Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
415 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Tiến là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU), Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường giao thông mới | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 517 (xã Đồng Lợi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.400.000 |
| MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch điểm dân cư tỷ lệ 1/500 thôn Trúc Chuẩn 4, xã Đồng Tiến (số 10076/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện) | Đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 7.1 | 7.500.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Lợi (số 4157/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 3.2 | 4.900.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Lợi (số 4157/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 3.1 | 5.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: 19 đến LK2: 07, LK2: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.4 | 5.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: 01 đến lô LK12: 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.1 | 6.700.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.5 | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK11: 13, LK9: 14 đến LK9: 01, LK10: 01. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.2 | 6.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.3 | 6.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn cũ (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.4 | 4.750.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn cũ (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 16 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.3 | 6.900.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn cũ (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Bám Tỉnh lộ 517 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.1 | 7.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn cũ (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.2 | 5.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Bám trục đường rộng 16m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 8.1 | 6.900.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đượng nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 8.2 | 4.750.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi (nay là xã Đồng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 9.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Ông Bảy đến bà Thu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Ngã tư Tỉnh lộ 517 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số 68 tờ bản đồ số14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 9.500.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.16 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 7.500.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.4 | 4.500.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến Nhà văn hoá xóm 7 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.2 | 4.500.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 7 (cũ) đến ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.3 | 4.500.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.1 | 4.500.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 4.750.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 4.750.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 4.750.000 |
| Đường liên thôn | Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.12 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.9 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.10 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.11 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.7 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch 1 đến ông Văn, ông Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.13 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm | Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm | Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 2.2 | 3.700.000 |
| Đường liên thôn Thôn Trúc Chuẩn | Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Thôn Trúc Chuẩn | Đoạn từ cống Mau đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.10 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.14 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.16 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.1 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.18 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.13 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.11 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.15 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.5 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.9 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.6 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Long đi ra đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.8 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.19 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.2 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.3 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.17 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.7 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.4 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.12 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.2 | 5.500.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Chung đến ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Nho đến bà Thược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.5 | 4.700.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường tàu cũ | Từ ông Thân, ông Quân đến đương Gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường tàu cũ | Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham 1 đến ông Thuận thôn Long Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường tàu cũ | Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 517 đi ông Nhì thôn Đồng Xá 1 | Đoạn từ Tỉnh lộ 517 đi Trường THCS Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 5.1 | 4.500.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 517 đi ông Nhì thôn Đồng Xá 1 | Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.8 | 2.000.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Thông đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục C | 1.800.000 | |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 16 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 30 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 12 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 28 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 23 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 18 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 4 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn 2 (cũ) đến bà Tuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 12 | 7.500.000 | |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong xã C. Đường chính trong thôn Mục D | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Thị Tứ, xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 3261/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 13 | 7.500.000 | |
| Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 9 | 4.750.000 | |
| Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 15 | 1.800.000 | |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 20 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn 4 năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 11 | 7.500.000 | |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 25 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 21 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 4022/QĐ-UBND ngày 10/12/2016. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 14 | 7.500.000 | |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 27 | 2.000.000 | |
| Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 10 | 6.900.000 | |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 5 | 7.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 11 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 26 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 10 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 29 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá 2 đi Chợ Gốm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 17 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường giao thông mới | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 517 (xã Đồng Lợi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.620.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Lợi (số 4157/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 3.1 | 1.620.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Lợi (số 4157/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 3.2 | 1.470.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: 01 đến lô LK12: 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.1 | 2.010.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.3 | 1.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.5 | 1.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK11: 13, LK9: 14 đến LK9: 01, LK10: 01. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.2 | 1.920.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: 19 đến LK2: 07, LK2: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.4 | 1.620.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.2 | 1.740.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.4 | 1.425.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 16 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.3 | 2.070.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Bám Tỉnh lộ 517 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.1 | 2.280.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đượng nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 8.2 | 1.425.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Bám trục đường rộng 16m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 8.1 | 2.070.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch điểm dân cư tỷ lệ 1/500 thôn Trúc Chuẩn 4, xã Đồng Tiến (số 10076/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện) | Đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 7.1 | 900.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.788.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.125.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi (nay là xã Đồng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.614.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 1.687.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 1.687.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 2.054.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Ngã tư Tỉnh lộ 517 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 1.687.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.16 | 1.467.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.614.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.247.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Ông Bảy đến bà Thu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 1.541.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 2.348.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.247.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.614.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.247.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số 68 tờ bản đồ số14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 1.834.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 7 (cũ) đến ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.3 | 2.025.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến Nhà văn hoá xóm 7 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.2 | 2.025.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.4 | 585.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.1 | 2.025.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 1.425.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 1.425.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 1.425.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.8 | 191.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.5 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.2 | 191.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.9 | 1.575.000 |
| Đường liên thôn | Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.12 | 1.575.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.6 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.4 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.7 | 191.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.3 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch 1 đến ông Văn, ông Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.13 | 1.575.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.11 | 1.575.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.1 | 127.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.10 | 1.575.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm | Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 2.1 | 477.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm | Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 2.2 | 509.000 |
| Đường liên thôn thôn Trúc Chuẩn | Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 4.1 | 318.000 |
| Đường liên thôn thôn Trúc Chuẩn | Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 4.2 | 318.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.11 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.1 | 318.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.9 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.15 | 900.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.4 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.16 | 900.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.10 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.17 | 900.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.18 | 900.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.12 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.2 | 223.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.14 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.7 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Long đi ra đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.8 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.3 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.6 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.5 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.13 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.19 | 900.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.3 | 254.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.2 | 254.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.1 | 191.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.1 | 382.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.3 | 1.710.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.2 | 954.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.1 | 763.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Chung đến ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.2 | 623.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.3 | 604.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Nho đến bà Thược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.5 | 699.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.4 | 604.000 |
| Đường tàu cũ | Từ ông Thân, ông Quân đến đương Gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.1 | 509.000 |
| Đường tàu cũ | Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham 1 đến ông Thuận thôn Long Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.3 | 900.000 |
| Đường tàu cũ | Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.2 | 509.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 517 đi ông Nhì thôn Đồng Xá 1 | Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 5.2 | 880.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 517 đi ông Nhì thôn Đồng Xá 1 | Đoạn từ Tỉnh lộ 517 đi Trường THCS Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 5.1 | 2.201.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.1 | 382.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.4 | 636.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.7 | 509.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.8 | 254.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.3 | 509.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.5 | 318.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.2 | 509.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.6 | 382.000 |
| Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 20 | 1.800.000 | |
| Đường nội bộ MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 4022/QĐ-UBND ngày 10/12/2016. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 14 | 3.375.000 | |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn 4 năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 11 | 646.000 | |
| Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 15 | 810.000 | |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 10 | 1.575.000 | |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 12 | 1.575.000 | |
| Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 24 | 1.125.000 | |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 27 | 900.000 | |
| Đường nội bộ MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Thị Tứ, xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 3261/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 13 | 3.375.000 | |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 4 | 2.250.000 | |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 7 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 19 | 900.000 | |
| Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 8 | 1.575.000 | |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 26 | 900.000 | |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 5 | 3.375.000 | |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 21 | 900.000 | |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 12 | 900.000 | |
| Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá 2 đi Chợ Gốm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 17 | 1.125.000 | |
| Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 10 | 445.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong xã C. Đường chính trong thôn Mục D | 132.000 | |
| Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 29 | 900.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục C | 220.000 | |
| Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 9 | 623.000 | |
| Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 30 | 900.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 6 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn 2 (cũ) đến bà Tuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 9 | 1.575.000 | |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 22 | 900.000 | |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 3 | 2.025.000 | |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 16 | 810.000 | |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 14 | 83.000 | |
| Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 18 | 1.125.000 | |
| Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 23 | 900.000 | |
| Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 25 | 1.125.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 11 | 1.575.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 5 | 2.025.000 | |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 28 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường giao thông mới | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 517 (xã Đồng Lợi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.160.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Lợi (số 4157/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 3.2 | 1.960.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Lợi (số 4157/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 3.1 | 2.160.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: 19 đến LK2: 07, LK2: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.4 | 2.160.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.3 | 2.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: 01 đến lô LK12: 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.1 | 2.680.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK11: 13, LK9: 14 đến LK9: 01, LK10: 01. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.2 | 2.560.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường tỉnh 517, xã Đồng Lợi (cũ) (số 4158/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 4.5 | 1.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.4 | 1.900.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 16 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.3 | 2.760.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Bám Tỉnh lộ 517 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.1 | 3.040.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Thắng, huyện Triệu Sơn (cũ) (số 2434/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 của UBND tỉnh) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 15.2 | 2.320.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Bám trục đường rộng 16m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 8.1 | 2.760.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đượng nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 8.2 | 1.900.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch điểm dân cư tỷ lệ 1/500 thôn Trúc Chuẩn 4, xã Đồng Tiến (số 10076/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện) | Đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 7.1 | 1.200.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.098.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Các vị trí còn lại của xã Đồng Lợi (nay là xã Đồng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.793.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.386.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.386.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 2.282.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.386.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số 68 tờ bản đồ số14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.793.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Ông Bảy đến bà Thu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.223.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.16 | 1.630.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 1.875.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 2.038.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 1.875.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 2.609.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 1.875.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Ngã tư Tỉnh lộ 517 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU) | Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.793.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 7 (cũ) đến ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.3 | 2.250.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.1 | 2.250.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến Nhà văn hoá xóm 7 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.2 | 2.250.000 |
| Đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 13.4 | 650.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.3 | 1.900.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 1.900.000 |
| Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) 3. Các tuyến đường giao thông mới | Địa phận xã Đồng Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 1.900.000 |
| Đường liên thôn | Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.12 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.9 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.4 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch 1 đến ông Văn, ông Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.13 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.6 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.7 | 212.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.3 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.5 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.8 | 212.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.10 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.11 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.2 | 212.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 1.1 | 141.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm | Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 2.2 | 565.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm | Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 2.1 | 530.000 |
| Đường liên thôn thôn Trúc Chuẩn | Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 4.2 | 353.000 |
| Đường liên thôn thôn Trúc Chuẩn | Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 4.1 | 353.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Long đi ra đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.8 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.19 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.11 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.1 | 353.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.6 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.16 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.15 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.10 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.17 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.18 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.13 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.2 | 247.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.14 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.7 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Bèo | Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 6.12 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.1 | 212.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.3 | 283.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh | Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 3.2 | 283.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.3 | 1.900.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.1 | 424.000 |
| Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 1.2 | 1.060.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.1 | 848.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.4 | 671.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Chung đến ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.2 | 692.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Nho đến bà Thược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.5 | 777.000 |
| Đường nhựa Trung tâm xã | Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 2.3 | 671.000 |
| Đường tàu cũ | Từ ông Thân, ông Quân đến đương Gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.1 | 565.000 |
| Đường tàu cũ | Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham 1 đến ông Thuận thôn Long Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường tàu cũ | Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 2.2 | 565.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 517 đi ông Nhì thôn Đồng Xá 1 | Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 5.2 | 777.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 517 đi ông Nhì thôn Đồng Xá 1 | Đoạn từ Tỉnh lộ 517 đi Trường THCS Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 5.1 | 777.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.5 | 353.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.1 | 424.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.6 | 424.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.3 | 565.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.7 | 565.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.4 | 706.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.8 | 283.000 |
| Đường đê Sông Hoàng | Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 1.2 | 565.000 |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 10 | 1.750.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 5 | 2.250.000 | |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 28 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 12 | 1.750.000 | |
| Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 24 | 1.250.000 | |
| Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 15 | 900.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn 2 (cũ) đến bà Tuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 9 | 1.750.000 | |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 22 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 27 | 1.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Thị Tứ, xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 3261/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 13 | 3.750.000 | |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 3 | 2.250.000 | |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 16 | 900.000 | |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 14 | 92.000 | |
| Đường nội bộ MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 4022/QĐ-UBND ngày 10/12/2016. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 14 | 3.750.000 | |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ Mục 8 | 1.750.000 | |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 26 | 1.000.000 | |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỢI CŨ Mục 5 | 3.750.000 | |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn 4 năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 11 | 717.000 | |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ Mục 21 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.