Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
952 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường liên TDP: Hoà Bình, Thế Giới | 408.000 |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) | 800.000 |
| Các tuyến còn lại | 2.400.000 |
| Đường liên TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy | 1.380.000 |
| MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh nhà văn hóa Đại Từ 3) | 1.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh | 1.956.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | 1.680.000 |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m | 990.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 4.800.000 |
| Đường liên TDP: Phù Bình, Phù Chẩn | 1.200.000 |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy nhỏ hơn và bằng 4,0m | 900.000 |
| Đường từ Ngã tư Tân Đại (ông Duy Cần) - đến Cầu sông B10 | 652.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường <= m). | 163.000 |
| Đường ven kênh B20 | 783.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh | 1.500.000 |
| Đường từ cầu sông B10 - Đê sông Hoàng | 435.000 |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ | 2.935.000 |
| Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam | 2.152.000 |
| phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà | 2.217.000 |
| Điểm dân cư Nông Tổ dân phố Giáp đường Cầu Vạn- Phú Anh | 652.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào nhà ông Lê Văn Thảo | 1.500.000 |
| Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ | 435.000 |
| MBQH 2419 lô 2,3,4 | 435.000 |
| Đường Từ Đông Minh - đến Ngã tư Tân Đại ( Ông Duy Cần) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | 2.935.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa | 1.800.000 |
| Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ | 2.217.000 |
| Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam | 2.217.000 |
| Đường từ ngã ba trường Tiểu học & THCS - đến pháp phường Đông Quang | 720.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | 2.935.000 |
| Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ | 2.152.000 |
| Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa | 272.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Đào Văn Vang | 2.700.000 |
| Đường vào chợ Đông Hòa | 543.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ vào MBQH phú sơn (giáp cống tây) | 2.935.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | 2.935.000 |
| Đường tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu | 2.935.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn | 2.217.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | 2.935.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12 | 2.935.000 |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) | 2.935.000 |
| Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược | 2.217.000 |
| Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại | 652.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | 2.000.000 |
| MBQH 5356 | 2.935.000 |
| Đường khu núi Nam | 456.000 |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Văn thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc | 2.217.000 |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 | 1.600.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng | 1.500.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 10,5m | 3.587.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự | 1.109.000 |
| Đất khai trường ven núi | 326.000 |
| Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | 6.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | 1.500.000 |
| ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ dân phố Tân Lê, Tân | 1.109.000 |
| Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | 6.000.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân | 978.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Dân | 1.500.000 |
| Đường Lô Bãi Vác | 2.217.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | 6.800.000 |
| - Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | 2.087.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) | 4.000.000 |
| Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | 2.935.000 |
| Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây | 7.000.000 |
| Đường mương sông chùa: Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến nhà ông Nguyễn Đình Vương, đến ông Thiều Văn Nga (phố Tân Lê) | 783.000 |
| Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | 6.800.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ mới) | 2.087.000 |
| Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MBQH tái định cư Tân Cộng | 2.217.000 |
| Đoạn từ phường Rừng Thông (cũ) đến giáp phố Tân Tự | 1.500.000 |
| Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu | 1.500.000 |
| Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) | 6.000.000 |
| Đường làng nghề | 1.956.000 |
| Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | 6.939.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 2.935.000 |
| Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | 4.562.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) | 2.152.000 |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi | 1.109.000 |
| Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng thông cũ | 2.100.000 |
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3); | 2.282.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 7,5m | 3.261.000 |
| Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ vào) | 1.826.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ nối với trục đường chính phố Tân Tự | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại | 1.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 6.000.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | 4.352.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 5.400.000 |
| Đường vuông góc với vành đai phía Tây | 2.152.000 |
| Các tuyến tiếp giáp với đường Vành Đai phía Tây | 2.087.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | 4.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu MBQH ( Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô | 4.000 |
| Quốc lộ từ nhà bà Nhấp đi TL khu phố Xuân Lưu | 517.000 |
| - Tỉnh lộ 515b từ giáp Quốc lộ - Thiệu Trung | 47.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ (trước UBND phường Đông Sơn) | 47.000 |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô Quốc lộ 47) | 2.000 |
| Đường Quốc lộ45 (cũ) (Nối Quốc lộ (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) | 45.000 |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô | 2.300 |
| Tuyến đường Lê Hy phân khu số có lòng đường rộng 52m | 9.000 |
| Đường BT nối Quốc lộ (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL | 517.000 |
| Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX | 7.000 |
| MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ | 47.000 |
| Đường ngõ phố còn lại thuộc các Tổ Dân phố: Viên Khê và Viên Khê | 1.000 |
| B.1 PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | 48.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ45 với Quốc lộ có lòng đường rộng 36m | 47.000 |
| MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng m | 7.500 |
| Đường Quốc lộ (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | 47.000 |
| Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) | 47.000 |
| Đường từ cầu Đá - MBQH (Cồn Mằn) | 929.000 |
| Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MBQH (Đa Xi) | 929.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ (xã Đông Minh) | 47.000 |
| Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, - Đường còn lại | 825.000 |
| 23 MBQH 1879 | 49.000 |
| Đường liên Tổ dân phố TDP 1,2,3 từ Nhà Ông Thái Tổ dân phố đi đến nhà Ông Luận Tổ dân phố | 2.000 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi) | 47.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B - đến lô LKB41) | 37.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 10.500 |
| Lô tại mặt bằng quy hoạch dân cư số /QĐ-UBND ( khu vực Quốc lộ 47) | 917.000 |
| Đường từ Quốc lộ (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố | 3.000 |
| Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 47.000 |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ qua cao tốc Bắc Nam | 47.000 |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố | 4.000 |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố | 2.000 |
| Tuyến đường còn lại MBQH | 770.000 |
| Đường Quốc lộ 45(mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ (Nhà máy may Phú Anh) | 47.000 |
| B.2 XÃ ĐÔNG MINH CŨ | 50.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Tỉnh lộ 515B | 7.500 |
| MBQH các lô sau đường Quốc lộ giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) | 47.000 |
| MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng m | 7.500 |
| Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu | 1.200 |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ đến giáp phường Đông Quang | 47.000 |
| Đường trục chính Đà Ninh (từ Tỉnh lộ đến hết MBQH 3081) | 517.000 |
| B.2 XÃ ĐÔNG MINH CŨ | 51.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ xã Đông Minh | 47.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m giáp đường Quốc lộ | 7.500 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 10.500 |
| B.6 PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | 52.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường m | 10.500 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số xã Đông Thịnh | 3.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= m | 10.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ | 12.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại của các phố (đường <= m). | 4.000 |
| B.8 XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | 53.000 |
| B.9 PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ | 54.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ | 45.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ mới) | 47.000 |
| Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ vào) | 47.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | 5.000 |
| 15 MBQH 5303 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.