Bảng giá đất Xã Tam Lư, Thanh Hóa từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Lư là 680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Sơn Hà tính hai bên đường đến cầu Bản Hạ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A.1 XÃ TAM LƯ CŨ Đoạn từ đầu bản Hát tính hai bên đường đến hết bản Hậu | 174.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ bản đồ 133) bản Làng đến giáp đất Sơn Lư | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Lầu | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng | 87.000 |
| Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính bên đường đến Bưu điện văn hóa xã Sơn Hà | 174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Múng bản Hậu tính bên đường đến Trường TH xã Tam Lư | 109.000 |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính bên đường đến hết đất bản Piềng Khoé | 87.000 |
| Đoạn từ cầu bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Xum | 109.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính hai bên đường đến giáp ranh giới bản Làng | 174.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 87.000 |
| Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào đến hết đất bản Nà Sắng | 87.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cưới bản Hậu tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 87.000 |
| Đoạn từ cầu Sơn Hà tính hai bên đường đến cầu Bản Hạ | 196.000 |
| Đoạn từ giáp đất khu thị trấn tính hai bên đường ra đến giáo đất bản Păng xã Sơn Lư | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính hai bên đường vào đến hết đất bản Tình | 87.000 |
| Đoạn từ Na Ban Bản Muống tính bên đường đến nhà ông Lữ Công Minh (thửa 722, tờ bản đồ 36) (Đường liên xã Tam Lư – Tam Thanh) | 104.000 |
| A.2 THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Đoạn từ giáp đất Khu Bìn tính bên đường đến hết đất Khu Sỏi A.3 XÃ SƠN HÀ CŨ | 98.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến đập tràn bản Hạ | 174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Na Ơi | 87.000 |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính bên đường đến hết đất bản Muống | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Công Minh (thửa 722, tờ bản đồ 36) (đường liên xã Tam Lư – Tam Thanh) | 260.000 |
| Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính bên đường đến Bưu điện văn hóa xã Sơn Hà | 600.000 |
| A.1 XÃ TAM LƯ CŨ Đoạn từ đầu bản Hát tính hai bên đường đến hết bản Hậu | 560.000 |
| Đoạn từ cầu bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Xum | 380.000 |
| Đoạn từ giáp đất khu thị trấn tính hai bên đường ra đến giáo đất bản Păng xã Sơn Lư | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Na Ơi | 300.000 |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính bên đường đến hết đất bản Muống | 260.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cưới bản Hậu tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 260.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 260.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Lầu | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Múng bản Hậu tính bên đường đến Trường TH xã Tam Lư | 330.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến đập tràn bản Hạ | 560.000 |
| Đoạn từ cầu Sơn Hà tính hai bên đường đến cầu Bản Hạ | 680.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ bản đồ 133) bản Làng đến giáp đất Sơn Lư | 350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính hai bên đường đến giáp ranh giới bản Làng | 600.000 |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng | 280.000 |
| Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào đến hết đất bản Nà Sắng | 280.000 |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính bên đường đến hết đất bản Piềng Khoé | 260.000 |
| A.2 THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Đoạn từ giáp đất Khu Bìn tính bên đường đến hết đất Khu Sỏi A.3 XÃ SƠN HÀ CŨ | 280.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính hai bên đường vào đến hết đất bản Tình | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A.1 XÃ TAM LƯ CŨ Đoạn từ đầu bản Hát tính hai bên đường đến hết bản Hậu | 174.000 |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính bên đường đến hết đất bản Piềng Khoé | 87.000 |
| Đoạn từ cầu bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Xum | 109.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính hai bên đường đến giáp ranh giới bản Làng | 174.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 87.000 |
| Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào đến hết đất bản Nà Sắng | 87.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cưới bản Hậu tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 87.000 |
| Đoạn từ cầu Sơn Hà tính hai bên đường đến cầu Bản Hạ | 196.000 |
| Đoạn từ giáp đất khu thị trấn tính hai bên đường ra đến giáo đất bản Păng xã Sơn Lư | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính hai bên đường vào đến hết đất bản Tình | 87.000 |
| Đoạn từ Na Ban Bản Muống tính bên đường đến nhà ông Lữ Công Minh (thửa 722, tờ bản đồ 36) (Đường liên xã Tam Lư – Tam Thanh) | 104.000 |
| A.2 THỊ TRẤN SƠN LƯ CŨ Đoạn từ giáp đất Khu Bìn tính bên đường đến hết đất Khu Sỏi A.3 XÃ SƠN HÀ CŨ | 109.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tính hai bên đường vào đến đập tràn bản Hạ | 174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Na Ơi | 87.000 |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính bên đường đến hết đất bản Muống | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng | 87.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ bản đồ 133) bản Làng đến giáp đất Sơn Lư | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Lầu | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Múng bản Hậu tính bên đường đến Trường TH xã Tam Lư | 109.000 |
| Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính bên đường đến Bưu điện văn hóa xã Sơn Hà | 174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Múng bản Hậu tính bên đường đến Trường TH xã Tam Lư | 2.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 699.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Na Ơi | 2.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ bản đồ 143) bản Hạ tính bên đường đến hết đất bản Lầu | 2.000 |
| Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính bên đường đến Bưu điện văn hóa xã Sơn Hà | 2.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 2.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cưới bản Hậu tính bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.