Bảng giá đất Xã Giao An, Thanh Hóa từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao An là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa, Đoạn từ hộ ông Mao (ngã ba thôn Poọng) đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (thôn Poọng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 119 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ cổng chào ông Ngọc chon (thôn Poọng) đến hộ ông Lý Phương (thôn Poọng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ hộ ông Mao (ngã ba thôn Poọng) đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (thôn Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Từ cây xăng ông Hùng (Pọng) đến cơ sở sản xuât ông Phạm Ngọc Thanh (Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.3 | 720.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ cơ sở sản xuất ông Thanh đến hết thôn Nghịu Tượt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.4 | 400.000 |
| Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt, A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 12 | 80.000 | |
| Từ ông Thắng đến ông Thanh (Nghịu Tượt) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 11 | 250.000 | |
| Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 6 | 150.000 | |
| Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 10 | 200.000 | |
| Đường Thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 17 | 150.000 | |
| Đường Khụ I đi Poọng: Từ hộ ông Nam (Khụ I) đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Đường Pọng đi Lằn sổ: Đoạn từ hộ ông Mao (thôn Poọng) đến hộ ông Tiếp (thôn Chiềng Lằn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 8 | 100.000 | |
| Từ hộ ông Hùng Làng Viên đến cổng chào thôn Poọng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đường Thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 16 | 150.000 | |
| Đường thôn Ang đi thôn Trô: Đoạn từ hộ ông Cầu đến hộ ông Quang thôn Ang; Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng thôn Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm đến hộ ông Oanh thôn Trô. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 7 | 80.000 | |
| Đường Thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 14 | 150.000 | |
| Đường Thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 13 | 150.000 | |
| Từ Đập tràn làng Chiềng Nang đến hộ ông Hùng thôn Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn thôn Chiềng Nang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 1 | 350.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (Thôn Húng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 15 | 150.000 | |
| Đường Bến Lậm đi Khụ I: Đoạn từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) đến hộ ông Nam (Khụ I) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 3 | 250.000 | |
| Đường Đảng ủy xã đi Chiềng Nang: Đoạn từ Đảng ủy xã đến ngã ba thôn Chiềng Nang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 7 | 150.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đập tràn sông Sạo đến xưởng sản xuât ông Chiến (thôn Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 9 | 400.000 | |
| Ngõ ngách thôn Trô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 6 | 80.000 | |
| Đường Khụ I đi Khụ II: Từ hộ ông Canh (khụ I) đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 4 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 119 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ cơ sở sản xuất ông Thanh đến hết thôn Nghịu Tượt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.4 | 160.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Từ cây xăng ông Hùng (Pọng) đến cơ sở sản xuât ông Phạm Ngọc Thanh (Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.3 | 288.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ hộ ông Mao (ngã ba thôn Poọng) đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (thôn Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.1 | 480.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ cổng chào ông Ngọc chon (thôn Poọng) đến hộ ông Lý Phương (thôn Poọng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.2 | 240.000 |
| Từ hộ ông Hùng Làng Viên đến cổng chào thôn Poọng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn thôn Chiềng Nang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đường Khụ I đi Khụ II: Từ hộ ông Canh (khụ I) đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 4 | 100.000 | |
| Đường thôn Ang đi thôn Trô: Đoạn từ hộ ông Cầu đến hộ ông Quang thôn Ang; Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng thôn Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm đến hộ ông Oanh thôn Trô. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 6 | 60.000 | |
| Ngõ ngách thôn Trô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 6 | 32.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 7 | 32.000 | |
| Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt, A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 12 | 32.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 8 | 40.000 | |
| Đường Khụ I đi Poọng: Từ hộ ông Nam (Khụ I) đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 5 | 100.000 | |
| Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 16 | 45.000 | |
| Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 17 | 45.000 | |
| Đường Đảng ủy xã đi Chiềng Nang: Đoạn từ Đảng ủy xã đến ngã ba thôn Chiềng Nang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường Pọng đi Lằn sổ: Đoạn từ hộ ông Mao (thôn Poọng) đến hộ ông Tiếp (thôn Chiềng Lằn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 10 | 80.000 | |
| Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 13 | 45.000 | |
| Đường Bến Lậm đi Khụ I: Đoạn từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) đến hộ ông Nam (Khụ I) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 3 | 100.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 14 | 45.000 | |
| Từ ông Thắng đến ông Thanh (Nghịu Tượt) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 11 | 100.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 15 | 45.000 | |
| Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 7 | 60.000 | |
| Từ Đập tràn làng Chiềng Nang đến hộ ông Hùng thôn Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 2 | 160.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đập tràn sông Sạo đến xưởng sản xuât ông Chiến (thôn Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 9 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ hộ ông Mao (ngã ba thôn Poọng) đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (thôn Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.1 | 480.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Từ cây xăng ông Hùng (Pọng) đến cơ sở sản xuât ông Phạm Ngọc Thanh (Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.3 | 288.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ cơ sở sản xuất ông Thanh đến hết thôn Nghịu Tượt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.4 | 160.000 |
| Đường 530D (xã Giao An) đi Lương Sơn tỉnh Thanh Hóa | Đoạn từ cổng chào ông Ngọc chon (thôn Poọng) đến hộ ông Lý Phương (thôn Poọng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 1.2 | 240.000 |
| Từ hộ ông Hùng Làng Viên đến cổng chào thôn Poọng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Từ ông Thắng đến ông Thanh (Nghịu Tượt) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 11 | 100.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 15 | 60.000 | |
| Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 7 | 60.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đập tràn sông Sạo đến xưởng sản xuât ông Chiến (thôn Poọng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 9 | 160.000 | |
| Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn thôn Chiềng Nang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đường Khụ I đi Khụ II: Từ hộ ông Canh (khụ I) đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 4 | 100.000 | |
| Đường thôn Ang đi thôn Trô: Đoạn từ hộ ông Cầu đến hộ ông Quang thôn Ang; Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng thôn Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm đến hộ ông Oanh thôn Trô. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 6 | 60.000 | |
| Ngõ ngách thôn Trô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 6 | 32.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 7 | 32.000 | |
| Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt, A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 12 | 32.000 | |
| Từ Đập tràn làng Chiềng Nang đến hộ ông Hùng thôn Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 2 | 160.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ hôn ông Tuấn vì đến hộ ông Vi Thanh Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 8 | 40.000 | |
| Đường Khụ I đi Poọng: Từ hộ ông Nam (Khụ I) đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 5 | 100.000 | |
| Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 16 | 60.000 | |
| Đường thôn Khụ 2: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Năm đến nhà ông Hà Văn Lới (thôn Khụ 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 17 | 60.000 | |
| Đường Đảng ủy xã đi Chiềng Nang: Đoạn từ Đảng ủy xã đến ngã ba thôn Chiềng Nang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ GIAO AN CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường Pọng đi Lằn sổ: Đoạn từ hộ ông Mao (thôn Poọng) đến hộ ông Tiếp (thôn Chiềng Lằn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Đoạn từ ông Xoan (khụ 1) đến hộ ông Điển Khụ 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 10 | 80.000 | |
| Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 13 | 60.000 | |
| Đường Bến Lậm đi Khụ I: Đoạn từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) đến hộ ông Nam (Khụ I) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 3 | 100.000 | |
| Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ GIAO THIỆN CŨ Mục 14 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 119 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 119 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.