Bảng giá đất Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Tú5.335.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (110 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường có chiều rộng lòng đường bằng m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);800.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;2.000.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương480.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú Tỉnh lộ 523B1.400.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An400.000
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E263.000
07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)800.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm cũ)280.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên143.000
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng167.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)400.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)800.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)240.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc800.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc574.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn313.000
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)313.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh261.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)200.000
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;1.800.000
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc96.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)400.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)800.000
Tỉnh lộ 523E Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn522.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ143.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành783.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước157.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc MBQH khu Đồng Vốc, Kim Mẫm96.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá956.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)1.040.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m96.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, Tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn239.000
Các đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m210.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.287.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc320.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m180.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới120.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên180.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m210.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m80.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm143.000
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E143.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng đi làng Móng, Giang Hồng96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô đến lô 06)440.000
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô đến lô số 18)560.000
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số đến lô 10)440.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m105.000
B.3 XÃ CẨM GIANG CŨ Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã191.000
B.4 XÃ CẨM QUÝ CŨ Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã287.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m105.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô đến lô 92)600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m72.000
MBQH Khu dân cư Đồng Mồi Đoạn đường từ lô số đến lô số1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An1.000.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá2.500.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương1.200.000
Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn1.500.000
Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)1.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);2.000.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)2.995.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)500.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)884.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú3.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh895.000
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)1.200.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc2.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành2.000.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm cũ)700.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn1.096.000
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;5.335.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E800.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc800.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)2.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m400.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc1.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7-07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)2.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ400.000
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng450.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.800.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)2.000.000
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc500.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc MBQH khu Đồng Vốc, Kim Mẫm500.000
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;4.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m300.000
Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m554.000
Các đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m500.000
ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m700.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)1.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn600.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m1.000.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý400.000
ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m700.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ500.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn500.000
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng đi làng Móng, Giang Hồng300.000
B.3 XÃ CẨM GIANG CŨ Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã1.100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)600.000
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số đến lô 10)1.100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m350.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m327.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m349.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m376.000
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang400.000
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô đến lô 06)1.100.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô đến lô số 18)1.400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số2.741.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô đến lô 92)1.543.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (110 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường có chiều rộng lòng đường bằng m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);800.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương480.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú Tỉnh lộ 523B1.400.000
MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;2.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m72.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành783.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ143.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m72.000
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E263.000
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;1.800.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc574.000
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)200.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn313.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc800.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh261.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc MBQH khu Đồng Vốc, Kim Mẫm96.000
Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)400.000
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)313.000
07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)800.000
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc96.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)800.000
Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên143.000
Tỉnh lộ 523E Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn522.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm cũ)280.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)400.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)800.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)1.040.000
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng167.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá956.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước157.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m280.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, Tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn239.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m120.000
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.287.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Các đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m96.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc320.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m280.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E143.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm143.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số đến lô 10)440.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m80.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô đến lô số 18)560.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m96.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn200.000
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô đến lô 06)440.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
B.4 XÃ CẨM QUÝ CŨ Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã287.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng đi làng Móng, Giang Hồng96.000
B.3 XÃ CẨM GIANG CŨ Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã191.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m140.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m140.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang120.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
MBQH Khu dân cư Đồng Mồi Đoạn đường từ lô số đến lô số1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô đến lô 92)600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường có chiều rộng lòng đường bằng m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);5.500
1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH556.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7-7.500
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)7.500
B.1 XÃ CẨM LƯƠNG CŨ557.000
B.2 XÃ CẨM TÚ CŨ558.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô đến lô số 18)1.000
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng đi làng Móng, Giang Hồng1.000
10.4559.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô đến lô 92)47.000
10.6560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.