Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
952 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (195 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp | 4.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | 6.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m | 3.500.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | 4.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B - đến lô LKB41) | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) | 1.500.000 |
| Đường huyện từ Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh | 6.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, - Đường còn lại | 4.000.000 |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố | 4.000.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ (xã Đông Minh) | 4.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m | 3.500.000 |
| MBQH | 3.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố | 3.000.000 |
| MBQH ngày 30/3/2018 | 3.000.000 |
| Các lô LK B - đến lô LKB41 | 2.500.000 |
| MBQH số 1622, 1623, - đường đôi | 5.000.000 |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ qua cao tốc Bắc Nam | 3.500.000 |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | 4.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 4.000.000 |
| Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) | 6.000.000 |
| Đường giáp Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh | 6.000.000 |
| Tuyến đường còn lại MBQH | 3.000.000 |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) | 4.500.000 |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 5.000.000 |
| MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 5.000.000 |
| Lô tại MBQH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực Quốc lộ 47) | 5.000.000 |
| MBQH số ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa Tổ dân phố Viên Khê 1) | 6.000.000 |
| MBQH số 8467 - Cồn cũ Đa Đôi | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ (mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) | 8.000.000 |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ | 6.000.000 |
| MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) | 6.000.000 |
| MBQH 3320 | 6.000.000 |
| Đường xã từ Quốc lộ giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh cũ - Đông Tiến | 5.000.000 |
| Đường liên phường từ Quốc lộ đến trại bò Đông Thanh cũ | 3.000.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) | 6.000.000 |
| MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 | 6.000.000 |
| MBQH 2623 | 6.000.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ xã Đông Minh | 5.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường > 4m | 3.000.000 |
| Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê | 4.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường > 4m | 3.000.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | 2.000.000 |
| MBQH điều chỉnh từ MBQH 4324 | 6.000.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | 10.500.000 |
| Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng | 6.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | 2.500.000 |
| MBQH (trừ các lô tiếp giáp đường TL 517) | 6.000.000 |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m | 5.000.000 |
| Các đường nội bộ còn lại mặt bằng | 5.500.000 |
| MBQH số năm 2015 | 3.000.000 |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê | 3.000.000 |
| Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) | 9.500.000 |
| MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | 4.500.000 |
| MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | 7.476.000 |
| Các lô còn lại của MBQH năm 2017 | 3.000.000 |
| MBQH số ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) | 4.000.000 |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang | 5.000.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | 10.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ | 15.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | 6.000.000 |
| MBQH 3220 đoạn đường m | 7.500.000 |
| MBQH ngày 29/3/2019 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng ≤ 4m | 1.500.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m | 2.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | 5.000.000 |
| MBQH | 9.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B | 8.000.000 |
| Đường trục chính mặt bằng mặt đường rộng 8m | 6.000.000 |
| đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông | 5.000.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) | 6.000.000 |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ tỉnh lộ đến hết MBQH 3081) | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | 4.000.000 |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | 7.000.000 |
| MBQH các lô bám đường còn lại | 4.000.000 |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố | 2.000.000 |
| Đường liên Tổ dân phố : Hoà Bình, Thế Giới | 2.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m | 7.000.000 |
| hơn và bằng 4,0m | 1.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | 7.000.000 |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu | 5.000.000 |
| Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m | 1.950.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 15m | 8.000.000 |
| (đường BT). | 2.500.000 |
| MBQH xen cư khu chợ | 6.000.000 |
| MBQH 1300 xã Đông Thịnh | 8.000.000 |
| Đường đôi | 9.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 6.000.000 |
| Phú Hảo) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến hết đường đôi | 6.000.000 |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | 5.700.000 |
| Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m | 1.350.000 |
| 4,0m | 1.650.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 16m | 8.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh | 6.000.000 |
| Đường đôi | 8.500.000 |
| Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m | 1.800.000 |
| Đệ) đến đường MBQH (đến thửa đất bà Vân) | 2.500.000 |
| Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m | 1.200.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 6.000.000 |
| Đường liên Tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy | 2.300.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5m | 7.500.000 |
| Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) | 4.000.000 |
| đất bà Nhân) | 2.000.000 |
| hóa Đại Từ 3) | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại | 6.000.000 |
| Đường liên Tổ dân phố : Phù Bình, Phù Chẩn | 2.000.000 |
| Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại | 4.000.000 |
| Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | 5.000.000 |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa | 2.000.000 |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ | 1.800.000 |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 | 4.000.000 |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | 5.850.000 |
| Đường từ ngã trường Tiểu học và THCS - đến giáp phường Đông Quang | 2.400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào MBQH Phú Sơn (giáp cống tây) | 9.000.000 |
| MBQH 2419 lô 2,3,4 | 3.000.000 |
| Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng | 2.200.000 |
| Đường Từ Đông Minh - đến ngã Tân Đại (ông Duy Cần) | 4.500.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | 5.000.000 |
| Đường từ Ngã Tân Đại (Ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa | 4.500.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường ≤ m) | 1.500.000 |
| Đường vào chợ Đông Hòa | 2.200.000 |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) | 4.000.000 |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) | 4.500.000 |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) | 4.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | 4.200.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10.5m | 4.800.000 |
| MBQH 5356 | 7.000.000 |
| B.9 PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Đường tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu Đường phố Tân Thọ | 7.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | 7.000.000 |
| MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) | 4.000.000 |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ | 5.000.000 |
| Đoạn từ phường Rừng Thông cũ đến giáp phố Tân Tự | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ bản đồ | 13.500.000 |
| nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố | 2.200.000 |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc | 5.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào nhà ông Lê Văn Thảo | 3.000.000 |
| Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược | 5.000.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi | 2.500.000 |
| Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam | 4.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MB tái định cư Tân Cộng | 5.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn | 5.000.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng | 3.000.000 |
| Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ | 5.000.000 |
| Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam | 5.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Dân | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê | 5.000.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân | 2.300.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | 5.000.000 |
| Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ vào) | 3.500.000 |
| Đường khu núi Nam | 1.500.000 |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) | 9.000.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ | 4.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Đào Văn Vang | 4.500.000 |
| Đường ven kênh B20 | 2.500.000 |
| vào nhà ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ | 2.600.000 |
| Đoạn từ đường Vành đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | 17.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ | 10.000.000 |
| Đường Lô Bãi Vác Khu dân cư Bắc Sơn | 5.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu | 3.500.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự | 2.300.000 |
| Đường nội bộ: Lòng đường 10,5m | 10.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Tự | 3.500.000 |
| Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | 15.000.000 |
| Đường làng nghề | 5.000.000 |
| Đất khai trường ven núi | 2.000.000 |
| Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | 20.000.000 |
| Tuyến Đường Vành đai phía Tây: Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | 11.000.000 |
| Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | 11.500.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | 17.000.000 |
| Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | 15.000.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ mới) | 12.000.000 |
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3) | 5.000.000 |
| Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng Thông cũ | 3.500.000 |
| MBQH số 3569 Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | 11.404.000 |
| MBQH 5303 Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | 6.500.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) | 10.000.000 |
| Từ cống Chéo đến đường Vành đai phía Tây (Đông Tân) | 15.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành đai phía Tây | 17.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) Đường MBQH 8315 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ: Lòng đường 7,5m | 9.000.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | 10.880.000 |
| Đường vuông góc với vành đai phía Tây | 8.000.000 |
| Các tuyến còn lại | 6.500.000 |
| Các tuyến tiếp giáp với đường vành đai phía Tây | 11.000.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | 10.374.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 13.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (204 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh | 2.282.000 |
| Khu MBQH ( Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô | 1.435.000 |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô Quốc lộ 47) | 1.956.000 |
| Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân | 652.000 |
| Quốc lộ từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | 2.282.000 |
| Quốc lộ - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) | 4.500.000 |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của MBQH:1743 | 1.304.000 |
| Đường xã giáp Quốc lộ (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) | 848.000 |
| Quốc Lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | 4.369.000 |
| - Từ giáp Quốc lộ Đông Tân (cũ) đến phường Đông Quang | 1.956.000 |
| Quốc lộ từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | 3.913.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã ba Quốc lộ Đông Minh cũ | 1.630.000 |
| Quốc lộ đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | 2.446.000 |
| PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường | 1.304.000 |
| Quốc lộ giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ | 1.956.000 |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (Từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) | 1.304.000 |
| - Tỉnh lộ 515b từ giáp Quốc lộ - Thiệu Trung | 978.000 |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (Chiều rộng đường ≤ 4m) | 978.000 |
| Quốc lộ từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10) | 2.282.000 |
| Quốc lộ từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | 3.587.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân | 1.630.000 |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc | 978.000 |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | 1.304.000 |
| Quốc lộ47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều | 2.174.000 |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | 1.630.000 |
| Quốc lộ từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp | 3.587.000 |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | 1.304.000 |
| Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (Chiều rộng đường ≤ 4m) | 652.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ (trước UBND phường Đông Sơn) | 4.369.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân | 2.282.000 |
| Quốc lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | 3.261.000 |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | 4.043.000 |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô | 1.304.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX | 4.200.000 |
| Trục đường đối có lòng đường rộng 45m | 4.200.000 |
| MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ | 3.261.000 |
| Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | 3.200.000 |
| MBQH số từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | 1.826.000 |
| Đường BT nối Quốc lộ (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL | 2.413.000 |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê và Viên Khê | 652.000 |
| Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX | 3.200.000 |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT | 2.413.000 |
| MBQH 926: Các lô còn lại | 2.087.000 |
| Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | 2.800.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) | 978.000 |
| Đường Quốc lộ (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | 1.956.000 |
| MBQH số 1879 - VT lô (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m | 2.282.000 |
| MBQH (Rừng thông - Đông Thịnh) | 2.087.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | 2.800.000 |
| MBQH 2513 đường còn lại | 2.739.000 |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (Chiều rộng đường ≤ 4m) | 652.000 |
| MBQH số từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | 3.800.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ45 với Quốc lộ có lòng đường rộng 36m | 3.800.000 |
| MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | 2.282.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | 2.087.000 |
| MBQH 2413 (OM14) đường còn lại | 2.739.000 |
| MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây | 4.043.000 |
| Đường Quốc lộ45 (cũ) (Nối Quốc lộ (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) | 2.800.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại | 2.609.000 |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | 1.630.000 |
| Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | 4.200.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | 2.935.000 |
| Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | 3.200.000 |
| Tuyến đường Lê Hy phân khu số có lòng đường rộng 52m | 4.200.000 |
| MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng m | 1.956.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | 2.413.000 |
| Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m | 3.600.000 |
| Trục đường có lòng đường >= 10,5m | 3.200.000 |
| Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | 4.200.000 |
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ | 652.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 | 652.000 |
| Các lô còn lại thuộc Khu dân cư | 1.087.000 |
| Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà | 1.630.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 4.000.000 |
| MBQH (OM19) | 3.200.000 |
| Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | 4.200.000 |
| Đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 từ Nhà Ông Thái Tổ dân phố đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố | 652.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) | 489.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính | 3.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 815.000 |
| Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) | 1.087.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 2.600.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) | 489.000 |
| Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | 4.000.000 |
| MBQH số 1622, 1623, - đường đôi | 1.087.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | 4.000.000 |
| Đường từ cầu Đá - MBQH (Cồn Mằn) | 815.000 |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, - Đường còn lại | 978.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | 2.800.000 |
| Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | 2.800.000 |
| Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh | 1.087.000 |
| Đường huyện từ Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh | 1.359.000 |
| MBQH (OM4-11) | 2.400.000 |
| Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị | 4.200.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ (xã Đông Minh) | 1.630.000 |
| MBQH | 3.200.000 |
| Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế | 652.000 |
| Các lô giáp đường vào bệnh viện | 3.200.000 |
| Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu | 3.600.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 4.000.000 |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MBQH (Đa Xi) | 815.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | 3.600.000 |
| MBQH | 978.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | 2.400.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | 2.800.000 |
| Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | 4.200.000 |
| MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 45(mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) | 1.956.000 |
| Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 1.087.000 |
| MBQH 2623 | 1.630.000 |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | 1.087.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 2.400.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | 978.000 |
| Tuyến đường còn lại MBQH | 978.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m | 1.400.000 |
| MBQH điều chỉnh từ MBQH 4324 | 1.630.000 |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố | 1.087.000 |
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp | 1.600.000 |
| MBQH số ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa thôn Viên Khê 1) | 1.800.000 |
| Lô tại mặt bằng quy hoạch dân cư số /QĐ-UBND ( khu vực Quốc lộ 47) | 1.304.000 |
| MBQH số 8467 - Cồn (cũ) Đa Đôi | 1.630.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 1.600.000 |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh (cũ) | 1.630.000 |
| Đường giáp Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh | 1.359.000 |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | 1.200.000 |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) | 1.304.000 |
| MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) | 1.087.000 |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | 1.600.000 |
| Các lô LK B - đến lô LKB41 | 1.000.000 |
| Đường xã từ Quốc lộ giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến | 1.304.000 |
| Đường từ Quốc lộ (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố | 1.000.000 |
| MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 | 1.800.000 |
| MBQH ngày 30/3/2018 | 1.000.000 |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố | 1.630.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi) | 1.630.000 |
| MBQH 3320 | 1.630.000 |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | 800.000 |
| Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng | 1.304.000 |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ qua cao tốc Bắc Nam | 1.200.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B - đến lô LKB41) | 1.600.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | 1.087.000 |
| MBQH các lô bám đường còn lại | 1.087.000 |
| Các lô còn lại của MBQH năm 2017 | 1.800.000 |
| MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | 1.800.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m | 326.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (Điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | 4.200.000 |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu | 548.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.600.000 |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ Tỉnh lộ đến hết MBQH 3081) | 652.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 978.000 |
| Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang | 1.630.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng < hoặc = 4m | 196.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Quốc lộ | 6.000.000 |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | 1.956.000 |
| Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) | 3.800.000 |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) | 1.087.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | 456.000 |
| MBQH số ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) | 1.600.000 |
| Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê | 1.359.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Tỉnh lộ 515B | 3.200.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 978.000 |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố | 391.000 |
| MBQH ngày 29/3/2019 | 1.800.000 |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng m | 815.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ xã Đông Minh | 1.304.000 |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | 978.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | 2.000.000 |
| Đường liên phường từ Quốc lộ đến trại bò Đông Thanh cũ | 783.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) | 1.630.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | 261.000 |
| Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | 2.000.000 |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê | 543.000 |
| Các đường nội bộ còn lại mặt bằng | 2.200.000 |
| MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | 1.800.000 |
| MBQH số năm 2015 | 1.800.000 |
| MBQH (trừ các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 517) | 978.000 |
| Đường trục chính mặt bằng Mặt đường rộng 8m | 2.400.000 |
| MBQH 3220 đoạn đường 10,5 m | 1.956.000 |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang | 1.304.000 |
| MBQH | 652.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | 4.000.000 |
| MBQH 1300 xã Đông Thịnh | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) | 800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 2.400.000 |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | 2.340.000 |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m | 272.000 |
| Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH (đến thửa đất bà Vân) | 1.000.000 |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | 815.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 2.400.000 |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu | 2.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= m | 2.800.000 |
| Đường đôi | 3.600.000 |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m | 810.000 |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) | 1.600.000 |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m | 1.080.000 |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m | 720.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 2.800.000 |
| MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) | 1.600.000 |
| Đường đôi | 3.400.000 |
| MBQH xen cư khu chợ | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT). | 1.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ47 đến hết đường đôi | 1.359.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.