Bảng giá đất Xã Thạch Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
257 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Bình là 6.684.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. Thôn 2, thôn xã Thạch Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm | 304.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn (xã Thạch Long cũ) | 313.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân | 74.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn | 522.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình | 522.000 |
| Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ) | 313.000 |
| Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500) | 1.000.000 |
| Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | 304.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) | 261.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy | 217.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh | 391.000 |
| Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng | 283.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô | 326.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) | 1.087.000 |
| MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C | 900.000 |
| Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn | 304.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) | 870.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đi cầu phao Thành Vinh | 120.000 |
| từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. | 200.000 |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi | 348.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng. | 348.000 |
| từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 78.000 |
| từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm | 140.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn | 348.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không | 96.000 |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn | 88.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình | 152.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên Sơn | 88.000 |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ | 88.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. | 88.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ | 450.000 |
| Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) | 196.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 35.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 65.000 |
| từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 78.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi đến ngã tư thôn Thạch Yến | 348.000 |
| Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến | 217.000 |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập | 217.000 |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 122.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 130.000 |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4. | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm | 57.000 |
| thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; | 74.000 |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu đến nhà văn hoá khu 3. | 78.000 |
| Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc | 65.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 45.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có chiều | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu đến Nhà văn hoá khu 2. | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá m. | 87.000 |
| Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá | 130.000 |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu | 217.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy | 720.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực | 217.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy | 450.000 |
| m. Đoạn từ nhà bà Thâu khu đến Nhà văn hoá khu | 109.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 75.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long | 104.000 |
| Thìn khu đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn | 87.000 |
| B.3 XÃ THẠCH BÌNH CŨ Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa | 139.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 43.000 |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m | 52.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 37.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | 135.000 |
| 523C; Đường từ ngã ba tiểu học đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã | 98.000 |
| Đường từ nhà ông Nha thôn đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn đi thôn đến nhà bà Tiến thôn | 180.000 |
| Các ngõ, hẻm còn lại | 30.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C) | 450.000 |
| Đường từ cổng chào Khu (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu | 600.000 |
| B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn | 405.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn xã Thạch Long | 2.674.000 |
| Đường có mặt cắt từ đến dưới m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | 81.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 43.000 |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây | 196.000 |
| Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C | 338.000 |
| đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng | 113.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) | 4.000.000 |
| MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn (xã Thạch Long cũ) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân | 300.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đi cầu phao Thành Vinh | 400.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi | 2.500.000 |
| Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm | 2.500.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 200.000 |
| Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) | 1.000.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ | 1.600.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) | 3.500.000 |
| Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi đến ngã tư thôn Thạch Yến | 2.500.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long | 1.563.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy | 1.500.000 |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | 400.000 |
| Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn | 2.000.000 |
| từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. | 500.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng. | 2.000.000 |
| Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500) | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn | 2.500.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 250.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên | 250.000 |
| tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy | 2.400.000 |
| Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa | 1.000.000 |
| đoạn từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 350.000 |
| Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn B.3 XÃ THẠCH BÌNH CŨ | 1.000.000 |
| đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc | 230.000 |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long | 1.000.000 |
| từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 250.000 |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn | 500.000 |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m | 215.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không | 300.000 |
| đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 350.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã | 200.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 150.000 |
| Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu đến Nhà văn hoá khu 2. | 250.000 |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu | 1.536.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 181.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 160.000 |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá m. | 300.000 |
| m. Đoạn từ nhà bà Thâu khu đến Nhà văn hoá khu | 500.000 |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu đến nhà văn hoá khu 3. Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá | 350.000 |
| bà Hoan Thìn khu đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh | 350.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có | 250.000 |
| lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4. | 250.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | 400.000 |
| nhà ông Hổ thôn đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn đi thôn đến nhà bà Tiến thôn | 600.000 |
| Đường từ cổng chào Khu (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu | 1.500.000 |
| B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn | 2.000.000 |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây | 600.000 |
| Các ngõ, hẻm còn lại | 150.000 |
| Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn | 300.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 200.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. Thôn 2, thôn xã Thạch Long | 6.684.000 |
| Đường có mặt cắt từ đến dưới m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | 300.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C) | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C | 2.500.000 |
| đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn (xã Thạch Long cũ) | 313.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy | 217.000 |
| Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn | 304.000 |
| Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng | 283.000 |
| Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500) | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh | 391.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) | 261.000 |
| Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ) | 313.000 |
| Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm | 304.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân | 74.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô | 326.000 |
| MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình | 522.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) | 870.000 |
| Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | 304.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn | 522.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 65.000 |
| từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 78.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi đến ngã tư thôn Thạch Yến | 348.000 |
| từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. | 200.000 |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi | 348.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng. | 348.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đi cầu phao Thành Vinh | 160.000 |
| từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 78.000 |
| từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm | 140.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn | 348.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không | 96.000 |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn | 88.000 |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | 122.000 |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập | 217.000 |
| Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến | 217.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 130.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 35.000 |
| Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) | 196.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. | 88.000 |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ | 88.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình | 152.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên Sơn | 88.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long | 480.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 60.000 |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá m. | 87.000 |
| B.3 XÃ THẠCH BÌNH CŨ Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa | 139.000 |
| m. Đoạn từ nhà bà Thâu khu đến Nhà văn hoá khu | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu đến Nhà văn hoá khu 2. | 87.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long | 104.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm | 57.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực | 217.000 |
| Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc | 65.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 43.000 |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m | 52.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy | 960.000 |
| Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá | 130.000 |
| Thìn khu đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn | 87.000 |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu | 217.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy | 600.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 100.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có chiều | 65.000 |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4. | 87.000 |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu đến nhà văn hoá khu 3. | 78.000 |
| thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; | 74.000 |
| 523C; Đường từ ngã ba tiểu học đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã | 98.000 |
| đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng | 113.000 |
| Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C | 375.000 |
| B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn | 450.000 |
| Đường có mặt cắt từ đến dưới m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | 90.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn xã Thạch Long | 2.674.000 |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C) | 600.000 |
| Các ngõ, hẻm còn lại | 30.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 37.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 43.000 |
| Đường từ cổng chào Khu (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Nha thôn đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn đi thôn đến nhà bà Tiến thôn | 240.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ) | 1.000 |
| Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500) | 4.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu | 516.000 |
| 3 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | 528.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 3.000 |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn | 516.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn | 516.000 |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ | 2.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên Sơn | 2.000 |
| Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có chiều | 516.000 |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4. | 2.000 |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | 516.000 |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m | 3.000 |
| Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá | 50.000 |
| B.4 XÃ THẠCH TÂN CŨ Đoạn từ trụ sở khu đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan | 3.000 |
| Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu đi nhà ông thông khu giáp xã Thạch Đồng. | 2.000 |
| B.1 XÃ THẠCH CẨM CŨ | 530.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn xã Thạch Long | 3.000 |
| B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.