Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

415 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Tiến là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU), Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH điều chỉnh quy hoạch khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 12
1.200.000
Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá 2 đi Chợ Gốm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 17
1.250.000
Đường Đồng Xá đi đường thành phố Thanh Hóa đi Cảng hàng không Thọ Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 10
495.000
Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 18
1.250.000
Các ngõ, ngách còn lại trong xã
C. Đường chính trong thôn
Mục D
147.000
Đoạn từ bà Khế đến ông Khương thôn Đồng Xá 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 29
1.000.000
Đoạn từ ông Chức đến Nhà văn hoá thôn Đồng Bèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 20
2.000.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục C
245.000
Đoạn từ ông Hoà, ông Hội đến ông Nghị bà Trứ thôn Phúc Ấm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 23
1.000.000
Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 9
692.000
Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 25
1.250.000
Đoạn từ ông Luật đến ông Cương thôn Đồng Xá 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐỒNG TIẾN CŨ
Mục 30
1.000.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 6 (cũ) đến ông Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THẮNG CŨ
Mục 11
1.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 68
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 68
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.