Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
438 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Tiến là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (134 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi | 254.000 |
| Đường gom | 1.125.000 |
| Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh | 1.575.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | 127.000 |
| Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng | 1.247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính | 1.834.000 |
| Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc | 2.054.000 |
| Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 | 1.687.000 |
| Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu | 254.000 |
| Địa phận xã Đồng Thắng | 1.425.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân | 254.000 |
| Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên | 191.000 |
| Đồng Tiến) | 1.614.000 |
| Địa phận xã Đồng Lợi | 1.425.000 |
| Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương | 1.467.000 |
| Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) | 1.575.000 |
| Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã | 2.348.000 |
| Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm | 1.687.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham | 254.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc | 191.000 |
| Ông Bảy đến bà Thu | 1.541.000 |
| Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ | 2.788.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui | 1.100.000 |
| đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư | 1.620.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ | 1.614.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan | 1.247.000 |
| Địa phận xã Đồng Tiến | 1.425.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn | 1.247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh | 1.614.000 |
| Ngã tư Tỉnh lộ | 2.400.000 |
| Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số tờ bản đồ số14) | 880.000 |
| Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước | 1.687.000 |
| Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham đến ông Thuận thôn Long Vân | 900.000 |
| Đường rộng 7,5m | 1.470.000 |
| Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư | 1.710.000 |
| Các lô còn lại | 1.200.000 |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng | 2.025.000 |
| Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) | 1.575.000 |
| Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên | 509.000 |
| Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan | 604.000 |
| Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló | 1.575.000 |
| Đoạn từ ông Nho đến bà Thược | 699.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám | 2.025.000 |
| Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng | 382.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn (cũ) đến bà Tuần | 1.575.000 |
| Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng | 1.575.000 |
| Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ | 604.000 |
| đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng | 2.010.000 |
| Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo | 954.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch đến ông Văn, ông Nhất | 1.575.000 |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương | 1.575.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải | 763.000 |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh | 1.800.000 |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan | 1.575.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng | 2.025.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Hưng | 1.575.000 |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) | 2.250.000 |
| Đoạn từ ông Chung đến ông Minh | 623.000 |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | 3.375.000 |
| Đường rộng 10,5m | 1.620.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá | 254.000 |
| Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng | 1.800.000 |
| Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa | 477.000 |
| Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức | 1.800.000 |
| Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa | 318.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền | 585.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể | 1.800.000 |
| Đoạn từ ông Long đi ra đồng | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) | 318.000 |
| Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay | 223.000 |
| Đường rộng 10,5m | 1.740.000 |
| Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu | 191.000 |
| Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải | 1.800.000 |
| Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn | 900.000 |
| Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá | 900.000 |
| Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá | 900.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi Trường THCS Đồng Tiến | 2.201.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì | 880.000 |
| Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng | 382.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến Nhà văn hoá xóm cũ | 2.025.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Cường | 2.025.000 |
| Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên | 1.800.000 |
| Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo | 318.000 |
| Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới | 318.000 |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) | 83.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 | 509.000 |
| Đường rộng m | 2.070.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương | 636.000 |
| Bám Tỉnh lộ | 2.280.000 |
| Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa | 509.000 |
| Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá | 900.000 |
| Đường rộng 7,5m | 1.425.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến | 254.000 |
| Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn | 900.000 |
| Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số | 3.375.000 |
| Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá | 900.000 |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh | 900.000 |
| Bám trục đường rộng 16m | 2.070.000 |
| C Đường chính trong thôn | 220.000 |
| Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm | 900.000 |
| Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân | 445.000 |
| D Các ngõ, ngách còn lại trong xã | 132.000 |
| xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số | 3.375.000 |
| Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm | 1.125.000 |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm | 900.000 |
| Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá | 900.000 |
| Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ | 1.125.000 |
| Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến) | 623.000 |
| Đường 5,5m | 900.000 |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh | 900.000 |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2) | 646.000 |
| Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành. | 810.000 |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm | 900.000 |
| Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá đi Chợ Gốm | 1.125.000 |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá | 900.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến | 900.000 |
| Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm | 1.125.000 |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 | 900.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. | 810.000 |
| Đượng nội bộ rộng 7,5m | 1.425.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ | 9.000.000 |
| Đường gom | 4.500.000 |
| Đồng Tiến) | 6.500.000 |
| Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu | 5.000.000 |
| Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm | 9.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính | 8.000.000 |
| Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 | 7.500.000 |
| Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước | 7.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | 3.000.000 |
| Địa phận xã Đồng Tiến | 4.750.000 |
| Địa phận xã Đồng Thắng | 4.750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi | 3.500.000 |
| Ngã tư Tỉnh lộ | 8.000.000 |
| Địa phận xã Đồng Lợi | 4.750.000 |
| Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã | 10.000.000 |
| Ông Bảy đến bà Thu | 9.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân | 3.500.000 |
| Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh | 8.000.000 |
| Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân | 5.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn | 8.000.000 |
| Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số tờ bản đồ số14) | 8.000.000 |
| Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | 3.500.000 |
| Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương | 8.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan | 8.000.000 |
| LK2: Các lô còn lại | 4.000.000 |
| Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham đến ông Thuận thôn Long Vân | 4.500.000 |
| Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên | 4.500.000 |
| Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) | 3.500.000 |
| TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa cũ | 4.500.000 |
| Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) | 3.500.000 |
| Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ lô LK12: đến lô LK12: | 6.700.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch đến ông Văn, ông Nhất | 3.500.000 |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | 7.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc | 5.000.000 |
| Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK11: 13, LK9: đến LK9: 01, | 6.400.000 |
| Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên | 3.500.000 |
| Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: đến LK7: | 6.000.000 |
| Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ LK4: 20, LK5: đến LK2: 07, | 5.400.000 |
| Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh | 3.500.000 |
| Đường rộng 7,5m MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới phía Tây | 4.900.000 |
| Đường rộng 10,5m | 5.400.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Cường | 4.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Hưng | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Chung đến ông Minh | 4.500.000 |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) | 5.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến Nhà văn hoá xóm cũ | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải | 6.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Nho đến bà Thược | 4.700.000 |
| Đường rộng m | 6.900.000 |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) | 3.500.000 |
| Đường rộng 7,5m | 4.750.000 |
| Bám Tỉnh lộ | 7.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng | 5.500.000 |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) | 1.200.000 |
| Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng | 3.500.000 |
| Đường rộng 10,5m | 5.800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh | 5.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thông đến hộ ông Dũng | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo | 5.500.000 |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương | 3.500.000 |
| Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư | 5.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn (cũ) đến bà Tuần | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa | 4.000.000 |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng | 4.500.000 |
| Đoạn từ cống Mau đến Nhà văn hóa | 4.000.000 |
| Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh | 4.000.000 |
| Đường 5,5m | 7.500.000 |
| Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu | 3.000.000 |
| Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng | 4.000.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa | 3.500.000 |
| Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới | 4.000.000 |
| Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 | 3.700.000 |
| Đoạn từ ông Long đi ra đồng | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức | 4.000.000 |
| Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang | 4.000.000 |
| Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay | 4.200.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi Trường THCS Đồng Tiến | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm | 2.500.000 |
| D Các ngõ, ngách còn lại trong xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá | 2.000.000 |
| Bám trục đường rộng 16m | 6.900.000 |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư Trúc Chuẩn năm 2018 (nay là thôn Trúc Chuẩn 2) | 7.500.000 |
| Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số | 7.500.000 |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm | 2.000.000 |
| Đượng nội bộ rộng 7,5m | 4.750.000 |
| Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá đi Chợ Gốm | 2.500.000 |
| C Đường chính trong thôn | 1.800.000 |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm | 2.000.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến | 7.500.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành. | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. | 1.800.000 |
| Tứ, xã Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định | 7.500.000 |
| Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến) | 4.750.000 |
| Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo | 4.000.000 |
| Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân | 6.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc | 212.000 |
| Đoạn từ ông Khang đến ông Tăng, bà Phước | 1.875.000 |
| Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số tờ bản đồ số14) | 978.000 |
| Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh | 1.750.000 |
| Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng | 1.386.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh đến hộ ông Chính | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thăng, bà Nhũ đến hộ bà Định, ông Bồi | 283.000 |
| Đoạn từ UBND xã, ông Vui đến hộ ông Định, ông Ngọc | 2.282.000 |
| Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu | 283.000 |
| Địa phận xã Đồng Thắng | 1.900.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | 141.000 |
| Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 | 1.875.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham đến Nhà văn hoá thôn Quần Nham | 283.000 |
| đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi Cảng hàng không Thọ Xuân (xã Đồng Lợi): Từ xã Khuyến Nông đến MBQH khu dân cư | 2.160.000 |
| Đoạn từ ông Quang đến cầu Gốm | 1.875.000 |
| Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã | 2.609.000 |
| Đoạn từ cầu sông B10 đến hộ ông Cương | 1.630.000 |
| Đồng Tiến) | 1.793.000 |
| Đoạn từ ông Huân, ông Nhân đến ông Nguyên, ông Duyên | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh | 1.793.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lĩnh đến hộ ông Ngoan | 1.386.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đốc, ông Thượng đến bà bảy, ông Tuân | 283.000 |
| Đoạn từ bà Dể (giáp Tỉnh lộ 517) đến ông Huấn, bà Tình (giáp đường tàu) | 1.750.000 |
| Địa phận xã Đồng Lợi | 1.900.000 |
| Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ | 3.098.000 |
| Ngã tư Tỉnh lộ | 3.200.000 |
| Đường gom | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | 212.000 |
| Ông Bảy đến bà Thu | 1.712.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lượng đến hộ ông Vui | 1.223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tươi đến hộ ông Cừ | 1.793.000 |
| Địa phận xã Đồng Tiến | 1.900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn | 1.386.000 |
| Đoạn từ trường THCS Đồng Thắng đến Nhà văn hoá Đại Đồng | 2.250.000 |
| Đoạn từ Sân vận động xã đến bà Xoan | 1.750.000 |
| đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng | 2.680.000 |
| Đoạn từ ông Dũng đến ông Độ | 671.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch đến ông Văn, ông Nhất | 1.750.000 |
| Đoạn từ ông Khế đến ông Hương | 1.750.000 |
| Đường Chùa lào đoạn từ ông Hội thôn Quần Nham đến ông Thuận thôn Long Vân | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn (cũ) đến bà Tuần | 1.750.000 |
| Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo | 1.060.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến ông Hùng | 2.250.000 |
| Đoạn từ ông Nho đến bà Thược | 777.000 |
| Các lô còn lại | 1.600.000 |
| Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư | 1.900.000 |
| Đoạn từ bà Mạch đến ông Đăng | 1.750.000 |
| Đoạn từ ông Minh đến ông Đoan | 671.000 |
| Đoạn từ ông Chung đến ông Minh | 692.000 |
| Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló | 1.750.000 |
| Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) | 1.750.000 |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường | 2.000.000 |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | 3.750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải | 848.000 |
| Đường rộng 7,5m | 1.960.000 |
| Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT | 565.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám | 2.250.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Hưng | 1.750.000 |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) | 2.500.000 |
| Từ ông Tinh đến ông Phương, ông Tuyên | 565.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh | 2.000.000 |
| Đường rộng 10,5m | 2.160.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng | 424.000 |
| Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa | 565.000 |
| Đường rộng 7,5m | 1.900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiến, ông Toàn đến hộ ông Cát, ông Tiến | 283.000 |
| Đoạn từ ông Thao, ông Dõng đến bà Hoa, ông Cộng thôn Trúc Chuẩn | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến Nhà văn hoá | 283.000 |
| Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Hương đến nhà ông Nam Lý | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diễn đến ông Cấp, ông Hòa | 530.000 |
| Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh | 2.000.000 |
| Bám Tỉnh lộ | 3.040.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thăng hộ ông Vương | 706.000 |
| Đường rộng m | 2.760.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cương đến ông Chung, Kênh B4 | 565.000 |
| Khu vực đất SXKD tại khu làng nghề đá (Núi Vàng) | 92.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn | 565.000 |
| Đoạn từ sau ông Phòng đi Trạm Bơm B4 | 283.000 |
| Đường bê tông từ Cầu Đình đi Đồng Bèo | 353.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến ông Cường | 2.250.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm (cũ) đến Nhà văn hoá xóm cũ | 2.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng | 424.000 |
| Đoạn từ bà Hoa đến ông Sen | 2.000.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Đồng Tiến đi ông Nhì | 777.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi Trường THCS Đồng Tiến | 777.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân đến bà Hải | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Nhiễn đến ông Tuấn | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Dậu | 212.000 |
| Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang | 2.000.000 |
| Đường rộng 10,5m | 2.320.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyên đến ông Trăm (Đồng xá) | 353.000 |
| Đoạn từ ông Long đi ra đồng | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ đến bà Huyền | 650.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh | 565.000 |
| Đoạn từ Cống mau đến Nhà văn hóa | 353.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến ông Đức | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Lài, ông Niên đến ông Mười thôn Trúc Chuẩn | 1.000.000 |
| Đường Đồng Bèo đi Đông Phú từ hộ ông Nhiễn đi Nhà văn hóa đến hộ ông Bay | 247.000 |
| Đoạn từ bà Nếp đến ông Liên | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Bình đến Giếng làng thôn Đồng Xá | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Toán đến Cầu đình thôn Phúc Ấm | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Tại, bà Gai đến ông Nghị, ông Dục thôn Phúc Ấm | 1.000.000 |
| Đồng Tiến đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số | 3.750.000 |
| Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá | 1.000.000 |
| Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân | 495.000 |
| C Đường chính trong thôn | 245.000 |
| D Các ngõ, ngách còn lại trong xã | 147.000 |
| Đoạn từ Giếng làng thôn Đồng Vinh đến ông Thuyết, sông B10 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Xâng đến ông Trai thôn Đồng Vinh | 1.000.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến | 1.200.000 |
| Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ | 1.250.000 |
| Đoạn từ ông Bình, ông Đại đến Hồ thôn Đồng Vinh | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Đồng Vinh, đoạn từ ông Mạng đến ông Học. | 900.000 |
| Đường liên thôn Phúc Ấm, đoạn từ ông Hơn đến ông Thành. | 900.000 |
| Đượng nội bộ rộng 7,5m | 1.900.000 |
| Bám trục đường rộng 16m | 2.760.000 |
| Đường 5,5m | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.