Bảng giá đất Xã Các Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
471 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Các Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn | 954.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ | 1.027.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) | 685.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát | 1.174.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn | 660.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại | 890.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3) | 959.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A | 1.027.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc | 959.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn | 660.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông | 1.174.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang | 1.027.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá | 1.027.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng | 1.056.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) | 753.000 |
| Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn | 890.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn | 890.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải | 880.000 |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn | 1.590.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) | 753.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn | 1.056.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A | 1.027.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn | 660.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn | 660.000 |
| Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng | 390.000 |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng | 420.000 |
| Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công | 630.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn | 450.000 |
| Đường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn | 685.000 |
| Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu | 954.000 |
| Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng | 450.000 |
| Từ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang | 675.000 |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương | 636.000 |
| Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương | 630.000 |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn | 450.000 |
| Từ nhà anh Quân đến Anh Giang | 510.000 |
| Từ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường | 630.000 |
| Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn | 630.000 |
| Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng | 420.000 |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do | 390.000 |
| Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài | 685.000 |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung | 630.000 |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn | 420.000 |
| Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ | 390.000 |
| Đường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống | 450.000 |
| Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia | 630.000 |
| Từ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung | 420.000 |
| Từ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh | 630.000 |
| Từ nhà ông Tự đến nhà ông Năm | 630.000 |
| Nhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn (cũ) | 600.000 |
| Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam | 630.000 |
| Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư | 685.000 |
| Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm | 630.000 |
| Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính | 420.000 |
| Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung | 420.000 |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu | 390.000 |
| Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng | 685.000 |
| Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài | 390.000 |
| Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt | 675.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông | 450.000 |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa | 450.000 |
| Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng | 510.000 |
| Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên | 420.000 |
| Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ | 630.000 |
| Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa | 630.000 |
| Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường | 390.000 |
| Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương | 450.000 |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn | 450.000 |
| Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường | 390.000 |
| Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú | 630.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu | 390.000 |
| Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí | 420.000 |
| Từ nhà anh Thêu đến gốc đa C11 | 420.000 |
| Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc | 630.000 |
| Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh | 480.000 |
| Từ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm | 450.000 |
| Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo | 420.000 |
| Từ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh | 450.000 |
| Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực | 420.000 |
| Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu | 360.000 |
| Từ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân) | 450.000 |
| Từ nhà ông Định đến nhà ông Tạ | 450.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn | 420.000 |
| Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T) | 480.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường | 420.000 |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T) | 480.000 |
| Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn | 420.000 |
| Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri) | 480.000 |
| Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh | 480.000 |
| Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái | 420.000 |
| LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô | 930.000 |
| Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa | 420.000 |
| Từ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính | 685.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn | 420.000 |
| Từ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu | 450.000 |
| Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú) | 480.000 |
| Từ nhà anh Phương đến nhà ông Danh | 450.000 |
| Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung | 420.000 |
| Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh | 420.000 |
| Từ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn | 480.000 |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt | 480.000 |
| Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) | 480.000 |
| Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) | 540.000 |
| Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) | 420.000 |
| Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ | 420.000 |
| Từ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu) | 685.000 |
| Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang | 480.000 |
| Từ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến | 685.000 |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng | 540.000 |
| Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T) | 480.000 |
| Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng | 420.000 |
| Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú) | 480.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại | 528.000 |
| Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B) | 420.000 |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) | 450.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính | 753.000 |
| LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang | 420.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | 890.000 |
| Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn | 420.000 |
| Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân | 660.000 |
| 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- | 1.575.000 |
| Từ Cổng làng đến đê Bòng Bòng | 685.000 |
| Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng | 685.000 |
| Từ đường nhựa đến nhà ông Ba | 685.000 |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng | 685.000 |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống | 685.000 |
| Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm | 685.000 |
| Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng | 699.000 |
| Từ giáp thôn Đông đến nhà Thờ | 685.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ | 685.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn | 600.000 |
| Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 | 1.800.000 |
| Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 | 2.025.000 |
| Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ | 810.000 |
| 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 | 1.800.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn | 753.000 |
| Từ sân vận động đến Bảng tin | 685.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa | 685.000 |
| Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa | 685.000 |
| Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song | 699.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học | 685.000 |
| Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn | 685.000 |
| Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa | 685.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền | 685.000 |
| 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- | 1.350.000 |
| Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần | 685.000 |
| Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính | 685.000 |
| Từ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương | 685.000 |
| Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | 822.000 |
| Từ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng | 685.000 |
| Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc | 685.000 |
| Từ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy | 685.000 |
| Từ kênh Bắc đến nhà bà Năm | 685.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn | 2.200.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá | 2.700.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn ĐƯỜNG 2B | 5.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) | 1.800.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) | 2.000.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng | 5.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3) | 2.600.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải | 2.200.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A | 2.700.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn | 5.000.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) | 2.000.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát | 6.000.000 |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn | 4.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại | 2.500.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn | 2.400.000 |
| Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang | 2.700.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông | 6.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ | 3.500.000 |
| Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Tự đến nhà ông Năm | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường | 1.300.000 |
| Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng | 3.500.000 |
| (Q) thôn Kiếu | 4.000.000 |
| Long) thôn Phú Sơn | 2.200.000 |
| thôn Yên Tôn | 3.000.000 |
| Tôn đi Nông Cống | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Cải (cầu Đình) đến nhà ông Khang | 1.500.000 |
| Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc | 1.400.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn | 1.400.000 |
| Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn cũ) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường | 1.300.000 |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu | 1.300.000 |
| Sơn | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu | 1.300.000 |
| Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ | 1.300.000 |
| Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư | 1.800.000 |
| Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương | 1.400.000 |
| Bài | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh | 1.600.000 |
| Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng | 1.400.000 |
| Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân | 1.600.000 |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Định đến nhà ông Tạ | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng | 1.800.000 |
| Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) | 1.400.000 |
| Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) | 1.800.000 |
| Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú) | 1.600.000 |
| Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Phương đến nhà ông Danh | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng | 1.700.000 |
| Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương | 1.800.000 |
| Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn | 1.400.000 |
| Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt | 1.600.000 |
| Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Quân đến Anh Giang | 1.700.000 |
| Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Thêu đến gốc đa C11 | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu) | 1.800.000 |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy | 1.800.000 |
| Từ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính | 1.800.000 |
| Từ nhà Thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn | 1.600.000 |
| Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn | 1.400.000 |
| Từ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến | 1.800.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn | 1.400.000 |
| Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc | 1.800.000 |
| Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung | 1.400.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh | 1.500.000 |
| lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến | 3.500.000 |
| Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang | 1.600.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T) | 1.600.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | 2.400.000 |
| Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri) | 1.600.000 |
| Từ Cổng làng đến đê Bòng Bòng | 1.800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn | 3.000.000 |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi cầu Cống | 1.800.000 |
| Từ sân vận động đến Bảng tin | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo | 1.400.000 |
| Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực | 1.400.000 |
| lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến | 3.100.000 |
| Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B) | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T) | 1.600.000 |
| Tính | 2.000.000 |
| Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh | 1.600.000 |
| Từ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân) | 1.500.000 |
| Từ đường nhựa đến nhà ông Ba | 2.200.000 |
| Dũng | 1.800.000 |
| Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song | 2.000.000 |
| Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ | 1.800.000 |
| 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- | 3.000.000 |
| Từ giáp thôn Đông đến Nhà Thờ | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng | 2.000.000 |
| Từ kênh Bắc đến nhà bà Năm | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính | 2.200.000 |
| 03:01 đến LK-03:14; đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; đoạn LK- | 4.000.000 |
| Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương | 1.800.000 |
| Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần | 1.800.000 |
| Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm | 1.800.000 |
| Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 | 4.500.000 |
| Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | 3.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn | 2.500.000 |
| 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- | 3.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn | 1.174.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn | 1.060.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn | 880.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ | 1.141.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang | 1.141.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) | 837.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông | 1.304.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) | 837.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3) | 1.065.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn | 880.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát | 1.304.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) | 761.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A | 1.141.000 |
| Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng | 1.174.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A | 1.141.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn | 880.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá | 1.141.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại | 989.000 |
| Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn | 989.000 |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn | 1.766.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn | 880.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc | 1.065.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải | 978.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn | 989.000 |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng | 560.000 |
| Từ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang | 750.000 |
| Từ nhà ông Tự đến nhà ông Năm | 700.000 |
| Nhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn (cũ) | 800.000 |
| Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam | 700.000 |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương | 706.000 |
| Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương | 700.000 |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn | 600.000 |
| Từ nhà anh Quân đến Anh Giang | 680.000 |
| Từ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường | 700.000 |
| Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn | 700.000 |
| Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng | 560.000 |
| Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung | 560.000 |
| Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính | 560.000 |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu | 520.000 |
| Đường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống | 600.000 |
| Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia | 700.000 |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn | 560.000 |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do | 520.000 |
| Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng | 761.000 |
| Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài | 520.000 |
| Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt | 750.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông | 600.000 |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa | 600.000 |
| Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng | 680.000 |
| Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên | 560.000 |
| Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ | 700.000 |
| Từ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh | 700.000 |
| Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa | 700.000 |
| Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường | 520.000 |
| Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương | 600.000 |
| Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư | 761.000 |
| Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm | 700.000 |
| Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn | 600.000 |
| Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường | 520.000 |
| Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú | 700.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu | 520.000 |
| Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí | 560.000 |
| Từ nhà anh Thêu đến gốc đa C11 | 560.000 |
| Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc | 700.000 |
| Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài | 761.000 |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung | 700.000 |
| Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng | 520.000 |
| Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ | 520.000 |
| Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng | 600.000 |
| Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công | 700.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn | 600.000 |
| Đường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn | 761.000 |
| Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu | 1.060.000 |
| Từ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung | 560.000 |
| Từ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu) | 761.000 |
| Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang | 640.000 |
| Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ | 560.000 |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt | 640.000 |
| Từ nhà anh Phương đến nhà ông Danh | 600.000 |
| Từ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính | 761.000 |
| Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu | 480.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn | 560.000 |
| Từ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn | 640.000 |
| Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh | 640.000 |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) | 600.000 |
| Từ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân) | 600.000 |
| Từ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến | 761.000 |
| Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa | 560.000 |
| Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh | 640.000 |
| Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.