Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
928 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Đông Tây, Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 11 | 720.000 |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê 1 và Viên Khê 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 19 | 652.000 |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 1 | 1.304.000 |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 32 | 4.043.000 |
| Đường Lô 2 Bãi Vác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 13 | 2.217.000 |
| MBQH 3220 (vị trí đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 8 | 1.956.000 |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đào Văn Vang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 3 | 2.700.000 |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 3 | 1.630.000 |
| MBQH số 8467 - Cồn (cũ) Đa Đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 13 | 1.630.000 |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 12 | 1.630.000 |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 18 | 1.630.000 |
| MBQH 2623 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 10 | 1.630.000 |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 3 | 815.000 |
| Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 7 | 1.630.000 |
| Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 12 | 978.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 7 | 1.304.000 |
| MBQH số 788 ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa thôn Viên Khê 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường liên TDP: Hoà Bình, Thế Giới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 3 | 408.000 |
| MBQH 543 xen cư khu chợ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 31 | 2.400.000 |
| MBQH 5361 vị trí mặt đường 10,5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 12 | 1.304.000 |
| Tuyến đường còn lại MBQH 770 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 30 | 978.000 |
| Từ Quốc lộ47 đến hết đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 1 | 1.359.000 |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 6 | 435.000 |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường ≤ 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 11 | 1.956.000 |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới lớn hơn 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 6 | 272.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 29 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu Đá - MBQH 929 (Cồn Mằn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 3 | 815.000 |
| MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 13 | 1.800.000 |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 18 | 1.630.000 |
| MBQH (OM19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 51 | 3.200.000 |
| MBQH 5361(vị trí đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 11 | 1.304.000 |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 18 | 1.304.000 |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 18 | 2.340.000 |
| Đường nội bộ MBQH 537 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 5 | 978.000 |
| Đường liên TDP: Phù Bình, Phù Chẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 5 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 6 | 1.304.000 |
| Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất (Từ nhà ông Ngà đến nhà ông Ba) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 4 | 1.304.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 536 năm 2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 8 | 1.800.000 |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 12 | 1.630.000 |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 4 | 2.935.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường < 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 7 | 489.000 |
| MBQH số 935 từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 22 | 1.826.000 |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 32 | 2.000.000 |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 19 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 9 | 652.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 25 | 1.000.000 |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 14 | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 45(mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 8 | 1.956.000 |
| MBQH 926: Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 30 | 2.087.000 |
| Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của MBQH:1743 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 10 | 1.304.000 |
| MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 17 | 1.800.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 35 | 2.609.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH 538 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 6 | 978.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 4 | 261.000 |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 29 | 2.413.000 |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 8 | 1.087.000 |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 16 | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH 832 (đến thửa đất bà Vân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 28 | 1.000.000 |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 11 | 1.800.000 |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 7 | 1.080.000 |
| MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 16 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 2 | 978.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 38 | 978.000 |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 9 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 15 | 1.680.000 |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 20 | 1.087.000 |
| Đường vào chợ Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 5 | 543.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 37 | 2.087.000 |
| Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 1 | 2.282.000 |
| MBQH 54 các lô bám đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 11 | 1.087.000 |
| MBQH 258 điều chỉnh từ MBQH 4324 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 11 | 1.630.000 |
| MBQH 828 ngày 30/3/2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 21 | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 1 | 1.630.000 |
| Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 24 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các Tổ dân phố xã Đông Hoàng cũ có mặt đường rộng < hoặc = 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ Mục 2 | 196.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 5 | 652.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 36 | 2.413.000 |
| MBQH 2513 đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 26 | 2.739.000 |
| Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 10 | 543.000 |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 10 | 1.956.000 |
| Đường từ Ngã tư Tân Đại (ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 1 | 652.000 |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 1 | 978.000 |
| MBQH số 935 từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 21 | 2.282.000 |
| Đường từ ngã ba trường Tiểu học & THCS - đến pháp phường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 13 | 720.000 |
| Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 9 | 1.359.000 |
| MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 15 | 1.800.000 |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 10 | 1.600.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 34 | 2.935.000 |
| Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 517 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 20 | 2.413.000 |
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 10 | 2.282.000 |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 7 | 1.956.000 |
| Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 3 | 391.000 |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 19 | 1.087.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 (xã Đông Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 14 | 1.630.000 |
| Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 6 | 1.304.000 |
| Đường xã giáp Quốc lộ 47 (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 16 | 848.000 |
| Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 2 | 815.000 |
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 29 | 1.600.000 |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 14 | 1.956.000 |
| Đường giáp Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 9 | 1.359.000 |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 22 | 1.600.000 |
| Đường Từ Đông Minh - đến Ngã tư Tân Đại ( Ông Duy Cần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 12 | 1.200.000 |
| Ngõ TDP: Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 10 | 810.000 |
| MBQH 3320 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 17 | 1.630.000 |
| MBQH (OM4-11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 46 | 2.400.000 |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ ĐÔNG HÒA CŨ Mục 2 | 272.000 |
| Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 25 | 800.000 |
| Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 28 | 652.000 |
| MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 12 | 1.600.000 |
| Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng (Chiều rộng đường ≤ 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 17 | 652.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 2 | 2.282.000 |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 24 | 1.630.000 |
| Đất khai trường ven núi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ Mục 12 | 326.000 |
| Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (Chiều rộng đường ≤ 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 9 | 978.000 |
| Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 5 | 1.304.000 |
| MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 25 | 4.043.000 |
| Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) Mục 1 | 1.304.000 |
| MBQH 2413 (OM14) đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 33 | 2.739.000 |
| MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 10 | 1.087.000 |
| MBQH 832 (trừ các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 517) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ Mục 4 | 978.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ Mục 8 | 1.630.000 |
| Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐÔNG MINH CŨ Mục 8 | 489.000 |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ ĐÔNG NINH CŨ Mục 8 | 990.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ Mục 16 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.