Bảng giá đất Xã Điền Lư, Thanh Hóa từ 01/01/2026

313 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điền Lư là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- 01 đến LK03-05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 127
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cun LáoĐoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.3
500.000
Cun LáoTừ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.2
200.000
Cun LáoDốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.1
200.000
Cò LượngĐoạn đường trục thôn Lượn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 18.2
200.000
Cò LượngĐoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 18.1
400.000
Cộc NgánĐoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 17.2
200.000
Cộc NgánĐoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 17.1
300.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
4.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
2.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.600.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
8.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.700.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
2.600.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.2
400.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến hết Thôn Giát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.1
500.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.3
300.000
Thôn KéoĐoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.3
400.000
Thôn KéoĐoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.2
400.000
Thôn KéoGiáp Quốc lộ 217 đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.1
500.000
Thôn KéoĐoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.4
400.000
Thôn Muỗng DoCổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.4
600.000
Thôn Muỗng DoĐoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.5
500.000
Thôn Muỗng DoĐoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.2
650.000
Thôn Muỗng DoĐoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.1
750.000
Thôn TrúcĐoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 16.2
300.000
Thôn TrúcĐoạn giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 16.1
500.000
Thôn XịaNhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.2
250.000
Thôn XịaTừ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.5
400.000
Thôn XịaĐập II đến nhà Trần Văn Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.4
200.000
Thôn XịaQuốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.1
400.000
Thôn XịaQuốc lộ 217 đến hội trường thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.6
400.000
Thôn XịaĐập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.3
200.000
Thôn Điền TháiNhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.7
200.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.5
400.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.6
400.000
Thôn Điền TháiTiếp giáp Quốc lộ 217 đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.1
650.000
Thôn Điền TháiĐoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.3
400.000
Thôn Điền TháiĐoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.2
500.000
Thôn Điền TháiNhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.8
250.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.4
400.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.150.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
3.300.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.600.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
4.500.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
750.000
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 1
500.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ 15 (Điền Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ 26 và từ ông Việt (thửa 363) tờ 26 đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 15
400.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 4
500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 8
200.000
Đoạn từ thửa 672 đến thửa 95, tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 21
350.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 784, tờ bản đồ 26 (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 5
1.200.000
Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 14
700.000
Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 18
500.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 275, tờ bản đồ 25 (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 2
500.000
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 7
400.000
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 14
500.000
Từ Quốc lộ 217 (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 3
500.000
Từ LK08-07 đến LK02-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ THÔN GIÁT (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 2
7.000.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ 25 (Thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 11
800.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03- 01 đến LK03-07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. KHU ĐẤU GIÁ THÔN THUNG TÂM (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
3.000.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 1
500.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 5
1.200.000
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 19
500.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. KHU ĐẤU GIÁ THÔN CHIỀNG LẪM (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 2
7.000.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ 217 đến nhà ông Trương Văn Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 9
400.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (Thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 12
500.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 12
300.000
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 1
400.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 587, tờ 25 (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ 25 (Hộ ông Lê Hai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 3
2.400.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- 01 đến LK03-05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. KHU ĐẤU GIÁ THÔN CHIỀNG LẪM (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
13.000.000
Đoạn từ thửa 871 đến thửa 745, tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 22
500.000
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 20
500.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. KHU ĐẤU GIÁ THÔN TÔM (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
2.800.000
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 Thôn Triu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 13
700.000
Đoạn giáp thửa 534 (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 17
1.000.000
Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 9
600.000
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 8
400.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 15
240.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 4
3.000.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 8
300.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 16
500.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 7
300.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 3
650.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 11
300.000
Đoạn Ngã ba Thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 5
900.000
Đoạn Quốc lộ 217 cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 4
500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 6
180.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
Mục 2
180.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ 25 (Thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 10
1.500.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 10
300.000
Từ LK04-18 đến LK01A-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ THÔN GIÁT (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 3
3.500.000
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 13
500.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
Mục 1
1.200.000
Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ THÔN GIÁT (tờ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
3.700.000
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ 25 (Thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 9
2.000.000
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 6
400.000
Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ 217 đến ngã ba đi thôn Mé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 2
1.500.000
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 7
400.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 2
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 127
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cun LáoTừ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.2
80.000
Cun LáoĐoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.3
200.000
Cun LáoDốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.1
60.000
Cò LượngĐoạn đường trục thôn Lượn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 18.2
80.000
Cò LượngĐoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 18.1
160.000
Cộc NgánĐoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 17.1
120.000
Cộc NgánĐoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 17.2
80.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.080.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.280.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
652.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.500.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
696.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
522.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.3
120.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.2
160.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến hết thôn Giát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.1
200.000
Thôn KéoĐoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.3
160.000
Thôn KéoĐoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.2
160.000
Thôn KéoĐoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.4
160.000
Thôn KéoGiáp Quốc lộ 217 đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.1
200.000
Thôn Muỗng DoĐoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.5
200.000
Thôn Muỗng DoCổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.4
240.000
Thôn Muỗng DoĐoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.1
300.000
Thôn Muỗng DoĐoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.2
260.000
Thôn TrúcĐoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 16.2
120.000
Thôn TrúcĐoạn giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 16.1
200.000
Thôn XịaĐập II đến nhà Trần Văn Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.4
80.000
Thôn XịaĐập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.3
80.000
Thôn XịaTừ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.5
160.000
Thôn XịaQuốc lộ 217 đến hội trường thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.6
160.000
Thôn XịaNhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.2
100.000
Thôn XịaQuốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.1
160.000
Thôn Điền TháiĐoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.2
200.000
Thôn Điền TháiĐoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.3
160.000
Thôn Điền TháiNhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.8
75.000
Thôn Điền TháiNhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.7
60.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.4
120.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.5
120.000
Thôn Điền TháiTiếp giáp Quốc lộ 217 đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.1
260.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.6
120.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.800.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
460.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
300.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.320.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
640.000
Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ 217 đến ngã ba đi thôn Mé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 2
600.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 11
240.000
Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 14
210.000
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 thôn Triu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 13
210.000
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 9
600.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 587, tờ 25 (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ 25 (Hộ ông Lê Hai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 3
960.000
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 1
160.000
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 7
112.000
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 7
160.000
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 1
200.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ 217 đến nhà ông Trương Văn Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 9
160.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 4
200.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 275, tờ bản đồ 25 (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 2
200.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 2
300.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ 15 (Điền Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 6
160.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 2
2.800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 6
72.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 7
90.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 11
120.000
Đoạn giáp thửa 534 (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 17
300.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 12
150.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. KHU ĐẤU GIÁ thôn THUNG TÂM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
1.200.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 10
450.000
Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 5
261.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 8
80.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
Mục 2
72.000
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 14
200.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 10
120.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 3
260.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 8
90.000
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 13
200.000
Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 18
150.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 5
480.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 784, tờ bản đồ 26 (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 5
480.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 12
120.000
Đoạn Quốc lộ 217 cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 4
200.000
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 6
160.000
Đoạn từ thửa 672 đến thửa 95, tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 21
105.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 16
150.000
Từ Quốc lộ 217 (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 3
200.000
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 19
150.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 1
200.000
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 20
150.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 15
96.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ 26 và từ ông Việt (thửa 363) tờ 26 đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 15
120.000
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 8
160.000
Đoạn từ thửa 871 đến thửa 745, tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 22
150.000
Từ LK04-18 đến LK01A-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 3
900.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 4
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 9
180.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. KHU ĐẤU GIÁ thôn TÔM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
1.120.000
Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
960.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
5.200.000
Từ LK08-07 đến LK02-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 2
1.860.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
Mục 1
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cun LáoDốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.1
80.000
Cun LáoTừ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.2
80.000
Cun LáoĐoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 14.3
200.000
Cò LượngĐoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 18.1
160.000
Cò LượngĐoạn đường trục thôn Lượn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 18.2
80.000
Cộc NgánĐoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 17.2
80.000
Cộc NgánĐoạn từ cổng Chào thôn đến hết nhà ông Cao Xuân Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 17.1
120.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.800.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
522.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.200.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.000.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.280.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.080.000
QUỐC LỘ 217Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
696.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường giáp Cẩm Thủy đến hết thôn Trúc (Điền Trung cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
652.000
QUỐC LỘ 217Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.500.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.2
160.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến hết thôn Giát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.1
200.000
Thôn Giát và thôn Rầm TámĐoạn tiếp giáp ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) hết thôn Rầm Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 11.3
120.000
Thôn KéoGiáp Quốc lộ 217 đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.1
200.000
Thôn KéoĐoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.4
160.000
Thôn KéoĐoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.3
160.000
Thôn KéoĐoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 15.2
160.000
Thôn Muỗng DoĐoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.2
260.000
Thôn Muỗng DoĐoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.5
200.000
Thôn Muỗng DoCổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.4
240.000
Thôn Muỗng DoĐoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 12.1
300.000
Thôn TrúcĐoạn giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 16.1
200.000
Thôn TrúcĐoạn từ nhà ông Hương đến giáp cụm công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 16.2
120.000
Thôn XịaĐập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.3
80.000
Thôn XịaNhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.2
100.000
Thôn XịaTừ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.5
160.000
Thôn XịaQuốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.1
160.000
Thôn XịaQuốc lộ 217 đến hội trường thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.6
160.000
Thôn XịaĐập II đến nhà Trần Văn Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 13.4
80.000
Thôn Điền TháiTiếp giáp Quốc lộ 217 đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.1
260.000
Thôn Điền TháiĐoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.2
200.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.4
160.000
Thôn Điền TháiNhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.7
80.000
Thôn Điền TháiĐoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.3
160.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.6
160.000
Thôn Điền TháiQuốc lộ 217 (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.5
160.000
Thôn Điền TháiNhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 10.8
100.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp Trạm y tế (thửa 664, tờ bản đồ 26) đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
640.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
460.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
300.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.800.000
Tỉnh lộ 523BĐoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.320.000
Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 8
160.000
Đoạn từ thửa 871 đến thửa 745, tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 22
200.000
Từ LK04-18 đến LK01A-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 3
1.200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 15
96.000
Từ LK08-07 đến LK02-01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 2
2.480.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
Mục 1
400.000
Đoạn Ngã ba thôn Giổi Quốc lộ 217 đến ngã ba đi thôn Mé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 2
600.000
Đoạn giáp thửa 534 (Hộ ông Cần) đến thửa 400, tờ bản đồ số 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 17
400.000
Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 9
800.000
Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 thôn Triu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 13
280.000
Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 11
120.000
Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 7
120.000
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 7
112.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 6
72.000
Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 2
2.800.000
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ 15 (Điền Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 6
160.000
Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 14
280.000
Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 2
300.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 275, tờ bản đồ 25 (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 2
200.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 11
320.000
Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 4
200.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ 217 đến nhà ông Trương Văn Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 9
160.000
Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 1
200.000
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 1
160.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 587, tờ 25 (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ 25 (Hộ ông Lê Hai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 3
960.000
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 7
160.000
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 12
200.000
Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. KHU ĐẤU GIÁ thôn THUNG TÂM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
1.200.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (thửa 398) đến hộ ông Đồng Giáp (thửa 221), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 10
600.000
Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 5
261.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 8
80.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
Mục 2
72.000
Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 14
200.000
Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 10
120.000
Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 3
260.000
Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 8
120.000
Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 13
200.000
Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 18
200.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 5
480.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 784, tờ bản đồ 26 (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 5
480.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cón đến nhà ông Phạm Văn Dinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 12
120.000
Đoạn Quốc lộ 217 cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 4
200.000
Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 6
160.000
Đoạn từ thửa 672 đến thửa 95, tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 21
140.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 16
200.000
Từ Quốc lộ 217 (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ÁI THƯỢNG CŨ
Mục 3
200.000
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 19
200.000
Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 1
200.000
Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 20
200.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. KHU ĐẤU GIÁ thôn CHIỀNG LẪM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
5.200.000
Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ 26 và từ ông Việt (thửa 363) tờ 26 đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 15
160.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN LƯ CŨ
Mục 4
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN TRUNG CŨ
Mục 9
240.000
Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. KHU ĐẤU GIÁ thôn TÔM (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
1.120.000
Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. KHU ĐẤU GIÁ thôn GIÁT (TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15)
Mục 1
1.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 127
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 127
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.