Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

952 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Sơn20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (195 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp4.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m6.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m3.500.000
Các lô còn lại thuộc MBQH4.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B - đến lô LKB41)4.000.000
Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m)1.500.000
Đường huyện từ Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh6.000.000
Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, - Đường còn lại4.000.000
MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố4.000.000
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ (xã Đông Minh)4.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m3.500.000
MBQH3.000.000
Đường từ Quốc lộ cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố3.000.000
MBQH ngày 30/3/20183.000.000
Các lô LK B - đến lô LKB412.500.000
MBQH số 1622, 1623, - đường đôi5.000.000
Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ qua cao tốc Bắc Nam3.500.000
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng4.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m4.000.000
Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn6.000.000
Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại)6.000.000
Đường giáp Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh6.000.000
Tuyến đường còn lại MBQH3.000.000
MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê)4.500.000
Khu vực MBQH số 70/QH năm 20103.000.000
Đường nội bộ MBQH5.000.000
MBQH số 1330 ngày 08/9/20146.000.000
Đường nội bộ còn lại MBQH5.000.000
Lô tại MBQH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực Quốc lộ 47)5.000.000
MBQH số ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa Tổ dân phố Viên Khê 1)6.000.000
MBQH số 8467 - Cồn cũ Đa Đôi6.000.000
Đường Quốc lộ (mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh)8.000.000
MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ6.000.000
MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U)6.000.000
MBQH 33206.000.000
Đường xã từ Quốc lộ giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh cũ - Đông Tiến5.000.000
Đường liên phường từ Quốc lộ đến trại bò Đông Thanh cũ3.000.000
MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi)6.000.000
MBQH số 1769 ngày 27/10/20156.000.000
MBQH 26236.000.000
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ xã Đông Minh5.000.000
Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường > 4m3.000.000
Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê4.000.000
Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường > 4m3.000.000
Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m2.000.000
MBQH điều chỉnh từ MBQH 43246.000.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh10.500.000
Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng6.000.000
Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m2.500.000
MBQH (trừ các lô tiếp giáp đường TL 517)6.000.000
MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m5.000.000
Các đường nội bộ còn lại mặt bằng5.500.000
MBQH số năm 20153.000.000
Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê3.000.000
Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47)9.500.000
MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5)4.500.000
MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5)7.476.000
Các lô còn lại của MBQH năm 20173.000.000
MBQH số ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng)4.000.000
Đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang5.000.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh10.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ15.000.000
Các tuyến đường còn lại MBQH6.000.000
MBQH 3220 đoạn đường m7.500.000
MBQH ngày 29/3/20193.000.000
Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng ≤ 4m1.500.000
Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m2.500.000
Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m5.000.000
MBQH9.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B8.000.000
Đường trục chính mặt bằng mặt đường rộng 8m6.000.000
đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông5.000.000
MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi)6.000.000
Đường trục chính Đà Ninh (từ tỉnh lộ đến hết MBQH 3081)5.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại4.000.000
MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng.7.000.000
MBQH các lô bám đường còn lại4.000.000
Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,23.000.000
Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố2.000.000
Đường liên Tổ dân phố : Hoà Bình, Thế Giới2.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m7.000.000
hơn và bằng 4,0m1.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m7.000.000
MBQH xen cư Ngọc Lậu5.000.000
Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m1.950.000
Đường có chiều rộng lòng đường 15m8.000.000
(đường BT).2.500.000
MBQH xen cư khu chợ6.000.000
MBQH 1300 xã Đông Thịnh8.000.000
Đường đôi9.000.000
Đường nội bộ còn lại MBQH6.000.000
Phú Hảo)2.000.000
Từ Quốc lộ đến hết đường đôi6.000.000
Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn5.700.000
Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m1.350.000
4,0m1.650.000
Đường có chiều rộng lòng đường 16m8.000.000
MBQH Khu dân cư Đà Ninh6.000.000
Đường đôi8.500.000
Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m1.800.000
Đệ) đến đường MBQH (đến thửa đất bà Vân)2.500.000
Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m1.200.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m6.000.000
Đường liên Tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy2.300.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5m7.500.000
Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc)4.000.000
đất bà Nhân)2.000.000
hóa Đại Từ 3)2.500.000
Các tuyến còn lại6.000.000
Đường liên Tổ dân phố : Phù Bình, Phù Chẩn2.000.000
Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại4.000.000
Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân.5.000.000
Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa2.000.000
Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ1.800.000
MBQH 476, ngày 08/02/20214.000.000
MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh)5.850.000
Đường từ ngã trường Tiểu học và THCS - đến giáp phường Đông Quang2.400.000
Đoạn từ Quốc lộ vào MBQH Phú Sơn (giáp cống tây)9.000.000
MBQH 2419 lô 2,3,43.000.000
Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng2.200.000
Đường Từ Đông Minh - đến ngã Tân Đại (ông Duy Cần)4.500.000
Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng5.000.000
Đường từ Ngã Tân Đại (Ông Duy Cần) - đến Cầu sông B103.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa4.500.000
Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường ≤ m)1.500.000
Đường vào chợ Đông Hòa2.200.000
MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may)4.000.000
MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II)4.500.000
MBQH7117 ngày 23/8/2024 (điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may)4.500.000
Các tuyến đường còn lại MBQH4.200.000
Đường có lòng đường rộng 10.5m4.800.000
MBQH 53567.000.000
B.9 PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Đường tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu Đường phố Tân Thọ7.000.000
Đoạn từ Quốc lộ (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng7.000.000
MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình)4.000.000
Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh4.000.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ5.000.000
Đoạn từ phường Rừng Thông cũ đến giáp phố Tân Tự3.500.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ bản đồ13.500.000
nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố2.200.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc5.000.000
Đoạn từ Quốc lộ vào nhà ông Lê Văn Thảo3.000.000
Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược5.000.000
Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi2.500.000
Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam4.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà5.000.000
Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MB tái định cư Tân Cộng5.000.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn5.000.000
Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng3.000.000
Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ5.000.000
Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam5.000.000
Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Dân3.500.000
Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê5.000.000
Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân2.300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư5.000.000
Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ vào)3.500.000
Đường khu núi Nam1.500.000
Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3)9.000.000
Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh3.000.000
Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ4.000.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Đào Văn Vang4.500.000
Đường ven kênh B202.500.000
vào nhà ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ2.600.000
Đoạn từ đường Vành đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn17.000.000
Đường nội bộ còn lại Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ10.000.000
Đường Lô Bãi Vác Khu dân cư Bắc Sơn5.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu3.500.000
Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự2.300.000
Đường nội bộ: Lòng đường 10,5m10.000.000
Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Tự3.500.000
Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành15.000.000
Đường làng nghề5.000.000
Đất khai trường ven núi2.000.000
Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)20.000.000
Tuyến Đường Vành đai phía Tây: Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân11.000.000
Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây11.500.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân)17.000.000
Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến15.000.000
Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ mới)12.000.000
Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3)5.000.000
Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng Thông cũ3.500.000
MBQH số 3569 Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng11.404.000
MBQH 5303 Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m)6.500.000
Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11)10.000.000
Từ cống Chéo đến đường Vành đai phía Tây (Đông Tân)15.000.000
Đại lộ Đông Tây Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành đai phía Tây17.500.000
Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) Đường MBQH 83158.000.000
Đường nội bộ: Lòng đường 7,5m9.000.000
Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m)10.880.000
Đường vuông góc với vành đai phía Tây8.000.000
Các tuyến còn lại6.500.000
Các tuyến tiếp giáp với đường vành đai phía Tây11.000.000
Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m)10.374.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m13.500.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (204 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh2.282.000
Khu MBQH ( Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô1.435.000
Đường quanh chợ huyện (tính từ lô Quốc lộ 47)1.956.000
Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân652.000
Quốc lộ từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân2.282.000
Quốc lộ - Kim Sơn (Đông Tiến cũ)4.500.000
Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của MBQH:17431.304.000
Đường xã giáp Quốc lộ (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1)848.000
Quốc Lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11)4.369.000
- Từ giáp Quốc lộ Đông Tân (cũ) đến phường Đông Quang1.956.000
Quốc lộ từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội3.913.000
Đường Quốc lộ (cũ) đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã ba Quốc lộ Đông Minh cũ1.630.000
Quốc lộ đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn)2.446.000
PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường1.304.000
Quốc lộ giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ1.956.000
Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (Từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba)1.304.000
- Tỉnh lộ 515b từ giáp Quốc lộ - Thiệu Trung978.000
Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (Chiều rộng đường ≤ 4m)978.000
Quốc lộ từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10)2.282.000
Quốc lộ từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất3.587.000
Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân1.630.000
Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc978.000
Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa1.304.000
Quốc lộ47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều2.174.000
Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh1.630.000
Quốc lộ từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp3.587.000
Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích1.304.000
Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân (Chiều rộng đường ≤ 4m)652.000
Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ (trước UBND phường Đông Sơn)4.369.000
Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân2.282.000
Quốc lộ đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ)3.261.000
MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây4.043.000
MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô1.304.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX4.200.000
Trục đường đối có lòng đường rộng 45m4.200.000
MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ3.261.000
Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m3.200.000
MBQH số từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45)1.826.000
Đường BT nối Quốc lộ (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL2.413.000
Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê và Viên Khê652.000
Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX3.200.000
MBQH 926: Các lô giáp đường BT2.413.000
MBQH 926: Các lô còn lại2.087.000
Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m2.800.000
Dọc kênh Bắc từ giáp cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân)978.000
Đường Quốc lộ (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ đi xã Đông Anh (mặt cắt 33)1.956.000
MBQH số 1879 - VT lô (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m2.282.000
MBQH (Rừng thông - Đông Thịnh)2.087.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch2.800.000
MBQH 2513 đường còn lại2.739.000
Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (Chiều rộng đường ≤ 4m)652.000
MBQH số từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45)2.282.000
Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m3.800.000
Tuyến đường nối Quốc lộ45 với Quốc lộ có lòng đường rộng 36m3.800.000
MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m)2.282.000
MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại2.087.000
MBQH 2413 (OM14) đường còn lại2.739.000
MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây4.043.000
Đường Quốc lộ45 (cũ) (Nối Quốc lộ (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến)2.800.000
Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại2.609.000
MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ)1.630.000
Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m4.200.000
Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính2.935.000
Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m3.200.000
Tuyến đường Lê Hy phân khu số có lòng đường rộng 52m4.200.000
MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng m1.956.000
MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT2.413.000
Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m3.600.000
Trục đường có lòng đường >= 10,5m3.200.000
Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m4.200.000
Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ652.000
Đường từ Quốc lộ đến đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3652.000
Các lô còn lại thuộc Khu dân cư1.087.000
Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà1.630.000
Các lô giáp Quốc lộ4.000.000
MBQH (OM19)3.200.000
Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m4.200.000
Đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 từ Nhà Ông Thái Tổ dân phố đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố652.000
Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m)489.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính3.800.000
Đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn815.000
Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m)1.087.000
Các tuyến đường còn lại2.600.000
Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m)489.000
Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m4.000.000
MBQH số 1622, 1623, - đường đôi1.087.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m4.000.000
Đường từ cầu Đá - MBQH (Cồn Mằn)815.000
Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, - Đường còn lại978.000
Các lô đường nội bộ còn lại MBQH2.800.000
Các tuyến nội bộ còn lại MBQH2.800.000
Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh1.087.000
Đường huyện từ Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh1.359.000
MBQH (OM4-11)2.400.000
Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị4.200.000
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ (xã Đông Minh)1.630.000
MBQH3.200.000
Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế652.000
Các lô giáp đường vào bệnh viện3.200.000
Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu3.600.000
Các lô giáp Quốc lộ4.000.000
Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MBQH (Đa Xi)815.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m3.600.000
MBQH978.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m2.400.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m2.800.000
Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy4.200.000
MBQH số 1769 ngày 27/10/20151.800.000
Đường Quốc lộ 45(mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh)1.956.000
Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn1.087.000
MBQH 26231.630.000
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng1.087.000
Đường có chiều rộng lòng đường m2.400.000
Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m978.000
Tuyến đường còn lại MBQH978.000
Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m1.400.000
MBQH điều chỉnh từ MBQH 43241.630.000
MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố1.087.000
MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp1.600.000
MBQH số ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa thôn Viên Khê 1)1.800.000
Lô tại mặt bằng quy hoạch dân cư số /QĐ-UBND ( khu vực Quốc lộ 47)1.304.000
MBQH số 8467 - Cồn (cũ) Đa Đôi1.630.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m1.600.000
MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh (cũ)1.630.000
Đường giáp Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh1.359.000
Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường ≤ 4m1.200.000
Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại)1.304.000
MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U)1.087.000
MBQH 2916 ngày 31/12/20151.600.000
Các lô LK B - đến lô LKB411.000.000
Đường xã từ Quốc lộ giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến1.304.000
Đường từ Quốc lộ (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố1.000.000
MBQH số 1330 ngày 08/9/20141.800.000
MBQH ngày 30/3/20181.000.000
MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố1.630.000
MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi)1.630.000
MBQH 33201.630.000
Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam800.000
Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng1.304.000
Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ qua cao tốc Bắc Nam1.200.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B - đến lô LKB41)1.600.000
Các lô còn lại thuộc MBQH1.087.000
MBQH các lô bám đường còn lại1.087.000
Các lô còn lại của MBQH năm 20171.800.000
MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5)1.800.000
Đường trục chính các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng >4m326.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (Điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh4.200.000
Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu548.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại1.600.000
Đường trục chính Đà Ninh (từ Tỉnh lộ đến hết MBQH 3081)652.000
Đường nội bộ MBQH978.000
Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang1.630.000
Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng < hoặc = 4m196.000
Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Quốc lộ6.000.000
MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng.1.956.000
Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47)3.800.000
MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê)1.087.000
Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m456.000
MBQH số ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng)1.600.000
Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê1.359.000
Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Tỉnh lộ 515B3.200.000
Đường nội bộ còn lại MBQH978.000
Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố391.000
MBQH ngày 29/3/20191.800.000
MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng m815.000
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ xã Đông Minh1.304.000
Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010978.000
Các tuyến đường còn lại MBQH2.000.000
Đường liên phường từ Quốc lộ đến trại bò Đông Thanh cũ783.000
MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi)1.630.000
Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m261.000
Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m2.000.000
Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê543.000
Các đường nội bộ còn lại mặt bằng2.200.000
MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5)1.800.000
MBQH số năm 20151.800.000
MBQH (trừ các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 517)978.000
Đường trục chính mặt bằng Mặt đường rộng 8m2.400.000
MBQH 3220 đoạn đường 10,5 m1.956.000
Đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang1.304.000
MBQH652.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh4.000.000
MBQH 1300 xã Đông Thịnh3.200.000
Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo)800.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m2.400.000
MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh)2.340.000
Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m272.000
Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH (đến thửa đất bà Vân)1.000.000
Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn815.000
Đường nội bộ còn lại MBQH2.400.000
MBQH xen cư Ngọc Lậu2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= m2.800.000
Đường đôi3.600.000
Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m810.000
MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may)1.600.000
Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m1.080.000
Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m720.000
Đường có chiều rộng lòng đường m2.800.000
MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình)1.600.000
Đường đôi3.400.000
MBQH xen cư khu chợ2.400.000
Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT).1.000.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m1.920.000
Từ Quốc lộ47 đến hết đường đôi1.359.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.