Bảng giá đất Xã Thắng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thắng Lộc là 1.929.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH khu dân cư thôn Chiềng, xã Thắng Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 138 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Thắng Lộc đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn cầu Hón vành đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn đường từ nhà ông vi Văn Quy thôn Dín, xã Xuân Thắng đến nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn giáp xã Vạn Xuân đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Thắng Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường Liên Thôn | Các trục đường chính của các thôn xã Xuân Lộc (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.4 | 450.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ nhà thửa 269, tờ bản đồ 22, đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ bản đồ số 22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.1 | 250.000 |
| Đường Liên Thôn | Đường giao thông đoạn từ nhà ông Vi Thanh Sơn thôn Pà Cầu xã Thắng Lộc đi ông Cầm Bá Xuân Buồng xã Tân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.5 | 450.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Vượng thôn Pà Cầu (thửa 42, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Hoàng Văn Thắm thôn Pà Cầu (thửa 576, tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.2 | 250.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) tiếp giáp với đường ATK thôn Vành đi thôn Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.6 | 350.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ ông Vi Văn Tài (thửa 575, tờ 29) thôn Chiềng đi ông Cầm Bá Chung thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.3 | 450.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thu thôn Én đi ông Vi Văn Đường đội 5 thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.7 | 350.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ bản đồ số 36), đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ bản đồ số 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.3 | 480.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, đến Trường Tiểu học thôn Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn nối trục đường chính của thôn Xương với đường 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.3 | 350.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) đến nhà ông Vi Văn Xuân thôn Quẻ (thửa 4, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.4 | 320.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ bản đồ 35), đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.2 | 480.000 |
| Đường Nội Thôn | Đoạn từ trục chính thôn Xem Đót đến Trường Tiểu học thôn Xem Đót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.2 | 350.000 |
| Đường Nội Thôn | Ông Lục Văn Toàn đi ông Lò Văn Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.4 | 350.000 |
| Đường Nội Thôn | Đoạn từ bà Hoàng Thị Tháy thôn Én đến ông Vi Văn Dũng thửa 616, tờ 29 thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường Nội Thôn | Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.3 | 200.000 |
| Đường Nội Thôn | Đoạn từ ông ông Lương Xuân Hiệp thôn Xem Đót đi ông Vi Văn Đường (thửa số 5, tờ 53 thôn Dín) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.7 | 450.000 |
| Đường Nội Thôn | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Xương thửa 44, tờ số 22 đến giáp thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường Nội Thôn | Đoạn từ ông Vi Văn Tâm thửa 23, tờ 48 đi giáp thôn Cát Thịnh, xã Thượng Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.8 | 500.000 |
| Đường Nội Thôn | Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.1 | 450.000 |
| Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn Vành, xã Thắng Lộc C. MBQH MỚI Mục 1 | 1.357.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn Chiềng, xã Thắng Lộc C. MBQH MỚI Mục 2 | 1.929.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 138 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn giáp xã Vạn Xuân đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Thắng Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 270.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn đường từ nhà ông vi Văn Quy thôn Dín, xã Xuân Thắng đến nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 391.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn cầu Hón vành đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Thắng Lộc đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 261.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, đến Trường Tiểu học thôn Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.2 | 141.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) đến nhà ông Vi Văn Xuân thôn Quẻ (thửa 4, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.4 | 113.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ bản đồ 35), đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.2 | 113.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn nối trục đường chính của thôn Xương với đường 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.3 | 105.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.1 | 141.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.1 | 113.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ bản đồ số 36), đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ bản đồ số 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.3 | 113.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ ông Vi Văn Tài (thửa 575, tờ 29) thôn Chiềng đi ông Cầm Bá Chung thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.3 | 180.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) tiếp giáp với đường ATK thôn Vành đi thôn Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.6 | 140.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thu thôn Én đi ông Vi Văn Đường đội 5 thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.7 | 140.000 |
| Đường Liên thôn | Đường giao thông đoạn từ nhà ông Vi Thanh Sơn thôn Pà Cầu xã Thắng Lộc đi ông Cầm Bá Xuân Buồng xã Tân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.5 | 180.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà thửa 269, tờ bản đồ 22, đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ bản đồ số 22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.1 | 113.000 |
| Đường Liên thôn | Các trục đường chính của các thôn xã Xuân Lộc (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.4 | 180.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Vượng thôn Pà Cầu (thửa 42, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Hoàng Văn Thắm thôn Pà Cầu (thửa 576, tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.2 | 113.000 |
| Đường Nội thôn | Ông Lục Văn Toàn đi ông Lò Văn Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.4 | 140.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ ông ông Lương Xuân Hiệp thôn Xem Đót đi ông Vi Văn Đường (thửa số 5, tờ 53 thôn Dín) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.7 | 180.000 |
| Đường Nội thôn | Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.1 | 113.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ ông Vi Văn Tâm thửa 23, tờ 48 đi giáp thôn Cát Thịnh, xã Thượng Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.8 | 200.000 |
| Đường Nội thôn | Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.3 | 65.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ bà Hoàng Thị Tháy thôn Én đến ông Vi Văn Dũng thửa 616, tờ 29 thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.6 | 200.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Xương thửa 44, tờ số 22 đến giáp thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.5 | 200.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ trục chính thôn Xem Đót đến Trường Tiểu học thôn Xem Đót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.2 | 105.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Chiềng, xã Thắng Lộc C. MBQH MỚI Mục 2 | 772.000 | |
| Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 3 | 52.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn Vành, xã Thắng Lộc C. MBQH MỚI Mục 1 | 543.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn giáp xã Vạn Xuân đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Thắng Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 270.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn cầu Hón vành đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ bản đồ 36 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Thắng Lộc đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 261.000 |
| Tỉnh lộ 519B | Đoạn đường từ nhà ông vi Văn Quy thôn Dín, xã Xuân Thắng đến nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 391.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ bản đồ 35), đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.2 | 113.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) đến nhà ông Vi Văn Xuân thôn Quẻ (thửa 4, tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.4 | 113.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, đến Trường Tiểu học thôn Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.2 | 141.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ bản đồ số 36), đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ bản đồ số 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.3 | 113.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn nối trục đường chính của thôn Xương với đường 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.3 | 140.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.1 | 141.000 |
| Đường Liên Xã | Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 1.1 | 113.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ ông Vi Văn Tài (thửa 575, tờ 29) thôn Chiềng đi ông Cầm Bá Chung thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.3 | 180.000 |
| Đường Liên thôn | Đường giao thông đoạn từ nhà ông Vi Thanh Sơn thôn Pà Cầu xã Thắng Lộc đi ông Cầm Bá Xuân Buồng xã Tân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.5 | 180.000 |
| Đường Liên thôn | Các trục đường chính của các thôn xã Xuân Lộc (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.4 | 180.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Vượng thôn Pà Cầu (thửa 42, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Hoàng Văn Thắm thôn Pà Cầu (thửa 576, tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.2 | 113.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lục Văn Trung thôn Quẻ (thửa 75, tờ bản đồ 34) tiếp giáp với đường ATK thôn Vành đi thôn Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.6 | 140.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà thửa 269, tờ bản đồ 22, đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ bản đồ số 22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.1 | 113.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Thu thôn Én đi ông Vi Văn Đường đội 5 thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 2.7 | 140.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ bà Hoàng Thị Tháy thôn Én đến ông Vi Văn Dũng thửa 616, tờ 29 thôn Dín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.6 | 200.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Xương thửa 44, tờ số 22 đến giáp thôn Vành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.5 | 200.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ trục chính thôn Xem Đót đến Trường Tiểu học thôn Xem Đót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.2 | 140.000 |
| Đường Nội thôn | Các trục đường chính của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.1 | 113.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ ông ông Lương Xuân Hiệp thôn Xem Đót đi ông Vi Văn Đường (thửa số 5, tờ 53 thôn Dín) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.7 | 180.000 |
| Đường Nội thôn | Ông Lục Văn Toàn đi ông Lò Văn Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.4 | 140.000 |
| Đường Nội thôn | Đoạn từ ông Vi Văn Tâm thửa 23, tờ 48 đi giáp thôn Cát Thịnh, xã Thượng Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.8 | 200.000 |
| Đường Nội thôn | Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.3 | 65.000 |
| Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN LỘC CŨ Mục 3 | 52.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn Chiềng, xã Thắng Lộc C. MBQH MỚI Mục 2 | 772.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn Vành, xã Thắng Lộc C. MBQH MỚI Mục 1 | 543.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 138 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 138 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.