Bảng giá đất Xã Quý Lương, Thanh Hóa từ 01/01/2026

196 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lương là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 523 B, Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa 115 đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 128
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.4
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.2
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.1
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.3
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 904 hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa 934 hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.2
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 114 hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.1
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 361 Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa 150 Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.5
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 826 Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa 730 Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.4
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 804 hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 36 đến thửa 214 Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.3
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 356 Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa 305 Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.3
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 92 UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 713 Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.7
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 72 Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa 626 Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.6
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.8
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 688 Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa 67 Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.5
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số 62 Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.1
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 444 Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa 12 đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.4
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 746 Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa 897 Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.2
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523b đi vào khu vực đường sân bóng thôn Giầu Cả
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
thửa đất số 678 Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất 39 Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.5.1
400.000
Giáp Tỉnh lộ 523b đi vào khu vực đường sân bóng thôn Giầu Cả
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.5.2
240.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa 114 đến thửa 530, tờ bản đồ số 35
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.3
400.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.2
400.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
(đoạn từ thửa đất số 70 hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số 87 hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.1
400.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa 118 đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.600.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ 16 đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
675.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 đến thửa 01 tờ 06) (Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
330.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
495.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
300.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa 106 đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.200.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
675.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
375.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
600.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa 115 đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.000.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.000.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
300.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
300.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
300.000
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ 56 – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 14
400.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 56 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 55
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 15
300.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 6
240.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 20
200.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ 32 đến thửa 281, tờ bản đồ 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 7
280.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 4
250.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ 16 (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 25 (làng Si, thôn Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 18
350.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 2
440.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 3
250.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ 43 đến thửa 120, tờ bản đồ 44)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 5
480.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 17
300.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa 74 đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa 252 đến thửa 279, tờ bản đồ 27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 11
280.000
Đường, ngõ ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 8
150.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 4
400.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 5
250.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ 23 đến thửa 576, tờ bản đồ 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 6
288.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa 1 đến thửa 5, tờ bản đồ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 8
280.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 đến thửa 198, tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 9
360.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 12
400.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 1
200.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 đến thửa 136, tờ bản đồ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 10
280.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ 23 đến thửa 367, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 3
480.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 7
240.000
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 13
400.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 1
400.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 16
350.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 2
200.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ 24 đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số 17 (thôn Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 19
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 128
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.4
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.3
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.2
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 804 hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 36 đến thửa 214 Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.3
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 114 hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 826 Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa 730 Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.4
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 361 Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa 150 Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.5
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 904 hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa 934 hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.2
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 688 Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa 67 Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.5
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 746 Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa 897 Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.2
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số 62 Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.8
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 356 Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa 305 Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.3
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 72 Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa 626 Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.6
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 92 UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 713 Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.7
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 444 Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa 12 đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.4
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523b đi vào khu vực đường sân bóng thôn Giầu Cả
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Thửa đất số 678 Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất 39 Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.5.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523b đi vào khu vực đường sân bóng thôn Giầu Cả
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.5.2
96.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa 114 đến thửa 530, tờ bản đồ số 35
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.3
160.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
(đoạn từ thửa đất số 70 hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số 87 hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.1
160.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.2
160.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa 115 đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
800.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
400.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
240.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa 118 đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
640.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
198.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ 16 đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
270.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
150.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa 106 đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
480.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
120.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
270.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 đến thửa 01 tờ 06) (Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
132.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
80.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
120.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
98.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa 1 đến thửa 5, tờ bản đồ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 8
112.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 7
96.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 17
120.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ 23 đến thửa 367, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 3
192.000
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 13
160.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 1
65.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 12
160.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 56 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 55
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 15
120.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ 32 đến thửa 281, tờ bản đồ 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 7
112.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 1
160.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ 23 đến thửa 576, tờ bản đồ 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 6
115.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 đến thửa 198, tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 9
144.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 4
160.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 2
176.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 3
100.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 20
80.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 đến thửa 136, tờ bản đồ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 10
112.000
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ 56 – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 14
160.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 2
65.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 4
100.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa 74 đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa 252 đến thửa 279, tờ bản đồ 27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 11
112.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ 16 (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 25 (làng Si, thôn Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 18
140.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 16
140.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ 24 đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số 17 (thôn Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 19
140.000
Đường, ngõ ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 8
60.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ 43 đến thửa 120, tờ bản đồ 44)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 5
192.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 6
96.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 5
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.2
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.3
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.1.4
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 826 Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa 730 Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.4
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 904 hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa 934 hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.2
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 804 hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 36 đến thửa 214 Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.3
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 361 Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa 150 Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.5
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Ngọc Sinh đi Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 114 hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.3.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 444 Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa 12 đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.4
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 92 UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 713 Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.7
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 688 Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa 67 Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.5
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 356 Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa 305 Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.3
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 72 Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa 626 Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.6
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số 62 Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.1
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.8
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi thôn Giầu Cả đi thôn Đạo, đi thôn Cốc Cáo
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn từ thửa đất số 746 Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa 897 Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.4.2
160.000
Giáp Tỉnh lộ 523b đi vào khu vực đường sân bóng thôn Giầu Cả
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.5.2
96.000
Giáp Tỉnh lộ 523b đi vào khu vực đường sân bóng thôn Giầu Cả
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Thửa đất số 678 Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất 39 Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.5.1
160.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.2
160.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
(đoạn từ thửa đất số 70 hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số 87 hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.1
160.000
Thôn Măng
1. Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa 114 đến thửa 530, tờ bản đồ số 35
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ
Mục 1.2.3
160.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ 16 đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
270.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
198.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
120.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
240.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa 118 đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
640.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa 106 đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
480.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
150.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 đến thửa 01 tờ 06) (Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
132.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa 115 đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
800.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
400.000
Tỉnh lộ 523 BĐoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
270.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
98.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
80.000
Tỉnh lộ 523 DĐoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
120.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ bản đồ 24 đến thửa 123, tờ bản đồ 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 4
160.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 3
100.000
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ 56 – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 14
160.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 2
65.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 4
100.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa 74 đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa 252 đến thửa 279, tờ bản đồ 27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 11
112.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ 24 đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số 17 (thôn Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 19
140.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ 43 đến thửa 120, tờ bản đồ 44)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 5
192.000
Đường, ngõ ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 8
60.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 12
160.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 6
96.000
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 13
160.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ 16 (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 25 (làng Si, thôn Quang Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 18
140.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 đến thửa 136, tờ bản đồ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 10
112.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 16
140.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 20
80.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 2
176.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 1
65.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 17
120.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 7
96.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa 1 đến thửa 5, tờ bản đồ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 8
112.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ LƯƠNG NỘI CŨ
Mục 5
100.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ 23 đến thửa 367, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 3
192.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 56 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 55
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 15
120.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ 32 đến thửa 281, tờ bản đồ 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 7
112.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ 23 đến thửa 576, tờ bản đồ 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 6
115.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 đến thửa 198, tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 9
144.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa 142 đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ
Mục 1
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 128
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 128
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.