Bảng giá đất Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Tiến là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47, Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 79 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và khu dân cư Đồng Sau Cách thôn Lam Đạt | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 14.1 | 3.800.000 |
| Khu dân cư đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và khu dân cư Đồng Sau Cách thôn Lam Đạt | Tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 14.2 | 3.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Từ đường 506B vào UBND xã Thiệu Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.1 | 4.900.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.3 | 3.850.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Các tuyến đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.2 | 4.200.000 |
| MBQH điểm dân cư Đồng Nẫn, thôn Cẩm vân | Các tuyến đường trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 11.1 | 5.100.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.2 | 5.000.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.1 | 6.500.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 5,5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.3 | 3.800.000 |
| Điểm dân cư thôn Thành Thiện | Trục đường Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Điểm dân cư thôn Thành Thiện | Trục đường Đông - Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 12.1 | 2.100.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.3 | 3.730.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 9,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.1 | 4.500.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.2 | 4.085.000 |
| Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ | Giáp thôn Tân Bình đến CT XD Ngọc Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 7.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ | CT XD Ngọc Sơn đến giáp thôn Phúc Lộc 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 7.200.000 |
| Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47 | Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến mương N4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.5 | 3.800.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến nhà anh Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.4 | 3.800.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đê Sông Chu: Từ nhà anh Thảo đến hết C. Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà bà Lân Thạo đến chân đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà bà Lân Thạo đến Nhà ông Cộng Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.7 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 đến Chợ lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Trạm biến thế làng Mới đến Nhà ông Thái Thôn Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến Đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.3 | 3.800.000 |
| Đường liên thôn | Từ TT 01 đến bà Vui thôn Thành Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà ông Vang T. Phong đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Nam đến nhà anh Đức Thành Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà ông Vân Tân Bình đến cầu Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ bà Vui thôn Thành Đức đến Thôn T. Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Linh Kế ông Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường thôn | Từ ông Tuấn đến TBA và từ ông Uý đến ông Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Đường thôn | Từ ông Sơn đến anh Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường thôn | Từ Công ty XD Ngọc Sơn đến ông Phiệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường thôn | Từ Dốc nhà ông Trung đến hết cổng làng thôn Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 506B từ giáp thôn Yên Lộ đến hết thôn Thiện Phong | Giáp Thọ Xuân đến mương N4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Đường tỉnh 506B từ giáp thôn Yên Lộ đến hết thôn Thiện Phong | Mương N4 đến Thôn Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.500.000 |
| Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến cũ | Đường ĐX.TT01 giáp thôn Minh Thượng xã Thiệu Hoá đến hết thôn Thành Thượng xã Thiệu Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến cũ | Đường ĐX. TT01 từ giáp thôn Thành Thượng đến giáp đường tỉnh 506B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Thoại đến ông Thế thôn Lam Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 13 | 2.800.000 | |
| Từ TBA Yên Lộ đến đường Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Các trục đường nhánh của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 6 | 2.200.000 | |
| Đường qua UB: Từ giáp Kênh Nam đến Dốc đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| Từ ông Linh Kế đến cây xăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Biền Thành Đông đi Xuân Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Đường Quan gia: Từ giáp Kênh Nam đến nhà anh Quyền Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Đường liên thôn: Từ Ngã tư Kênh Nam đến Dốc Chợ Là B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 7 | 2.200.000 | |
| Đường thôn Lam Vĩ: Tù nhà anh Quế đến Nhà bà Huệ và từ ông Khanh đến ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 3 | 3.500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Đường dọc đê TW giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 4 | 3.300.000 | |
| Từ dốc ông Sơn Soi đến ông Ly B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Các trục đường chính liên thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Thiện Phong (Triệu Phong cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn Thành Thượng đến cổng làng Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Dọc đê Trung ương: Từ Quan Trung 3 đến hết thôn Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Các trục chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Từ anh Hiền Cẩm Vân đến ông Đỉnh Lam Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 506B đến nhà thờ họ Vương Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 7.500.000 | |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đến nhà ông Hồng thôn Thành Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Từ nhà ông Đỉnh đến ông Tuấn Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| Cụm dân cư thôn Tân Sơn, Thiện Phong còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Từ cổng làng Thành Sơn đến núi Mấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đi dọc mương đến nhà ông Thắng thôn Thành Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Các trục đường chính còn lại của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Từ nhà ông Hành Dung đến nhà ông Phố thôn Thành Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 10 | 3.500.000 | |
| Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 4 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 79 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và khu dân cư Đồng Sau Cách thôn Lam Đạt | Tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 14.2 | 900.000 |
| Khu dân cư đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và khu dân cư Đồng Sau Cách thôn Lam Đạt | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 14.1 | 1.140.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Các tuyến đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.2 | 1.260.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.3 | 1.050.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Từ đường 506B vào UBND xã Thiệu Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.1 | 1.470.000 |
| MBQH điểm dân cư Đồng Nẫn, thôn Cẩm vân | Các tuyến đường trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 11.1 | 1.350.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 5,5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.3 | 1.140.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.1 | 1.950.000 |
| Điểm dân cư thôn Thành Thiện | Trục đường Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 12.2 | 600.000 |
| Điểm dân cư thôn Thành Thiện | Trục đường Đông - Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 12.1 | 630.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 9,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.1 | 1.350.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.3 | 1.119.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.2 | 1.226.000 |
| Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ | CT XD Ngọc Sơn đến giáp thôn Phúc Lộc 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 861.000 |
| Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ | Giáp thôn Tân Bình đến CT XD Ngọc Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.467.000 |
| Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47 | Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đê Sông Chu: Từ nhà anh Thảo đến hết C. Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.10 | 171.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Nam đến nhà anh Đức Thành Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.3 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Từ bà Vui thôn Thành Đức đến thôn T. Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.2 | 457.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà ông Vân Tân Bình đến cầu Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.1 | 626.000 |
| Đường liên thôn | Từ TT 01 đến bà Vui thôn Thành Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.1 | 978.000 |
| Đường liên thôn | Từ Trạm biến thế làng Mới đến Nhà ông Thái thôn Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.2 | 323.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 đến Chợ lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.9 | 171.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến nhà anh Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.4 | 269.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến mương N4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.5 | 269.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến Đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.3 | 269.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà bà Lân Thạo đến Nhà ông Cộng Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.7 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà ông Vang T. Phong đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.8 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà bà Lân Thạo đến chân đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.6 | 220.000 |
| Đường thôn | Từ ông Sơn đến anh Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.2 | 479.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Linh Kế ông Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.4 | 550.000 |
| Đường thôn | Từ ông Tuấn đến TBA và từ ông Uý đến ông Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.5 | 293.000 |
| Đường thôn | Từ Dốc nhà ông Trung đến hết cổng làng thôn Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.3 | 1.027.000 |
| Đường thôn | Từ Công ty XD Ngọc Sơn đến ông Phiệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.1 | 538.000 |
| Đường tỉnh 506B từ giáp thôn Yên Lộ đến hết thôn Thiện Phong | Mương N4 đến thôn Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.291.000 |
| Đường tỉnh 506B từ giáp thôn Yên Lộ đến hết thôn Thiện Phong | Giáp Thọ Xuân đến mương N4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.350.000 |
| Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến cũ | Đường ĐX.TT01 giáp thôn Minh Thượng xã Thiệu Hoá đến hết thôn Thành Thượng xã Thiệu Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 978.000 |
| Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến cũ | Đường ĐX. TT01 từ giáp thôn Thành Thượng đến giáp đường tỉnh 506B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 489.000 |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đến nhà ông Hồng thôn Thành Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 8 | 1.050.000 | |
| Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 2 | 171.000 | |
| Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Thiện Phong (Triệu Phong cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 2 | 171.000 | |
| Từ dốc ông Sơn Soi đến ông Ly B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 8 | 293.000 | |
| Các trục đường chính còn lại của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 5 | 396.000 | |
| Từ nhà ông Đỉnh đến ông Tuấn Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 12 | 840.000 | |
| Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 4 | 205.000 | |
| Đường dọc đê TW giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 4 | 673.000 | |
| Từ nhà ông Hành Dung đến nhà ông Phố thôn Thành Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 10 | 1.050.000 | |
| Từ nhà ông Thoại đến ông Thế thôn Lam Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 13 | 840.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 3 | 147.000 | |
| Cụm dân cư thôn Tân Sơn, Thiện Phong còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 3 | 176.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 9 | 191.000 | |
| Đường thôn Lam Vĩ: Tù nhà anh Quế đến Nhà bà Huệ và từ ông Khanh đến ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 3 | 293.000 | |
| Từ anh Hiền Cẩm Vân đến ông Đỉnh Lam Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 2 | 1.800.000 | |
| Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 1.620.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 10 | 176.000 | |
| Từ ông Linh Kế đến cây xăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 9 | 477.000 | |
| Từ TBA Yên Lộ đến đường Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 506B đến nhà thờ họ Vương Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Đường từ nhà ông Biền Thành Đông đi Xuân Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| Các trục đường nhánh của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 6 | 188.000 | |
| Các trục chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 3 | 470.000 | |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đi dọc mương đến nhà ông Thắng thôn Thành Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 9 | 900.000 | |
| Dọc đê Trung ương: Từ Quan Trung 3 đến hết thôn Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 4 | 245.000 | |
| Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 4 | 171.000 | |
| Các trục đường chính liên thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 2 | 470.000 | |
| Từ cổng làng Thành Sơn đến núi Mấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 7 | 1.050.000 | |
| Đường qua UB: Từ giáp Kênh Nam đến Dốc đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 1 | 391.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn Thành Thượng đến cổng làng Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 6 | 900.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 7 | 333.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 5 | 171.000 | |
| Đường Quan gia: Từ giáp Kênh Nam đến nhà anh Quyền Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 5 | 489.000 | |
| Đường liên thôn: Từ Ngã tư Kênh Nam đến Dốc Chợ Là B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 6 | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và khu dân cư Đồng Sau Cách thôn Lam Đạt | Tuyến còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 14.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và khu dân cư Đồng Sau Cách thôn Lam Đạt | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 14.1 | 1.520.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Các tuyến đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.2 | 1.680.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.3 | 1.400.000 |
| MBQH Khu dân cư Gốc Sữa, Thưởng, Trối Sâu, thôn Tân Bình, thôn Tân Sơn | Từ đường 506B vào UBND xã Thiệu Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 5.1 | 1.960.000 |
| MBQH điểm dân cư Đồng Nẫn, thôn Cẩm vân | Các tuyến đường trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 11.1 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 5,5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.3 | 1.520.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 506B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.1 | 2.600.000 |
| Điểm dân cư Nhã Cua Cần Bưởi Phúc Lộc 2 | Các tuyến đường bám đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 10.2 | 2.000.000 |
| Điểm dân cư thôn Thành Thiện | Trục đường Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 12.2 | 800.000 |
| Điểm dân cư thôn Thành Thiện | Trục đường Đông - Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 12.1 | 840.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 9,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.1 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.2 | 1.634.000 |
| Điểm dân cư Đường Cái Trong, thôn Thành Thượng | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 13.3 | 1.492.000 |
| Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ | Giáp thôn Tân Bình đến CT XD Ngọc Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.630.000 |
| Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ | CT XD Ngọc Sơn đến giáp thôn Phúc Lộc 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 956.000 |
| Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47 | Địa phận xã Thiệu Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.200.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà bà Lân Thạo đến chân đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.6 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Nam đến nhà anh Đức Thành Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.3 | 272.000 |
| Đường liên thôn | Từ bà Vui thôn Thành Đức đến thôn T. Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.2 | 508.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà ông Vân Tân Bình đến cầu Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.1 | 696.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến Đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.3 | 299.000 |
| Đường liên thôn | Từ TT 01 đến bà Vui thôn Thành Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà bà Lân Thạo đến Nhà ông Cộng Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.7 | 272.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà ông Vang T. Phong đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.8 | 272.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến mương N4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.5 | 299.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã tư nhà ông Vân đến nhà anh Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.4 | 299.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 đến Chợ lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.9 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Từ Trạm biến thế làng Mới đến Nhà ông Thái thôn Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.2 | 359.000 |
| Đường liên thôn | Dọc đê Sông Chu: Từ nhà anh Thảo đến hết C. Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 1.10 | 190.000 |
| Đường thôn | Từ ông Tuấn đến TBA và từ ông Uý đến ông Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.5 | 326.000 |
| Đường thôn | Từ Dốc nhà ông Trung đến hết cổng làng thôn Cẩm Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.3 | 1.141.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Linh Kế ông Điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.4 | 611.000 |
| Đường thôn | Từ Công ty XD Ngọc Sơn đến ông Phiệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.1 | 598.000 |
| Đường thôn | Từ ông Sơn đến anh Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 1.2 | 533.000 |
| Đường tỉnh 506B từ giáp thôn Yên Lộ đến hết thôn Thiện Phong | Mương N4 đến thôn Cẩm Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.435.000 |
| Đường tỉnh 506B từ giáp thôn Yên Lộ đến hết thôn Thiện Phong | Giáp Thọ Xuân đến mương N4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến cũ | Đường ĐX.TT01 giáp thôn Minh Thượng xã Thiệu Hoá đến hết thôn Thành Thượng xã Thiệu Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến cũ | Đường ĐX. TT01 từ giáp thôn Thành Thượng đến giáp đường tỉnh 506B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 543.000 |
| Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 4 | 228.000 | |
| Từ ông Linh Kế đến cây xăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 9 | 530.000 | |
| Từ dốc ông Sơn Soi đến ông Ly B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 8 | 326.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 7 | 370.000 | |
| Từ TBA Yên Lộ đến đường Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 7 | 326.000 | |
| Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 506B đến nhà thờ họ Vương Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 8 | 543.000 | |
| Đường từ nhà ông Biền Thành Đông đi Xuân Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Các trục đường nhánh của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 6 | 209.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 5 | 190.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 10 | 196.000 | |
| Các trục chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 3 | 522.000 | |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đi dọc mương đến nhà ông Thắng thôn Thành Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Dọc đê Trung ương: Từ Quan Trung 3 đến hết thôn Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 4 | 272.000 | |
| Từ quán ông Đoàn Thành Thượng đến nhà ông Hồng thôn Thành Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 8 | 1.400.000 | |
| Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 4 | 190.000 | |
| Các trục đường chính liên thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 2 | 522.000 | |
| Đường qua UB: Từ giáp Kênh Nam đến Dốc đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 1 | 435.000 | |
| Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 2 | 190.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn Thành Thượng đến cổng làng Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4 | 1.800.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 3 | 163.000 | |
| Từ nhà ông Thoại đến ông Thế thôn Lam Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 13 | 1.120.000 | |
| Đường Quan gia: Từ giáp Kênh Nam đến nhà anh Quyền Phúc Lộc 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 5 | 543.000 | |
| Từ nhà ông Hành Dung đến nhà ông Phố thôn Thành Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 10 | 1.400.000 | |
| Đường dọc đê TW giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 4 | 747.000 | |
| Cụm dân cư thôn Tân Sơn, Thiện Phong còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 3 | 196.000 | |
| Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Thiện Phong (Triệu Phong cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU NGỌC CŨ Mục 2 | 190.000 | |
| Đường thôn Lam Vĩ: Tù nhà anh Quế đến Nhà bà Huệ và từ ông Khanh đến ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 3 | 326.000 | |
| Từ anh Hiền Cẩm Vân đến ông Đỉnh Lam Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Từ cổng làng Thành Sơn đến núi Mấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU THÀNH CŨ Mục 7 | 1.400.000 | |
| Các trục đường chính còn lại của các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 5 | 440.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 9 | 212.000 | |
| Đường liên thôn: Từ Ngã tư Kênh Nam đến Dốc Chợ Là B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU TIẾN CŨ Mục 6 | 1.087.000 | |
| Từ nhà ông Đỉnh đến ông Tuấn Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU VŨ CŨ Mục 12 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 79 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 79 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.