Bảng giá đất Xã Yên Định, Thanh Hóa từ 01/01/2026

685 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Định25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã2.600.000
đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư)1.000.000
phố Thành Phú)2.000.000
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ2.200.000
Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc560.000
K3 đến giáp KP Ngọc Sơn)2.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Mã Thông650.000
Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm1.100.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39)2.200.000
Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ9.000.000
Các lô còn lại trong MBQH7.200.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13)2.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08)2.200.000
Các đường trục trong thôn Phú Cường400.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-112.500.000
Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-172.000.000
Đường cứu nạn2.000.000
Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch Thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm500.000
Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17)2.200.000
Các tuyến còn lại trong MBQH1.700.000
Các lô biệt thự trong MBQH1.500.000
Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ560.000
Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu700.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24)2.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã)700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (213 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng4.945.000
Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên5.869.000
QUỐC LỘ Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B67.043.000
Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau Bổn7.043.000
Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định8.608.000
Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường3.130.000
Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai978.000
Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định Tân2.717.000
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang Sơn2.446.000
Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ2.446.000
Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh2.400.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào5.040.000
Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định Tân1.800.000
Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc2.700.000
Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn652.000
Đoạn qua xã Yên Định3.200.000
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp4.320.000
Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu Khải1.304.000
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh800.000
Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân1.956.000
Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ)1.304.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị3.913.000
Đoạn Đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh1.304.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516B2.800.000
Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác978.000
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết Đinh3.200.000
Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B282.600.000
Đoạn qua xã Yên Định1.902.000
Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2)1.304.000
Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường3.532.000
Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN3.500.000
Đoạn Ngã tư Quốc lộ đến Kênh Tiêu Tân Bình3.913.000
Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày1.902.000
Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn)2.348.000
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công4.140.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh5.400.000
Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc2.609.000
Đường từ Quốc lộ vào chợ Quán Lào (khu vực chợ)3.500.000
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình2.340.000
Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình2.700.000
Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất2.340.000
Đường song song với Quốc lộ lô và đường ra Quốc lộ (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)2.340.000
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu1.174.000
Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh)650.000
Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoa2.340.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)2.340.000
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa1.565.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ)783.000
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú1.565.000
Đoạn từ Quốc lộ (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)2.340.000
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên2.340.000
Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành)2.348.000
Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích840.000
Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm2.340.000
Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B62.340.000
Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước1.565.000
Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non2.340.000
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn1.565.000
Đoạn từ Quốc lộ (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm2.340.000
Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chính1.000.000
Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ1.174.000
Các đường xương cá ra Quốc Lộ2.340.000
Đoạn từ Quốc Lộ đến Trường THPT Yên Định I3.060.000
Đoạn từ Quốc Lộ đến hết Trạm y tế2.340.000
Các trục đường còn lại1.174.000
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ2.340.000
Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1)2.340.000
Đoạn Quốc lộ giáp hộ ông Nho khu đến hộ bà Lọc Hướng2.340.000
Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45)1.560.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ1.565.000
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ)1.956.000
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào3.060.000
Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ đến giáp KP Thành Phú)1.560.000
Đường dọc hồ khu (các hộ sau Quốc lộ 45)1.440.000
Các đường xương cá nối Kênh B61.174.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34)2.800.000
Các lô biệt thự thuộc MBQH2.000.000
Đường vuông góc nối với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)2.300.000
Đường trục chính Quốc lộ đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07)3.600.000
Các lô còn lại4.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22)2.920.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34)2.800.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01)2.800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã675.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01)2.800.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:262.200.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02)2.800.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến ngã ba Phúc thôn1.696.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01-LK8:13)2.920.000
Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:062.400.000
(Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01-2.600.000
Đường trục chính Quốc lộ đi Định Tăng5.120.000
Đường thứ song song với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16)2.080.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23)3.000.000
7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05;2.300.000
Đường trong MBQH khu dân cư số3.200.000
Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:162.320.000
Các lô biệt thự thuộc MBQH2.520.000
Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35)3.000.000
Đường thứ song song với Quốc lộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28)2.300.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01)2.920.000
Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu2.400.000
Các lô biệt thự3.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26)2.800.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35)2.920.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác)650.000
Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ391.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ hết Bệnh viện Đa khoa848.000
Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01-4.000.000
Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m2.400.000
Đường trong khu dân cư mới Quán Nước1.000.000
Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1)1.250.000
Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10)3.000.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ của các thôn còn lại650.000
Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:091.400.000
Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ1.850.000
Đường trục làng Bái Thủy424.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ1.250.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú509.000
Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2)1.304.000
Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ1.450.000
Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thôn326.000
Các đường còn lại của làng Bái Thủy163.000
Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23)3.000.000
Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác212.000
Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:021.600.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hộ ông Chương (Vực Phác)848.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà509.000
Đường song song và các đường ra Quốc lộ khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long1.450.000
Các đường trong khu dân cư mới1.850.000
Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m3.600.000
Đoạn từ Quốc lộ giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel2.000.000
Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1)1.250.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ678.000
Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng m2.800.000
Đường kẹp song song với Quốc lộ từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ1.272.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến Trại Lợn650.000
Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12)2.000.000
Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQH1.600.000
Các trục đường trong thôn Là thôn đến Phúcthôn326.000
Đường trục làng Duyên Thượng593.000
Đường trục làng Vực Phác500.000
Các lô Biệt thự đầu ve3.300.000
Tuyến đường nối Quốc lộ (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23)2.120.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lại3.000.000
Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú)1.000.000
Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú)1.250.000
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim305.000
Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã1.221.000
Các lô còn lại đầu ve3.600.000
Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh305.000
Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-474.800.000
Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định2.400.000
Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)6.400.000
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ1.017.000
Các lô Biệt thự2.750.000
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú1.323.000
Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú850.000
Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú)850.000
Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4)1.250.000
Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ vào Cụm công nghiệp6.000.000
Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú1.017.000
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên356.000
Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23)1.840.000
Các đường trục thôn Thiết Đinh509.000
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú325.000
Lô đầu ve9.600.000
Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn)1.250.000
Các lô còn lại1.640.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)5.000.000
Các lô thường2.500.000
Các lô đầu ve3.000.000
Các lô biệt thự trong MBQH600.000
Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định Tăng320.000
Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)300.000
Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú Cẩm424.000
Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17800.000
Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc254.000
Các lô còn lại trong MBQH3.600.000
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim203.000
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh305.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại153.000
Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ4.500.000
Các đường trục thôn Ngọc Sơn509.000
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh1.017.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08)880.000
Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B593.000
Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm212.000
Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ254.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39)880.000
Các tuyến còn lại trong MBQH680.000
Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành254.000
Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư)400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông260.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-111.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13)1.000.000
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn305.000
Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu339.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24)880.000
Các đường trục trong thôn Phú Cường170.000
Các đường trục thôn Bối Lim305.000
Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã)339.000
Đường cứu nạn1.000.000
Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu Vũ424.000
Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng)400.000
Các tuyến đê còn lại254.000
Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)400.000
Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm509.000
Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B250.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17)880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ45.000
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh45.000
Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN45.000
Đoạn Đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh45.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH475.000
Tuyến đường từ Quốc lộ nối Định Liên đi Quốc lộ 47B xã Yên45.000
Đường song song với Quốc lộ lô và đường ra Quốc lộ (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)45.000
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu1.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ45.000
Các đường xương cá ra Quốc Lộ45.000
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú45.000
B.1 THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ476.000
Đoạn Quốc lộ giáp hộ ông Nho khu đến hộ bà Lọc Hướng5.000
Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ đến giáp KP Thành Phú)45.000
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ45.000
B.1 THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ477.000
Đường trong MBQH khu dân cư số1.000
Đường vuông góc nối với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)45.000
Đường thứ song song với Quốc lộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28)45.000
MBQH 1789 Khu dân cư Khu điều chỉnh cục bộ tại Quyết định3.000
Đường thứ song song với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16)45.000
Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:1645.000
Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu1.000
Đường vuông góc nối với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m45.000
Đường thứ song song với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường rộng45.000
Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng m10.500
Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01-45.000
B.2 XÃ ĐỊNH LONG CŨ478.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ của các thôn còn lại45.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ45.000
Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ45.000
Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ45.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác)8.000
Đường song song và các đường ra Quốc lộ khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long45.000
Đường kẹp song song với Quốc lộ từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ45.000
Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ2.000
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ528.000
Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ vào Cụm công nghiệp45.000
B.3 XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ479.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-111.000
B.4 XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ480.000
14/11/2022481.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.