Bảng giá đất Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Ngọc là 10.250.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng, Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Vinh đi chùa Nổ thuộc thôn Uy Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.39 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Quang đến ông Tiến thôn Quang Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.12 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Quyết thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.31 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ ông Tâm đến nhà ông Trưởng thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.35 | 480.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông An đến ông Quang thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.3 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà bà Minh Cống Đình, Nhà văn hóa thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.19 | 720.000 |
| Các đường trong xã | Từ Anh Giáp đến bà Huận thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.45 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đoạn từ ông Bộ đi bà Sửu thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.17 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cổng làng Văn Lâm đến trạm bơm mới thôn Kim Lâm Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.33 | 720.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Thực thôn Bái Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.6 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường số 3: Từ giáp thôn Gia Yên đến giáp thôn Kỳ Vỹ xuống giáp thôn Uy Nam thuộc thôn Uy Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.24 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Diễn đến nhà ông Tiến thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.25 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ cầu Bỡ đi ngõ ông Bòng thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.33 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Từ Chị Mận đi chị Thu thuộc thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.44 | 400.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Thân đến nhà ông Thao thôn Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.28 | 800.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Ban thôn Yên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 1.21 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường từ Ngõ ông Lợi đi Ngõ anh Huy thuộc thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 1.30 | 600.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022) (115 lô) | Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; Từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; Từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; Từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; Từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; Từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; Từ Từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; Từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; Từ lô LK12:02 đến lô LK12:05; Từ lô LK13:01 đến lô LK13:07; Từ lô LK14:01 đến lô LK14:06; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:05; Từ lô BT2:01 đến lô BT2:05; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 3.2 | 1.204.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Các lô bám tuyến đường từ ngã ba thôn Xuân Mộc đến địa phận xã Quảng Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.1 | 2.208.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Các lô còn lại đường quy hoạch 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.3 | 1.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 Khu dân cư thôn Xuân Mộc, Xuân Thắng | Đường quy hoạch 7,5m: Từ lô CL1:11, tờ bản đồ số 21 đến lô CL1:13; Từ lô BT1:01 đến lô BT1:03, tờ bản đồ số 21; Từ lô CL2:16, tờ bản đồ số 21 đến lô CL2:30, tờ bản đồ số 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 3.2 | 1.780.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5959/QĐ-UBND ngày 30/11/2019, Khu dân cư thôn Linh Hưng | Tuyến chính đường 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 3.1 | 1.380.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5959/QĐ-UBND ngày 30/11/2019, Khu dân cư thôn Linh Hưng | Tuyến đường MBQH rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đường từ Núi Văn Trinh (Tỉnh lộ 504) đến đường Thọ Xuân – Nghi Sơn (Tỉnh lộ 506), tỉnh Thanh Hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.535.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Văn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.717.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.174.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đường từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Tỉnh lộ 504 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.290.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.174.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến hết địa phận xã Quảng Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.015.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.717.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.9 | 320.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m gần UBND: Từ lô CLA:01 đến CLA:09; Từ lô CLC:01 đến CLC25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.2 | 1.320.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Gia Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.2 | 320.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Kỳ Vỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.6 | 400.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô CLA:10 đến CLA:24; Từ lô CLD:01 đến CLD:45; Từ lô CLB:13 đến CLB:34; Từ lô CLC:26 đến CLC:49 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.4 | 1.260.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Thắng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.8 | 320.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Bất Động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.1 | 320.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.7 | 400.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (giáp khuôn viên cây xanh): Từ lô CLB:01 đến CLB:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2.3 | 1.464.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.4 | 320.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Uy Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.3 | 400.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đường ngõ ngách còn lại của thôn Xuân Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG NGỌC CŨ Mục 2.5 | 400.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG HỢP CŨ Mục 2 | 272.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ QUẢNG VỌNG CŨ Mục 2 | 217.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG VĂN CŨ Mục 2 | 272.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG PHÚC CŨ Mục 2 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.