Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
952 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (296 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp | 2.989.000 |
| Quốc lộ đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | 2.201.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã ba Quốc lộ Đông Minh cũ | 1.467.000 |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | 1.359.000 |
| Khu MBQH ( Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô | 1.196.000 |
| - Từ giáp Quốc lộ Đông Tân (cũ) đến phường Đông Quang | 1.630.000 |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô Quốc lộ 47) | 1.630.000 |
| Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (Chiều rộng đường ≤ 4m) | 543.000 |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | 1.087.000 |
| Quốc Lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | 3.641.000 |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc | 815.000 |
| Quốc lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | 2.717.000 |
| Quốc lộ giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ | 1.630.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ (trước UBND phường Đông Sơn) | 3.641.000 |
| Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân | 543.000 |
| Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh | 1.902.000 |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (Chiều rộng đường ≤ 4m) | 815.000 |
| Quốc lộ từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | 1.902.000 |
| - Tỉnh lộ 515b từ giáp Quốc lộ - Thiệu Trung | 880.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân | 1.902.000 |
| Quốc lộ - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) | 3.750.000 |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của MBQH:1743 | 1.087.000 |
| Đường xã giáp Quốc lộ (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) | 706.000 |
| Quốc lộ từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | 2.989.000 |
| Quốc lộ47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều | 1.956.000 |
| Quốc lộ từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10) | 1.902.000 |
| Quốc lộ từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | 3.261.000 |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (Từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) | 1.087.000 |
| PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường | 1.087.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân | 1.359.000 |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | 1.087.000 |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT | 2.011.000 |
| Đường BT nối Quốc lộ (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL | 2.011.000 |
| Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX | 2.400.000 |
| Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m | 2.700.000 |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (Chiều rộng đường ≤ 4m) | 543.000 |
| Tuyến đường Lê Hy phân khu số có lòng đường rộng 52m | 3.150.000 |
| MBQH 2513 đường còn lại | 2.282.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ45 với Quốc lộ có lòng đường rộng 36m | 2.850.000 |
| Trục đường có lòng đường >= 10,5m | 2.400.000 |
| MBQH (Rừng thông - Đông Thịnh) | 1.739.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | 2.100.000 |
| MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | 1.902.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | 2.446.000 |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | 3.369.000 |
| MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây | 3.369.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX | 3.150.000 |
| MBQH số từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | 1.902.000 |
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ | 543.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | 1.739.000 |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô | 1.087.000 |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê và Viên Khê | 543.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | 2.011.000 |
| MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng m | 1.630.000 |
| MBQH số từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | 1.522.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) | 815.000 |
| Đường Quốc lộ45 (cũ) (Nối Quốc lộ (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) | 2.100.000 |
| MBQH 926: Các lô còn lại | 1.739.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại | 2.174.000 |
| Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | 3.150.000 |
| MBQH 2413 (OM14) đường còn lại | 2.282.000 |
| Trục đường đối có lòng đường rộng 45m | 3.150.000 |
| Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | 3.150.000 |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | 1.359.000 |
| Đường Quốc lộ (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | 1.630.000 |
| Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | 2.400.000 |
| Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | 2.850.000 |
| MBQH số 1879 - VT lô (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m | 1.902.000 |
| Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | 2.100.000 |
| Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | 2.400.000 |
| MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ | 2.717.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) | 440.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | 1.800.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) | 440.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 | 587.000 |
| Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh | 978.000 |
| Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị | 3.150.000 |
| Đường từ cầu Đá - MBQH (Cồn Mằn) | 734.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | 3.000.000 |
| MBQH số 1622, 1623, - đường đôi | 978.000 |
| Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | 3.000.000 |
| Các lô giáp đường vào bệnh viện | 2.400.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | 2.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.950.000 |
| Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) | 978.000 |
| MBQH | 2.400.000 |
| Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu | 3.000.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính | 2.850.000 |
| Đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 từ Nhà Ông Thái Tổ dân phố đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố | 587.000 |
| Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | 3.150.000 |
| MBQH (OM19) | 2.400.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 3.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà | 1.467.000 |
| Đường huyện từ Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh | 1.223.000 |
| Các lô còn lại thuộc Khu dân cư | 978.000 |
| Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | 3.150.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | 2.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 734.000 |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, - Đường còn lại | 880.000 |
| Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | 2.100.000 |
| MBQH (OM4-11) | 1.800.000 |
| MBQH | 880.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | 2.700.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ (xã Đông Minh) | 1.467.000 |
| Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế | 587.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 3.000.000 |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MBQH (Đa Xi) | 734.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | 978.000 |
| MBQH 2623 | 1.467.000 |
| Các lô LK B - đến lô LKB41 | 750.000 |
| MBQH ngày 30/3/2018 | 750.000 |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | 1.200.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m | 1.050.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | 880.000 |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | 600.000 |
| Lô tại mặt bằng quy hoạch dân cư số /QĐ-UBND ( khu vực Quốc lộ 47) | 1.174.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 45(mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) | 1.761.000 |
| MBQH điều chỉnh từ MBQH 4324 | 1.467.000 |
| Đường xã từ Quốc lộ giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến | 1.174.000 |
| MBQH số 8467 - Cồn (cũ) Đa Đôi | 1.467.000 |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố | 1.467.000 |
| MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) | 978.000 |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | 978.000 |
| Tuyến đường còn lại MBQH | 880.000 |
| Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng | 1.174.000 |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | 1.080.000 |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố | 978.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi) | 1.467.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 1.200.000 |
| MBQH số ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa thôn Viên Khê 1) | 1.350.000 |
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp | 1.200.000 |
| Đường từ Quốc lộ (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố | 750.000 |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) | 1.174.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B - đến lô LKB41) | 1.200.000 |
| Đường giáp Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh | 1.223.000 |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh (cũ) | 1.467.000 |
| MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 | 1.350.000 |
| Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 978.000 |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ qua cao tốc Bắc Nam | 900.000 |
| MBQH 3320 | 1.467.000 |
| MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 | 1.350.000 |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê | 489.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m | 293.000 |
| Đường liên phường từ Quốc lộ đến trại bò Đông Thanh cũ | 704.000 |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố | 326.000 |
| Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | 1.500.000 |
| MBQH số năm 2015 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | 411.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng < hoặc = 4m | 176.000 |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ Tỉnh lộ đến hết MBQH 3081) | 543.000 |
| MBQH ngày 29/3/2019 | 1.500.000 |
| Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) | 2.850.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ xã Đông Minh | 1.174.000 |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu | 456.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) | 1.467.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | 1.500.000 |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) | 978.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | 3.000.000 |
| Các lô còn lại của MBQH năm 2017 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 880.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.200.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (Điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | 3.150.000 |
| Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê | 1.223.000 |
| MBQH các lô bám đường còn lại | 978.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | 235.000 |
| MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | 1.350.000 |
| MBQH số ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) | 1.200.000 |
| Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang | 1.359.000 |
| MBQH (trừ các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 517) | 815.000 |
| MBQH | 543.000 |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | 880.000 |
| MBQH 3220 đoạn đường 10,5 m | 1.630.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Quốc lộ | 4.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Tỉnh lộ 515B | 2.400.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 880.000 |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang | 1.087.000 |
| Các đường nội bộ còn lại mặt bằng | 1.650.000 |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng m | 734.000 |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | 1.630.000 |
| Đường trục chính mặt bằng Mặt đường rộng 8m | 1.800.000 |
| MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | 1.350.000 |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m | 675.000 |
| Đường liên TDP: Phù Bình, Phù Chẩn | 1.000.000 |
| Đường liên TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy | 1.150.000 |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m | 900.000 |
| Đường liên TDP: Hoà Bình, Thế Giới | 367.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | 1.260.000 |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m | 750.000 |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu | 1.500.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) | 600.000 |
| Đường đôi | 2.550.000 |
| Đường đôi | 2.700.000 |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) | 1.350.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH (đến thửa đất bà Vân) | 750.000 |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | 1.755.000 |
| Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) | 600.000 |
| MBQH 1300 xã Đông Thịnh | 2.400.000 |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m | 825.000 |
| MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) | 1.200.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 1.440.000 |
| MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh nhà văn hóa Đại Từ 3) | 750.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= m | 2.100.000 |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m | 600.000 |
| Từ Quốc lộ47 đến hết đường đôi | 1.223.000 |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh | 1.630.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 2.100.000 |
| MBQH xen cư khu chợ | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại | 1.800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 1.800.000 |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT). | 750.000 |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m | 245.000 |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | 734.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn | 1.848.000 |
| Đường tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu | 2.446.000 |
| Đường khu núi Nam | 380.000 |
| Đường từ ngã ba trường Tiểu học & THCS - đến pháp phường Đông Quang | 540.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | 2.446.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | 2.446.000 |
| Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam | 1.848.000 |
| Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ | 1.793.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào nhà ông Lê Văn Thảo | 1.250.000 |
| MBQH 5356 | 2.446.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | 1.500.000 |
| Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại | 587.000 |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh | 587.000 |
| phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà | 1.848.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng | 1.250.000 |
| Đường Từ Đông Minh - đến Ngã tư Tân Đại ( Ông Duy Cần) | 900.000 |
| Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược | 1.848.000 |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | 2.446.000 |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa | 245.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa | 1.350.000 |
| MBQH 2419 lô 2,3,4 | 391.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Đào Văn Vang | 2.250.000 |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ | 391.000 |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) | 2.446.000 |
| Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam | 1.793.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ | 2.446.000 |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12 | 2.446.000 |
| Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng | 391.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh | 1.250.000 |
| Đường ven kênh B20 | 652.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường <= m). | 147.000 |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Văn thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc | 1.848.000 |
| Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ | 1.848.000 |
| Đường từ Ngã tư Tân Đại (ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 | 587.000 |
| Đường vào chợ Đông Hòa | 489.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào MBQH phú sơn (giáp cống tây) | 2.446.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | 2.446.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 2.446.000 |
| Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | 3.421.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | 1.250.000 |
| Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | 5.100.000 |
| Đường mương sông chùa: Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố Tân Lê) | 652.000 |
| Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu | 1.250.000 |
| Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | 4.500.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân | 815.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ mới) | 1.739.000 |
| Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ vào) | 1.522.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Dân | 1.250.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | 5.100.000 |
| Đường Lô Bãi Vác | 1.848.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) | 1.793.000 |
| Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | 4.500.000 |
| - Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | 1.739.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự | 924.000 |
| ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ dân phố Tân Lê, Tân | 924.000 |
| Đường làng nghề | 1.630.000 |
| Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) | 4.500.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 10,5m | 2.989.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Tự | 1.250.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 7,5m | 2.717.000 |
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3); | 1.902.000 |
| Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây | 5.250.000 |
| Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng thông cũ | 1.750.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) | 3.000.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi | 924.000 |
| Đoạn từ phường Rừng Thông (cũ) đến giáp phố Tân Tự | 1.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MBQH tái định cư Tân Cộng | 1.848.000 |
| Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | 5.204.000 |
| Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | 2.446.000 |
| Đất khai trường ven núi | 272.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | 3.264.000 |
| Các tuyến tiếp giáp với đường Vành Đai phía Tây | 1.739.000 |
| Các tuyến còn lại | 1.250.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 4.500.000 |
| Đường vuông góc với vành đai phía Tây | 1.793.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 4.050.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | 3.112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa tờ bản đồ 10) | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ cũ đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã Quốc lộ Đông Minh cũ | 5.000.000 |
| Quốc lộ đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ - Kim Sơn (Đông Tiến) Quốc lộ | 7.500.000 |
| Quốc lộ đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ từ Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | 10.000.000 |
| Quốc lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ từ Bảo hiểm xã hội đến Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến (cũ) | 10.000.000 |
| Đường Quốc Lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | 12.000.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ (trước UBND phường Đông Sơn) | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ từ Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp | 12.000.000 |
| PTTH Đông Sơn; đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; đường Quốc lộ từ nhà bà Nhấp đi Tỉnh lộ khu phố | 5.000.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân | 6.000.000 |
| MBQH số từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | 8.000.000 |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc | 4.000.000 |
| Khu MBQH (Đồng Đợi); Lô2, lô 3, lô | 8.000.000 |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | 4.500.000 |
| Dọc kênh Bắc B19 cũ từ khu phố Cao Sơn - khu phố Phượng Lĩnh | 6.000.000 |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | 5.000.000 |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (chiều rộng đường ≤ 4m) | 2.500.000 |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của mặt bằng QH:1743 | 5.000.000 |
| MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | 10.000.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu: Từ giáp Quốc lộ Đông Tân cũ đến phường Đông | 9.000.000 |
| Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân | 3.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố : Viên Khê và Viên Khê | 2.500.000 |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (chiều rộng đường ≤ 4m) | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 515B: Từ giáp Quốc lộ - Thiệu Trung | 5.500.000 |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô Quốc lộ 47) | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (chiều rộng đường ≤ 4m) | 2.500.000 |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 | 8.000.000 |
| Đường xã giáp Quốc lộ (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) | 4.500.000 |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | 6.500.000 |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) | 4.500.000 |
| MBQH số từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | 8.000.000 |
| Đường BT nối Quốc lộ (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL517 | 15.000.000 |
| MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ | 12.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính của MB khu dân cư OM17 - CX | 10.500.000 |
| Trục đường đối có lòng đường rộng 45m | 10.500.000 |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | 10.000.000 |
| Các lô còn lại của MB khu dân cư OM17 - CX | 8.000.000 |
| MBQH 2413 (OM14) đường còn lại | 10.000.000 |
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ | 3.000.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại | 8.000.000 |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | 14.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | 7.000.000 |
| MBQH số 1879 - VT lô (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m | 9.000.000 |
| MBQH 926: Các lô còn lại | 10.000.000 |
| Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m | 9.000.000 |
| Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | 10.500.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | 15.000.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | 14.000.000 |
| MBQH 2513 đường còn lại | 10.000.000 |
| Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | 7.000.000 |
| Trục đường có lòng đường >= 10,5m | 8.000.000 |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | 8.000.000 |
| Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | 10.500.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ45 cũ (Nối Quốc lộ45 cũ kèm Sơn Đồng Tiến) | 7.000.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ với Quốc lộ có lòng đường rộng 36m | 9.500.000 |
| Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | 8.000.000 |
| MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây | 14.000.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) | 4.500.000 |
| MBQH (Rừng Thông - Đông Thịnh) | 8.000.000 |
| MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5m | 8.000.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | 9.000.000 |
| MBQH (OM4-11) | 6.000.000 |
| đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố | 2.500.000 |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB (Đa Xi) | 3.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | 8.000.000 |
| Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | 10.500.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | 6.000.000 |
| đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | 9.500.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | 7.000.000 |
| MBQH (OM19) | 8.000.000 |
| Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu | 6.000.000 |
| Các lô giáp đường vào bệnh viện | 8.000.000 |
| MBQH | 8.000.000 |
| Tuyến đường Lê Hy phân khu số có lòng đường rộng 52m | 10.500.000 |
| 1,2,3 | 2.500.000 |
| Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | 7.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 6.500.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | 7.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 4.000.000 |
| lộ 45) và trục chính | 9.500.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 10.000.000 |
| Đường từ cầu Đá - MB (Cồn Mằn) | 4.000.000 |
| Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | 10.000.000 |
| Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường trục chính đô thị | 10.500.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 10.000.000 |
| Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | 10.500.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) | 2.000.000 |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | 2.500.000 |
| Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế | 3.000.000 |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố | 4.500.000 |
| Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh | 6.000.000 |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | 4.000.000 |
| Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) | 6.000.000 |
| Các lô còn lại thuộc Khu dân cư | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.