Bảng giá đất Xã Yên Định, Thanh Hóa từ 01/01/2026
658 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Định là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 83 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (218 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Là Thôn, xã Định Long, huyện Yên Định tại Quyết định số 2670/QĐ-UBND, ngày 03/8/2023 | Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 4.1 | 7.500.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.5 | 7.300.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.3 | 7.500.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.11 | 7.000.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.14 | 7.000.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.8 | 7.300.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.12 | 7.000.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.10 | 7.300.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.13 | 7.000.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.2 | 6.300.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23- TDC1:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.4 | 7.500.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.1 | 12.800.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01- LK8:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.6 | 7.300.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.7 | 7.000.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.9 | 7.000.000 |
| MBQH 334 khu dân cư Đồng Tran, xã Định Liên, huyện Yên Định tại Quyết định số 334/QĐ- UBND ngày 09/02/2023 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 4.1 | 12.500.000 |
| MBQH 334 khu dân cư Đồng Tran, xã Định Liên, huyện Yên Định tại Quyết định số 334/QĐ- UBND ngày 09/02/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 4.2 | 7.500.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.3 | 2.200.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.5 | 2.200.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.2 | 2.200.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.1 | 2.500.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.4 | 2.200.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Thôn, xã Định Long | Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.3 | 4.000.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Thôn, xã Định Long | Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.2 | 5.000.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Thôn, xã Định Long | Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.1 | 7.500.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Thôn, xã Định Long | Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.4 | 3.500.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Thôn, xã Định Long | Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.5 | 4.000.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.6 | 5.200.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01-LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.2 | 6.500.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11-LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18- LK4:28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.4 | 5.750.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.1 | 9.000.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.3 | 5.750.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.5 | 5.750.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.7 | 5.000.000 |
| MBQH số 2046 ngày 24/6/2023 khu dân cư Mã Họ, khu phố Thiết Đinh | Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 13.3 | 6.000.000 |
| MBQH số 2046 ngày 24/6/2023 khu dân cư Mã Họ, khu phố Thiết Đinh | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 13.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 2046 ngày 24/6/2023 khu dân cư Mã Họ, khu phố Thiết Đinh | Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 13.1 | 5.800.000 |
| MBQH số 2441/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được điều chỉnh tại Quyết định số 2177/QĐ- UBND ngày 29/7/2022) | Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 5.1 | 16.000.000 |
| MBQH số 3020 ngày 10/09/2019 khu dân cư mới thôn Phú Thọ, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 8.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 3020 ngày 10/09/2019 khu dân cư mới thôn Phú Thọ, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các lô còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 8.2 | 7.200.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.4 | 9.000.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.1 | 10.000.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.3 | 7.000.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.1 | 12.000.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô còn lại đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.5 | 7.200.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô Biệt thự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô Biệt thự đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.3 | 6.600.000 |
| MBQH số 3653/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định (Vực Phác) | Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 6.2 | 4.600.000 |
| MBQH số 3653/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định (Vực Phác) | Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 6.1 | 5.300.000 |
| MBQH số 3653/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định (Vực Phác) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 6.3 | 4.100.000 |
| MBQH số 4040/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Trại Giống, thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định | Lô đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 10.2 | 19.200.000 |
| MBQH số 4040/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Trại Giống, thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định | Các lô thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 10.1 | 16.000.000 |
| MBQH số 4041/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 HT KT Khu dân cư Duyên Thượng 1, xã Định Liên, huyện Yên Định | Các lô đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 8.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 4041/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 HT KT Khu dân cư Duyên Thượng 1, xã Định Liên, huyện Yên Định | Các lô thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 8.1 | 5.000.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các tuyến còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.4 | 1.700.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các lô biệt thự trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.1 | 1.500.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.3 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 14.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 18.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 22.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 25.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau Bổn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.6 | 2.500.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.13 | 900.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các đường trong khu dân cư mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.7 | 3.700.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các trục đường trong thôn Là Thôn; Phúc Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.12 | 700.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.2 | 2.700.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại Lợn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.1 | 1.300.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.10 | 2.500.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.9 | 2.500.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.5 | 1.100.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.11 | 4.000.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các trục đường trong thôn Là Thôn đến PhúcThôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.8 | 700.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.14 | 1.600.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.4 | 1.100.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.15 | 1.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.4 | 2.600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Bối Lim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.27 | 400.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.16 | 2.500.000 |
| Tuyến đường các thôn | Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.17 | 650.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.11 | 1.700.000 |
| Tuyến đường các thôn | Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.18 | 1.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Bối Lim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.26 | 650.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.28 | 350.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục khác trong thôn Lý Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.6 | 650.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.9 | 2.500.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định Tăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.19 | 800.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.12 | 1.700.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.5 | 2.200.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.14 | 650.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.3 | 2.600.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các tuyến đường trong khu dân cư Mã Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.25 | 650.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.24 | 1.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.21 | 650.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.10 | 2.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.20 | 1.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.23 | 750.000 |
| Tuyến đường các thôn | Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.13 | 2.500.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.22 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 1.3 | 3.700.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.2 | 700.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.3 | 560.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.1 | 700.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đường cứu nạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.5 | 560.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu Vũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.3 | 880.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ Nhà văn hóa Là Thôn đến giáp đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 1.2 | 1.350.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.4 | 560.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.5 | 1.600.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.1 | 6.900.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.6 | 1.300.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.4 | 600.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trong khu dân cư mới Quán Nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.10 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trục làng Duyên Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.7 | 2.900.000 |
| Tuyến đường thôn | Các đường còn lại của làng Bái Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.9 | 400.000 |
| Tuyến đường thôn | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.6 | 1.300.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trục làng Vực Phác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.1 | 1.300.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trục làng Bái Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.5 | 900.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.8 | 2.900.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 nối Định Liên đi Quốc lộ 47B xã Yên Trường. | Đoạn qua xã Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường đê Sông Cầu Chày | Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 560.000 |
| Tuyến đường đê Sông Cầu Chày | Các tuyến đê còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 2.2 | 560.000 |
| Tuyến đường đê Sông Cầu Chày | Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 2.1 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu Khải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.8 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.5 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ ngã ba Phúc Thôn đến ngã tư đường Vành đai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc Thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.4 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.6 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 8.400.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 7.200.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN | Đoạn qua xã Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 507 | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 12.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 507 | Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Đường trong Khu V | Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.4 | 3.900.000 |
| Đường trong Khu V | Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.7 | 7.000.000 |
| Đường trong Khu V | Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.6 | 5.100.000 |
| Đường trong Khu V | Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.5 | 2.700.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.1 | 5.100.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.3 | 3.900.000 |
| Đường trong Khu V | Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.10 | 3.600.000 |
| Đường trong Khu V | Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.9 | 2.700.000 |
| Đường trong Khu V | Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.11 | 6.300.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.8 | 3.900.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.2 | 3.900.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 | Các lô biệt thự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 11.1 | 7.000.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 11.2 | 8.000.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.6 | 2.700.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.3 | 2.100.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.2 | 3.900.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường trong khu I. | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.4 | 3.900.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.7 | 2.100.000 |
| Đường trong khu I. | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.5 | 2.700.000 |
| Đường trong khu II. | Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Đường trong khu II. | Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 3.2 | 3.900.000 |
| Đường trong khu II. | Các trục đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 3.5 | 2.100.000 |
| Đường trong khu II. | Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 3.1 | 3.900.000 |
| Đường trong khu II. | Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 3.3 | 2.100.000 |
| Đường trong khu III. | Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.7 | 3.900.000 |
| Đường trong khu III. | Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.3 | 3.900.000 |
| Đường trong khu III. | Các đường xương cá nối Kênh B6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.4 | 2.100.000 |
| Đường trong khu III. | Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.5 | 2.700.000 |
| Đường trong khu III. | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.1 | 3.900.000 |
| Đường trong khu III. | Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.2 | 3.900.000 |
| Đường trong khu III. | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Đường trong khu IV | Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.4 | 3.900.000 |
| Đường trong khu IV | Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.3 | 3.900.000 |
| Đường trong khu IV | Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến hết Trạm y tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.1 | 3.900.000 |
| Đường trong khu IV | Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.5 | 3.900.000 |
| Đường trong khu IV | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Đường trong khu IV | Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.7 | 3.900.000 |
| Đường trong khu IV | Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 5.2 | 3.900.000 |
| Đường trong thôn | Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường trong thôn | Các đường trục trong thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 4.2 | 400.000 |
| Đường trong thôn | Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch Thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc xã Yên Định | Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ 45 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 10.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc xã Yên Định | Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc xã Yên Định | Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 6.500.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc xã Yên Định | Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc xã Yên Định | Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết Đinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 45 đi cầu Yên Hoành | Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 13.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 45 đi cầu Yên Hoành | Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 10.000.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 5 | 350.000 | |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 7 | 12.000.000 | |
| Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 7 | 3.300.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 11 | 8.000.000 | |
| Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 12 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 83 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (180 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Là thôn, xã Định Long, huyện Yên Định tại Quyết định số 2670/QĐ-UBND, ngày 03/8/2023 | Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 4.1 | 2.250.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.1 | 3.840.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.3 | 2.250.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.7 | 2.100.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.13 | 2.100.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.2 | 1.890.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.10 | 2.190.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.11 | 2.100.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.4 | 2.250.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.5 | 2.190.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01-LK8:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.6 | 2.190.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.12 | 2.100.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.9 | 2.100.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.14 | 2.100.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu 3 điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 9.8 | 2.190.000 |
| MBQH 334 khu dân cư Đồng Tran, xã Định Liên, huyện Yên Định tại Quyết định số 334/QĐ- UBND ngày 09/02/2023 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 4.1 | 3.750.000 |
| MBQH 334 khu dân cư Đồng Tran, xã Định Liên, huyện Yên Định tại Quyết định số 334/QĐ- UBND ngày 09/02/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 4.2 | 2.250.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.1 | 750.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.5 | 660.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.2 | 660.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.4 | 660.000 |
| MBQH 4239 Khu dân cư Thạch Đài xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai đoạn 1) tại Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 6.3 | 660.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc thôn, xã Định Long | Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.4 | 1.050.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc thôn, xã Định Long | Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.2 | 1.500.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc thôn, xã Định Long | Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.3 | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc thôn, xã Định Long | Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.1 | 2.250.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc thôn, xã Định Long | Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 6.5 | 1.200.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.5 | 1.725.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.3 | 1.725.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Các lô biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.7 | 1.500.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.1 | 2.700.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.6 | 1.560.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.4 | 1.725.000 |
| MBQH phê duyệt tại Quyết định 3020/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được đính chính tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện Yên Định | Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01- LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 10.2 | 1.950.000 |
| MBQH số 2046 ngày 24/6/2023 khu dân cư Mã Họ, khu phố Thiết Đinh | Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 13.3 | 1.800.000 |
| MBQH số 2046 ngày 24/6/2023 khu dân cư Mã Họ, khu phố Thiết Đinh | Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 13.1 | 1.740.000 |
| MBQH số 2046 ngày 24/6/2023 khu dân cư Mã Họ, khu phố Thiết Đinh | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 13.2 | 1.650.000 |
| MBQH số 2441/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định và được điều chỉnh tại Quyết định số 2177/QĐ- UBND ngày 29/7/2022) | Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 5.1 | 4.800.000 |
| MBQH số 3020 ngày 10/09/2019 khu dân cư mới thôn Phú Thọ, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các lô còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 8.2 | 3.240.000 |
| MBQH số 3020 ngày 10/09/2019 khu dân cư mới thôn Phú Thọ, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 8.1 | 4.050.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.3 | 2.100.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.2 | 1.800.000 |
| MBQH số 333 ngày 09/02/2023 khu dân cư Tân Ngữ 2, xã Định Long | Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 5.4 | 2.700.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.1 | 5.400.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô còn lại đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.5 | 3.240.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.4 | 2.700.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô Biệt thự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.2 | 2.475.000 |
| MBQH số 3622/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Duyên Thượng, xã Định Liên, huyên Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Các lô Biệt thự đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 9.3 | 2.970.000 |
| MBQH số 3653/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định (Vực Phác) | Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 6.2 | 1.380.000 |
| MBQH số 3653/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định (Vực Phác) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 6.3 | 1.230.000 |
| MBQH số 3653/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định (Vực Phác) | Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 6.1 | 1.590.000 |
| MBQH số 4040/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Trại Giống, thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định | Các lô thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 10.1 | 7.200.000 |
| MBQH số 4040/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Trại Giống, thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định | Lô đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 10.2 | 8.640.000 |
| MBQH số 4041/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 HT KT Khu dân cư Duyên Thượng 1, xã Định Liên, huyện Yên Định | Các lô đầu ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 8.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 4041/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 HT KT Khu dân cư Duyên Thượng 1, xã Định Liên, huyện Yên Định | Các lô thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 8.1 | 2.250.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.3 | 600.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.2 | 750.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các lô biệt thự trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.1 | 450.000 |
| MBQH số 4240 ngày 14/11/2022 khu dân cư mới thôn Bái Trại, xã Định tăng, huyện Yên Định | Các tuyến còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 7.4 | 510.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 3.179.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.174.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 5.282.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 4.451.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.869.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau Bổn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.869.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.2 | 1.145.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.12 | 293.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.13 | 352.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại Lợn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.1 | 585.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các trục đường trong thôn Là thôn đến Phúcthôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.8 | 293.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.4 | 458.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.5 | 458.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.14 | 610.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.10 | 1.125.000 |
| Tuyến các đường thôn | Các đường trong khu dân cư mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.7 | 1.665.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.11 | 1.174.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.6 | 1.125.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.3 | 763.000 |
| Tuyến các đường thôn | Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 2.9 | 1.125.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.15 | 424.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.28 | 127.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 848.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.12 | 765.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.10 | 900.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.25 | 195.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.3 | 1.017.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục khác trong thôn Lý Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.6 | 297.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.23 | 225.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Bối Lim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.26 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.14 | 293.000 |
| Tuyến đường các thôn | Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.18 | 300.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.4 | 1.102.000 |
| Tuyến đường các thôn | Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.7 | 1.125.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.21 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.11 | 765.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Bối Lim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.27 | 170.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.5 | 848.000 |
| Tuyến đường các thôn | Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.13 | 1.125.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.16 | 848.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.17 | 254.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định Tăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.19 | 240.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường trục thôn Ngọc Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.20 | 424.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.9 | 1.125.000 |
| Tuyến đường các thôn | Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.22 | 300.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.24 | 300.000 |
| Tuyến đường các thôn | Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 2.8 | 254.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 1.1 | 763.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 1.3 | 1.665.000 |
| Tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.1 | 305.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.3 | 229.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.2 | 305.000 |
| Tuyến đường liên thôn. | Đường cứu nạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 3.4 | 900.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu Vũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.3 | 382.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.5 | 229.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.4 | 229.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 1.1 | 1.526.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.2 | 458.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỊNH LONG CŨ Mục 1.2 | 608.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 1.1 | 534.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.6 | 585.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.1 | 3.450.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.5 | 720.000 |
| Tuyến đường liên xã. | Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 1.2 | 2.250.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trục làng Vực Phác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.3 | 450.000 |
| Tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.1 | 585.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.4 | 191.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trục làng Duyên Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.2 | 534.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.7 | 1.305.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.8 | 1.305.000 |
| Tuyến đường thôn | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.6 | 585.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trong khu dân cư mới Quán Nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.10 | 900.000 |
| Tuyến đường thôn | Đường trục làng Bái Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.5 | 382.000 |
| Tuyến đường thôn | Các đường còn lại của làng Bái Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ Mục 2.9 | 147.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 nối Định Liên đi Quốc lộ 47B xã Yên Trường. | Đoạn qua xã Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Tuyến đường đê Sông Cầu Chày | Các tuyến đê còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 2.2 | 229.000 |
| Tuyến đường đê Sông Cầu Chày | Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ ĐỊNH TĂNG CŨ Mục 2.1 | 382.000 |
| Tuyến đường đê Sông Cầu Chày | Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 254.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 1.956.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu Khải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.8 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 3.261.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 1.761.000 |
| Tỉnh lộ 516 B | Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 2.609.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.4 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.6 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.5 | 2.348.000 |
| Tỉnh lộ 516 D | Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 1.620.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 2.160.000 |
| Tỉnh lộ 528 | Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN | Đoạn qua xã Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 1.712.000 |
| Đường Tỉnh lộ 507 | Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.712.000 |
| Đường Tỉnh lộ 507 | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.201.000 |
| Đường trong Khu V | Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.6 | 2.550.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.2 | 1.950.000 |
| Đường trong Khu V | Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.11 | 1.956.000 |
| Đường trong Khu V | Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.10 | 1.080.000 |
| Đường trong Khu V | Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.4 | 1.950.000 |
| Đường trong Khu V | Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.9 | 1.304.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.1 | 2.550.000 |
| Đường trong Khu V | Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.5 | 1.304.000 |
| Đường trong Khu V | Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.7 | 3.150.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.8 | 1.950.000 |
| Đường trong Khu V | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 6.3 | 1.950.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 11.2 | 3.600.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 | Các lô biệt thự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 11.1 | 3.150.000 |
| Đường trong khu I. | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.8 | 652.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.1 | 2.250.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.4 | 1.950.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.2 | 1.950.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.3 | 978.000 |
| Đường trong khu I. | Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.6 | 1.304.000 |
| Đường trong khu I. | Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ Mục 2.5 | 1.304.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.