Bảng giá đất Xã Ngọc Liên, Thanh Hóa từ 01/01/2026

302 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Liên3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn)80.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19)120.000
Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm80.000
ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) -98.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh80.000
Minh Lâm, Trạm mũ Cao su của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn130.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân).87.000
Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17)180.000
ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc,109.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13)87.000
Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C)109.000
Đoạn từ Cống giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19)152.000
Từ lô số MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21)130.000
Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân).87.000
Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh109.000
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13)196.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số130.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23)120.000
Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa87.000
Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B)87.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14)80.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.3 XÃ NGỌC LIÊN CŨ65.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn.87.000
Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3.109.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ)60.000
Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ)130.000
chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng60.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18)130.000
Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18)87.000
Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn).87.000
Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3)174.000
Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn.130.000
Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong87.000
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh)87.000
Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn.87.000
Từ Cổng chào thôn (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3)320.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa60.000
Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U).87.000
Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số320.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn240.000
Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng100.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn75.000
Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu)87.000
Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành60.000
MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa526.000
Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13).87.000
Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11)87.000
Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS304.000
Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11)160.000
Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12)240.000
Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11)320.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5)100.000
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16)160.000
Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng320.000
Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18)80.000
Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ)120.000
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn)200.000
Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19)240.000
Đoạn từ trạm điện thôn (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ (ông Quách Văn Thực)261.000
Từ Cổng chào thôn đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19)240.000
Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12)100.000
Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19)130.000
Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11)200.000
Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11)320.000
Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12)200.000
Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03)140.000
Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12)80.000
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc160.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5)240.000
Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11)80.000
Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5)100.000
Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ)240.000
Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ cổng chào thôn152.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13)160.000
Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ)87.000
Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11)152.000
Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20)87.000
Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11)87.000
Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ)87.000
Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6)109.000
Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ109.000
Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ)90.000
Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An)90.000
Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn140.000
(thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.5 XÃ LỘC THỊNH CŨ65.000
Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1)130.000
làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương75.000
Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh100.000
Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại130.000
Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng87.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã65.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.4 XÃ CAO THỊNH CŨ60.000
Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B130.000
Đoạn từ ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7)75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh900.000
Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C)1.500.000
Đoạn từ Cống giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19)2.000.000
Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa800.000
Từ lô số MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21)1.000.000
Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17)800.000
thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất800.000
ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) -600.000
Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân).400.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số1.500.000
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13)2.500.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân).600.000
Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung250.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19)300.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23)300.000
Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B)800.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13)600.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14)400.000
Thành Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã150.000
Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm500.000
ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện1.111.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn)500.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh400.000
Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3.500.000
2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn300.000
Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn.700.000
chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn600.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18)700.000
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh)700.000
số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18)500.000
chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ)200.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.3 XÃ NGỌC LIÊN CŨ250.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn.500.000
Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U).500.000
Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu)500.000
Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn.600.000
Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong500.000
Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ)800.000
Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13).700.000
Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn).600.000
MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa1.314.000
Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11)500.000
đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16)800.000
Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ)300.000
Đoạn từ trạm điện thôn (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ (ông Quách Văn Thực)2.500.000
Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS3.000.000
Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12)1.300.000
Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng800.000
Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ cổng chào thôn2.000.000
Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19)1.500.000
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc800.000
quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19)600.000
Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3)2.000.000
Từ Cổng chào thôn (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3)800.000
Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số800.000
bản đồ 8) đến trạm điện thôn (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03)1.000.000
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn)500.000
Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11)500.000
Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11)800.000
Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12)300.000
Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ)600.000
Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12)1.200.000
Từ Cổng chào thôn đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19)600.000
Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11)1.000.000
Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại500.000
Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ)300.000
Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6)350.000
Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng300.000
Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1)400.000
Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11)400.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.4 XÃ CAO THỊNH CŨ200.000
ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13)400.000
Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11)800.000
Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12)500.000
Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B400.000
Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn350.000
Đoạn từ ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7)500.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5)800.000
ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5)600.000
Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18)400.000
Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An)300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5)1.000.000
đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh400.000
Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20)300.000
ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33,500.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.5 XÃ LỘC THỊNH CŨ200.000
Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ)300.000
21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố Yên Phúc và đến ông Bùi Văn250.000
Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ)300.000
Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11)300.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã200.000
Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11)800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Biên (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 13) đến hết nhà ông Trịnh Khắc Hiền (thửa đất số 203, tờ bản đồ 14)80.000
Minh Lâm, Trạm mũ Cao su của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn130.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Bích (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) giáp thôn Thọ Phú đến hết nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 191, tờ bản đồ số 5), giáp thôn Xuân Minh80.000
Đoạn giáp thửa 529, tờ bản đồ số đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Cầu (Luận Chi) thửa đất số 176, tờ bản đồ 18, thôn Minh Lâm80.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tấn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5) thôn Xuân Minh đến đường ATK (đường trung hạn)80.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến giáp thôn Ngọc Tân (giáp nhà ông Quách Văn Bích, thửa số 9, tờ bản đồ số 13)87.000
Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B)87.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19)120.000
Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17)200.000
Đoạn từ Cống giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19)152.000
Từ lô số MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21)130.000
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13)196.000
ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) -109.000
ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc,109.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân).87.000
Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân).87.000
Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C)109.000
Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh109.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số130.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23)120.000
Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa87.000
Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu)87.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.3 XÃ NGỌC LIÊN CŨ65.000
Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ)80.000
Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành60.000
Từ Cổng chào thôn (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3)320.000
Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số320.000
Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3)174.000
Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Trịnh Đình Nhân thửa đất số 384, tờ bản đồ số 17) đến ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Trịnh Đình Toàn, thửa đất số 316, tờ bản đồ số 18)87.000
Đường từ Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp) đến hết ngã ba thôn Tiền Phong87.000
chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng80.000
Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng100.000
MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa526.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18)130.000
Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13).87.000
Đoạn từ Ngã tư ông Toàn đến nhà Ngã tư Mốc Lim (ông Lê Văn Điệp thửa đất số 39, tờ bản đồ 11)87.000
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh)87.000
Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn).87.000
Đoạn từ ngã ba dốc Cây Đa (Ông Trịnh Đình Thanh) đến ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U).87.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 5) đến nhà bia Bắc Sơn.87.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn240.000
Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3.109.000
Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn.130.000
Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ)130.000
Đường từ nhà ông Trịnh Đình Thanh thôn Thanh Sơn đến ngã ba (ông Bùi Hoàng Hợp thửa 87, tờ bản đồ 20) thôn Linh Sơn.87.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn100.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa80.000
Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12)100.000
Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS304.000
Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ cổng chào thôn152.000
Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11)160.000
Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12)240.000
Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11)320.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5)100.000
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16)160.000
Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng320.000
Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ)240.000
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5)240.000
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc160.000
Đoạn Nhà văn hoá làng Tổ (thửa 315, tờ bản đồ 12) đến cổng làng Trại Bái (thửa 536, tờ bản đồ 12)80.000
Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03)140.000
Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12)200.000
Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11)320.000
Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11)200.000
Từ Cổng chào thôn đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19)240.000
Đoạn từ trạm điện thôn (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ (ông Quách Văn Thực)261.000
Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19)240.000
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn)200.000
Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ)120.000
Từ sau ngã ba ông Đính (thửa 804, tờ bản đồ 11) đến giáp xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 373, tờ bản đồ 18)80.000
Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 793, tờ bản đồ 5)100.000
Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19)130.000
Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11)80.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.4 XÃ CAO THỊNH CŨ60.000
làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương100.000
Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B130.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã65.000
Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh100.000
Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng87.000
Đoạn từ Cây Đa Lộc Phát đến nhà ông Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 978, tờ bản đồ 15) và nhà ông Hà Văn Phương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 20)87.000
Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6)109.000
Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1)130.000
(thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.5 XÃ LỘC THỊNH CŨ65.000
Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An)120.000
Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11)87.000
Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ109.000
Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn140.000
Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ)120.000
Đoạn từ Nhà ông Phòng (thửa đất số 271, tờ bản đồ 14) làng Ngã Hón đến hết đất làng Ngã Hón giáp xã Cao Thịnh (cũ)87.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13)160.000
Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ)87.000
Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11)152.000
Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại130.000
Đoạn từ ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7)100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số13.000
Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống giáp xã Cao Thịnh61.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH581.000
Đoạn từ ngã ba ông Dốc thôn Điền Sơn đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn (ngã ba làng Chẩu)1.000
Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn đến trạm điện thôn (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3)3.000
Đoạn từ ngã ba thôn Linh Sơn (gốc cây U) đến ngã ba ông Hoạt (thửa đất số 49, tờ bản đồ thôn Hoành Sơn).22.000
B.1 XÃ NGỌC TRUNG CŨ582.000
Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3.1.000
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ đến thửa đất số 170, tờ bản đồ (giáp đập tràn Rưỡn)11.000
Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11)6.000
Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số đến thửa đất 88, tờ bản đồ số (đi xã Quang Trung cũ)3.000
Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11)6.000
Đoạn từ cổng chào thôn (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19)8.000
Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12)11.000
Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ (nhà ông Vũ Văn An)18.000
B.1 XÃ NGỌC TRUNG CŨ584.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.