Bảng giá đất Xã Yên Định, Thanh Hóa từ 01/01/2026
685 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Định là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã | 2.600.000 |
| đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư) | 1.000.000 |
| phố Thành Phú) | 2.000.000 |
| Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ | 2.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc | 560.000 |
| K3 đến giáp KP Ngọc Sơn) | 2.500.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Mã Thông | 650.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm | 1.100.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) | 2.200.000 |
| Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ | 9.000.000 |
| Các lô còn lại trong MBQH | 7.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13) | 2.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08) | 2.200.000 |
| Các đường trục trong thôn Phú Cường | 400.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 | 2.500.000 |
| Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17 | 2.000.000 |
| Đường cứu nạn | 2.000.000 |
| Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch Thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm | 500.000 |
| Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B | 500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại trong MBQH | 1.700.000 |
| Các lô biệt thự trong MBQH | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ | 560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu | 700.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24) | 2.200.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (213 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng | 4.945.000 |
| Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên | 5.869.000 |
| QUỐC LỘ Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6 | 7.043.000 |
| Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau Bổn | 7.043.000 |
| Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định | 8.608.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường | 3.130.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai | 978.000 |
| Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định Tân | 2.717.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quốc lộ (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang Sơn | 2.446.000 |
| Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ | 2.446.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh | 2.400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào | 5.040.000 |
| Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định Tân | 1.800.000 |
| Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | 2.700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn | 652.000 |
| Đoạn qua xã Yên Định | 3.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp | 4.320.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu Khải | 1.304.000 |
| Đoạn từ đường tránh Quốc lộ vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh | 800.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân | 1.956.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ) | 1.304.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị | 3.913.000 |
| Đoạn Đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh | 1.304.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516B | 2.800.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác | 978.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết Đinh | 3.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28 | 2.600.000 |
| Đoạn qua xã Yên Định | 1.902.000 |
| Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) | 1.304.000 |
| Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường | 3.532.000 |
| Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN | 3.500.000 |
| Đoạn Ngã tư Quốc lộ đến Kênh Tiêu Tân Bình | 3.913.000 |
| Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày | 1.902.000 |
| Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) | 2.348.000 |
| Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công | 4.140.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh | 5.400.000 |
| Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | 2.609.000 |
| Đường từ Quốc lộ vào chợ Quán Lào (khu vực chợ) | 3.500.000 |
| Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình | 2.340.000 |
| Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình | 2.700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất | 2.340.000 |
| Đường song song với Quốc lộ lô và đường ra Quốc lộ (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình) | 2.340.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu | 1.174.000 |
| Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh) | 650.000 |
| Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoa | 2.340.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | 2.340.000 |
| Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa | 1.565.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) | 783.000 |
| Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú | 1.565.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào) | 2.340.000 |
| Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên | 2.340.000 |
| Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) | 2.348.000 |
| Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích | 840.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm | 2.340.000 |
| Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6 | 2.340.000 |
| Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước | 1.565.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non | 2.340.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn | 1.565.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm | 2.340.000 |
| Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ | 1.174.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc Lộ | 2.340.000 |
| Đoạn từ Quốc Lộ đến Trường THPT Yên Định I | 3.060.000 |
| Đoạn từ Quốc Lộ đến hết Trạm y tế | 2.340.000 |
| Các trục đường còn lại | 1.174.000 |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ | 2.340.000 |
| Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) | 2.340.000 |
| Đoạn Quốc lộ giáp hộ ông Nho khu đến hộ bà Lọc Hướng | 2.340.000 |
| Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45) | 1.560.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ | 1.565.000 |
| Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) | 1.956.000 |
| Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào | 3.060.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ đến giáp KP Thành Phú) | 1.560.000 |
| Đường dọc hồ khu (các hộ sau Quốc lộ 45) | 1.440.000 |
| Các đường xương cá nối Kênh B6 | 1.174.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34) | 2.800.000 |
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | 2.000.000 |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) | 2.300.000 |
| Đường trục chính Quốc lộ đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07) | 3.600.000 |
| Các lô còn lại | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22) | 2.920.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34) | 2.800.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01) | 2.800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã | 675.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01) | 2.800.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26 | 2.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02) | 2.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến ngã ba Phúc thôn | 1.696.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01-LK8:13) | 2.920.000 |
| Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06 | 2.400.000 |
| (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01- | 2.600.000 |
| Đường trục chính Quốc lộ đi Định Tăng | 5.120.000 |
| Đường thứ song song với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) | 2.080.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23) | 3.000.000 |
| 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; | 2.300.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư số | 3.200.000 |
| Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 | 2.320.000 |
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | 2.520.000 |
| Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35) | 3.000.000 |
| Đường thứ song song với Quốc lộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28) | 2.300.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01) | 2.920.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu | 2.400.000 |
| Các lô biệt thự | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26) | 2.800.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35) | 2.920.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác) | 650.000 |
| Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ | 391.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ hết Bệnh viện Đa khoa | 848.000 |
| Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- | 4.000.000 |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m | 2.400.000 |
| Đường trong khu dân cư mới Quán Nước | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) | 1.250.000 |
| Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10) | 3.000.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ của các thôn còn lại | 650.000 |
| Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09 | 1.400.000 |
| Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ | 1.850.000 |
| Đường trục làng Bái Thủy | 424.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ | 1.250.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú | 509.000 |
| Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) | 1.304.000 |
| Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ | 1.450.000 |
| Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thôn | 326.000 |
| Các đường còn lại của làng Bái Thủy | 163.000 |
| Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23) | 3.000.000 |
| Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác | 212.000 |
| Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02 | 1.600.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hộ ông Chương (Vực Phác) | 848.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà | 509.000 |
| Đường song song và các đường ra Quốc lộ khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long | 1.450.000 |
| Các đường trong khu dân cư mới | 1.850.000 |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m | 3.600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel | 2.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) | 1.250.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ | 678.000 |
| Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng m | 2.800.000 |
| Đường kẹp song song với Quốc lộ từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ | 1.272.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ đến Trại Lợn | 650.000 |
| Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12) | 2.000.000 |
| Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQH | 1.600.000 |
| Các trục đường trong thôn Là thôn đến Phúcthôn | 326.000 |
| Đường trục làng Duyên Thượng | 593.000 |
| Đường trục làng Vực Phác | 500.000 |
| Các lô Biệt thự đầu ve | 3.300.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23) | 2.120.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lại | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú) | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú) | 1.250.000 |
| Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim | 305.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã | 1.221.000 |
| Các lô còn lại đầu ve | 3.600.000 |
| Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh | 305.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47 | 4.800.000 |
| Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định | 2.400.000 |
| Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16) | 6.400.000 |
| Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ | 1.017.000 |
| Các lô Biệt thự | 2.750.000 |
| Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú | 1.323.000 |
| Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú | 850.000 |
| Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú) | 850.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4) | 1.250.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ vào Cụm công nghiệp | 6.000.000 |
| Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú | 1.017.000 |
| Các đường trục khác trong thôn Lý Yên | 356.000 |
| Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23) | 1.840.000 |
| Các đường trục thôn Thiết Đinh | 509.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thành Phú | 325.000 |
| Lô đầu ve | 9.600.000 |
| Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn) | 1.250.000 |
| Các lô còn lại | 1.640.000 |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11) | 5.000.000 |
| Các lô thường | 2.500.000 |
| Các lô đầu ve | 3.000.000 |
| Các lô biệt thự trong MBQH | 600.000 |
| Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định Tăng | 320.000 |
| Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú Cẩm | 424.000 |
| Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc | 254.000 |
| Các lô còn lại trong MBQH | 3.600.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Bối Lim | 203.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh | 305.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 153.000 |
| Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ | 4.500.000 |
| Các đường trục thôn Ngọc Sơn | 509.000 |
| Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh | 1.017.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08) | 880.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B | 593.000 |
| Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ | 254.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) | 880.000 |
| Các tuyến còn lại trong MBQH | 680.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành | 254.000 |
| Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư) | 400.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông | 260.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 | 1.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13) | 1.000.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu | 339.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24) | 880.000 |
| Các đường trục trong thôn Phú Cường | 170.000 |
| Các đường trục thôn Bối Lim | 305.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) | 339.000 |
| Đường cứu nạn | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu Vũ | 424.000 |
| Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng) | 400.000 |
| Các tuyến đê còn lại | 254.000 |
| Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm | 509.000 |
| Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B | 250.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ | 45.000 |
| Đoạn từ đường tránh Quốc lộ vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh | 45.000 |
| Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN | 45.000 |
| Đoạn Đường tránh Quốc lộ vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh | 45.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 475.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ nối Định Liên đi Quốc lộ 47B xã Yên | 45.000 |
| Đường song song với Quốc lộ lô và đường ra Quốc lộ (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình) | 45.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu | 1.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ | 45.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc Lộ | 45.000 |
| Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ | 476.000 |
| Đoạn Quốc lộ giáp hộ ông Nho khu đến hộ bà Lọc Hướng | 5.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ đến giáp KP Thành Phú) | 45.000 |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN QUÁN LÀO CŨ | 477.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư số | 1.000 |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) | 45.000 |
| Đường thứ song song với Quốc lộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28) | 45.000 |
| MBQH 1789 Khu dân cư Khu điều chỉnh cục bộ tại Quyết định | 3.000 |
| Đường thứ song song với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) | 45.000 |
| Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 | 45.000 |
| Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu | 1.000 |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường 7,5m | 45.000 |
| Đường thứ song song với Quốc lộ đi Định Tăng mặt đường rộng | 45.000 |
| Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng m | 10.500 |
| Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- | 45.000 |
| B.2 XÃ ĐỊNH LONG CŨ | 478.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ của các thôn còn lại | 45.000 |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ | 45.000 |
| Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ | 45.000 |
| Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ | 45.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác) | 8.000 |
| Đường song song và các đường ra Quốc lộ khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long | 45.000 |
| Đường kẹp song song với Quốc lộ từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ | 45.000 |
| Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ | 2.000 |
| Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ | 528.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ vào Cụm công nghiệp | 45.000 |
| B.3 XÃ ĐỊNH LIÊN CŨ | 479.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 | 1.000 |
| B.4 XÃ ĐỊNH TƯỜNG CŨ | 480.000 |
| 14/11/2022 | 481.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.