Bảng giá đất Xã Các Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
475 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Các Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 512 (Đường 12), Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 20 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.9 | 2.600.000 |
| Các đường trong xã | Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn cũ đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.11 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.3 | 2.700.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.5 | 2.400.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.1 | 2.700.000 |
| Các đường trong xã | Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.6 | 1.800.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.13 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | nhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.12 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.2 | 2.700.000 |
| Các đường trong xã | Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.6 | 2.400.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.4 | 2.700.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.14 | 2.200.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.8 | 2.000.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.7 | 1.800.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 6.1 | 4.500.000 |
| MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 6.2 | 4.000.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; đoạn LK-07-15 đến LK-07:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 7.2 | 3.500.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; đoạn LK- 04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 7.1 | 4.000.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 9.1 | 3.500.000 |
| MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ lô LK-01:01 đến lô LK-01:06; từ lô LK-02:01 đến lô LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô LK-07:10; từ lô LK-08:01 đến lô LK-08:08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 9.2 | 3.100.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.4 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.8 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.10 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.3 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.6 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.7 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.9 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.2 | 1.400.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.5 | 1.400.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.1 | 1.600.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.3 | 1.400.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.2 | 1.800.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.8 | 1.400.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.6 | 1.400.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.5 | 1.400.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.9 | 1.600.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.7 | 1.400.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.4 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.2 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.5 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.4 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.6 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Thêu đến gốc đa C11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.8 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.12 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.7 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.10 | 1.500.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.13 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.3 | 1.400.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.11 | 1.400.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Quân đến Anh Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.6 | 1.700.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.8 | 1.700.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.15 | 1.600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Danh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.13 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Định đến nhà ông Tạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.12 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.14 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.11 | 1.600.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.7 | 2.200.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.6 | 2.200.000 |
| Thôn Liên Sơn | Các vị trí đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.8 | 1.800.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.3 | 2.200.000 |
| Thôn Liên Sơn | Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.2 | 2.200.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ đường nhựa đến nhà ông Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.4 | 2.200.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 3.5 | 2.200.000 |
| Thôn Song | Từ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.4 | 1.800.000 |
| Thôn Song | Từ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.3 | 1.800.000 |
| Thôn Song | Từ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Thôn Song | Từ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.6 | 1.800.000 |
| Thôn Song | Từ Cổng làng đến đê Bòng Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.7 | 1.800.000 |
| Thôn Song | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; từ cầu Khe đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Thôn Song | Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.1 | 2.400.000 |
| Thôn Song | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.7 | 1.800.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.6 | 1.800.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.5 | 1.800.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.4 | 1.800.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.9 | 1.800.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ giáp thôn Đông đến Nhà Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 4.8 | 1.800.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.19 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.20 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.3 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.11 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.21 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.5 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.23 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.8 | 1.800.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.16 | 1.500.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.9 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.13 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.4 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.10 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.1 | 1.800.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.22 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.18 | 1.500.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.14 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.2 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.17 | 1.400.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà Thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.24 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.12 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.7 | 1.600.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.15 | 1.400.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.10 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.5 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.7 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.2 | 1.400.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.11 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Cải (cầu Đình) đến nhà ông Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.8 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.12 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.9 | 1.300.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.3 | 1.400.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Tự đến nhà ông Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.4 | 1.400.000 |
| Thôn Đông | Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ kênh Bắc đến nhà bà Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.7 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.6 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi cầu Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.5 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.8 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.3 | 1.800.000 |
| Thôn Đông | Từ sân vận động đến Bảng tin B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 2 | 1.200.000 | |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 4.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN) Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 8 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong xã | Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.6 | 685.000 |
| Các đường trong xã | Nhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.5 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.4 | 1.027.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.5 | 890.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.3 | 450.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.8 | 753.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.11 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.12 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.3 | 1.027.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.1 | 1.027.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.1 | 954.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.7 | 685.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.2 | 685.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.2 | 1.027.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.13 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.10 | 753.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.14 | 660.000 |
| Các đường trong xã | Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.4 | 685.000 |
| Các đường trong xã | Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.6 | 890.000 |
| Các đường trong xã | Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.7 | 685.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.9 | 959.000 |
| MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 6.1 | 2.025.000 |
| MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 6.2 | 1.800.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; Đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; Đoạn LK-07-15 đến LK-07:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 7.2 | 1.575.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 7.1 | 1.800.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; Đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; Đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 7.3 | 1.350.000 |
| MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 9.1 | 1.050.000 |
| MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ lô LK-01:01 đến lô LK-01:06; từ lô LK-02:01 đến lô LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô LK-07:10; từ lô LK-08:01 đến lô LK-08:08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 9.2 | 930.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.7 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.10 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.6 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.5 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.2 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.1 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.3 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.8 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.9 | 630.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.4 | 630.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.3 | 420.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.2 | 540.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.1 | 660.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.7 | 420.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.6 | 420.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.9 | 480.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.4 | 420.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.8 | 420.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.5 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.9 | 450.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.3 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.12 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.1 | 675.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.7 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.13 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.5 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Thêu đến gốc đa C11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.8 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.10 | 450.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.2 | 630.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.11 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.4 | 420.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.6 | 420.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.14 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.2 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.15 | 480.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.11 | 480.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.10 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.5 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.4 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.3 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Danh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.13 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.1 | 636.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.9 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Quân đến Anh Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.6 | 510.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.8 | 510.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.7 | 450.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Định đến nhà ông Tạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.12 | 450.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ đường nhựa đến nhà ông Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.4 | 685.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.5 | 685.000 |
| Thôn Liên Sơn | Các vị trí đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.8 | 685.000 |
| Thôn Liên Sơn | Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.1 | 822.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.7 | 685.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.3 | 685.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.2 | 753.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.6 | 685.000 |
| Thôn Song | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.8 | 600.000 |
| Thôn Song | Từ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.4 | 685.000 |
| Thôn Song | Từ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.6 | 685.000 |
| Thôn Song | Từ Cổng làng đến đê Bòng Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.7 | 685.000 |
| Thôn Song | Từ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.3 | 685.000 |
| Thôn Song | Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.1 | 890.000 |
| Thôn Song | Từ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.5 | 685.000 |
| Thôn Song | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.2 | 753.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.1 | 685.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.4 | 685.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.3 | 699.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.9 | 810.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.7 | 685.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.5 | 685.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.6 | 685.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.2 | 699.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ giáp thôn Đông đến nhà Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 4.8 | 685.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.12 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.13 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.20 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.17 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.6 | 360.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.3 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.1 | 685.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.22 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.7 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.8 | 540.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.10 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.2 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.15 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.21 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.19 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.23 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.18 | 450.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.16 | 450.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.9 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.24 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.14 | 480.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.5 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.4 | 420.000 |
| Thôn Xuân Thắng | Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 7.11 | 420.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.7 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.2 | 630.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.12 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.5 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.3 | 630.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.10 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.11 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.9 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.6 | 390.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Tự đến nhà ông Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.4 | 630.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.1 | 675.000 |
| Thôn Yên Tôn | Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 3.8 | 390.000 |
| Thôn Đông | Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.1 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.3 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ sân vận động đến Bảng tin B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.4 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ kênh Bắc đến nhà bà Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.7 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.2 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.8 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.6 | 685.000 |
| Thôn Đông | Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 2.5 | 685.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 954.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.056.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.174.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.056.000 |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.174.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 959.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 890.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 880.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.027.000 |
| Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 1.590.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 5 | 540.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 8 | 528.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 2 | 528.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.5 | 989.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.3 | 600.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.8 | 837.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.4 | 1.141.000 |
| Các đường trong xã | Nhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.5 | 800.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.11 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.6 | 989.000 |
| Các đường trong xã | Nhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.4 | 761.000 |
| Các đường trong xã | Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.7 | 761.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.14 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.12 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.3 | 1.141.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.10 | 837.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.9 | 1.065.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.1 | 1.141.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.1 | 1.060.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.13 | 880.000 |
| Các đường trong xã | Đường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.2 | 1.141.000 |
| Các đường trong xã | Đường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.2 | 761.000 |
| Các đường trong xã | Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ Mục 1.7 | 761.000 |
| Các đường trong xã | Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 1.6 | 761.000 |
| MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 6.1 | 2.250.000 |
| MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 6.2 | 2.000.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 7.1 | 2.000.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; Đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; Đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 7.3 | 1.500.000 |
| MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; Đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; Đoạn LK-07-15 đến LK-07:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 7.2 | 1.750.000 |
| MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 9.1 | 1.400.000 |
| MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20 | Đoạn đường từ lô LK-01:01 đến lô LK-01:06; từ lô LK-02:01 đến lô LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô LK-07:10; từ lô LK-08:01 đến lô LK-08:08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 9.2 | 1.240.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.9 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.3 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.6 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.5 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.8 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.4 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.10 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.2 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.7 | 700.000 |
| Thôn An Cư | Từ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 2.1 | 700.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.2 | 720.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.6 | 560.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.1 | 734.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.5 | 560.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.3 | 560.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.4 | 560.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.7 | 560.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.9 | 640.000 |
| Thôn Bài | Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 6.8 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.1 | 750.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.5 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.13 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.2 | 700.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.12 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Thêu đến gốc đa C11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.8 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.11 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.10 | 600.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.4 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.9 | 600.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.6 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.7 | 560.000 |
| Thôn Cổ Trinh | Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 4.3 | 560.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.8 | 680.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.14 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.1 | 706.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.9 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.2 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Miện đến nhà bà Sương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.7 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.4 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.11 | 640.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Định đến nhà ông Tạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.12 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Danh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.13 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.3 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Quân đến Anh Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.6 | 680.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.15 | 640.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.10 | 600.000 |
| Thôn Kiếu | Từ nhà ông Dân đến nhà anh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ Mục 5.5 | 600.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.7 | 761.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.6 | 761.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.5 | 761.000 |
| Thôn Liên Sơn | Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.1 | 913.000 |
| Thôn Liên Sơn | Các vị trí đường còn lại trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.8 | 761.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ đường nhựa đến nhà ông Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.4 | 761.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.3 | 761.000 |
| Thôn Liên Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 3.2 | 837.000 |
| Thôn Song | Từ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ Mục 1.5 | 761.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.