Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
440 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Ngọc là 10.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (144 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) | 2.446.000 |
| Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ | 1.161.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn (cũ) | 1.956.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | 489.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) | 2.446.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp (cũ) | 1.956.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc | 1.956.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | 914.000 |
| Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân – Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa | 1.382.000 |
| Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại | 300.000 |
| Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động | 300.000 |
| Từ Chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ | 450.000 |
| Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động | 300.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Từ Chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại | 300.000 |
| Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động | 300.000 |
| Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) | 391.000 |
| Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại | 300.000 |
| Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) | 391.000 |
| (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày | 489.000 |
| Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Đường từ Núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ | 450.000 |
| Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động | 300.000 |
| Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng | 300.000 |
| Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú | 300.000 |
| Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (trừ khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) | 489.000 |
| Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại | 300.000 |
| Đường Từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động | 300.000 |
| Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại | 300.000 |
| Từ Anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động | 300.000 |
| Đoạn từ Cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động | 300.000 |
| Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú | 300.000 |
| Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động | 300.000 |
| Đường từ đầu làng Xuân Thắng đi ngõ anh Sơn Văn thuộc thôn Xuân Thắng | 300.000 |
| Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động | 300.000 |
| Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng | 1.050.000 |
| Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc | 450.000 |
| Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam | 450.000 |
| Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng | 300.000 |
| Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện | 489.000 |
| thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến hết địa phận xã Quảng | 489.000 |
| Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc | 450.000 |
| Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang | 450.000 |
| Đường từ cầu nhà ông Tuấn (Hà) đến nhà ông Doanh (Thùy) thôn Quang Minh | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng | 360.000 |
| Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn | 450.000 |
| Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Đằng đến nhà anh Thiêm thôn Quang Minh | 450.000 |
| Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | 978.000 |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang | 450.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng | 750.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc | 300.000 |
| Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang | 450.000 |
| Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bảo đến cầu bà Tềnh thôn Quang Minh | 450.000 |
| Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh | 540.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ | 300.000 |
| Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn | 360.000 |
| Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động | 240.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên | 240.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng | 240.000 |
| Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang | 660.000 |
| Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ | 293.000 |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng | 540.000 |
| Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang | 660.000 |
| Đường cổng Trường Tiểu học đến Nhà thờ họ Vương | 450.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ | 1.656.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú | 240.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang | 450.000 |
| Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m | 1.050.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại | 240.000 |
| CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô | 1.335.000 |
| Đường từ nhà bà Hương đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | 360.000 |
| Đường thôn Bình Danh | 489.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 5,5m | 900.000 |
| Đường cụm làng nghề | 489.000 |
| Lô LK11:06; LK12:06 | 996.000 |
| Đường từ cổng làng Văn Lâm đến trạm bơm mới thôn Kim Lâm Đồng | 540.000 |
| Đường thôn Phương Cỏ | 489.000 |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh | 981.000 |
| Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ | 360.000 |
| Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn | 360.000 |
| Đường thôn Linh Hưng | 489.000 |
| Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng | 360.000 |
| Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện | 1.350.000 |
| Đường thôn Hợp Lực | 489.000 |
| Đường thôn Hợp Gia | 450.000 |
| Đường từ nhà bà Luận đến nhà ông Lan Họ giáo thôn Kim Lâm Đồng | 360.000 |
| Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | 1.083.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long (cũ) | 660.000 |
| Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng | 360.000 |
| Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ | 489.000 |
| LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; | 903.000 |
| Tuyến chính đường m | 1.035.000 |
| Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng | 360.000 |
| Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý | 1.200.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng | 660.000 |
| Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực | 489.000 |
| Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | 978.000 |
| Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 | 954.000 |
| Đường thôn Én Giang | 489.000 |
| Đường từ nhà anh Trịnh Đình Dũng đến Cống ông Mai thôn Ngọc Đới | 450.000 |
| Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ | 225.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25 | 990.000 |
| Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới | 225.000 |
| Đường số đoạn từ ông Dũng Khởi thôn Ngọc Bình đi Nhà văn hoá thôn Thanh Minh (cũ) đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) | 240.000 |
| Đường Trục (đoạn từ Anh Phương Ngân đến nhà anh Hồi thôn Ngọc Bình) | 300.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc (cũ) đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | 1.027.000 |
| Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường | 509.000 |
| Đường Trạm Y tế xã Quảng Phúc (cũ) đi Thạch Trụ Đại Vương thôn Ngọc Đới | 300.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ | 978.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng (cũ) đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | 245.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 | 1.098.000 |
| Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống | 509.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49 | 945.000 |
| Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (142 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp cũ đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ | 10.000.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | 6.500.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp cũ | 8.000.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc | 10.000.000 |
| (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày | 3.530.000 |
| Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ | 2.580.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ đến giáp địa phận xã Quảng Văn cũ | 8.000.000 |
| Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (trừ khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) | 3.500.000 |
| Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại | 1.000.000 |
| Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn cũ | 7.000.000 |
| Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động | 1.000.000 |
| thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc cũ đến hết địa phận xã Quảng | 6.200.000 |
| Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân – Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa | 3.070.000 |
| Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại | 1.000.000 |
| Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) | 3.000.000 |
| Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) | 3.534.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | 2.030.000 |
| Đường từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Từ chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Xuân Thắng | 3.500.000 |
| Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại | 800.000 |
| Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại | 1.000.000 |
| Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú | 1.000.000 |
| Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng | 1.000.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc | 1.000.000 |
| Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng | 1.000.000 |
| Gia Đại | 1.000.000 |
| giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc | 1.500.000 |
| Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại | 1.000.000 |
| Vỹ | 1.500.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động | 800.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam | 1.500.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng | 800.000 |
| Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại | 1.000.000 |
| Từ anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc | 1.500.000 |
| Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Từ chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Đường từ núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ | 1.500.000 |
| Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên | 1.000.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ | 1.000.000 |
| Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | 3.130.000 |
| Đường cổng Trường Tiểu học đến Nhà thờ họ Vương | 1.500.000 |
| CL1:13; từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; từ lô | 6.430.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ | 10.250.000 |
| Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng | 1.500.000 |
| Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m | 5.520.000 |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng | 1.800.000 |
| Đường từ cầu nhà ông Tuấn (Hà) đến nhà ông Doanh (Thùy) thôn Quang Minh | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh | 1.200.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam | 1.000.000 |
| Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh | 1.800.000 |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bảo đến cầu bà Tềnh thôn Quang Minh | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Hương đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng | 2.500.000 |
| Đường từ nhà ông Đằng đến nhà anh Thiêm thôn Quang Minh | 1.500.000 |
| Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ | 2.860.000 |
| Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | 1.500.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc | 1.000.000 |
| Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn | 1.500.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú | 800.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long cũ | 2.200.000 |
| Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang | 1.500.000 |
| Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn | 1.200.000 |
| Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang | 3.070.000 |
| Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 | 3.180.000 |
| Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang | 1.500.000 |
| Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND | 3.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ (nhà ông Vẻ) đến ông Đàm thôn Kim Lâm Đồng | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà ông Vĩnh thôn Quang Minh | 2.180.000 |
| Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang | 2.000.000 |
| Đường từ cổng làng Văn Lâm đến nhà ông Huấn thôn Kim Lâm Đồng | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang | 1.500.000 |
| Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng | 1.200.000 |
| Đường từ cổng làng Văn Lâm đến trạm bơm mới thôn Kim Lâm Đồng | 1.800.000 |
| Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang | 1.500.000 |
| Đường đê từ nhà ông Thiều đến xã Quảng Long cũ | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Luận đến nhà ông Lan Họ giáo thôn Kim Lâm Đồng | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng | 1.200.000 |
| Lô LK11:06; LK12:06 | 3.320.000 |
| Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang | 2.200.000 |
| Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | 3.610.000 |
| Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng | 1.200.000 |
| Đường thôn Hợp Gia | 1.500.000 |
| Đường thôn Bình Danh | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới | 500.000 |
| Đường thôn Én Giang | 1.500.000 |
| Tuyến chính đường m | 3.450.000 |
| Đường từ UBND xã đến sân vận động thôn Hợp Lực | 4.000.000 |
| Ngọc Bình) | 1.000.000 |
| hoá thôn Thanh Minh cũ đến đê sông Yên (giáp đất ở ông Nguyên) | 800.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 5,5m | 3.000.000 |
| Ngọc Đới | 1.000.000 |
| đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô | 3.010.000 |
| Vọng cũ đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | 2.500.000 |
| Đường thôn Linh Hưng | 1.626.000 |
| Đường cụm làng nghề | 3.500.000 |
| Đường thôn Phương Cỏ | 1.500.000 |
| Đường đi đến Thạch Trụ Đại Vương | 500.000 |
| Đới | 1.500.000 |
| Quảng Hợp cũ đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | 5.000.000 |
| Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ | 3.000.000 |
| Đường thôn Hợp Lực | 1.500.000 |
| Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến cầu Lý | 4.000.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc cũ đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | 3.500.000 |
| Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống | 1.500.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 | 3.660.000 |
| Đoạn từ bà Nhân đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc cũ | 500.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; từ lô CLB:13 đến CLB:34; từ lô CLC:26 đến CLC:49 | 3.150.000 |
| Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ đến hết địa phận xã Quảng Vọng cũ | 2.500.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; từ lô CLC:01 đến CLC25 | 3.300.000 |
| Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) | 2.717.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp (cũ) | 2.174.000 |
| Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ | 1.290.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn (cũ) | 2.174.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến cầu Sông Hoàng (xã Quảng Phúc) | 543.000 |
| Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc | 2.174.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đến hết địa phận xã Quảng Ngọc | 1.015.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) | 2.717.000 |
| Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân – Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa | 1.535.000 |
| Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động | 400.000 |
| thôn Xuân Mọc, xã Quảng Ngọc (cũ) đến hết địa phận xã Quảng | 543.000 |
| Đường từ ngõ anh Hoài đi ngõ Chị Long thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| Đường từ nhà anh Hùng Hợi đến ngõ anh Khoa Dự thuộc thôn Xuân Thắng | 400.000 |
| Đường từ ngõ ông Trình đi ngõ bà Quán trước Nhà văn hóa thôn Gia Đại | 400.000 |
| Đoạn từ anh Sỹ Minh đi ông Phái thôn Bất Động | 400.000 |
| Từ Chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi Ngõ ông Sơn thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| Đường từ giáp thôn Uy Bắc đi Ngõ anh Tùng Hưu thuộc thôn Kỳ Vỹ | 600.000 |
| Đoạn từ ông Lương đi anh Tiến thôn Bất Động | 400.000 |
| Đường từ ngõ anh Toàn đi ngõ ông Viên thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| Đường từ đầu làng Xuân Thắng đi ngõ anh Sơn Văn thuộc thôn Xuân Thắng | 400.000 |
| Đường từ ông Hàn đi cống Chuế thôn Bất Động | 400.000 |
| Từ Trạm bơm đến ngõ bà Hợi thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đoạn từ chợ Hội đến mương huyện | 543.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương đến cống ông Ngọ thuộc thôn Thắng Phú | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Thọ đi Cống Đá thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| Từ nhà Chiến Hảo đến anh Đức thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đoạn từ Cống Chuế đi anh Minh thôn Bất Động | 400.000 |
| Đoạn từ ông Đường đi Xuân Mọc thôn Bất Động | 400.000 |
| Từ Chị Mận đi bà Hường thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Từ Anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đường từ ngõ ông Sơn Quý đi ngõ ông Huệ Thuật thôn Gia Đại | 400.000 |
| Đường Ngọc - Hợp (đoạn từ Nghè trắng đến Nhà thờ Phúc Lãng) (trừ khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày 01/10/2021) | 543.000 |
| Đoạn từ cống anh Toàn đến công anh Truyền thuộc thôn Thắng Phú | 400.000 |
| Đường từ anh Tỉnh đi anh Da thôn Bất Động | 400.000 |
| Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| Từ Trước Điếm đến giáp uy Bắc thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| (đoạn MBQH khu dân cư thôn Gia Yên MBQH số 5768 ngày | 543.000 |
| Đường từ ngõ ông Học đi ngõ ông Trường thuộc thôn Xuân Mọc | 600.000 |
| Đường từ Ngã tư thôn Xuân Mọc đến giáp thôn Gia Đại (trừ đường quy hoạch MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Bất Động) | 435.000 |
| Đường từ Ngõ Vân Đi Ngõ ông Đáp thôn Gia Đại | 400.000 |
| Đường từ Núi Tạnh đi thôn Thắng Phú thuộc thôn Kỳ Vỹ | 600.000 |
| Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc | 600.000 |
| Cổng Nhà văn hóa đi Ngõ ông Tâm thuộc thôn Xuân Thắng | 400.000 |
| Đường từ ngõ ông Tú Thứ đi ngõ ông Vững thôn Gia Đại | 400.000 |
| Đường từ ngõ Tình Tâm đến ngõ anh Thịnh thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đường quy hoạch MBQH khu dân cư thôn Bất Động (MBQH 5769) | 435.000 |
| Đường từ Ngõ ông Viễn đi ngõ ông Phú Son thôn Gia Đại | 400.000 |
| Ngã ba Nhà văn hóa thôn đi xóm Trại Cộng thuộc thôn Xuân Thắng | 400.000 |
| Đoạn từ Ngõ ông Đông Bổn đi ngõ ông Thắng Trị thôn Gia Đại | 400.000 |
| Đường Từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động | 400.000 |
| Đường từ đầu Làng Xuân Thắng đi Ngõ anh Toàn Dinh thuộc thôn Xuân Thắng | 1.400.000 |
| Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động | 400.000 |
| Từ Ngõ ông Mai đến ông Đức thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam | 600.000 |
| CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô | 1.780.000 |
| Đường từ nhà bà Hương đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | 480.000 |
| Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang | 800.000 |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bình đến nhà ông Thới thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường từ ngã tư nhà ông Thi đi nhà bà Cơ thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Quang đến nhà bà Gừng thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Đường Gốc Trôi từ nhà ông Bảo đến cầu bà Tềnh thôn Quang Minh | 600.000 |
| Đường từ cầu nhà ông Tuấn (Hà) đến nhà ông Doanh (Thùy) thôn Quang Minh | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Đạo đến nhà ông Bình thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Đường từ cầu nhà ông Dụng đến Điếm làng (nhà ông Tuấn) thôn Quang Minh | 720.000 |
| Đường từ nhà ông Ngọc đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh | 480.000 |
| Đường từ nhà ông Thanh đến đường Nghè Lim thôn Yên Hưng | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang | 880.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên | 320.000 |
| Đường từ nhà ông Thiện đi làng Văn Đồng đến cổng làng Văn Lâm thôn Kim Lâm Đồng | 480.000 |
| Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động | 320.000 |
| Từ Anh Minh đến anh Thao thuộc thôn Gia Yên | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh đến nhà bà Trữ thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường từ nhà bà Trụ đến kênh B22 thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng | 320.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú | 320.000 |
| Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ | 2.208.000 |
| Đường từ nhà bà Thanh đến kênh B22 (nhà bà Trụ) thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng | 600.000 |
| Đường từ nhà bà Mơ đến nhà bà Sử thôn Sơn Trang | 600.000 |
| Đường cổng Trường Tiểu học đến Nhà thờ họ Vương | 600.000 |
| Đường từ nhà anh Kiên đến nhà ông Hòa thôn Bái Môn | 480.000 |
| Đường từ cầu ông Cẩm đến nhà ông Nam thôn Sơn Trang | 880.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc | 400.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Tính đến nhà ông Chất thôn Yên Hưng | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Đằng đến nhà anh Thiêm thôn Quang Minh | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng | 720.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam | 400.000 |
| Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | 1.087.000 |
| Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m | 1.400.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại | 320.000 |
| Đường Văn Phong: Tiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long cũ | 326.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ (nhà ông Học) đi Xuân Bảng, xã Quảng Long (cũ) | 880.000 |
| Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý | 1.600.000 |
| Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | 1.087.000 |
| Đường thôn Hợp Lực | 543.000 |
| Quyết định số 4919/QĐ- UBND ngày 07/09/2020 của UBND huyện | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Việt đến nhà ông Huy thôn Kim Lâm Đồng | 480.000 |
| LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; | 1.204.000 |
| Đường thôn Bình Danh | 543.000 |
| Đường cầu Văn Kim từ nhà ông Hùng đi đập Gốc Đa qua nhà ông Thịnh đến nhà ông Huấn | 480.000 |
| Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng | 480.000 |
| Đường từ Nhà Thờ Giáo xứ Gia Hà đi Quảng Ngọc cũ | 543.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.