Bảng giá đất Xã Các Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
471 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Các Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Kênh C6 thôn Lạn đến Cầu Cát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính | 837.000 |
| Từ nhà ông Hậu (T) đến nhà bà Liệu | 600.000 |
| Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) | 560.000 |
| Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú) | 640.000 |
| LK-03:04; từ lô LK- 04:08 đến lô LK-04:14; từ lô LK-05:08 đến lô LK-05:14; từ lô LK-06:09 đến lô LK-06:16; từ lô LK-04:08 đến lô | 1.400.000 |
| Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | 989.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn | 560.000 |
| Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T) | 640.000 |
| Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) | 640.000 |
| Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung | 560.000 |
| Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái | 560.000 |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng | 720.000 |
| Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B) | 560.000 |
| Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo | 560.000 |
| Từ nhà ông Định đến nhà ông Tạ | 600.000 |
| Từ nhà ông Thành (K) đến nhà ông Hạnh | 600.000 |
| Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú) | 640.000 |
| LK-02:07; từ lô LK- 04:01 đến lô LK-04:07; từ lô LK-05:01 đến lô LK-05:07; từ lô LK-06:01 đến lô LK-06:08; từ lô LK-07:01 đến lô | 1.240.000 |
| Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn | 560.000 |
| Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh | 560.000 |
| Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực | 560.000 |
| Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T) | 640.000 |
| Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường | 560.000 |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T) | 640.000 |
| Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri) | 640.000 |
| Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân | 734.000 |
| Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn | 560.000 |
| Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang | 560.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại | 587.000 |
| Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng | 560.000 |
| Từ nhà ông Bới đến nhà ông Tiệm | 600.000 |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống | 761.000 |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng | 761.000 |
| Từ giáp thôn Đông đến nhà Thờ | 761.000 |
| Từ Cổng làng đến đê Bòng Bòng | 761.000 |
| Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ | 900.000 |
| Từ sân vận động đến Bảng tin | 761.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học | 761.000 |
| Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng | 761.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa | 761.000 |
| Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song | 777.000 |
| 08:42; LK-09:01 đến LK-09-08; Đoạn đường từ LK-12:01 đến LK- | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Nghĩa đến nhà ông Huy | 761.000 |
| Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc | 761.000 |
| Từ nhà ông Bòng đến đến đê Bòng Bòng | 761.000 |
| Từ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương | 761.000 |
| Từ đường nhựa đến nhà ông Ba | 761.000 |
| Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa | 761.000 |
| Đoạn từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | 913.000 |
| Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn | 761.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn | 837.000 |
| 01:20; LK-02:01 đến LK-02:1; Đoạn LK-02:11 đến LK-02:22; LK- 03:01 đến LK-03:14; Đoạn LK-03:15 đến LK-03:28; Đoạn LK-04:01 | 2.000.000 |
| Đoạn LK-01; Đoạn LK-02; Đoạn LK-03 | 2.250.000 |
| Đoạn LK-03A; Đoạn LK-04 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Soạn đến nhà ông Hòa | 761.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà Thờ | 761.000 |
| 05:26; LK-06:01 đến LK-06-13; Đoạn LK-06:14 đến LK-06:26; LK- | 1.750.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền | 761.000 |
| Từ nhà Thờ đến nhà ông Cần | 761.000 |
| Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm | 761.000 |
| Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính | 761.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Song đến nhà ông Hường thôn Phú Sơn | 800.000 |
| Từ kênh Bắc đến nhà bà Năm | 761.000 |
| Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng | 777.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| B.2 XÃ ANH SƠN CŨ | 181.000 |
| MBQH TĐC số phục vụ GPMB KCN số | 20.000 |
| B.2 XÃ ANH SƠN CŨ | 182.000 |
| MBQH TĐC số phục vụ GPMB KCN số | 20.000 |
| B.3 XÃ HÙNG SƠN CŨ | 183.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.