Bảng giá đất Xã Quan Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
176 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quan Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn | 261.000 |
| bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, | 293.000 |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn | 304.000 |
| Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò | 734.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn | 734.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | 734.000 |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | 978.000 |
| đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m | 734.000 |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò | 293.000 |
| Đoạn từ giáp đất khu tính bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) | 293.000 |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | 734.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | 685.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn | 1.223.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn | 217.000 |
| Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | 1.080.000 |
| Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn | 293.000 |
| đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ | 734.000 |
| Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ | 880.000 |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | 734.000 |
| Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn | 293.000 |
| Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn | 978.000 |
| Đoạn từ đầu đất khu phố tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn | 1.272.000 |
| Đoạn từ ngã ba khu đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò | 293.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu | 685.000 |
| Đoạn từ Trạm hạ thế Km xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn | 1.369.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn | 1.076.000 |
| Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn | 1.565.000 |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư | 245.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư | 293.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ | 122.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu | 245.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò | 122.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn | 489.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò | 122.000 |
| Lư cũ | 147.000 |
| Đoạn từ Quộc lộ tại Km tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò | 489.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn | 109.000 |
| Thượng cũ | 39.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy | 87.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường | 245.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch) | 489.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu | 293.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm | 130.000 |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | 122.000 |
| đồ số dọc hai bên đường nội khu phố ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số (hộ ông Lò Văn Bưng). | 140.000 |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn | 78.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng | 147.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) | 150.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường | 587.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn | 950.000 |
| Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn | 850.000 |
| Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn | 780.000 |
| Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn Lư cũ tính hai bên đường lên đến Suối Sún (Km 38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ | 2.550.000 |
| Đoạn từ Suối sún (Km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn | 2.800.000 |
| Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn | 6.000.000 |
| Đoạn từ đầu đất khu phố tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn | 4.500.000 |
| Đoạn từ Trạm hạ thế Km xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn | 5.000.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn | 650.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn | 850.000 |
| Đoạn từ ngã ba khu đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò | 780.000 |
| đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ | 2.250.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | 3.000.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn | 1.300.000 |
| Đoạn từ giáp đất khu tính bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) | 780.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn | 3.300.000 |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | 2.800.000 |
| bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, | 780.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | 2.000.000 |
| Đoạn từ Ủy ban Dân số khu tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò | 2.250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường | 1.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn | 2.100.000 |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò | 780.000 |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | 2.250.000 |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu tính hai bên | 2.250.000 |
| Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | 2.700.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m | 2.250.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu | 780.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ | 1.300.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường | 650.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) | 500.000 |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | 350.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm Y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy | 260.000 |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số - tờ bản đồ số dọc hai bên đường nội khu phố ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số (hộ ông Lò Văn Bưng). | 350.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ (thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng | 420.000 |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn | 240.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò | 350.000 |
| Đoạn từ Quộc lộ tại Km tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò | 2.000.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư | 780.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn cũ tính bên đường vào đến hết tuyến (đường quy hoạch) | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn | 330.000 |
| Sơn Lư cũ | 380.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng | 260.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | 330.000 |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư | 700.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu | 1.300.000 |
| Thượng cũ | 110.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng cũ tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn | 261.000 |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | 815.000 |
| Đoạn từ giáp đất khu tính bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) | 326.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | 761.000 |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | 815.000 |
| Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | 1.080.000 |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | 1.087.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn | 815.000 |
| Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò | 815.000 |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn | 304.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn | 1.196.000 |
| Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn | 1.087.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn | 1.359.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | 815.000 |
| bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, | 326.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu | 761.000 |
| Đoạn từ ngã ba khu đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò | 326.000 |
| Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn | 326.000 |
| Đoạn từ đầu đất khu phố tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn | 1.413.000 |
| Đoạn từ Trạm hạ thế Km xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn | 1.522.000 |
| Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ | 978.000 |
| đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ | 815.000 |
| Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn | 326.000 |
| Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn | 1.739.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn | 217.000 |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò | 326.000 |
| đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m | 815.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm | 130.000 |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư | 272.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư | 326.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ | 136.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu | 272.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò | 136.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn | 543.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò | 136.000 |
| Lư cũ | 163.000 |
| Đoạn từ Quộc lộ tại Km tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò | 543.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường | 652.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) | 200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng | 163.000 |
| đồ số dọc hai bên đường nội khu phố ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số (hộ ông Lò Văn Bưng). | 140.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu | 326.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch) | 543.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường | 272.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy | 87.000 |
| Thượng cũ | 39.000 |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn | 78.000 |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | 136.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | 4.000 |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | 2.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu tính hai bên | 1.000 |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu tính hai | 1.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn | 2.000 |
| 1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | 697.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | 5.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu tính hai bên | 1.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng | 2.000 |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu | 5.000 |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư | 2.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ | 16.000 |
| B.1 THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ | 698.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò | 2.000 |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số - Tờ bản | 116.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.