Bảng giá đất Xã Cẩm Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

201 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Tân3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (64 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm1.125.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)763.000
Đường Tân - Phú – Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu)143.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m90.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long261.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m75.000
“Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành)209.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long209.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long261.000
Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc)157.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng)1.174.000
Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long72.000
QUỐC LỘ Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân675.000
Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh287.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22)360.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m90.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên)120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú – Long thôn Hoàng Thịnh150.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m60.000
Từ Quốc lộ thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m90.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m90.000
Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân360.000
Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217)180.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (công trào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung)108.000
Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân)215.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10)300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m105.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m108.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m108.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung)108.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân)538.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m75.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết chợ Cẩm Tân538.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m90.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh430.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung108.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt120.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đến đầu cầu cứng Cẩm Vân600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m90.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2.215.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)1.700.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long800.000
“Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành)600.000
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân1.500.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m150.000
Đường Tân - Phú – Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu)400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m200.000
Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh1.200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m250.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long1.500.000
Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm2.500.000
Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long893.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng)3.000.000
Đoạn từ cầu Bai Phiên Thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc)800.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m250.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m250.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú – Long thôn Hoàng Thịnh500.000
Từ Quốc lộ thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên)400.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung500.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m200.000
Thủy đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ400.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung)500.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh1.000.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10)2.390.000
ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2.500.000
Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân)500.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22)1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (cổng chào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung)500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
217) Đoạn từ Quốc lộ đến hết chợ Cẩm Tân1.200.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân)1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đến đầu cầu cứng Cẩm Vân2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m350.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đường Tân - Phú – Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu)143.000
Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long72.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)848.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long261.000
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm1.250.000
Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh287.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long209.000
“Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành)209.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m100.000
Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc)157.000
Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long261.000
QUỐC LỘ Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân750.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng)1.304.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m60.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
(gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên)160.000
Từ Quốc lộ thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân480.000
bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m100.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m160.000
Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú – Long thôn Hoàng Thịnh200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m100.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22)480.000
Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân)239.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đến đầu cầu cứng Cẩm Vân800.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh478.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt160.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung120.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m100.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết chợ Cẩm Tân598.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m160.000
Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217)200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân)598.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung)120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2.239.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10)400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m140.000
Đoạn từ đường Quốc lộ (công trào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung)120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
“Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ217.000
cầu Bai mới, thôn Thái Long Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ (gần217.000
B.2 XÃ CẨM PHÚ CŨ567.000
Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2.28.000
Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.