Bảng giá đất Xã Các Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

475 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Các Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 512 (Đường 12), Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thôn SongTừ đê Hao Hao đến nhà bà Khuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.3
761.000
Thôn SongĐoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.8
800.000
Thôn SongTừ nhà bà Khuyến đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.4
761.000
Thôn SongTừ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.2
837.000
Thôn SongTừ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.1
989.000
Thôn SongTừ Cổng làng đến đê Bòng Bòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.7
761.000
Thôn SongTừ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 1.6
761.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.1
761.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.2
777.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Hòa đến nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.5
761.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà Thờ đến nhà ông Cần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.6
761.000
Thôn Thống NhấtTừ giáp thôn Đông đến nhà Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.8
761.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà thờ đến nhà ông Diệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.7
761.000
Thôn Thống NhấtTừ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.3
777.000
Thôn Thống NhấtTừ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.9
900.000
Thôn Thống NhấtTừ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 4.4
761.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.24
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.7
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.3
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.8
720.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.12
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.10
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.17
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.6
480.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.9
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Mười (L) đến nhà ông Tường (Liệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.1
761.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.2
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.5
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.20
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.15
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.21
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.14
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.22
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.19
640.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.4
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.23
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.18
600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.11
560.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà anh Hải (C) đến nhà ông Chúc (Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.16
600.000
Thôn Xuân ThắngTừ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 7.13
560.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.8
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Việt đến nhà ông Do
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.7
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tám đến nhà bà Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.9
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Huy đến nhà bà Tường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.10
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.5
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.11
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tạo đến nhà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.3
700.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Tự đến nhà ông Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.4
700.000
Thôn Yên TônTừ nhà bà Quyền đến nhà ông Hường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.2
700.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.6
520.000
Thôn Yên TônTừ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.1
750.000
Thôn Yên TônTừ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 3.12
520.000
Thôn ĐôngTừ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.2
761.000
Thôn ĐôngTừ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.3
761.000
Thôn ĐôngTừ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.5
761.000
Thôn ĐôngTừ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.6
761.000
Thôn ĐôngTừ kênh Bắc đến nhà bà Năm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.7
761.000
Thôn ĐôngTừ sân vận động đến Bảng tin
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.4
761.000
Thôn ĐôngTừ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.1
761.000
Thôn ĐôngTừ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 2.8
761.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ giáp xã Ngọc Lĩnh đến cây xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.174.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ cây xăng đến cầu Đập Đông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.304.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.304.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Từ cầu Đập Đông đến Kênh C6 thôn Lạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.174.000
Tỉnh lộ 512 (Đường 12)Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.060.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến nhà ông Dụ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.141.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ giáp tràn ông Đại đến giáp xã Định Hải
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
978.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
989.000
ĐƯỜNG 2BĐường Tô Hiến Thành: Từ nhà ông Dụ đến cầu qua kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.065.000
Đường Trần Thủ Độ: Tuyến Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1
1.766.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ CÁC SƠN CŨ
Mục 2
587.000
Đường ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ANH SƠN CŨ
Mục 8
587.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÙNG SƠN CŨ
Mục 5
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.