Bảng giá đất Xã Quan Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quan Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217, Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 160 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 650.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn Lư cũ tính hai bên đường lên đến Suối Sún (Km 38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 850.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 850.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 780.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Suối sún (Km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 950.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 6 | 330.000 | |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 14 | 780.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 6 | 2.250.000 | |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 27 | 350.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn cũ tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (đường quy hoạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 22 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 2 | 330.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 18 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 13 | 780.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 21 | 650.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 2 | 2.100.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 7 | 2.250.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 23 | 380.000 | |
| Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 31 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 17 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 15 | 780.000 | |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 4 | 2.250.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 19 | 780.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm Y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 25 | 500.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 24 | 500.000 | |
| Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 12 | 780.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 11 | 2.800.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng cũ tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 7 | 330.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 3 | 260.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 8 | 110.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 20 | 780.000 | |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận Khu Bon tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 28 | 700.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 26 | 420.000 | |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 32 | 350.000 | |
| Đoạn từ Ủy ban Dân số khu 5 tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 8 | 2.250.000 | |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 29 | 350.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 5 | 2.250.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 4 | 260.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 1 | 3.300.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 30 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 16 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 160 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.080.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 293.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.369.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.223.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 880.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.565.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 978.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 293.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.272.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 9 | 685.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 23 | 147.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 6 | 734.000 | |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - Tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 32 | 140.000 | |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 4 | 734.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 30 | 122.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 8 | 39.000 | |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 5 | 734.000 | |
| Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 13 | 293.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 17 | 489.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 25 | 122.000 | |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 24 | 150.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 18 | 245.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 21 | 245.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 10 | 685.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 11 | 978.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 16 | 587.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 19 | 293.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 20 | 293.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 3 | 734.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 2 | 734.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 7 | 109.000 | |
| Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 12 | 293.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 7 | 734.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 6 | 109.000 | |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 29 | 122.000 | |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 27 | 122.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu 5 tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 8 | 734.000 | |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 22 | 489.000 | |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận Khu Bon tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 28 | 245.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 26 | 147.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 5 | 78.000 | |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 14 | 293.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 1 | 1.076.000 | |
| Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 31 | 489.000 | |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 15 | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.080.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.739.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.413.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 326.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.522.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.359.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 978.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 1.087.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 326.000 |
| Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 13 | 326.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 17 | 543.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 30 | 136.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 8 | 39.000 | |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 5 | 815.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 23 | 163.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 6 | 815.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 25 | 136.000 | |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 1 | 1.196.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 24 | 200.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 5 | 78.000 | |
| Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu 5 tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 8 | 815.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 21 | 272.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 10 | 761.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 11 | 1.087.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 16 | 652.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 19 | 326.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 20 | 326.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 3 | 815.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 2 | 815.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng (cũ) tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 7 | 109.000 | |
| Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 12 | 326.000 | |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 15 | 326.000 | |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 18 | 272.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ112) bản Ngàm xã Quan Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 6 | 109.000 | |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 7 | 815.000 | |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 27 | 136.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 9 | 761.000 | |
| Đoạn từ Km 449+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận Khu Bon tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 28 | 272.000 | |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 22 | 543.000 | |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 29 | 136.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 26 | 163.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THƯỢNG CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 31 | 543.000 | |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 14 | 326.000 | |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - Tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 32 | 140.000 | |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Mục 4 | 815.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 160 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 160 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.