Bảng giá đất Xã Nam Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Xuân là 1.080.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C, Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 149 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bút Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.4 | 220.000 |
| Bản Bút Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.1 | 440.000 |
| Bản Bút Xuân | Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.3 | 440.000 |
| Bản Bút Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.2 | 440.000 |
| Bản Bút: | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.4 | 220.000 |
| Bản Bút: | Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.1 | 440.000 |
| Bản Bút: | Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.3 | 330.000 |
| Bản Bút: | Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (đường đi hồ Pha Đay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.2 | 330.000 |
| Bản Khang: | Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.1 | 330.000 |
| Bản Khang: | Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.2 | 330.000 |
| Bản Khang: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.3 | 195.000 |
| Bản Khuông: | Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.3 | 330.000 |
| Bản Khuông: | Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.1 | 440.000 |
| Bản Khuông: | Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.2 | 330.000 |
| Bản Nam Tân: | Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.2 | 330.000 |
| Bản Nam Tân: | Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.3 | 220.000 |
| Bản Nam Tân: | Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.1 | 440.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Lếp: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.3 | 385.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.4 | 380.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Ngà: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.1 | 385.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Ken: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.2 | 385.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 440.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 1.080.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 440.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 660.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Lương Văn Luận bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 660.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 770.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Ngân Văn Tư bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 440.000 |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 6 | 220.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 1 | 550.000 | |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 149 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bút Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.4 | 87.000 |
| Bản Bút Xuân | Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.3 | 132.000 |
| Bản Bút Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.2 | 174.000 |
| Bản Bút Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.1 | 174.000 |
| Bản Bút: | Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.1 | 174.000 |
| Bản Bút: | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.4 | 87.000 |
| Bản Bút: | Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.3 | 130.000 |
| Bản Bút: | Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.2 | 130.000 |
| Bản Khang: | Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.2 | 99.000 |
| Bản Khang: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.3 | 65.000 |
| Bản Khang: | Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.1 | 130.000 |
| Bản Khuông: | Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.3 | 130.000 |
| Bản Khuông: | Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.1 | 174.000 |
| Bản Khuông: | Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.2 | 130.000 |
| Bản Nam Tân: | Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.1 | 174.000 |
| Bản Nam Tân: | Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.2 | 130.000 |
| Bản Nam Tân: | Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.3 | 87.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.4 | 114.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Lếp: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.3 | 152.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Ngà: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.1 | 152.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Ken: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.2 | 152.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 391.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 217.000 |
| Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1 | 261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bút Xuân | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.4 | 87.000 |
| Bản Bút Xuân | Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.3 | 176.000 |
| Bản Bút Xuân | Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.1 | 174.000 |
| Bản Bút Xuân | Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 2.2 | 174.000 |
| Bản Bút: | Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.3 | 130.000 |
| Bản Bút: | Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.1 | 174.000 |
| Bản Bút: | Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.2 | 130.000 |
| Bản Bút: | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 3.4 | 87.000 |
| Bản Khang: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.3 | 65.000 |
| Bản Khang: | Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.2 | 132.000 |
| Bản Khang: | Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 2.1 | 130.000 |
| Bản Khuông: | Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.1 | 174.000 |
| Bản Khuông: | Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.2 | 130.000 |
| Bản Khuông: | Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 5.3 | 130.000 |
| Bản Nam Tân: | Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.1 | 174.000 |
| Bản Nam Tân: | Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.2 | 130.000 |
| Bản Nam Tân: | Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 4.3 | 87.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Ken: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.2 | 152.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.4 | 152.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Ngà: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.1 | 152.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | Các đoạn đường Bản Lếp: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1.3 | 152.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 391.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 304.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 217.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM TIẾN CŨ Mục 1 | 261.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 1 | 200.000 | |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NAM XUÂN CŨ Mục 6 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 149 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 149 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.