Bảng giá đất Xã Thành Vinh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

168 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thành Vinh3.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh487.000
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ)348.000
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ)435.000
Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ)348.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm304.000
Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp thôn Quyết Thắng396.000
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh391.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)130.000
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)217.000
Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan522.000
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)217.000
Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)61.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút61.000
Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng1.000.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m.65.000
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)283.000
Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình280.000
Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên43.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên43.000
B.3 XÃ THÀNH YÊN CŨ Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung87.000
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ61.000
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ)304.000
Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ61.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên70.000
Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng65.000
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B.2 XÃ THÀNH MỸ CŨ160.000
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)90.000
Đường Tỉnh lộ C Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung150.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên130.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ70.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên120.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên87.000
Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ)396.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ174.000
Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh174.000
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang61.000
Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái174.000
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.61.000
B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng217.000
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)304.000
Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn200.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m87.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m130.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)200.000
Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải450.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long200.000
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m)400.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên65.000
Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m trở lên)720.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên87.000
Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ)2.000.000
Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ)2.000.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm1.500.000
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ)3.000.000
Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)1.014.000
Đường Tỉnh lộ C Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung700.000
Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh3.200.000
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B.2 XÃ THÀNH MỸ CŨ400.000
Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)2.500.000
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh2.000.000
Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ600.000
Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh500.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên200.000
B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng700.000
từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên400.000
Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng2.500.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)800.000
Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ)3.000.000
Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình700.000
Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp thôn Quyết Thắng3.000.000
Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan3.200.000
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)2.500.000
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ)2.500.000
từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên300.000
Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái600.000
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)3.000.000
Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)500.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ500.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút200.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m450.000
Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m trở lên)1.800.000
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ200.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên231.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên322.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ300.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên160.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m300.000
Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường300.000
m. Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên227.000
Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn500.000
Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải1.500.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên300.000
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.393.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)500.000
Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng350.000
sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang250.000
B.3 XÃ THÀNH YÊN CŨ Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung400.000
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m)1.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long500.000
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp thôn Quyết Thắng396.000
Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan522.000
Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh487.000
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh391.000
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ)348.000
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)217.000
Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ)348.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm304.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)130.000
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ)435.000
Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái174.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m.65.000
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)283.000
Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình280.000
Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên43.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên43.000
B.3 XÃ THÀNH YÊN CŨ Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung87.000
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ61.000
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ)304.000
Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ61.000
Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng1.000.000
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)217.000
Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)61.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút61.000
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)304.000
B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng217.000
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.61.000
Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh174.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên120.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ70.000
Đường Tỉnh lộ C Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung200.000
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)120.000
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B.2 XÃ THÀNH MỸ CŨ160.000
Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng65.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ174.000
Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ)396.000
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang61.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên87.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên130.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên70.000
Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải600.000
Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m trở lên)720.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m87.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên87.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)200.000
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m)400.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long200.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên65.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m130.000
Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường87.000
Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ)1.000
B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng1.000
1 QUỐC LỘ 217B531.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m.3.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên3.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên3.000
B.4 XÃ THÀNH MINH CŨ532.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m3.000
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m)10.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên3.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.