Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
928 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Đông Tây, Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (308 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: Lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 14.1 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: Lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 14.2 | 10.000.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Các lô còn lại thuộc Khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 13.2 | 4.000.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 13.1 | 6.000.000 |
| MBQH (OM19) | Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 51.1 | 6.000.000 |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Các đường nội bộ còn lại mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 4.3 | 5.500.000 |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 4.2 | 8.000.000 |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 4.1 | 15.000.000 |
| MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 26.2 | 4.000.000 |
| MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 26.1 | 6.000.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.1 | 10.500.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.2 | 9.500.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.5 | 7.000.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.4 | 8.000.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.3 | 9.000.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.2 | 10.000.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.4 | 8.000.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 - VT lô 2 (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.3 | 9.000.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.1 | 12.000.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.3 | 9.500.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.4 | 8.000.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.1 | 10.500.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.2 | 10.500.000 |
| MBQH 2652 (OM 39, 40) | Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường trục chính đô thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 47.1 | 10.500.000 |
| MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 47.2 | 7.000.000 |
| MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô giáp Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 48.1 | 10.000.000 |
| MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 48.2 | 7.000.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.4 | 7.000.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.1 | 10.500.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.2 | 10.000.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.3 | 9.000.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Đường trục chính mặt bằng mặt đường rộng 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 5.1 | 6.000.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 5.2 | 5.000.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 5.3 | 4.000.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 27.3 | 3.500.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 27.2 | 4.000.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 27.1 | 6.000.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B 37 - đến lô LKB41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.2 | 4.000.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Các lô LK B 37 - đến lô LKB41 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.3 | 2.500.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.1 | 6.000.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.4 | 3.500.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Các lô còn lại thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 17.2 | 4.000.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 17.1 | 6.000.000 |
| MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 15.1 | 6.500.000 |
| MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 15.2 | 8.000.000 |
| MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng Thông | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 44.1 | 9.500.000 |
| MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng Thông | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 44.2 | 6.000.000 |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 45.2 | 10.000.000 |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 45.3 | 7.000.000 |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 45.1 | 10.500.000 |
| MBQH 925 | Các lô giáp Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 49.1 | 10.000.000 |
| MBQH 925 | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 49.3 | 6.500.000 |
| MBQH 925 | Các lô giáp đường vào bệnh viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 49.2 | 8.000.000 |
| MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 22.2 | 7.000.000 |
| MBQH 9637 | Đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 22.1 | 8.500.000 |
| MBQH 9637 | Đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 22.3 | 6.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 22.2 | 13.500.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 22.1 | 15.000.000 |
| MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 15.2 | 7.500.000 |
| MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 15.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 1026 | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 15.3 | 6.000.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 16m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 16.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 16.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 16.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 16.3 | 7.000.000 |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô còn lại của MB khu dân cư OM17 - CX 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 40.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Đường Quốc lộ45 cũ (Nối Quốc lộ45 cũ kèm Sơn Đồng Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 40.3 | 7.000.000 |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô tiếp giáp đường trục chính của MB khu dân cư OM17 - CX 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 40.1 | 10.500.000 |
| MBQH số 3569 | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 21.2 | 10.880.000 |
| MBQH số 3569 | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 21.3 | 10.374.000 |
| MBQH số 3569 | Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 21.1 | 11.404.000 |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 15.1 | 9.500.000 |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Các tuyến đường còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 15.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | Các tuyến đường còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 13.2 | 4.200.000 |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | Đường có lòng đường rộng 10.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 13.1 | 4.800.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 39.3 | 7.000.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đối có lòng đường rộng 45m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 39.1 | 10.500.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường có lòng đường >= 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 39.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 23.3 | 6.500.000 |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Đường vuông góc với vành đai phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 23.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Các tuyến tiếp giáp với đường vành đai phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 23.1 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 từ Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.6 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội đến Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 từ Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến (cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.4 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.5 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Đường Quốc lộ 47 cũ đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã 3 Quốc lộ 47 Đông Minh cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.2 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Đường Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.7 | 10.000.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 17.1 | 15.000.000 |
| Đường MBQH 8315 | Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 16.1 | 11.500.000 |
| Đường MBQH 8315 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 16.2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 18.1 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 18.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ cống Chéo đến đường Vành đai phía Tây (Đông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 18.2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 18.4 | 12.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 7.2 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 7.3 | 2.300.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đoạn từ phường Rừng Thông cũ đến giáp phố Tân Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 7.1 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 9.1 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 9.2 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 9.3 | 2.300.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ Quốc lộ 47 vào: KTT Đông Y; KTT Dược; vào cầu Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà ông Bùi Văn Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường từ tỉnh lộ 517: Vào khu xóm trại; vào Vũ Thị Thao; vào nhà ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ dân phố Tân Lê, Tân Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.10 | 2.600.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường khu núi Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường mương sông chùa: Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố Tân Lê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.11 | 2.200.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.5 | 3.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MB tái định cư Tân Cộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.7 | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.9 | 2.500.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ 47 vào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.8 | 3.500.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 6.4 | 5.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 5.6 | 4.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ Quốc lộ 45 vào nhà ông Lê Văn Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đường ven kênh B20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 5.5 | 2.500.000 |
| Đường làng nghề | Các vị trí còn lại của đường làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 11.1 | 2.500.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | MBQH 5356 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.11 | 4.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.9 | 13.500.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.10 | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 vào MBQH 73 Phú Sơn (giáp cống tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 20.3 | 15.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Vành đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 20.2 | 17.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 20.4 | 20.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành đai phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 20.1 | 17.500.000 |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 23 | 3.500.000 | |
| MBQH số 928 ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 14 | 4.000.000 | |
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 28 | 3.000.000 | |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 10 | 4.000.000 | |
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 10 | 5.000.000 | |
| MBQH 3320 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 17 | 6.000.000 | |
| MBQH 767 (Rừng Thông - Đông Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 31 | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 6 | 6.000.000 | |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 3 | 6.500.000 | |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 2 | 6.000.000 | |
| MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 10 | 5.000.000 | |
| MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 15 | 6.000.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 (mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 8 | 8.000.000 | |
| MBQH 832 (trừ các lô tiếp giáp đường TL 517) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 4 | 6.000.000 | |
| MBQH (OM19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 51 | 8.000.000 | |
| MBQH số 935 từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 22 | 8.000.000 | |
| MBQH 2623 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 10 | 6.000.000 | |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 34 | 14.000.000 | |
| Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 5 | 6.000.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố 1, 2, 3 từ nhà ông Thái Tổ dân phố 1 đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 4 | 2.300.000 | |
| Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 7 | 1.800.000 | |
| Đường xã giáp Quốc lộ 47 (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 16 | 4.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đào Văn Vang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Đường liên phường từ Quốc lộ 47 đến trại bò Đông Thanh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Khu MBQH 452 (Đồng Đợi); Lô2, lô 3, lô 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 15 | 8.000.000 | |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 7 | 5.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 47 đến hết đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 10 | 7.000.000 | |
| Tuyến đường còn lại MBQH 770 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 30 | 3.000.000 | |
| Lô 2 tại MBQH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 3 | 5.000.000 | |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (chiều rộng đường ≤ 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| MBQH 2513 đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 26 | 10.000.000 | |
| Đường phường Rừng Thông - Đông Thịnh; đường vào Trường PTTH Đông Sơn; đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; đường Quốc lộ 47 từ nhà bà Nhấp đi Tỉnh lộ 517 khu phố Xuân Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 11 | 5.000.000 | |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 4 | 2.500.000 | |
| MBQH 924 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 50 | 8.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 537 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 7 | 5.000.000 | |
| MBQH số 788 ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa Tổ dân phố Viên Khê 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 14 | 6.000.000 | |
| Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| MBQH 5361 các vị trí còn lại trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 13 | 6.000.000 | |
| Tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu: Từ giáp Quốc lộ 47 Đông Tân cũ đến phường Đông A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3 | 9.000.000 | |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 14 | 6.000.000 | |
| Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL517 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 20 | 15.000.000 | |
| MBQH 1300 xã Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 23 | 8.000.000 | |
| MBQH 828 ngày 30/3/2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 16 | 6.000.000 | |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| Đường nội bộ còn lại MBQH 538 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 6 | 5.000.000 | |
| MBQH 3220 đoạn đường 10.5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 9 | 7.500.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường huyện từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 16 | 6.000.000 | |
| MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 17 | 4.500.000 | |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 4 | 2.000.000 | |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 19 | 4.000.000 | |
| MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 13 | 7.476.000 | |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 38 | 4.500.000 | |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 4 | 9.000.000 | |
| Ngõ Tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| MBQH 3220 (vị trí đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 8 | 8.500.000 | |
| Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh cũ - Đông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 1 | 5.000.000 | |
| Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 17 | 2.000.000 | |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 32 | 14.000.000 | |
| Đường từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 3 | 4.000.000 | |
| Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| MBQH 2419 lô 2,3,4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ tỉnh lộ 517 đến hết MBQH 3081) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| Đất khai trường ven núi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Đường Từ Đông Minh - đến ngã 4 Tân Đại (ông Duy Cần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 12 | 4.500.000 | |
| MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 25 | 14.000.000 | |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 12 | 6.000.000 | |
| MBQH 771 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đường làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 11 | 5.000.000 | |
| MBQH (OM4-11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 46 | 6.000.000 | |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 19 | 10.500.000 | |
| Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (chiều rộng đường ≤ 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường liên Tổ dân phố Tổ dân phố 1,2,3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 5 | 2.500.000 | |
| MBQH 2413 (OM14) đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 33 | 10.000.000 | |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 22 | 4.000.000 | |
| Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 10 | 1.350.000 | |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 24 | 8.000.000 | |
| Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 1 | 2.500.000 | |
| Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 4 | 2.200.000 | |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố : Viên Khê 1 và Viên Khê 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 19 | 2.500.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 21 | 2.500.000 | |
| MBQH số 984 năm 2015 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| MBQH số 8467 - Cồn cũ Đa Đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 13 | 6.000.000 | |
| Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 1 | 7.000.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố : Phù Bình, Phù Chẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 5 | 2.000.000 | |
| Tỉnh lộ 515B: Từ giáp Quốc lộ 47 - Thiệu Trung A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 4 | 5.500.000 | |
| MBQH 54 các lô bám đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| MBQH 747 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 6 | 9.000.000 | |
| MBQH 5361(vị trí đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 11 | 9.000.000 | |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 16 | 10.000.000 | |
| Ngõ tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 8 | 1.650.000 | |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 6 | 5.000.000 | |
| Dọc kênh Bắc B19 cũ từ khu phố Cao Sơn - khu phố Phượng Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 8 | 4.000.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh Nhà văn hóa Đại Từ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 18 | 2.500.000 | |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường > 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 36 | 15.000.000 | |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của mặt bằng QH:1743 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 10 | 5.000.000 | |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 1 | 5.000.000 | |
| MBQH 258 điều chỉnh từ MBQH 4324 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 11 | 6.000.000 | |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 7 | 6.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 20 | 4.000.000 | |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường ≤ 4 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH 832 (đến thửa đất bà Vân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 20 | 2.500.000 | |
| Đường vào chợ Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 5 | 2.200.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố : Hoà Bình, Thế Giới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 29 | 15.000.000 | |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 4 | 4.500.000 | |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 18 | 4.500.000 | |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (chiều rộng đường ≤ 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 17 | 2.500.000 | |
| MBQH số 935 từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 21 | 8.000.000 | |
| MBQH 932 ngày 29/3/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| MBQH 543 xen cư khu chợ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 24 | 6.000.000 | |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 7 | 5.000.000 | |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 2 | 5.700.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 25 | 3.000.000 | |
| Tuyến Đường Vành đai phía Tây: Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 19 | 11.000.000 | |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường > 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 2 | 3.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng ≤ 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 17 | 4.500.000 | |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 6 | 1.800.000 | |
| Đường từ ngã 3 trường Tiểu học và THCS - đến giáp phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 13 | 2.400.000 | |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 37 | 12.000.000 | |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 11 | 4.500.000 | |
| Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng Thông cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 18 | 6.000.000 | |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 16 | 5.850.000 | |
| Các lô còn lại của MBQH 536 năm 2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 12 | 6.000.000 | |
| Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 6 | 1.950.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Đường giáp Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 9 | 6.000.000 | |
| MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 15 | 4.000.000 | |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 9 | 6.000.000 | |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đường Lô 2 Bãi Vác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 13 | 5.500.000 | |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 (xã Đông Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 14 | 4.000.000 | |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 35 | 8.000.000 | |
| Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 18 | 8.000.000 | |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 25 | 5.000.000 | |
| MBQH 5361 vị trí mặt đường 10.5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 12 | 7.500.000 | |
| MBQH 926: Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 30 | 10.000.000 | |
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 29 | 4.000.000 | |
| Đường từ Ngã 4 Tân Đại (Ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 27 | 10.000.000 | |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 14 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 14.2 | 2.989.000 |
| Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 14.1 | 2.717.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Các lô còn lại thuộc Khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 13.2 | 978.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 13.1 | 978.000 |
| MBQH (OM19) | Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 51.1 | 3.000.000 |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 4.2 | 2.400.000 |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Các đường nội bộ còn lại mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 4.3 | 1.650.000 |
| MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 4.1 | 4.500.000 |
| MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QD-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 26.2 | 1.200.000 |
| MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QD-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 26.1 | 1.800.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.4 | 2.400.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.3 | 2.700.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.5 | 2.100.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường nối Quốc lộ45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.2 | 2.850.000 |
| MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 41.1 | 3.150.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.1 | 2.717.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 - VT lô 2 (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.3 | 1.902.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.2 | 1.902.000 |
| MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 23.4 | 1.630.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng thông, (Khu đô thị mới Rừng thông) | Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.4 | 2.400.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng thông, (Khu đô thị mới Rừng thông) | Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.3 | 2.850.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng thông, (Khu đô thị mới Rừng thông) | Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.2 | 3.150.000 |
| MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng thông, (Khu đô thị mới Rừng thông) | Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 42.1 | 3.150.000 |
| MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 47.2 | 2.100.000 |
| MBQH 2652 (OM 39, 40) | Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 47.1 | 3.150.000 |
| MBQH 3066 (HH17) (Rừng thông - Đông Thịnh) | Các lô giáp Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 48.1 | 3.000.000 |
| MBQH 3066 (HH17) (Rừng thông - Đông Thịnh) | Các lô đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 48.2 | 2.100.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.4 | 2.100.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.2 | 3.000.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.3 | 2.700.000 |
| MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 43.1 | 3.150.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Đường trục chính mặt bằng Mặt đường rộng 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 5.3 | 1.200.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông Tổ dân phố (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1), xã Đông Minh | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 27.1 | 1.800.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông Tổ dân phố (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1), xã Đông Minh | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 27.3 | 1.050.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông Tổ dân phố (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1), xã Đông Minh | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 27.2 | 1.200.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Các lô LK B 37 - đến lô LKB41 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.3 | 750.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B 37 - đến lô LKB41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.2 | 1.200.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.1 | 1.800.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 28.4 | 1.050.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Các lô còn lại thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 17.2 | 978.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 17.1 | 978.000 |
| MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 15.2 | 1.793.000 |
| MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 15.1 | 1.250.000 |
| MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng thông (khu tái định cư phục vụ dự án đường từ nút giao Đông Xuân đi thành phố Thanh Hóa, đoạn qua Đông) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 44.2 | 1.800.000 |
| MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng thông (khu tái định cư phục vụ dự án đường từ nút giao Đông Xuân đi thành phố Thanh Hóa, đoạn qua Đông) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 44.1 | 2.850.000 |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng thông (Rừng thông - Đông Thịnh) | Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 45.1 | 3.150.000 |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng thông (Rừng thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 45.3 | 2.100.000 |
| MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng thông (Rừng thông - Đông Thịnh) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 45.2 | 3.000.000 |
| MBQH 925 | Các lô giáp đường vào bệnh viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 49.2 | 2.400.000 |
| MBQH 925 | Các lô giáp Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 49.1 | 3.000.000 |
| MBQH 925 | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 49.3 | 1.950.000 |
| MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 29.2 | 2.100.000 |
| MBQH 9637 | Đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 29.1 | 2.550.000 |
| MBQH 9637 | Đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 29.3 | 1.800.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 22.2 | 4.050.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 22.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 1026 | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 23.3 | 1.800.000 |
| MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 23.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 23.2 | 2.250.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 24.4 | 1.800.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường >= 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 24.3 | 2.100.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 24.1 | 2.700.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 16 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 24.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 40.1 | 3.150.000 |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 40.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Đường Quốc lộ45 (cũ) (Nối Quốc lộ 45 (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 40.3 | 2.100.000 |
| MBQH số 3569: | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 21.3 | 3.112.000 |
| MBQH số 3569: | Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 21.1 | 3.421.000 |
| MBQH số 3569: | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 21.2 | 3.264.000 |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 15.1 | 2.850.000 |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Các tuyến đường còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 15.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đối có lòng đường rộng 45m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 39.1 | 3.150.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 39.3 | 2.100.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường có lòng đường >= 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 39.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ giải phóng MBQH đường sắt tốc độ cao | Các tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 23.3 | 1.250.000 |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ giải phóng MBQH đường sắt tốc độ cao | Các tuyến tiếp giáp với đường Vành Đai phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 23.1 | 1.739.000 |
| MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ giải phóng MBQH đường sắt tốc độ cao | Đường vuông góc với vành đai phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 23.2 | 1.793.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 2.989.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.6 | 3.750.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.5 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 2.989.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.4 | 1.902.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.4 | 2.717.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 1.902.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 3.641.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 3.641.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.5 | 2.201.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.