Bảng giá đất Xã Cẩm Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
196 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Tân là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 217, Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.1 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.3 | 250.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.2 | 200.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.3 | 350.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.2 | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.1 | 200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.3 | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.1 | 200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.2 | 250.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.700.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.2 | 250.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.3 | 300.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.1 | 200.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.1 | 250.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.2 | 300.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.3 | 400.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, Thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.1 | 200.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, Thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.3 | 300.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, Thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.1 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.1 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.1 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.1 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.3 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.3 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.1 | 200.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.1 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.2 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.3 | 400.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 800.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ cầu Bai Phiên Thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 800.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI THÔN THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 893.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | “Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Đường Tân - Phú – Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 9 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (cổng chào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 8 | 500.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 7 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 8 | 2.390.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 2 | 500.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 12 | 2.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy 2 đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 3 | 400.000 | |
| Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú – Long thôn Hoàng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 1 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 1 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 7 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.1 | 60.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.2 | 72.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.3 | 72.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.2 | 108.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.1 | 90.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.3 | 108.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.1 | 60.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.3 | 90.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.2 | 75.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 763.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 675.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.174.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.125.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.2 | 75.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.1 | 60.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.3 | 90.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.1 | 75.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.2 | 90.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.3 | 120.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.2 | 75.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.1 | 60.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.3 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.2 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.3 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.1 | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.3 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.2 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.1 | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.2 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.1 | 105.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.2 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.1 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.3 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.1 | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.2 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.3 | 120.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.3 | 120.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.1 | 75.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.2 | 90.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 209.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 287.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 157.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 261.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | “Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 209.000 |
| Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 1 | 215.000 | |
| Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (công trào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 8 | 108.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 9 | 108.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 6 | 430.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 2 | 215.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 5 | 538.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 8 | 300.000 | |
| Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 6 | 360.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 4 | 538.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 12 | 600.000 | |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 2 | 72.000 | |
| Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 3 | 90.000 | |
| Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy 2 đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 3 | 180.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 7 | 360.000 | |
| Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú – Long thôn Hoàng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 1 | 150.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 7 | 108.000 | |
| Đường Tân - Phú – Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 1 | 143.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.3 | 72.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.2 | 72.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 3.1 | 60.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.2 | 120.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.3 | 120.000 |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 10.1 | 100.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.2 | 100.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.1 | 80.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách nằm trong các thôn của xã | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 4.3 | 120.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 750.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.250.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 848.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.304.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.1 | 80.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.3 | 120.000 |
| Từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến thôn Vân Ngọc 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.3.2 | 100.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.3 | 160.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.1 | 100.000 |
| Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.2.2 | 120.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.2 | 100.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.1 | 80.000 |
| Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long 5. ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 5.1.3 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.2 | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.3 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long (giáp Thạch Thành). 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.3.1 | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.1 | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.3 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.1.2 | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.2 | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.1 | 140.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.2.3 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.1 | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.2 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.3.3 | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.3 | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.1 | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học đường rẽ đi xã Cẩm Phú 4. Các ngõ tiếp giáp ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 4.2.2 | 120.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.3 | 160.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.1 | 100.000 |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân 11. Các ngõ tiếp giáp đường Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 11.1.2 | 120.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 209.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 157.000 |
| ĐƯỜNG 217 ĐI thôn THÁI LONG - Tỉnh lộ 523C | Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 287.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | “Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 209.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 261.000 |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 7 | 480.000 | |
| Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 6 | 480.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 9 | 120.000 | |
| Đường Tân - Phú – Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 1 | 143.000 | |
| Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy 2 đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 3 | 200.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 12 | 800.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (công trào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 8 | 120.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 6 | 478.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 2 | 239.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 5 | 598.000 | |
| Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 2 | 160.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 7 | 120.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 4 | 598.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 8 | 400.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẨM TÂN CŨ (xã Phúc Do cũ) Mục 1 | 239.000 | |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CẨM LONG CŨ Mục 2 | 72.000 | |
| Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú – Long thôn Hoàng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM PHÚ CŨ Mục 1 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.