Bảng giá đất Xã Thành Vinh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
168 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thành Vinh là 3.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | 487.000 |
| Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | 348.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | 435.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | 348.000 |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | 304.000 |
| Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp thôn Quyết Thắng | 396.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | 391.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | 130.000 |
| Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | 522.000 |
| Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 61.000 |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | 61.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | 1.000.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m. | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | 283.000 |
| Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | 280.000 |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | 43.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 43.000 |
| B.3 XÃ THÀNH YÊN CŨ Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | 61.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ) | 304.000 |
| Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | 61.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 70.000 |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | 65.000 |
| Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B.2 XÃ THÀNH MỸ CŨ | 160.000 |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | 90.000 |
| Đường Tỉnh lộ C Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | 150.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên | 130.000 |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | 70.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | 120.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 87.000 |
| Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | 396.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | 174.000 |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | 61.000 |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | 174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | 61.000 |
| B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng | 217.000 |
| Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) | 304.000 |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | 200.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m | 130.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 200.000 |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | 450.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | 200.000 |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m) | 400.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 65.000 |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m trở lên) | 720.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 87.000 |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | 2.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | 1.500.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | 3.000.000 |
| Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) | 1.014.000 |
| Đường Tỉnh lộ C Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | 700.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | 3.200.000 |
| Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B.2 XÃ THÀNH MỸ CŨ | 400.000 |
| Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | 2.000.000 |
| Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | 600.000 |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | 500.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 200.000 |
| B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng | 700.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên | 400.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | 800.000 |
| Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | 700.000 |
| Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp thôn Quyết Thắng | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | 3.200.000 |
| Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ) | 2.500.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 300.000 |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | 3.000.000 |
| Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | 500.000 |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | 200.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m | 450.000 |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m trở lên) | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | 200.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 231.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 322.000 |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | 300.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 160.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | 300.000 |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | 300.000 |
| m. Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | 227.000 |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | 500.000 |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | 1.500.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | 393.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 500.000 |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | 350.000 |
| sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | 250.000 |
| B.3 XÃ THÀNH YÊN CŨ Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | 400.000 |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m) | 1.000.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | 500.000 |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp thôn Quyết Thắng | 396.000 |
| Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | 522.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | 487.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | 391.000 |
| Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | 348.000 |
| Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | 348.000 |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | 304.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | 130.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | 435.000 |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | 174.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m. | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | 283.000 |
| Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | 280.000 |
| Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên | 43.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 43.000 |
| B.3 XÃ THÀNH YÊN CŨ Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ | 61.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ) | 304.000 |
| Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | 61.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | 1.000.000 |
| Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 61.000 |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút | 61.000 |
| Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) | 304.000 |
| B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng | 217.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim. | 61.000 |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | 174.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3m trở lên | 120.000 |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | 70.000 |
| Đường Tỉnh lộ C Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | 200.000 |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | 120.000 |
| Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi B.2 XÃ THÀNH MỸ CŨ | 160.000 |
| Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng | 65.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | 174.000 |
| Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) | 396.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang | 61.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên | 130.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 70.000 |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | 600.000 |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m trở lên) | 720.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 87.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 200.000 |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m) | 400.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | 200.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 65.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m | 130.000 |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | 87.000 |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm (Thành Mỹ cũ) | 1.000 |
| B.1 XÃ THÀNH VINH CŨ Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng | 1.000 |
| 1 QUỐC LỘ 217B | 531.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m. | 3.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | 3.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ đến dưới m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 3.000 |
| B.4 XÃ THÀNH MINH CŨ | 532.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ đến dưới m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | 3.000 |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ m đến dưới m) | 10.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | 3.000 |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến m | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.