 2
96.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 7
400.000
Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 7
143.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 1
287.000
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 4
72.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 1
280.000
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 2
143.000
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 11
96.000
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 1
287.000
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 1
191.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 9
800.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 4
574.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 6
143.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 3
956.000
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 8
167.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 2
143.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 5
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523EĐoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.7
200.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.1
96.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.2
96.000
Các đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái HọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 4.3
96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.1
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.2
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành, Bình XuyênCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 3.3
120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.1
80.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.3
96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Giang Sơn, Giang Trung, Giang Hồng 1, Giang Hồng 2Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 4.2
96.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
1. ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.2
800.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
1. ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2.1
2.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng MồiĐường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 7.2
600.000
MBQH Khu dân cư Đồng MồiĐoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 7.1
1.000.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.3
800.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmĐường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7- 07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.2
800.000
MBQH khu Đồng Vốc, Kim MẫmTừ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 13.1
1.800.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
261.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
783.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
313.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
157.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.040.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
313.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
400.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
400.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
240.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
200.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
522.000
Tỉnh lộ 523EĐoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
400.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.3
240.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.2
200.000
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.1.1
160.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.2
160.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.3
200.000
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.3.1
120.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.2
160.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.1
120.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.4.3
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.1
80.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.3
120.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.3.2
100.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.3
140.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.2
120.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.2.1
100.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.3
200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.3
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.2
160.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.1
200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.2.2
280.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.3.1
120.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.2
200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.3
240.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.2.1
160.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.3
320.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.2
280.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E
9. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 9.1.1
200.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.1
120.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.2
160.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An (Cẩm Lương)
15. Các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 15.1.3
200.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.1
100.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.3
140.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lươngcũ
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 8.1.2
120.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.1
120.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.3
200.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tú đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
6. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN CẨM TÚ - CẨM QUÝ (Tỉnh lộ 523B)
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 6.1.2
160.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.1
120.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.3
200.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
8. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 8.1.2
160.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.1
120.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.2
160.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.2.3
200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.1
120.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.3
200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.5.2
160.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.2
120.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.3
160.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
10. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523E
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 10.6.1
80.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.2
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.3
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xãĐường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 5.1
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.3
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.2
72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hòa Thuận, Kim Mẫm, Xủ Xuyên, Lương NgọcCác đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 10.1
72.000
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 8
167.000
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số 01 đến lô 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 7
440.000
Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 7
143.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 11
96.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 14
320.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, Tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 5
239.000
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 2
143.000
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 5
263.000
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 3
120.000
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 1
191.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 5
560.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 2
143.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 1
280.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 12
96.000
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 4
72.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 3
96.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 1
287.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 2
800.000
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô 01 đến lô 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM GIANG CŨ
Mục 6
440.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 4
574.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 7
400.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 6
143.000
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ CẨM QUÝ CŨ
Mục 1
287.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 3
956.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM TÚ CŨ
Mục 2
96.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LƯƠNG CŨ
Mục 9
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 100
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 100
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.