Bảng giá đất Xã Các Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

475 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Các Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 512 (Đường 12), Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 20
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.9
2.600.000
Các đường trong xãNhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.7
2.000.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn cũ đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.1
4.000.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.11
2.200.000
Các đường trong xãNhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.4
3.500.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.3
2.700.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.5
2.400.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.1
2.700.000
Các đường trong xãNhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.6
1.800.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.13
2.200.000
Các đường trong xãnhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.5
3.000.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.12
2.200.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.2
2.700.000
Các đường trong xãTừ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.6
2.400.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.10
2.000.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.4
2.700.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.14
2.200.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.8
2.000.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.7
1.800.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.3
1.500.000
MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 6.1
4.500.000
MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 6.2
4.000.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; đoạn LK-07-15 đến LK-07:28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 7.2
3.500.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; đoạn LK- 04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 7.1
4.000.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 7.3
3.000.000
MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 9.1
3.500.000
MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ lô LK-01:01 đến lô LK-01:06; từ lô LK-02:01 đến lô LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô LK-07:10; từ lô LK-08:01 đến lô LK-08:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 9.2
3.100.000
Thôn An CưTừ nhà ông Triệu đến nhà ông Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.4
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.8
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.10
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.3
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.1
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.6
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Biên đến nhà ông Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.7
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.9
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.2
1.400.000
Thôn An CưTừ nhà ông Trị đến nhà ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.5
1.400.000
Thôn BàiTừ nhà bà Thất đến nhà ông Ân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.1
1.600.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.3
1.400.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.2
1.800.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.8
1.400.000
Thôn BàiTừ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.6
1.400.000
Thôn BàiTừ nhà ông Dân đến nhà bà Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.5
1.400.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.9
1.600.000
Thôn BàiTừ nhà ông Học đến nhà ông Ái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.7
1.400.000
Thôn BàiTừ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.4
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.2
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.5
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Thái đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.4
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.6
1.400.000
Thôn Cổ TrinhCửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.1
1.500.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Thêu đến gốc đa C11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.8
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.12
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.9
1.500.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.7
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.10
1.500.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.13
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.3
1.400.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Minh đến nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.11
1.400.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.3
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Miện đến nhà bà Sương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.7
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Quân đến Anh Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.6
1.700.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.9
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Dân đến nhà anh Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.5
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.8
1.700.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.15
1.600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.2
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.1
1.800.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Phương đến nhà ông Danh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.13
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Định đến nhà ông Tạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.12
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.4
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.14
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.10
1.500.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.11
1.600.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.7
2.200.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.6
2.200.000
Thôn Liên SơnCác vị trí đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.8
1.800.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.3
2.200.000
Thôn Liên SơnĐoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.1
3.000.000
Thôn Liên SơnTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.2
2.200.000
Thôn Liên SơnTừ đường nhựa đến nhà ông Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.4
2.200.000
Thôn Liên SơnTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 3.5
2.200.000
Thôn SongTừ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.4
1.800.000
Thôn SongTừ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.3
1.800.000
Thôn SongTừ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.5
1.800.000
Thôn SongTừ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.6
1.800.000
Thôn SongTừ Cổng làng đến đê Bòng Bòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.7
1.800.000
Thôn SongTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; từ cầu Khe đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.2
2.000.000
Thôn SongTừ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.1
2.400.000
Thôn SongĐoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 1.8
3.000.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.2
2.000.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà thờ đến nhà ông Diệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.7
1.800.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà Thờ đến nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.6
1.800.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.1
2.500.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Hòa đến nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.5
1.800.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.4
1.800.000
Thôn Thống NhấtTừ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.9
1.800.000
Thôn Thống NhấtTừ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.3
2.000.000
Thôn Thống NhấtTừ giáp thôn Đông đến Nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 4.8
1.800.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.19
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.20
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.3
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.11
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.21
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.5
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.6
1.200.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.23
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.8
1.800.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.16
1.500.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.9
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.13
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.4
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.10
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.1
1.800.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.22
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.18
1.500.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.14
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.2
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.17
1.400.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà Thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.24
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.12
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.7
1.600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.15
1.400.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.6
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Huy đến nhà bà Tường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.10
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.5
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Việt đến nhà ông Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.7
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.2
1.400.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.11
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Cải (cầu Đình) đến nhà ông Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.1
1.500.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.8
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.12
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tám đến nhà bà Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.9
1.300.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.3
1.400.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tự đến nhà ông Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.4
1.400.000
Thôn ĐôngTừ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.1
1.800.000
Thôn ĐôngTừ kênh Bắc đến nhà bà Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.7
1.800.000
Thôn ĐôngTừ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.6
1.800.000
Thôn ĐôngTừ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi cầu Cống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.5
1.800.000
Thôn ĐôngTừ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.2
1.800.000
Thôn ĐôngTừ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.8
1.800.000
Thôn ĐôngTừ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.3
1.800.000
Thôn ĐôngTừ sân vận động đến Bảng tin
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 2.4
2.000.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
5.000.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
5.000.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
6.000.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
6.000.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
5.000.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.500.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
2.200.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.500.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
3.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1
4.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ (NAY LÀ XÃ CÁC SƠN)
Mục 5
1.200.000
Đường ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 8
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (157 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trong xãNhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.6
685.000
Các đường trong xãNhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.5
600.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.4
1.027.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.5
890.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.3
450.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.8
753.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.11
660.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.12
660.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.3
1.027.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.1
1.027.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.1
954.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.7
685.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.2
685.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.2
1.027.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.13
660.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.10
753.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.14
660.000
Các đường trong xãNhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.4
685.000
Các đường trong xãTừ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.6
890.000
Các đường trong xãNhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.7
685.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.9
959.000
MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 6.1
2.025.000
MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 6.2
1.800.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; Đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; Đoạn LK-07-15 đến LK-07:28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 7.2
1.575.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 7.1
1.800.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; Đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; Đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 7.3
1.350.000
MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 9.1
1.050.000
MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ lô LK-01:01 đến lô LK-01:06; từ lô LK-02:01 đến lô LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô LK-07:10; từ lô LK-08:01 đến lô LK-08:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 9.2
930.000
Thôn An CưTừ nhà ông Biên đến nhà ông Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.7
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.10
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.6
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Trị đến nhà ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.5
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.2
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.1
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.3
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.8
630.000
Thôn An CưTừ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.9
630.000
Thôn An CưTừ nhà ông Triệu đến nhà ông Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.4
630.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.3
420.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.2
540.000
Thôn BàiTừ nhà bà Thất đến nhà ông Ân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.1
660.000
Thôn BàiTừ nhà ông Học đến nhà ông Ái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.7
420.000
Thôn BàiTừ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.6
420.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.9
480.000
Thôn BàiTừ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.4
420.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.8
420.000
Thôn BàiTừ nhà ông Dân đến nhà bà Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.5
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.9
450.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.3
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.12
420.000
Thôn Cổ TrinhCửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.1
675.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.7
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.13
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.5
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Thêu đến gốc đa C11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.8
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.10
450.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.2
630.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Minh đến nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.11
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Thái đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.4
420.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.6
420.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.14
450.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.2
450.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.15
480.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.11
480.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.10
450.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Dân đến nhà anh Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.5
450.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.4
450.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.3
450.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Phương đến nhà ông Danh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.13
450.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.1
636.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.9
450.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Quân đến Anh Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.6
510.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.8
510.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Miện đến nhà bà Sương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.7
450.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Định đến nhà ông Tạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.12
450.000
Thôn Liên SơnTừ đường nhựa đến nhà ông Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.4
685.000
Thôn Liên SơnTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.5
685.000
Thôn Liên SơnCác vị trí đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.8
685.000
Thôn Liên SơnĐoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.1
822.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.7
685.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.3
685.000
Thôn Liên SơnTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.2
753.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.6
685.000
Thôn SongĐoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.8
600.000
Thôn SongTừ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.4
685.000
Thôn SongTừ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.6
685.000
Thôn SongTừ Cổng làng đến đê Bòng Bòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.7
685.000
Thôn SongTừ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.3
685.000
Thôn SongTừ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.1
890.000
Thôn SongTừ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.5
685.000
Thôn SongTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.2
753.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.1
685.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.4
685.000
Thôn Thống NhấtTừ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.3
699.000
Thôn Thống NhấtTừ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.9
810.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà thờ đến nhà ông Diệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.7
685.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Hòa đến nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.5
685.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà Thờ đến nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.6
685.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.2
699.000
Thôn Thống NhấtTừ giáp thôn Đông đến nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.8
685.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.12
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.13
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.20
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.17
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.6
360.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.3
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.1
685.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.22
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.7
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.8
540.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.10
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.2
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.15
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.21
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.19
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.23
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.18
450.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.16
450.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.9
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.24
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.14
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.5
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.4
420.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.11
420.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Việt đến nhà ông Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.7
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.2
630.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.12
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.5
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.3
630.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Huy đến nhà bà Tường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.10
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.11
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tám đến nhà bà Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.9
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.6
390.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tự đến nhà ông Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.4
630.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.1
675.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.8
390.000
Thôn ĐôngTừ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.1
685.000
Thôn ĐôngTừ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.3
685.000
Thôn ĐôngTừ sân vận động đến Bảng tin
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.4
685.000
Thôn ĐôngTừ kênh Bắc đến nhà bà Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.7
685.000
Thôn ĐôngTừ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.2
685.000
Thôn ĐôngTừ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.8
685.000
Thôn ĐôngTừ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.6
685.000
Thôn ĐôngTừ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.5
685.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
954.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.056.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.174.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.056.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.174.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
959.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
890.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
880.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.027.000
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1
1.590.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 5
540.000
Đường ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 8
528.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 2
528.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.5
989.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn nhà ông Dung đến cửa ông Vụ thôn Yên Tôn đi Nông Cống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.3
600.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.8
837.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Tây Trạm xá đến Chi Giang 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.4
1.141.000
Các đường trong xãNhà anh Mười thôn Xuân Thắng đến ông Hùng Quyết thôn Xuân Thắng, đến giáp xã Thanh Sơn (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.5
800.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Vệ thôn Lạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.11
880.000
Các đường trong xãTừ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.6
989.000
Các đường trong xãNhà bà Thời thôn Kiếu đến ông Lê thôn Xuân Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.4
761.000
Các đường trong xãNhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.7
761.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Phạm Hữu Toàn (Đê Thị Long) thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.14
880.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến ông Lê Trọng Nông thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.12
880.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn từ Trường Mầm non A đến Tây Trạm xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.3
1.141.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.10
837.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Trần Thủ Độ (Kênh C3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.9
1.065.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha thôn Phú Sơn đến Trường Mầm non A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.1
1.141.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.1
1.060.000
Các đường trong xãTừ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Nguyễn Văn Thả thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.13
880.000
Các đường trong xãĐường Nguyễn Tri Phương - đoạn Đường Trần Thủ Độ đến Trường Mầm non A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.2
1.141.000
Các đường trong xãĐường Hoàng Diệu đoạn nhà anh Vụ thôn Kiếu đến cửa ông Dung thôn Yên Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.2
761.000
Các đường trong xãTừ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 1.7
761.000
Các đường trong xãNhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 1.6
761.000
MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 6.1
2.250.000
MBQH TĐC số 01 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 6.2
2.000.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-01:01 đến LK-01:10; Đoạn LK-01:11 đến LK- 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 đến LK-04:12 và LK-04:13 đến LK-04:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 7.1
2.000.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-08:01 đến LK-08:21; Đoạn LK-08:22 đến LK- 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- 12:06; Đoạn LK-11:01 đến LK-11:07; LK-10:01 đến LK-10-09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 7.3
1.500.000
MBQH TĐC số 02 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ LK-05:01 đến LK-05:13; Đoạn LK-05:14 đến LK- 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- 07:01 đến LK-07:14; Đoạn LK-07-15 đến LK-07:28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 7.2
1.750.000
MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ lô LK-02:08 đến lô LK-02:14; từ lô LK-03:01 đến lô LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-09:01 đến lô LK-09:10 và lô LK-08:09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 9.1
1.400.000
MBQH TĐC số 03 phục vụ GPMB KCN số 20Đoạn đường từ lô LK-01:01 đến lô LK-01:06; từ lô LK-02:01 đến lô LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô LK-07:10; từ lô LK-08:01 đến lô LK-08:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 9.2
1.240.000
Thôn An CưTừ nhà Nhà văn hóa đến nhà ông Nhạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.9
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.3
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.6
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Trị đến nhà ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.5
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.8
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Triệu đến nhà ông Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.4
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Chiên đến nhà ông Gia
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.10
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.2
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Biên đến nhà ông Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.7
700.000
Thôn An CưTừ nhà ông Từ (Thôn) đến nhà ông Thắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 2.1
700.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.2
720.000
Thôn BàiTừ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.6
560.000
Thôn BàiTừ nhà bà Thất đến nhà ông Ân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.1
734.000
Thôn BàiTừ nhà ông Dân đến nhà bà Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.5
560.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.3
560.000
Thôn BàiTừ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.4
560.000
Thôn BàiTừ nhà ông Học đến nhà ông Ái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.7
560.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.9
640.000
Thôn BàiTừ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 6.8
560.000
Thôn Cổ TrinhCửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.1
750.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Tứ đến nhà ông Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.5
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.13
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Đoàn (Q) đến nhà ông Chủ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.2
700.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.12
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Thêu đến gốc đa C11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.8
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Minh đến nhà anh Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.11
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.10
600.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Thái đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.4
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Tiến đến nhà ông Vạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.9
600.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Lợi đến nhà ông Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.6
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà ông Nhung đến nhà ông Viễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.7
560.000
Thôn Cổ TrinhTừ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 4.3
560.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.8
680.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.14
600.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.1
706.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.9
600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Thủy đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.2
600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Miện đến nhà bà Sương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.7
600.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Hiệu đến nhà ông Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.4
600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.11
640.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Định đến nhà ông Tạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.12
600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Phương đến nhà ông Danh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.13
600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Thủy đến nhà anh Duẩn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.3
600.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Quân đến Anh Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.6
680.000
Thôn KiếuTừ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.15
640.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.10
600.000
Thôn KiếuTừ nhà ông Dân đến nhà anh Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 5.5
600.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.7
761.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.6
761.000
Thôn Liên SơnTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.5
761.000
Thôn Liên SơnĐoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.1
913.000
Thôn Liên SơnCác vị trí đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.8
761.000
Thôn Liên SơnTừ đường nhựa đến nhà ông Ba
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.4
761.000
Thôn Liên SơnTừ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.3
761.000
Thôn Liên SơnTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 3.2
837.000
Thôn SongTừ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.5
761.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.