Bảng giá đất Xã Yên Nhân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Nhân là 1.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Xã Yên Nhân, Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 133 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quanh thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.4 | 400.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lửa, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.2 | 400.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ cầu Na Nghịu đến nhà ông Cán thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.2 | 400.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn giáp xã Lương Sơn đến Hoán Mướp thôn Lửa xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.1 | 200.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.6 | 400.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà Quanh thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.5 | 200.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân đến giáp xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.7 | 300.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ nhà ông Lang Văn Én đến chợ Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.1 | 800.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.3 | 1.050.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ cầu Lửa đến nhà ông Chung thôn Lửa, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.3 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu tràn Tá Phan thôn Mỵ đến thửa 97, tờ bản đồ số 101 (Nhà văn hóa) thôn Khong, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 1 | 300.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 87, tờ bản đồ số 104 (Nhà văn hóa) thôn Lửa, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 2 | 200.000 | |
| Đoạn từ Cầu tràn thôn Mỏ đến nhà ông Hà Thanh Doãn thửa số 106, tờ bản đồ số 86 thôn Mỏ, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 3 | 200.000 | |
| Các đoạn ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 4 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 133 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ cầu Lửa đến nhà ông Chung thôn Lửa, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.3 | 117.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân đến giáp xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.7 | 78.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.3 | 228.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lửa, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.2 | 130.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quanh thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.4 | 130.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ cầu Na Nghịu đến nhà ông Cán thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.2 | 117.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn giáp xã Lương Sơn đến Hoán Mướp thôn Lửa xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.1 | 65.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà Quanh thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.5 | 65.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ nhà ông Lang Văn Én đến chợ Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.1 | 261.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.6 | 130.000 |
| Các đoạn ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 4 | 42.000 | |
| Đoạn từ Cầu tràn thôn Mỏ đến nhà ông Hà Thanh Doãn thửa số 106, tờ bản đồ số 86 thôn Mỏ, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 3 | 35.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 87, tờ bản đồ số 104 (Nhà văn hóa) thôn Lửa, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 2 | 35.000 | |
| Đoạn từ cầu tràn Tá Phan thôn Mỵ đến thửa 97, tờ bản đồ số 101 (Nhà văn hóa) thôn Khong, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 1 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ nhà ông Lang Văn Én đến chợ Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.1 | 261.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.6 | 130.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quanh thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.4 | 130.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ cầu Na Nghịu đến nhà ông Cán thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.2 | 117.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn giáp xã Lương Sơn đến Hoán Mướp thôn Lửa xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.1 | 65.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà Quanh thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.5 | 65.000 |
| Xã Yên Nhân 2. QUỐC LỘ 16 | Đoạn từ cầu Lửa đến nhà ông Chung thôn Lửa, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1.3 | 117.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân đến giáp xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.7 | 78.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.3 | 228.000 |
| Xã Yên Nhân 1. QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lửa, xã Yên Nhân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1.2 | 130.000 |
| Đoạn từ Cầu tràn thôn Mỏ đến nhà ông Hà Thanh Doãn thửa số 106, tờ bản đồ số 86 thôn Mỏ, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 3 | 35.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 87, tờ bản đồ số 104 (Nhà văn hóa) thôn Lửa, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 2 | 35.000 | |
| Đoạn từ cầu tràn Tá Phan thôn Mỵ đến thửa 97, tờ bản đồ số 101 (Nhà văn hóa) thôn Khong, xã Yên Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 1 | 35.000 | |
| Các đoạn ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN NHÂN Mục 4 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 133 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 133 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.