Bảng giá đất Xã Ngọc Liên, Thanh Hóa từ 01/01/2026
302 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Liên là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn) | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | 120.000 |
| Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm | 80.000 |
| ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - | 98.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh | 80.000 |
| Minh Lâm, Trạm mũ Cao su của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn | 130.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân). | 87.000 |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | 180.000 |
| ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, | 109.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13) | 87.000 |
| Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | 109.000 |
| Đoạn từ Cống giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | 152.000 |
| Từ lô số MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | 87.000 |
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | 196.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | 120.000 |
| Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14) | 80.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.3 XÃ NGỌC LIÊN CŨ | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn. | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | 60.000 |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | 130.000 |
| chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng | 60.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn). | 87.000 |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | 174.000 |
| Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | 130.000 |
| Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | 87.000 |
| Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | 87.000 |
| Từ Cổng chào thôn (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | 320.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa | 60.000 |
| Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U). | 87.000 |
| Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | 240.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | 100.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | 75.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu) | 87.000 |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | 60.000 |
| MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | 526.000 |
| Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | 87.000 |
| Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | 304.000 |
| Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | 160.000 |
| Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | 240.000 |
| Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | 100.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | 160.000 |
| Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | 320.000 |
| Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18) | 80.000 |
| Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | 120.000 |
| Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn) | 200.000 |
| Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | 240.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ (ông Quách Văn Thực) | 261.000 |
| Từ Cổng chào thôn đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | 240.000 |
| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | 100.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | 130.000 |
| Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | 200.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | 320.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | 200.000 |
| Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | 140.000 |
| Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12) | 80.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | 160.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | 240.000 |
| Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11) | 80.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) | 100.000 |
| Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ) | 240.000 |
| Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ cổng chào thôn | 152.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | 160.000 |
| Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | 152.000 |
| Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | 87.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | 109.000 |
| Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ | 109.000 |
| Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | 90.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An) | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn | 140.000 |
| (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.5 XÃ LỘC THỊNH CŨ | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | 130.000 |
| làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương | 75.000 |
| Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | 100.000 |
| Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại | 130.000 |
| Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | 87.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.4 XÃ CAO THỊNH CŨ | 60.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh | 900.000 |
| Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | 1.500.000 |
| Đoạn từ Cống giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | 800.000 |
| Từ lô số MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | 1.000.000 |
| Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | 800.000 |
| thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất | 800.000 |
| ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - | 600.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân). | 600.000 |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | 800.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14) | 400.000 |
| Thành Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 150.000 |
| Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm | 500.000 |
| ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện | 1.111.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | 500.000 |
| 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | 300.000 |
| Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | 700.000 |
| chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | 700.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | 700.000 |
| số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18) | 500.000 |
| chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | 200.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.3 XÃ NGỌC LIÊN CŨ | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn. | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U). | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu) | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | 600.000 |
| Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong | 500.000 |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | 800.000 |
| Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | 700.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn). | 600.000 |
| MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | 1.314.000 |
| Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11) | 500.000 |
| đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | 800.000 |
| Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | 300.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ (ông Quách Văn Thực) | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | 3.000.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | 1.300.000 |
| Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | 800.000 |
| Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ cổng chào thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | 1.500.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | 800.000 |
| quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | 600.000 |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | 2.000.000 |
| Từ Cổng chào thôn (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | 800.000 |
| Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số | 800.000 |
| bản đồ 8) đến trạm điện thôn (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | 1.000.000 |
| Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn) | 500.000 |
| Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | 500.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | 800.000 |
| Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | 300.000 |
| Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ) | 600.000 |
| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | 1.200.000 |
| Từ Cổng chào thôn đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | 600.000 |
| Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11) | 1.000.000 |
| Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | 350.000 |
| Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | 400.000 |
| Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | 400.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.4 XÃ CAO THỊNH CŨ | 200.000 |
| ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | 400.000 |
| Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | 800.000 |
| Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12) | 500.000 |
| Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | 800.000 |
| ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | 600.000 |
| Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An) | 300.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) | 1.000.000 |
| đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | 400.000 |
| Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | 300.000 |
| ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, | 500.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.5 XÃ LỘC THỊNH CŨ | 200.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | 300.000 |
| 21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố Yên Phúc và đến ông Bùi Văn | 250.000 |
| Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | 300.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14) | 80.000 |
| Minh Lâm, Trạm mũ Cao su của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh | 80.000 |
| Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn) | 80.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | 120.000 |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | 200.000 |
| Đoạn từ Cống giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | 152.000 |
| Từ lô số MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | 196.000 |
| ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - | 109.000 |
| ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, | 109.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân). | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | 87.000 |
| Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | 109.000 |
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh | 109.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | 120.000 |
| Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu) | 87.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.3 XÃ NGỌC LIÊN CŨ | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | 80.000 |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | 60.000 |
| Từ Cổng chào thôn (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | 320.000 |
| Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số | 320.000 |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18) | 87.000 |
| Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong | 87.000 |
| chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng | 80.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | 100.000 |
| MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | 526.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | 130.000 |
| Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | 87.000 |
| Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn). | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U). | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn. | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | 109.000 |
| Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | 130.000 |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | 130.000 |
| Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn. | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | 100.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa | 80.000 |
| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | 304.000 |
| Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ cổng chào thôn | 152.000 |
| Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | 160.000 |
| Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | 240.000 |
| Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | 100.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | 160.000 |
| Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | 320.000 |
| Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ) | 240.000 |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | 240.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | 160.000 |
| Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12) | 80.000 |
| Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | 140.000 |
| Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | 200.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | 320.000 |
| Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | 200.000 |
| Từ Cổng chào thôn đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | 240.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ (ông Quách Văn Thực) | 261.000 |
| Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | 240.000 |
| Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn) | 200.000 |
| Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | 120.000 |
| Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18) | 80.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) | 100.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | 130.000 |
| Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11) | 80.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.4 XÃ CAO THỊNH CŨ | 60.000 |
| làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương | 100.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | 130.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | 100.000 |
| Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | 87.000 |
| Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | 130.000 |
| (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.5 XÃ LỘC THỊNH CŨ | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | 87.000 |
| Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn | 140.000 |
| Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | 120.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | 160.000 |
| Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | 152.000 |
| Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số | 13.000 |
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh | 61.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 581.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu) | 1.000 |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | 3.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn). | 22.000 |
| B.1 XÃ NGỌC TRUNG CŨ | 582.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | 1.000 |
| Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn) | 11.000 |
| Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | 6.000 |
| Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ) | 3.000 |
| Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | 6.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | 8.000 |
| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | 11.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An) | 18.000 |
| B.1 XÃ NGỌC TRUNG CŨ | 584.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.