Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Ngọc là 10.250.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng, Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.1 | 3.610.000 |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.3 | 3.180.000 |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK11:06; LK12:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.2 | 3.320.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.3 | 500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường số 50 đoạn từ ông Dũng Khởi thôn Ngọc Bình đi Nhà văn hoá thôn Thanh Minh cũ đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.4 | 800.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Trạm Y tế xã Quảng Phúc cũ đi Thạch Trụ Đại Vương thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Linh Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.8 | 1.626.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Bình Danh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Hợp Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng cũ đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.2 | 500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ nhà anh Trịnh Đình Dũng đến Cống ông Mai thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Hợp Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường cụm làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Trục (đoạn từ Anh Phương Ngân đến nhà anh Hồi thôn Ngọc Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Én Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Phương Cỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến cầu Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ đi qua UBND xã Quảng Hợp cũ đến ngã ba đầu núi Văn Trinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc cũ đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.5 | 500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.42 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.19 | 1.800.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.22 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.29 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.50 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.21 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.1 | 3.130.000 |
| Các đường trong xã | Từ chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.44 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.41 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Quảng Ngọc cũ đi Quảng Khê cũ: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến hết địa phận xã Quảng Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.3 | 6.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.42 | 2.180.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu nhà ông Tuấn (Hà) đến nhà ông Doanh (Thùy) thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.30 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.31 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Luận đến nhà ông Lan Họ giáo thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.39 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.33 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.24 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.36 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Từ chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.43 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.8 | 3.530.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ đầu làng Xuân Thắng đi ngõ anh Sơn Văn thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.26 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.20 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.35 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường cổng Trường Tiểu học đến Nhà thờ họ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.18 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.20 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.48 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.46 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.16 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.49 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.26 | 3.070.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.32 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.27 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Hương đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.22 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.2 | 2.860.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.21 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.38 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.23 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.40 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.17 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.16 | 1.800.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.36 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.40 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.18 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.32 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.34 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.30 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.28 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.34 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.5 | 3.534.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.11 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.37 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.35 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.39 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.28 | 2.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.41 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Đằng đến nhà anh Thiêm thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.14 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.15 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.37 | 1.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.25 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.31 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.23 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.43 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.24 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.25 | 3.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Văn Lâm đến trạm bơm mới thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.33 | 1.800.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.19 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.38 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.17 | 2.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (trừ khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.7 | 3.500.000 |
| Các đường trong xã | Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.29 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.27 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.2 | 6.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Từ anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.45 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.47 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.9 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bảo đến cầu bà Tềnh thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.13 | 1.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; từ lô LK12:02 đến lô LK12:05; từ lô LK13:01 đến lô LK13:07; từ lô LK14:01 đến lô LK14:06; từ lô BT1:01 đến lô BT1:05; từ lô BT2:01 đến lô BT2:05; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.2 | 3.010.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.3 | 5.520.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.2 | 6.430.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.1 | 10.250.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5959/QĐ-UBND ngày 30/11/2019, Khu dân cư thôn Linh Hưng | Tuyến chính đường 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 3.1 | 3.450.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5959/QĐ-UBND ngày 30/11/2019, Khu dân cư thôn Linh Hưng | Tuyến đường MBQH rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.030.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.580.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp cũ đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân – Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 3.070.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ đến giáp địa phận xã Quảng Văn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; từ lô CLB:13 đến CLB:34; từ lô CLC:26 đến CLC:49 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.4 | 3.150.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; từ lô CLC:01 đến CLC25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.2 | 3.300.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.9 | 800.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.4 | 800.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.8 | 800.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.3 | 3.660.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 2 | 700.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.3 | 954.000 |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.1 | 1.083.000 |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK11:06; LK12:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.2 | 996.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.9 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Bình Danh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.6 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.2 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.1 | 978.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng (cũ) đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.1 | 245.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường cụm làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.3 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Trạm Y tế xã Quảng Phúc (cũ) đi Thạch Trụ Đại Vương thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.7 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Hợp Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.10 | 450.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Phương Cỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.7 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.2 | 225.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.3 | 225.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Linh Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.8 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.11 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Trục (đoạn từ Anh Phương Ngân đến nhà anh Hồi thôn Ngọc Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.5 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Én Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.5 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ nhà anh Trịnh Đình Dũng đến Cống ông Mai thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.6 | 450.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Hợp Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.4 | 489.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường số 50 đoạn từ ông Dũng Khởi thôn Ngọc Bình đi Nhà văn hoá thôn Thanh Minh (cũ) đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.4 | 240.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.5 | 225.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.4 | 509.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.3 | 509.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc (cũ) đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.1 | 1.027.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.2 | 489.000 |
| Các đường trong xã | Đường cổng Trường Tiểu học đến Nhà thờ họ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.18 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.16 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.41 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.40 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.27 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.13 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.43 | 1.350.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.16 | 540.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ Cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.14 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.36 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.22 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.5 | 391.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.6 | 489.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.36 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.1 | 978.000 |
| Các đường trong xã | Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.9 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.32 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.5 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường Từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.10 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (trừ khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.7 | 489.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.39 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.12 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.31 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.35 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.3 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.19 | 540.000 |
| Các đường trong xã | Từ Anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.45 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.17 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Văn Lâm đến trạm bơm mới thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.33 | 540.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.6 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.24 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.25 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.33 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Từ Chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.44 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.28 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.21 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.30 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu nhà ông Tuấn (Hà) đến nhà ông Doanh (Thùy) thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.15 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.23 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.48 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.20 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.29 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bảo đến cầu bà Tềnh thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.13 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.41 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.38 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.38 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Luận đến nhà ông Lan Họ giáo thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.39 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.19 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.12 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.9 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.47 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.8 | 489.000 |
| Các đường trong xã | Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.50 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.4 | 391.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.27 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.37 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.8 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.18 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.42 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.10 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.11 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Quảng Ngọc (cũ) đi Quảng Khê cũ: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.3 | 489.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.24 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Từ Chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.43 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.35 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.23 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Hương đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.22 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.11 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.46 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.34 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.37 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.25 | 1.050.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.31 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.40 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.17 | 750.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.1 | 1.956.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.26 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.7 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Đằng đến nhà anh Thiêm thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.14 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.15 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.42 | 981.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.29 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.2 | 293.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ đầu làng Xuân Thắng đi ngõ anh Sơn Văn thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.26 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.49 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.30 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.4 | 360.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.21 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.20 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.34 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.28 | 300.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.32 | 360.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; Từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; Từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; Từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; Từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; Từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; Từ Từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; Từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; Từ lô LK12:02 đến lô LK12:05; Từ lô LK13:01 đến lô LK13:07; Từ lô LK14:01 đến lô LK14:06; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:05; Từ lô BT2:01 đến lô BT2:05; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.2 | 903.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.1 | 1.656.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.3 | 1.050.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.2 | 1.335.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5959/QĐ-UBND ngày 30/11/2019, Khu dân cư thôn Linh Hưng | Tuyến chính đường 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 3.1 | 1.035.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5959/QĐ-UBND ngày 30/11/2019, Khu dân cư thôn Linh Hưng | Tuyến đường MBQH rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 3.2 | 900.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.161.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 914.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân – Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.382.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.956.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.1 | 240.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.5 | 300.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.3 | 300.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.3 | 1.098.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.8 | 240.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.7 | 300.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.2 | 240.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.4 | 945.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.2 | 990.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.6 | 300.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.9 | 240.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.4 | 240.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 2 | 196.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2 | 171.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 2 | 245.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 2 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.3 | 1.272.000 |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.1 | 1.444.000 |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư 3. MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Lô LK11:06; LK12:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.1.2 | 1.328.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Hợp Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.4 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ nhà anh Trịnh Đình Dũng đến Cống ông Mai thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.6 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.11 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.9 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Phương Cỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.7 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.2 | 250.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Hợp Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.10 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Trục (đoạn từ Anh Phương Ngân đến nhà anh Hồi thôn Ngọc Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.5 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường số 50 đoạn từ ông Dũng Khởi thôn Ngọc Bình đi Nhà văn hoá thôn Thanh Minh (cũ) đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.4 | 320.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng (cũ) đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.1 | 272.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Én Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.5 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường cụm làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.3 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.3 | 250.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Bình Danh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.6 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.2 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường Trạm Y tế xã Quảng Phúc (cũ) đi Thạch Trụ Đại Vương thôn Ngọc Đới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 1.7 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong xã | Đường thôn Linh Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 1.8 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.3 | 565.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.2 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.5 | 250.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc (cũ) đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.1 | 1.141.000 |
| Các tuyến đường trong xã cũ | Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 1.4 | 565.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.34 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.25 | 1.400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.31 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.40 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.17 | 1.000.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.1 | 2.174.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.26 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.7 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Đằng đến nhà anh Thiêm thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.14 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.15 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.42 | 1.090.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.29 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.2 | 326.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ đầu làng Xuân Thắng đi ngõ anh Sơn Văn thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.26 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.49 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.30 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.4 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.21 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.20 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.34 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.28 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.32 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.2 | 543.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.16 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.5 | 435.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.22 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.36 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ Cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.14 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.13 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.41 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.16 | 720.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.27 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Khu dân cư thôn Quang Minh, xã Quảng Văn (MBQH kèm theo Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện Quảng Xương). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.43 | 1.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường cổng Trường Tiểu học đến Nhà thờ họ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.18 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Tỉnh lộ 504 (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.40 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.6 | 543.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.36 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Các đường trong xã | Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.9 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu nhà ông Tuấn (Hà) đến nhà ông Doanh (Thùy) thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.15 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.23 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.48 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.20 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.29 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bảo đến cầu bà Tềnh thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.13 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.41 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.38 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.38 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Luận đến nhà ông Lan Họ giáo thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.39 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.19 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.12 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.9 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.47 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.8 | 543.000 |
| Các đường trong xã | Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.50 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.4 | 435.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.27 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.37 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.8 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.18 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.42 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.10 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.11 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Tuyến đường Quảng Ngọc (cũ) đi Quảng Khê cũ: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.3 | 543.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.24 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Từ Chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.43 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.35 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.23 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà bà Hương đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.22 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.11 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.46 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.37 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.32 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.5 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường Từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.10 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (trừ khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.7 | 543.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.