Bảng giá đất Xã Nam Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Xuân là 1.080.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 391.000 |
| Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | 174.000 |
| Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 261.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 304.000 |
| Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 261.000 |
| Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm bản Nam Tân | 200.000 |
| Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 217.000 |
| Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 217.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 217.000 |
| Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 174.000 |
| Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 174.000 |
| Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 217.000 |
| Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | 174.000 |
| Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | 174.000 |
| Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | 130.000 |
| Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | 130.000 |
| Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | 132.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | 174.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 261.000 |
| Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | 174.000 |
| Đoạn đường Xóm (Hin đón) bản Nam Tân | 130.000 |
| Các đoạn đường Bản Ngà: | 152.000 |
| Khu vực xóm 2, 3, và các đường ngõ còn lại trong bản | 130.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 65.000 |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | 87.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | 130.000 |
| Các đoạn đường Bản Ken: | 152.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) | 130.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | 174.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | 99.000 |
| Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | 87.000 |
| Các đoạn đường Bản Lếp: | 152.000 |
| Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | 440.000 |
| Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 440.000 |
| Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | 330.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | 440.000 |
| B.1 XÃ NAM XUÂN CŨ Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm bản Nam Tân Bản Bút Xuân | 550.000 |
| Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 550.000 |
| Từ hộ ông Ngân Văn Tư bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | 440.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 550.000 |
| Từ hộ ông Lương Văn Luận bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 660.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (đường đi hồ Pha Đay) | 330.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 770.000 |
| Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | 440.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 1.080.000 |
| Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | 440.000 |
| Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 550.000 |
| Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 550.000 |
| Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 660.000 |
| Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 440.000 |
| Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 380.000 |
| Các đoạn đường Bản Ngà: | 385.000 |
| Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân Bản Khuông: | 220.000 |
| Đoạn đường Xóm (Hin đón) bản Nam Tân | 330.000 |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù B.2 XÃ NAM TIẾN CŨ | 220.000 |
| Các đoạn đường Bản Lếp: | 385.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | 330.000 |
| Khu vực xóm 2, 3, và các đường ngõ còn lại trong bản | 330.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 660.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | 440.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | 330.000 |
| Các đoạn đường Bản Ken: | 385.000 |
| Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | 330.000 |
| Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | 440.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 195.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 304.000 |
| Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | 174.000 |
| Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 261.000 |
| Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 174.000 |
| Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 217.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 217.000 |
| Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | 174.000 |
| Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 174.000 |
| Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 217.000 |
| Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | 174.000 |
| Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 217.000 |
| Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm bản Nam Tân | 200.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 391.000 |
| Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 261.000 |
| Các đoạn đường Bản Ngà: | 152.000 |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | 87.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | 130.000 |
| Các đoạn đường Bản Ken: | 152.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) | 130.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | 174.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | 132.000 |
| Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | 87.000 |
| Các đoạn đường Bản Lếp: | 152.000 |
| Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | 130.000 |
| Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 152.000 |
| Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | 130.000 |
| Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | 176.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | 174.000 |
| Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 261.000 |
| Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | 174.000 |
| Đoạn đường Xóm (Hin đón) bản Nam Tân | 130.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 65.000 |
| Khu vực xóm 2, 3, và các đường ngõ còn lại trong bản | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm bản Nam Tân | 1.000 |
| B.1 XÃ NAM XUÂN CŨ | 687.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.