Bảng giá đất Xã Thạch Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

257 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Bình6.684.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. Thôn 2, thôn xã Thạch Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (78 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm304.000
Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn (xã Thạch Long cũ)313.000
Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân74.000
Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn522.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình522.000
Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ)313.000
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500)1.000.000
Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) .304.000
Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ)261.000
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy217.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh391.000
Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng283.000
Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô326.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ)1.087.000
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C900.000
Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn304.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ)870.000
Đường từ Tỉnh lộ đi cầu phao Thành Vinh120.000
từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m.200.000
Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy109.000
Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi348.000
Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng.348.000
từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.78.000
từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm140.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn348.000
Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không96.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn88.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình152.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long360.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên Sơn88.000
Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ88.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên.88.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ450.000
Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ)196.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên35.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên65.000
từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.78.000
Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi đến ngã tư thôn Thạch Yến348.000
Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến217.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập217.000
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.122.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên130.000
Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4.87.000
Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm57.000
thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng;74.000
Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu đến nhà văn hoá khu 3.78.000
Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn450.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc65.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên45.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có chiều65.000
Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu đến Nhà văn hoá khu 2.87.000
Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá m.87.000
Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá130.000
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu217.000
Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy720.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực217.000
Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy450.000
m. Đoạn từ nhà bà Thâu khu đến Nhà văn hoá khu109.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên75.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long104.000
Thìn khu đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn87.000
B.3 XÃ THẠCH BÌNH CŨ Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa139.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên43.000
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m52.000
Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên37.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã135.000
523C; Đường từ ngã ba tiểu học đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã98.000
Đường từ nhà ông Nha thôn đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn đi thôn đến nhà bà Tiến thôn180.000
Các ngõ, hẻm còn lại30.000
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C)450.000
Đường từ cổng chào Khu (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu600.000
B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn405.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn xã Thạch Long2.674.000
Đường có mặt cắt từ đến dưới m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã81.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên43.000
Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây196.000
Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C338.000
đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ)1.500.000
Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô1.200.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ)4.000.000
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C3.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh1.500.000
Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ)1.300.000
Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn (xã Thạch Long cũ)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân300.000
Đường từ Tỉnh lộ đi cầu phao Thành Vinh400.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên500.000
Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng2.000.000
Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi2.500.000
Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm2.500.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên200.000
Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ)1.000.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ1.600.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ)3.500.000
Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến1.000.000
Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi đến ngã tư thôn Thạch Yến2.500.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long1.563.000
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy1.500.000
Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy400.000
Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) .2.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình1.500.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn2.000.000
từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m.500.000
Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng.2.000.000
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500)2.500.000
Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn2.500.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên250.000
Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn4.500.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập800.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên250.000
tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy2.400.000
Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa1.000.000
đoạn từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.350.000
Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn B.3 XÃ THẠCH BÌNH CŨ1.000.000
đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu350.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các250.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc230.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn250.000
Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy1.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long1.000.000
từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.250.000
Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ250.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn500.000
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m215.000
Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không300.000
đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.350.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên250.000
Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã200.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên150.000
Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến250.000
Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu đến Nhà văn hoá khu 2.250.000
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu1.536.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên181.000
Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên160.000
Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá m.300.000
m. Đoạn từ nhà bà Thâu khu đến Nhà văn hoá khu500.000
Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu đến nhà văn hoá khu 3. Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc500.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực1.500.000
Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá350.000
bà Hoan Thìn khu đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh350.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có250.000
lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4.250.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã400.000
nhà ông Hổ thôn đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn đi thôn đến nhà bà Tiến thôn600.000
Đường từ cổng chào Khu (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu1.500.000
B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn2.000.000
Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây600.000
Các ngõ, hẻm còn lại150.000
Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn300.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên200.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. Thôn 2, thôn xã Thạch Long6.684.000
Đường có mặt cắt từ đến dưới m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã300.000
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C)1.500.000
Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C2.500.000
đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn (xã Thạch Long cũ)313.000
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy217.000
Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn304.000
Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng283.000
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500)1.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tao thôn Đại Dương (xã Thạch Đồng cũ) đến nhà ông Vinh thôn Phú Ninh391.000
Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ)261.000
Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ)313.000
Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm304.000
Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân74.000
Đoạn từ ngã ba thôn nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô326.000
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C1.200.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình522.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ)1.087.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ)870.000
Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) .304.000
Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn522.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên65.000
từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.78.000
Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi đến ngã tư thôn Thạch Yến348.000
từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m.200.000
Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy109.000
Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi348.000
Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng.348.000
Đường từ Tỉnh lộ đi cầu phao Thành Vinh160.000
từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.78.000
từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm140.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn348.000
Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không96.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn88.000
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.122.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập217.000
Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến217.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên130.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên35.000
Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ)196.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ600.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên.88.000
Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ88.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình152.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên Sơn88.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long480.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên60.000
Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá m.87.000
B.3 XÃ THẠCH BÌNH CŨ Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa139.000
m. Đoạn từ nhà bà Thâu khu đến Nhà văn hoá khu109.000
Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu đến Nhà văn hoá khu 2.87.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long104.000
Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm57.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực217.000
Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn500.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc65.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên43.000
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m52.000
Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy960.000
Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá130.000
Thìn khu đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn87.000
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu217.000
Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy600.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên100.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có chiều65.000
Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4.87.000
Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu đến nhà văn hoá khu 3.78.000
thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng;74.000
523C; Đường từ ngã ba tiểu học đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã98.000
đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng113.000
Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C375.000
B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn450.000
Đường có mặt cắt từ đến dưới m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã90.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn xã Thạch Long2.674.000
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C)600.000
Các ngõ, hẻm còn lại30.000
Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên37.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên43.000
Đường từ cổng chào Khu (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu600.000
Đường từ nhà ông Nha thôn đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn đi thôn đến nhà bà Tiến thôn240.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã150.000
Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn (xã Thạch Long cũ)1.000
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu (km5+500)4.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu516.000
3 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516528.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên3.000
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn516.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ đoạn516.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi B.2 XÃ THẠCH SƠN CŨ2.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm Liên Sơn2.000
Đường có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với đường có chiều516.000
Đất đoạn từ hộ ông Tài khu đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu và đi đồi cao khu 4.2.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên516.000
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ m3.000
Tỉnh lộ đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá50.000
B.4 XÃ THẠCH TÂN CŨ Đoạn từ trụ sở khu đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan3.000
Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu đi nhà ông thông khu giáp xã Thạch Đồng.2.000
B.1 XÃ THẠCH CẨM CŨ530.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn xã Thạch Long3.000
B.6 XÃ THẠCH LONG CŨ Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn2.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.