Bảng giá đất Xã Thành Vinh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thành Vinh là 3.200.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 217B, Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 2.500.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 800.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 2.500.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.014.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 2.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 1 | 350.000 | |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 4 | 227.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 4 | 322.000 | |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 6 | 393.000 | |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 5 | 169.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 1 | 700.000 | |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 10 | 1.800.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 8 | 150.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 3 | 250.000 | |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 12 | 500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 6 | 150.000 | |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 7 | 160.000 | |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 9 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 7 | 200.000 | |
| Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 8 | 150.000 | |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 10 | 400.000 | |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 5 | 231.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 6 | 300.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 1 | 450.000 | |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 6 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 217.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 304.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 283.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 304.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 304.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 487.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 522.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 130.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 217.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 396.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 348.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 391.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 396.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 61.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 61.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 150.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 2 | 174.000 | |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 4 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 3 | 65.000 | |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 4 | 61.000 | |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 10 | 720.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 5 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 7 | 70.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 6 | 43.000 | |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 6 | 90.000 | |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 12 | 200.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 8 | 200.000 | |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 7 | 450.000 | |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 7 | 43.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 4 | 174.000 | |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 3 | 174.000 | |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 2 | 70.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 5 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 3 | 61.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 10 | 160.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 6 | 61.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 5 | 43.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 5 | 61.000 | |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 1 | 65.000 | |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 9 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 304.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 348.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 217.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 283.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 487.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 396.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 391.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 522.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 304.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 217.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 130.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 396.000 |
| QUỐC LỘ 217B | Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 304.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 61.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522 C | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 61.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 4 | 174.000 | |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 3 | 174.000 | |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 2 | 70.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 5 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 5 | 61.000 | |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 2 | 174.000 | |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 4 | 61.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 7 | 70.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 5 | 65.000 | |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 10 | 720.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 3 | 65.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 4 | 43.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 6 | 43.000 | |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 6 | 120.000 | |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 12 | 200.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 8 | 200.000 | |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 7 | 600.000 | |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 7 | 43.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 6 | 61.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 5 | 43.000 | |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH MỸ CŨ Mục 1 | 65.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH YÊN CŨ Mục 3 | 61.000 | |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH MINH CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH VINH CŨ Mục 10 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.