Bảng giá đất Xã Điền Lư, Thanh Hóa từ 01/01/2026
316 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điền Lư là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- đến LK03-05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ) | 112.000 |
| Đoạn Quốc lộ cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu | 200.000 |
| Từ Quốc lộ (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng. | 200.000 |
| Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng | 160.000 |
| Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ) | 261.000 |
| Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang | 160.000 |
| Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ). | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước. | 522.000 |
| Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ) | 300.000 |
| Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ). | 652.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) | 1.080.000 |
| Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ) | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ) | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ) | 640.000 |
| Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ đến ngã ba đi thôn Mé | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La | 696.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) | 1.280.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ) | 460.000 |
| Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ) | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ | 150.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 240.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo | 260.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương | 160.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 450.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai) | 960.000 |
| (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn | 210.000 |
| Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang) | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa) | 480.000 |
| Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý | 200.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ | 150.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | 300.000 |
| Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo | 200.000 |
| Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 150.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ) | 200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 600.000 |
| Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long | 90.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ | 105.000 |
| Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé | 120.000 |
| Đoạn giáp thửa (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số | 300.000 |
| Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên | 120.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14) | 160.000 |
| Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh | 200.000 |
| Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý) | 200.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | 200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh | 120.000 |
| Đoạn từ đến thửa tờ | 150.000 |
| Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ | 150.000 |
| Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ thôn Triu | 210.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ | 480.000 |
| Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ | 120.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ | 1.200.000 |
| Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh | 80.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | 300.000 |
| Quốc lộ đến ông Phạm Văn Hiển | 160.000 |
| Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm | 60.000 |
| Quốc lộ đến hội trường thôn | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm) | 200.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn | 200.000 |
| Đoạn đường trục thôn Lượn | 80.000 |
| Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười | 75.000 |
| Quốc lộ (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính | 120.000 |
| Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào) | 240.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ | 160.000 |
| Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II | 100.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van) | 260.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc | 80.000 |
| Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết thôn Giát | 200.000 |
| Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám | 90.000 |
| Giáp Quốc lộ đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) | 200.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ | 400.000 |
| Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa | 120.000 |
| Đập II đến nhà Trần Văn Quế | 80.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường) | 260.000 |
| Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | 60.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp | 120.000 |
| Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa) | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn | 180.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ | 160.000 |
| Quốc lộ (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu) | 120.000 |
| Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng | 80.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ | 200.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám | 120.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) | 160.000 |
| B.5 KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ Quốc lộ đến hết lô LK05 và LK07 | 960.000 |
| Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17 | 2.800.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-07 | 1.200.000 |
| B.7 KHU ĐẤU GIÁ thôn TÔM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 B.8 KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) | 1.120.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-05 | 5.200.000 |
| Từ LK04-18 đến LK01A-01 B.6 KHU ĐẤU GIÁ thôn THUNG TÂM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) | 900.000 |
| Từ LK08-07 đến LK02-01 | 1.860.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Trung cũ). | 3.500.000 |
| Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ). | 2.200.000 |
| Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ) | 400.000 |
| Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý | 500.000 |
| Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý) | 500.000 |
| Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ) | 4.200.000 |
| Đoạn Quốc lộ cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu | 500.000 |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư) | 8.000.000 |
| Đoạn Ngã ba Thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ) | 900.000 |
| Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước. | 2.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) | 2.700.000 |
| Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên | 300.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) | 4.500.000 |
| Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ) | 750.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh | 300.000 |
| Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ) | 3.300.000 |
| Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ) | 4.500.000 |
| Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé | 300.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ) | 1.150.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ) | 400.000 |
| Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La | 2.600.000 |
| Từ Quốc lộ (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng. | 500.000 |
| Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ | 400.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14) | 400.000 |
| Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm) | 500.000 |
| Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo | 500.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa) | 1.200.000 |
| Đoạn giáp thửa (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ | 3.000.000 |
| (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ | 700.000 |
| Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ Thôn Triu | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm) | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm) | 2.000.000 |
| Đoạn từ đến thửa tờ | 500.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | 750.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ | 500.000 |
| Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang) | 400.000 |
| Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ (Thôn Chiềng Lẫm) | 800.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ | 350.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ | 500.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai) | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ) | 500.000 |
| Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh | 500.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo | 650.000 |
| Quốc lộ đến hội trường thôn | 400.000 |
| Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám | 300.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết Thôn Giát | 500.000 |
| Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa) | 400.000 |
| Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm | 200.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | 500.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | 750.000 |
| Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười | 250.000 |
| Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn | 600.000 |
| Quốc lộ đến ông Phạm Văn Hiển | 400.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm | 400.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ | 1.200.000 |
| Quốc lộ (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính | 400.000 |
| Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II | 250.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường) | 650.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ | 400.000 |
| Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám | 300.000 |
| Đập II đến nhà Trần Văn Quế | 200.000 |
| Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long | 300.000 |
| Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm) | 500.000 |
| Quốc lộ (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu) | 400.000 |
| Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | 200.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van) | 650.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ | 500.000 |
| Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào) | 600.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) | 400.000 |
| Từ LK04-18 đến LK01A-01 | 3.500.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 | 2.800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ | 400.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc | 200.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- đến LK03-05 | 13.000.000 |
| Đoạn đường trục thôn Lượn | 200.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn | 500.000 |
| Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo | 400.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03- đến LK03-07 | 3.000.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp | 300.000 |
| Từ LK08-07 đến LK02-01 | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng | 200.000 |
| Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa | 300.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá | 400.000 |
| Giáp Quốc lộ đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) | 500.000 |
| Từ Quốc lộ đến hết lô LK05 và LK07 | 3.700.000 |
| Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ đến ngã ba đi thôn Mé | 600.000 |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ) | 640.000 |
| Đoạn Quốc lộ cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) | 1.800.000 |
| Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ) | 300.000 |
| Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ) | 160.000 |
| Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ). | 652.000 |
| Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang | 160.000 |
| Từ Quốc lộ (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng. | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) | 1.080.000 |
| Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ) | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng | 160.000 |
| Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ) | 261.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ) | 460.000 |
| Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ). | 1.200.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ) | 112.000 |
| Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư) | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) | 1.280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La | 696.000 |
| Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước. | 522.000 |
| Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ) | 1.320.000 |
| Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé | 120.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ | 200.000 |
| (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn | 280.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ | 140.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ | 200.000 |
| Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long | 120.000 |
| Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý | 200.000 |
| Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 200.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | 300.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ) | 200.000 |
| Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh | 200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 800.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa) | 480.000 |
| Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang) | 160.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo | 260.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 320.000 |
| Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ | 1.200.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ | 480.000 |
| Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý) | 200.000 |
| Đoạn từ đến thửa tờ | 200.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương | 160.000 |
| Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ thôn Triu | 280.000 |
| Đoạn giáp thửa (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh | 120.000 |
| Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ | 160.000 |
| Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14) | 160.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ (thôn Chiềng Lẫm) | 600.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai) | 960.000 |
| Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên | 120.000 |
| Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám | 120.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ | 160.000 |
| Quốc lộ (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu) | 160.000 |
| Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng | 80.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ | 200.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám | 120.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) | 160.000 |
| Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh | 80.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | 300.000 |
| Quốc lộ đến ông Phạm Văn Hiển | 160.000 |
| Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm | 80.000 |
| Quốc lộ đến hội trường thôn | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá | 160.000 |
| Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm) | 200.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn | 200.000 |
| Đoạn đường trục thôn Lượn | 80.000 |
| Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười | 100.000 |
| Quốc lộ (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn | 240.000 |
| Quốc lộ (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm | 160.000 |
| Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | 80.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường) | 260.000 |
| Đập II đến nhà Trần Văn Quế | 80.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ | 400.000 |
| Giáp Quốc lộ đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết thôn Giát | 200.000 |
| Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc | 80.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | 200.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van) | 260.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ | 160.000 |
| Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào) | 240.000 |
| Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa) | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa | 120.000 |
| Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II | 100.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-05 | 5.200.000 |
| Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17 | 2.800.000 |
| B.5 KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ Quốc lộ đến hết lô LK05 và LK07 | 1.280.000 |
| Từ LK08-07 đến LK02-01 | 2.480.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-07 | 1.200.000 |
| Từ LK04-18 đến LK01A-01 B.6 KHU ĐẤU GIÁ thôn THUNG TÂM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) | 1.200.000 |
| B.7 KHU ĐẤU GIÁ thôn TÔM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 B.8 KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15) | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ) | 26.000 |
| Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ (ông Lợi Vân); (Điền Lư) | 25.000 |
| Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ và từ ông Việt (thửa 363) tờ đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ | 26.000 |
| Đoạn tiếp giáp thửa đến thửa tờ | 26.000 |
| Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo | 217.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 784, tờ bản đồ (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ (hộ bà Sâm Nghĩa) | 26.000 |
| Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ (Điền Giang) | 15.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 593, tờ bản đồ (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ | 25.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ đến nhà ông Trương Văn Dương | 217.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 587, tờ (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ (Hộ ông Lê Hai) | 25.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến thửa tờ | 25.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 95, tờ bản đồ | 26.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ từ thửa 275, tờ bản đồ (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ (hộ Bùi Xuân Kỷ) | 25.000 |
| Đoạn từ thửa đến thửa 745, tờ bản đồ | 26.000 |
| B.1 XÃ ÁI THƯỢNG CŨ | 637.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ | 217.000 |
| B.3 XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ | 638.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ đến hết thôn Giát | 217.000 |
| B.4 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ | 639.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.