Bảng giá đất Xã Quan Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

176 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quan Sơn6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn261.000
bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS,293.000
Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn304.000
Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò734.000
Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn734.000
Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn734.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò978.000
đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m734.000
Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò293.000
Đoạn từ giáp đất khu tính bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ)293.000
Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò734.000
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn)685.000
Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn1.223.000
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn217.000
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư1.080.000
Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn293.000
đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ734.000
Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ880.000
Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò734.000
Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn293.000
Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn978.000
Đoạn từ đầu đất khu phố tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn1.272.000
Đoạn từ ngã ba khu đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò293.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu685.000
Đoạn từ Trạm hạ thế Km xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn1.369.000
Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn1.076.000
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn1.565.000
Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư245.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư293.000
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ122.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu245.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò122.000
Đoạn đường nối Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn489.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng87.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ)109.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò122.000
Lư cũ147.000
Đoạn từ Quộc lộ tại Km tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò489.000
Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn109.000
Thượng cũ39.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy87.000
Đoạn từ Quốc lộ tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường245.000
Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch)489.000
Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ)109.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu293.000
Đoạn nối từ Quốc lộ (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm130.000
Đoạn từ đầu Khu Bìn tính bên đường đến giáp đất xã Tam Lư122.000
đồ số dọc hai bên đường nội khu phố ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số (hộ ông Lò Văn Bưng).140.000
Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn78.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng147.000
Đoạn từ Quốc lộ đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000)150.000
Đoạn từ Quốc lộ bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường587.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn950.000
Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn850.000
Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn780.000
Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn Lư cũ tính hai bên đường lên đến Suối Sún (Km 38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ2.550.000
Đoạn từ Suối sún (Km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn2.800.000
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn6.000.000
Đoạn từ đầu đất khu phố tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn4.500.000
Đoạn từ Trạm hạ thế Km xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn5.000.000
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn650.000
Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn3.500.000
Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn850.000
Đoạn từ ngã ba khu đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò780.000
đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ2.250.000
Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn3.000.000
Đoạn đường nối Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn1.300.000
Đoạn từ giáp đất khu tính bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ)780.000
Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn3.300.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò2.800.000
bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS,780.000
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn)2.000.000
Đoạn từ Ủy ban Dân số khu tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò2.250.000
Đoạn từ Quốc lộ bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường1.600.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu2.000.000
Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn2.100.000
Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò780.000
Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò2.250.000
Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu tính hai bên2.250.000
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư2.700.000
Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m2.250.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu780.000
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ1.300.000
Đoạn từ Quốc lộ tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường650.000
Đoạn từ Quốc lộ đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000)500.000
Đoạn từ đầu Khu Bìn tính bên đường đến giáp đất xã Tam Lư350.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm Y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò500.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy260.000
Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số - tờ bản đồ số dọc hai bên đường nội khu phố ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số (hộ ông Lò Văn Bưng).350.000
Đoạn nối từ Quốc lộ (thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm400.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng420.000
Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn240.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò350.000
Đoạn từ Quộc lộ tại Km tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò2.000.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư780.000
Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn cũ tính bên đường vào đến hết tuyến (đường quy hoạch)1.300.000
Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn330.000
Sơn Lư cũ380.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng260.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ)330.000
Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư700.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu1.300.000
Thượng cũ110.000
Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng cũ tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ)330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn261.000
Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò815.000
Đoạn từ giáp đất khu tính bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ)326.000
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn)761.000
Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò815.000
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư1.080.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò1.087.000
Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn815.000
Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò815.000
Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn304.000
Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn1.196.000
Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn1.087.000
Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn1.359.000
Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn815.000
bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS,326.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu761.000
Đoạn từ ngã ba khu đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò326.000
Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn326.000
Đoạn từ đầu đất khu phố tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn1.413.000
Đoạn từ Trạm hạ thế Km xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn1.522.000
Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ978.000
đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ815.000
Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn326.000
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn1.739.000
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn217.000
Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò326.000
đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m815.000
Đoạn nối từ Quốc lộ (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm130.000
Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư272.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư326.000
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ136.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu272.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò136.000
Đoạn đường nối Quốc lộ tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn543.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng87.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ)109.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò136.000
Lư cũ163.000
Đoạn từ Quộc lộ tại Km tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò543.000
Đoạn từ Quốc lộ bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường652.000
Đoạn từ Quốc lộ đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000)200.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng163.000
đồ số dọc hai bên đường nội khu phố ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số (hộ ông Lò Văn Bưng).140.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu326.000
Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ)109.000
Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch)543.000
Đoạn từ Quốc lộ tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường272.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy87.000
Thượng cũ39.000
Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn78.000
Đoạn từ đầu Khu Bìn tính bên đường đến giáp đất xã Tam Lư136.000
Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn109.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn4.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào m (một trăm mét) tính bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò2.000
Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu tính hai bên1.000
Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu tính hai1.000
Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn2.000
1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217697.000
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn)5.000
Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu tính hai bên1.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính bên đường đến hết đất Khu Păng2.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu5.000
Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ thuộc địa phận Khu Bon tính bên đường đến giáp đất xã Tam lư2.000
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ16.000
B.1 THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ698.000
Đoạn từ Quốc lộ đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra bên đường ra đến Sông Lò2.000
Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số - Tờ bản116.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính bên đường ra đến bờ Sông Lò2.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.