Bảng giá đất Xã Thạch Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
253 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Bình là 6.684.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. Thôn 2, thôn 3 xã Thạch Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.300.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn 1 (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.15 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.12 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu 4 (km5+500) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 đến ngã tư thôn Thạch Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.14 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.16 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.13 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.11 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 300.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn 6 (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 10 | 250.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 11 | 160.000 | |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 7 | 1.563.000 | |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. Thôn 2, thôn 3 xã Thạch Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 7 | 6.684.000 | |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập Đống Cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516, đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 2 | 350.000 | |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 16 | 2.400.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 12 | 150.000 | |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 14 | 215.000 | |
| Đường từ nhà ông Nha thôn 2 đến nhà ông Thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn 1 đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn 4 đi thôn 5 đến nhà bà Tiến thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 7 | 250.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Các ngõ, hẻm còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 5 | 150.000 | |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 1 | 600.000 | |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đường Thạch Long, Thạch Định từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La đến giếng Thép thôn Bằng Phú; Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm thôn Án Đình đến nhà ông Duyên thôn Án Đình. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 13 | 230.000 | |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 516 đi cầu phao Thành Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 6 | 400.000 | |
| Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 18 | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 3 | 250.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 3 | 250.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 6 | 150.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 9 | 250.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 2 | 2.500.000 | |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 đến nhà văn hoá khu 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 12 | 250.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 5 | 181.000 | |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 10 | 1.536.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 11 | 300.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 4 | 350.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 5 | 150.000 | |
| Đường từ cổng chào Khu 3 (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 15 | 205.000 | |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 đến Nhà văn hoá khu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 9 | 250.000 | |
| Đoạn từ trụ sở khu 2 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 3 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông Thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 1 | 350.000 | |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 8 | 150.000 | |
| Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 8 | 1.600.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 1 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 261.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn 1 (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 313.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.16 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 304.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.12 | 217.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.13 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.11 | 196.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 522.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu 4 (km5+500) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.087.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 304.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 đến ngã tư thôn Thạch Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.14 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 870.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 217.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 522.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.15 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 283.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 304.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 900.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 326.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 391.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn 6 (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 313.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 74.000 |
| Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 1 | 139.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 516 đi cầu phao Thành Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 6 | 120.000 | |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 14 | 52.000 | |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 7 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 đến Nhà văn hoá khu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 6 | 43.000 | |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 9 | 88.000 | |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 8 | 450.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 13 | 65.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 12 | 88.000 | |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn 3 xã Thạch Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 7 | 2.674.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 11 | 96.000 | |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 10 | 217.000 | |
| Đường Thạch Long, Thạch Định từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 2 | 113.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 7 | 152.000 | |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 8 | 88.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 5 | 49.000 | |
| Đường từ nhà ông Nha thôn 2 đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn 1 đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn 4 đi thôn 5 đến nhà bà Tiến thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 6 | 180.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 15 | 43.000 | |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 1 | 196.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La đến giếng Thép thôn Bằng Phú; Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm thôn Án Đình đến nhà ông Duyên thôn Án Đình. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 4 | 57.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 12 | 43.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 5 | 78.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 2 | 338.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Các ngõ, hẻm còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 5 | 30.000 | |
| Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 3 | 74.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 10 | 88.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 9 | 65.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 5 | 43.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 3 | 135.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 5 | 43.000 | |
| Đoạn từ trụ sở khu 2 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 3 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 4 | 81.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 1 | 405.000 | |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 đến nhà văn hoá khu 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 7 | 78.000 | |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 3 | 122.000 | |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập Đống Cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516, đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 2 | 140.000 | |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 1 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 8 | 45.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 4 | 35.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 17 | 450.000 | |
| Đường từ cổng chào Khu 3 (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 13 | 600.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 2 | 104.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 4 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 16 | 720.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 6 | 450.000 | |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 7 | 75.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 3 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 11 | 37.000 | |
| Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 4 | 78.000 | |
| Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 18 | 450.000 | |
| Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 3 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 261.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn 1 (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 313.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 đến ngã tư thôn Thạch Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.14 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.087.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 283.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.16 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 870.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.15 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 522.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.11 | 196.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 304.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 522.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.13 | 348.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.12 | 217.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 304.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu 4 (km5+500) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 304.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516 | Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 217.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 391.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 326.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn 6 (xã Thạch Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 313.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 74.000 |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 1 | 196.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La đến giếng Thép thôn Bằng Phú; Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm thôn Án Đình đến nhà ông Duyên thôn Án Đình. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 4 | 57.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 12 | 43.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 5 | 78.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 2 | 375.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Các ngõ, hẻm còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 5 | 30.000 | |
| Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 3 | 74.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 10 | 88.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 9 | 65.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 5 | 43.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 3 | 150.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 5 | 43.000 | |
| Đoạn từ trụ sở khu 2 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 3 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 4 | 90.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 1 | 450.000 | |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 đến nhà văn hoá khu 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 7 | 78.000 | |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 3 | 122.000 | |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập Đống Cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516, đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 2 | 140.000 | |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 1 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 8 | 60.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 4 | 35.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 4 | 78.000 | |
| Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 3 | 98.000 | |
| Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 1 | 139.000 | |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 516 đi cầu phao Thành Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 6 | 160.000 | |
| Đường Thạch Long, Thạch Định từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 2 | 113.000 | |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 10 | 217.000 | |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 6 | 43.000 | |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 14 | 52.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 11 | 96.000 | |
| MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn 3 xã Thạch Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 7 | 2.674.000 | |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 đến Nhà văn hoá khu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 9 | 88.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 12 | 88.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 13 | 65.000 | |
| Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 7 | 480.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 7 | 152.000 | |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 8 | 88.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 5 | 54.000 | |
| Đường từ nhà ông Nha thôn 2 đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn 1 đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn 4 đi thôn 5 đến nhà bà Tiến thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THẠCH LONG CŨ Mục 6 | 240.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 15 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 3 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 11 | 37.000 | |
| Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 18 | 500.000 | |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 17 | 600.000 | |
| Đường từ cổng chào Khu 3 (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THẠCH TÂN CŨ Mục 13 | 600.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 2 | 104.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 4 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THẠCH CẨM CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THẠCH SƠN CŨ Mục 16 | 960.000 | |
| Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THẠCH ĐỒNG CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH BÌNH CŨ Mục 7 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.