Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

438 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Tiến10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (134 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi254.000
Đường gom1.125.000
Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh1.575.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ)127.000
Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng1.247.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính1.834.000
Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc2.054.000
Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B101.687.000
Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu254.000
Địa phận xã Đồng Thắng1.425.000
Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy191.000
Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân254.000
Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên191.000
Đồng Tiến)1.614.000
Địa phận xã Đồng Lợi1.425.000
Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương1.467.000
Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu)1.575.000
Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã2.348.000
Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm1.687.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham254.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc191.000
Ông Bảy đến bà Thu1.541.000
Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ2.788.000
Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui1.100.000
đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư1.620.000
Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ1.614.000
Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan1.247.000
Địa phận xã Đồng Tiến1.425.000
Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn1.247.000
Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh1.614.000
Ngã tư Tỉnh lộ2.400.000
Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số tờ bản đồ số14)880.000
Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước1.687.000
Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham đến ông Thuận thôn Long Vân900.000
Đường rộng 7,5m1.470.000
Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư1.710.000
Các lô còn lại1.200.000
Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng2.025.000
Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu)1.575.000
Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên509.000
Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan604.000
Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló1.575.000
Đoạn từ ông Nho đến bà Thược699.000
Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám2.025.000
Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT509.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng382.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn (cũ) đến bà Tuần1.575.000
Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng1.575.000
Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ604.000
đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng2.010.000
Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo954.000
Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch đến ông Văn, ông Nhất1.575.000
Đoạn từ ông Khế đến ông Hương1.575.000
Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải763.000
Đoan từ bà Vượng đến ông Cường1.800.000
Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh1.800.000
Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan1.575.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng2.025.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Hưng1.575.000
Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng)2.250.000
Đoạn từ ông Chung đến ông Minh623.000
MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/20193.375.000
Đường rộng 10,5m1.620.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá254.000
Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng1.800.000
Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý1.800.000
Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa477.000
Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh1.800.000
Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức1.800.000
Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa318.000
Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh509.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền585.000
Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể1.800.000
Đoạn từ ông Long đi ra đồng1.800.000
Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá)318.000
Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay223.000
Đường rộng 10,5m1.740.000
Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang1.800.000
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu191.000
Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn1.800.000
Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải1.800.000
Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn900.000
Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá900.000
Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá900.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đi Trường THCS Đồng Tiến2.201.000
Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì880.000
Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen1.800.000
Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng382.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến Nhà văn hoá xóm cũ2.025.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Cường2.025.000
Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên1.800.000
Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo318.000
Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4254.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn509.000
Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh382.000
Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới318.000
Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng)83.000
Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4509.000
Đường rộng m2.070.000
Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương636.000
Bám Tỉnh lộ2.280.000
Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa509.000
Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá900.000
Đường rộng 7,5m1.425.000
Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý1.800.000
Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến254.000
Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn900.000
Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số3.375.000
Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá900.000
Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh900.000
Bám trục đường rộng 16m2.070.000
C Đường chính trong thôn220.000
Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm900.000
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân445.000
D Các ngõ, ngách còn lại trong xã132.000
xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số3.375.000
Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm1.125.000
Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm900.000
Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá900.000
Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ1.125.000
Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến)623.000
Đường 5,5m900.000
Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh900.000
Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2)646.000
Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo1.800.000
Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành.810.000
Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm900.000
Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá đi Chợ Gốm1.125.000
Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá900.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến900.000
Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm1.125.000
Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10900.000
Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học.810.000
Đượng nội bộ rộng 7,5m1.425.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ9.000.000
Đường gom4.500.000
Đồng Tiến)6.500.000
Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu5.000.000
Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm9.500.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính8.000.000
Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B107.500.000
Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước7.500.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ)3.000.000
Địa phận xã Đồng Tiến4.750.000
Địa phận xã Đồng Thắng4.750.000
Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi3.500.000
Ngã tư Tỉnh lộ8.000.000
Địa phận xã Đồng Lợi4.750.000
Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã10.000.000
Ông Bảy đến bà Thu9.000.000
Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân3.500.000
Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc8.000.000
Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh8.000.000
Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân5.400.000
Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn8.000.000
Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số tờ bản đồ số14)8.000.000
Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng8.000.000
Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui8.000.000
Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy3.500.000
Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương8.000.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham3.500.000
Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ8.000.000
Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan8.000.000
LK2: Các lô còn lại4.000.000
Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham đến ông Thuận thôn Long Vân4.500.000
Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên4.500.000
Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu)3.500.000
TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũ4.500.000
Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu)3.500.000
Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: đến lô LK12:6.700.000
Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch đến ông Văn, ông Nhất3.500.000
MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/20197.500.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc5.000.000
Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK11: 13, LK9: đến LK9: 01,6.400.000
Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên3.500.000
Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: đến LK7:6.000.000
Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: đến LK2: 07,5.400.000
Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló3.500.000
Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh3.500.000
Đường rộng 7,5m MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây4.900.000
Đường rộng 10,5m5.400.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Cường4.500.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Hưng3.500.000
Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh4.000.000
Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan4.500.000
Đoạn từ ông Chung đến ông Minh4.500.000
Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan3.500.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng4.500.000
Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng)5.000.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến Nhà văn hoá xóm cũ4.500.000
Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ4.500.000
Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải6.000.000
Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám4.500.000
Đoạn từ ông Nho đến bà Thược4.700.000
Đường rộng m6.900.000
Đoan từ bà Vượng đến ông Cường4.000.000
Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh4.000.000
Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương4.500.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền4.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá)3.500.000
Đường rộng 7,5m4.750.000
Bám Tỉnh lộ7.600.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng5.500.000
Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng)1.200.000
Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng3.500.000
Đường rộng 10,5m5.800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh5.500.000
Đoạn từ hộ ông Thông đến hộ ông Dũng3.500.000
Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo5.500.000
Đoạn từ ông Khế đến ông Hương3.500.000
Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư5.500.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn (cũ) đến bà Tuần3.500.000
Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa4.000.000
Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng4.500.000
Đoạn từ cống Mau đến Nhà văn hóa4.000.000
Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo4.500.000
Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh4.000.000
Đường 5,5m7.500.000
Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên4.000.000
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu3.000.000
Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá2.000.000
Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể4.000.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn4.500.000
Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng4.000.000
Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì2.000.000
Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá2.000.000
Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa3.500.000
Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý4.000.000
Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn4.000.000
Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải4.000.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá3.500.000
Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới4.000.000
Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B42.000.000
Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B43.700.000
Đoạn từ ông Long đi ra đồng4.000.000
Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức4.000.000
Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen4.000.000
Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn2.000.000
Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang4.000.000
Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay4.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đi Trường THCS Đồng Tiến4.500.000
Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn2.000.000
Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý4.000.000
Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến3.500.000
Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá2.000.000
Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm2.500.000
D Các ngõ, ngách còn lại trong xã1.000.000
Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá2.000.000
Bám trục đường rộng 16m6.900.000
Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2)7.500.000
Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số7.500.000
Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B102.000.000
Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh2.000.000
Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá2.000.000
Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh2.000.000
Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ2.500.000
Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm2.500.000
Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm2.000.000
Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm2.000.000
Đượng nội bộ rộng 7,5m4.750.000
Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá đi Chợ Gốm2.500.000
C Đường chính trong thôn1.800.000
Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm2.000.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến7.500.000
Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành.1.800.000
Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học.1.800.000
Tứ, xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định7.500.000
Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến)4.750.000
Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá2.000.000
Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo4.000.000
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân6.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (127 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc212.000
Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước1.875.000
Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số tờ bản đồ số14)978.000
Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh1.750.000
Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng1.386.000
Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính2.038.000
Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi283.000
Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc2.282.000
Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu283.000
Địa phận xã Đồng Thắng1.900.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ)141.000
Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B101.875.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham283.000
đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư2.160.000
Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm1.875.000
Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã2.609.000
Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương1.630.000
Đồng Tiến)1.793.000
Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên212.000
Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh1.793.000
Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan1.386.000
Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân283.000
Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu)1.750.000
Địa phận xã Đồng Lợi1.900.000
Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ3.098.000
Ngã tư Tỉnh lộ3.200.000
Đường gom1.500.000
Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy212.000
Ông Bảy đến bà Thu1.712.000
Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui1.223.000
Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ1.793.000
Địa phận xã Đồng Tiến1.900.000
Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn1.386.000
Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng2.250.000
Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan1.750.000
đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng2.680.000
Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ671.000
Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch đến ông Văn, ông Nhất1.750.000
Đoạn từ ông Khế đến ông Hương1.750.000
Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham đến ông Thuận thôn Long Vân1.200.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn (cũ) đến bà Tuần1.750.000
Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo1.060.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng2.250.000
Đoạn từ ông Nho đến bà Thược777.000
Các lô còn lại1.600.000
Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư1.900.000
Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng1.750.000
Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan671.000
Đoạn từ ông Chung đến ông Minh692.000
Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló1.750.000
Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu)1.750.000
Đoan từ bà Vượng đến ông Cường2.000.000
MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/20193.750.000
Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải848.000
Đường rộng 7,5m1.960.000
Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT565.000
Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám2.250.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Hưng1.750.000
Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng)2.500.000
Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên565.000
Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh2.000.000
Đường rộng 10,5m2.160.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng424.000
Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá1.000.000
Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa565.000
Đường rộng 7,5m1.900.000
Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý2.000.000
Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến283.000
Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn1.000.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá283.000
Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng2.000.000
Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý2.000.000
Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa530.000
Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh2.000.000
Bám Tỉnh lộ3.040.000
Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương706.000
Đường rộng m2.760.000
Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4565.000
Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng)92.000
Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới353.000
Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh424.000
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn565.000
Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4283.000
Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo353.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Cường2.250.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến Nhà văn hoá xóm cũ2.250.000
Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng424.000
Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen2.000.000
Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì777.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đi Trường THCS Đồng Tiến777.000
Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải2.000.000
Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu212.000
Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang2.000.000
Đường rộng 10,5m2.320.000
Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá)353.000
Đoạn từ ông Long đi ra đồng2.000.000
Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể2.000.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền650.000
Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh565.000
Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa353.000
Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức2.000.000
Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá1.000.000
Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá1.000.000
Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn1.000.000
Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay247.000
Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên2.000.000
Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo2.000.000
Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá1.000.000
Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm1.000.000
Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm1.000.000
Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số3.750.000
Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá1.000.000
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân495.000
C Đường chính trong thôn245.000
D Các ngõ, ngách còn lại trong xã147.000
Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B101.000.000
Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm1.000.000
Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh1.000.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến1.200.000
Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ1.250.000
Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh1.000.000
Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học.900.000
Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành.900.000
Đượng nội bộ rộng 7,5m1.900.000
Bám trục đường rộng 16m2.760.000
Đường 5,5m1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.