Bảng giá đất Xã Điền Lư, Thanh Hóa từ 01/01/2026

316 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điền Lư13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- đến LK03-05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (98 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)112.000
Đoạn Quốc lộ cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu200.000
Từ Quốc lộ (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.200.000
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng160.000
Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ)261.000
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang160.000
Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ).1.200.000
Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước.522.000
Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)300.000
Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).652.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)1.080.000
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)160.000
Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ)1.320.000
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)640.000
Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)1.500.000
Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ đến ngã ba đi thôn Mé600.000
Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La696.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)1.800.000
Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)1.280.000
Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)460.000
Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)1.800.000
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư)3.000.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ150.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)240.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo260.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương160.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)450.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai)960.000
(thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn210.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang)160.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa)480.000
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý200.000
Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ150.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do300.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo200.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)150.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ)200.000
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)600.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long90.000
Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ105.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé120.000
Đoạn giáp thửa (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số300.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên120.000
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)160.000
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh200.000
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)200.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ200.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh120.000
Đoạn từ đến thửa tờ150.000
Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ150.000
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ thôn Triu210.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ480.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ120.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ1.200.000
Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh80.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do300.000
Quốc lộ đến ông Phạm Văn Hiển160.000
Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm60.000
Quốc lộ đến hội trường thôn160.000
Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá160.000
Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)200.000
Đoạn giáp Quốc lộ đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn200.000
Đoạn đường trục thôn Lượn80.000
Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười75.000
Quốc lộ (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính120.000
Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)240.000
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ160.000
Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II100.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van)260.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ200.000
Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc80.000
Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo160.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết thôn Giát200.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám90.000
Giáp Quốc lộ đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)200.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ400.000
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa120.000
Đập II đến nhà Trần Văn Quế80.000
Tiếp giáp Quốc lộ đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường)260.000
Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình60.000
Quốc lộ (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm120.000
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp120.000
Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)160.000
Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn180.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ160.000
Quốc lộ (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu)120.000
Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng80.000
Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ200.000
Đoạn giáp Quốc lộ qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá160.000
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám120.000
Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu)160.000
B.5 KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ Quốc lộ đến hết lô LK05 và LK07960.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-172.800.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-071.200.000
B.7 KHU ĐẤU GIÁ thôn TÔM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 B.8 KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)1.120.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-055.200.000
Từ LK04-18 đến LK01A-01 B.6 KHU ĐẤU GIÁ thôn THUNG TÂM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)900.000
Từ LK08-07 đến LK02-011.860.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (97 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Trung cũ).3.500.000
Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).2.200.000
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)400.000
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý500.000
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)500.000
Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)4.200.000
Đoạn Quốc lộ cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu500.000
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)1.600.000
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng400.000
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư)8.000.000
Đoạn Ngã ba Thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ)900.000
Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước.2.600.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)2.700.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên300.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương400.000
Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)2.000.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)4.500.000
Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)750.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh300.000
Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ)3.300.000
Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)4.500.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé300.000
Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)1.150.000
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)400.000
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang400.000
Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La2.600.000
Từ Quốc lộ (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.500.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ400.000
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)400.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm)500.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo500.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa)1.200.000
Đoạn giáp thửa (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số1.000.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ3.000.000
(thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ700.000
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ Thôn Triu700.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm)1.500.000
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm)2.000.000
Đoạn từ đến thửa tờ500.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do750.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ500.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang)400.000
Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ500.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm)800.000
Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ350.000
Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ500.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai)2.400.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ)500.000
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh500.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo650.000
Quốc lộ đến hội trường thôn400.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám300.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết Thôn Giát500.000
Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)400.000
Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm200.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ500.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do750.000
Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười250.000
Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh200.000
Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn600.000
Quốc lộ đến ông Phạm Văn Hiển400.000
Quốc lộ (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm400.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ1.200.000
Quốc lộ (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính400.000
Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II250.000
Tiếp giáp Quốc lộ đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường)650.000
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ400.000
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám300.000
Đập II đến nhà Trần Văn Quế200.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long300.000
Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)500.000
Quốc lộ (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu)400.000
Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình200.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van)650.000
Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ500.000
Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)600.000
Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu)400.000
Từ LK04-18 đến LK01A-013.500.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-062.800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ400.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ1.200.000
Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc200.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- đến LK03-0513.000.000
Đoạn đường trục thôn Lượn200.000
Đoạn giáp Quốc lộ đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn500.000
Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo400.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03- đến LK03-073.000.000
Đoạn giáp Quốc lộ qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá400.000
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp300.000
Từ LK08-07 đến LK02-017.000.000
Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng200.000
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa300.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ500.000
Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá400.000
Giáp Quốc lộ đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)500.000
Từ Quốc lộ đến hết lô LK05 và LK073.700.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-177.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ đến ngã ba đi thôn Mé600.000
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)640.000
Đoạn Quốc lộ cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu200.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)1.800.000
Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)300.000
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)160.000
Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).652.000
Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)1.500.000
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang160.000
Từ Quốc lộ (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.200.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)1.080.000
Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)1.800.000
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng160.000
Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ)261.000
Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)460.000
Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ).1.200.000
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)112.000
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư)3.000.000
Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)1.280.000
Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La696.000
Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước.522.000
Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ)1.320.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé120.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ200.000
(thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn280.000
Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ140.000
Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ200.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long120.000
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý200.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)200.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do300.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ)200.000
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh200.000
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)800.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ200.000
Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ200.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa)480.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang)160.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo260.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)320.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo200.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ1.200.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ480.000
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)200.000
Đoạn từ đến thửa tờ200.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương160.000
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ thôn Triu280.000
Đoạn giáp thửa (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số400.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh120.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ160.000
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)160.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm)600.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai)960.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên120.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám120.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ160.000
Quốc lộ (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu)160.000
Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng80.000
Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ200.000
Đoạn giáp Quốc lộ qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá160.000
Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám120.000
Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu)160.000
Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh80.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do300.000
Quốc lộ đến ông Phạm Văn Hiển160.000
Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm80.000
Quốc lộ đến hội trường thôn160.000
Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá160.000
Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)200.000
Đoạn giáp Quốc lộ đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn200.000
Đoạn đường trục thôn Lượn80.000
Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười100.000
Quốc lộ (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính160.000
Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn240.000
Quốc lộ (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm160.000
Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình80.000
Tiếp giáp Quốc lộ đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường)260.000
Đập II đến nhà Trần Văn Quế80.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ400.000
Giáp Quốc lộ đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)200.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết thôn Giát200.000
Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo160.000
Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc80.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ200.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van)260.000
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ160.000
Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)240.000
Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)160.000
Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp120.000
Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa120.000
Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II100.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-055.200.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-172.800.000
B.5 KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ Quốc lộ đến hết lô LK05 và LK071.280.000
Từ LK08-07 đến LK02-012.480.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-071.200.000
Từ LK04-18 đến LK01A-01 B.6 KHU ĐẤU GIÁ thôn THUNG TÂM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)1.200.000
B.7 KHU ĐẤU GIÁ thôn TÔM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 B.8 KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)1.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)26.000
Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư)25.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ26.000
Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ26.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo217.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa)26.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang)15.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ25.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương217.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai)25.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ25.000
Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ26.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ)25.000
Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ26.000
B.1 XÃ ÁI THƯỢNG CŨ637.000
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ217.000
B.3 XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ638.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết thôn Giát217.000
B.4 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ639.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.