Bảng giá đất Xã Quý Lương, Thanh Hóa từ 01/01/2026
225 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lương là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung) | 198.000 |
| Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ) | 640.000 |
| Tỉnh lộ B Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương | 240.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương. | 160.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung) | 270.000 |
| Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương) | 800.000 |
| Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung) | 270.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội) | 80.000 |
| Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội) | 98.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long | 160.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung) | 132.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long | 160.000 |
| Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội) Tỉnh lộ D | 120.000 |
| Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội) | 120.000 |
| Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội) | 150.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long | 160.000 |
| Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ) | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32) | 115.000 |
| Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23) | 176.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44) | 192.000 |
| Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24) | 192.000 |
| Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ đến thửa 281, tờ bản đồ 40) | 112.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số đến thửa Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 160.000 |
| Thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ | 160.000 |
| (đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung) | 140.000 |
| Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước | 100.000 |
| Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung) | 140.000 |
| Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27) | 112.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31) | 112.000 |
| Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15) | 144.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương | 96.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông) | 65.000 |
| Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn | 140.000 |
| Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành) | 160.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương | 100.000 |
| Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai) | 65.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại | 60.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương | 100.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) | 160.000 |
| Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương | 96.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ | 120.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn | 160.000 |
| Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8) | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội) | 375.000 |
| Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ) | 1.200.000 |
| Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long | 400.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội) | 300.000 |
| Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung) | 495.000 |
| Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung) | 675.000 |
| Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội) | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long | 400.000 |
| Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ) | 1.600.000 |
| Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35) | 400.000 |
| Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương | 600.000 |
| Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương) | 2.000.000 |
| Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội) | 300.000 |
| (đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35) | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội) | 300.000 |
| Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương. | 400.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung) | 330.000 |
| Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ) | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung) | 675.000 |
| bản đồ số đến thửa Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số | 400.000 |
| đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 400.000 |
| Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15) | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 400.000 |
| thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 400.000 |
| thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23) | 440.000 |
| Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24) | 480.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 400.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương | 250.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn | 400.000 |
| Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành) | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32) | 288.000 |
| Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15) | 360.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông) | 200.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44) | 480.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung) | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai) | 200.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương | 250.000 |
| Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27) | 280.000 |
| Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương | 240.000 |
| Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn | 350.000 |
| Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung) | 350.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31) | 280.000 |
| Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ đến thửa 281, tờ bản đồ 40) | 280.000 |
| Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43) | 400.000 |
| Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn | 300.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ | 300.000 |
| Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8) | 280.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương | 240.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại | 150.000 |
| Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội) Tỉnh lộ D | 120.000 |
| Tỉnh lộ B Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội) | 98.000 |
| Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ) | 480.000 |
| Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ) | 640.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội) | 80.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương. | 160.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung) | 132.000 |
| Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội) | 120.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung) | 270.000 |
| Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung) | 198.000 |
| Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ) | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long | 160.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long | 160.000 |
| Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội) | 150.000 |
| Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương) | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long | 160.000 |
| Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung) | 270.000 |
| Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ đến thửa 281, tờ bản đồ 40) | 112.000 |
| Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24) | 192.000 |
| Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44) | 192.000 |
| Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23) | 176.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32) | 115.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| (đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 160.000 |
| Thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số đến thửa Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 160.000 |
| Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35) | 160.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ | 120.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương | 100.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31) | 112.000 |
| Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15) | 144.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương | 100.000 |
| Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương | 96.000 |
| Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27) | 112.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại | 60.000 |
| Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung) | 140.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) | 160.000 |
| Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước | 100.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung) | 140.000 |
| Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8) | 112.000 |
| Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương | 96.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai) | 65.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông) | 65.000 |
| Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn | 140.000 |
| Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành) | 160.000 |
| Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn | 120.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ) | 126.000 |
| Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung) | 98.000 |
| Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương) | 115.000 |
| Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung) | 16.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung) | 208.000 |
| Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung) | 15.000 |
| Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ) | 118.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 730.000 |
| Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ | 37.000 |
| B.1 XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ | 640.000 |
| (đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35) | 87.000 |
| Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ | 36.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 626.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 37.000 |
| Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số | 17.000 |
| Thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 38.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số | 67.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số | 32.000 |
| Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15) | 142.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 36.000 |
| Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24) | 23.000 |
| Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số | 114.000 |
| Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44) | 43.000 |
| Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23) | 3.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32) | 23.000 |
| Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số | 305.000 |
| Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43) | 367.000 |
| B.2 XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ | 641.000 |
| Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung) | 24.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ | 56.000 |
| Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27) | 74.000 |
| Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15) | 68.000 |
| Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31) | 1.000 |
| Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8) | 97.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung) | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.