Bảng giá đất Xã Quý Lương, Thanh Hóa từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quý Lương2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)198.000
Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)640.000
Tỉnh lộ B Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương240.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.160.000
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)270.000
Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)800.000
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)270.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)80.000
Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)480.000
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)98.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long160.000
Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung)132.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long160.000
Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội) Tỉnh lộ D120.000
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)120.000
Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)150.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long160.000
Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)400.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43)160.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32)115.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)176.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44)192.000
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24)192.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ đến thửa 281, tờ bản đồ 40)112.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)160.000
Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ160.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)160.000
Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số đến thửa Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ160.000
Thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ160.000
(đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)160.000
Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung)140.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước100.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung)140.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27)112.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31)112.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15)144.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương96.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)65.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn140.000
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)160.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương100.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn120.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)65.000
Đường, ngõ ngách còn lại60.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương100.000
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)160.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương96.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ120.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn160.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8)112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)375.000
Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)1.200.000
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long400.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)300.000
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)495.000
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)675.000
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)300.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long400.000
Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)1.600.000
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)400.000
Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương600.000
Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)2.000.000
Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội)300.000
(đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)400.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long400.000
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)300.000
Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.400.000
Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung)330.000
Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)1.000.000
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)675.000
bản đồ số đến thửa Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số400.000
đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ400.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)400.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số400.000
thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số400.000
thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)440.000
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ400.000
Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ thửa đất số hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ400.000
Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24)480.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số400.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số400.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương250.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn400.000
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)400.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32)288.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15)360.000
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)400.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)200.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44)480.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung)350.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)200.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương250.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27)280.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương240.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn350.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung)350.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31)280.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ đến thửa 281, tờ bản đồ 40)280.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43)400.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn300.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ300.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8)280.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương240.000
Đường, ngõ ngách còn lại150.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý (Lương Nội) Tỉnh lộ D120.000
Tỉnh lộ B Đoạn Cầu Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (cũ), nay là xã Quý Lương240.000
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)98.000
Đoạn dốc Vắt-Hón Lải (từ thửa đến hết thửa 132, tờ bản đồ 15); (Lương Trung (cũ)480.000
Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)640.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)80.000
Giáp Tỉnh lộ 523B đi Dần Long Nhà Văn hoá thôn Măng đi thôn Dần Long, xã Quý Lương.160.000
Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung)132.000
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)120.000
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)270.000
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)198.000
Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)400.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Lưỡng, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Tuyển, thôn Dần Long160.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Khương, thôn Dần Long đến hộ ông Trương Văn Nhất, thôn Dần Long160.000
Đoạn giáp Lương Trung đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nội)150.000
Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)800.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Hoàng, thôn Măng đến hộ ông Trương Thành Chung, thôn Dần Long160.000
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)270.000
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ Rộc Lụt đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ bản đồ đến thửa 281, tờ bản đồ 40)112.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24)192.000
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44)192.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)176.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32)115.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43)160.000
Đoạn từ thửa đất số 1060 đất bằng chưa sử dụng UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa 1179 Trương Thị Phấn, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số160.000
(đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số hộ ông Trương Minh Thư, thôn Ngọc Sinh, đến thửa 285, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ160.000
Thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ160.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)160.000
Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Thị Hoa, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số đến thửa Trương Ngọc Thưởng, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số160.000
Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số160.000
Phà đò Kẹm (cũ): Tỉnh lộ 523b đến thửa đất hộ ông Đỗ Duy Thường, thôn Măng (thửa 275, tờ bản đồ số 35)160.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ120.000
Đường giao thông nội thôn Ben, xã Quý Lương100.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31)112.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15)144.000
Đường giao thông nội thôn Ấm đi thôn Đầm, xã Quý Lương100.000
Đường giao thông nội thôn Ry, xã Quý Lương96.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27)112.000
Đường, ngõ ngách còn lại60.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung)140.000
Trung tâm thôn Chòm Thái (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ – ông Trương Công Lương đến thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55)160.000
Đường giao thông nội thôn Đầm đi xã Bá Thước100.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung)140.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8)112.000
Đường giao thông nội thôn Trần, xã Quý Lương96.000
Đường từ nhà ông Bùi Dương Đài (thôn Són) đến nhà bà Trương Thị Thường (thôn Khai)65.000
Đường từ nhà ông Trương Văn Hiến (thôn Đòn) đến nhà ông Nguyễn Hữu Quế (thôn Chông)65.000
Đoạn từ Trung tâm thôn Trung Dương đi thôn Trung Sơn140.000
Đoạn giáp đường Tỉnh lộ 523B đi thôn Mật Thành (qua đập tràn thôn Mật Thành)160.000
Đoạn từ thôn Trung Thủy đến Trung tâm thôn Trung Sơn120.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Lương Trung (cũ) đi thôn Phú sơn160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn Hón Lải đến đường đi làng Xi (từ thửa đến hết thửa 124, tờ bản đồ 15) - đi UBND xã (cũ)126.000
Đoạn từ giáp ông Linh đến hết làng Quang (từ thửa đến thửa 173, tờ bản đồ 16)(Lương Trung)98.000
Đoạn từ ông Nhị đến hết ông Tha (từ thửa đến thửa 14, tờ bản đồ16); (Lương Trung, nay là xã Quý Lương)115.000
Đoạn từ ông Chuyên-Hết ông Tích (từ thửa 203, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ 17); (Lương Trung)16.000
Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa tờ17 đến thửa tờ 06) (Lương Trung)208.000
Đoạn từ giáp ông Tha đến hết ông Linh (từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ 16);(Lương Trung)15.000
Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị (từ thửa đến hết thửa 101(15); (Lương Trung) - đi UBND xã (cũ)118.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Đông, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Động, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số730.000
Đoạn từ thửa số 1084 Trương Văn Phúc, thôn Giầu Cả đến thửa số Trương Văn Lập, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ37.000
B.1 XÃ LƯƠNG NGOẠI CŨ640.000
(đoạn từ thửa đất số hộ ông Nguyễn Văn Chuyên đi thửa đất số hộ ông Bùi Văn Nghĩa, thôn Măng, tờ bản đồ số 35)87.000
Đoạn từ thửa đất số hộ Trương Công Thắng, thôn Ngọc Sinh đến thửa hộ ông Trương Công Tỉnh, thôn Ngọc Sinh, tờ bản đồ36.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Hội, thôn Đạo đến thửa Bùi Thanh Tâm, thôn Đạo, tờ bản đồ số626.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Vận, thôn Giầu Cả đến thửa Trương Văn Khoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số37.000
Đoạn từ thửa đất số UBND xã quản lý, thôn Cốc Cáo đến thửa Bùi Văn Nhâm, thôn Cốc Cáo, tờ bản đồ số17.000
Thửa đất số Trương Thanh Hùng, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất Bùi Văn Thoa, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số38.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Phúc Nhu, thôn Đạo đến thửa Bùi Minh Tuyến, thôn Đạo, tờ bản đồ số67.000
Đoạn từ thửa đất số Nguyễn Thị Sáu, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số 37, đến thửa đất UBND xã quản lý, tờ bản đồ số32.000
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn (từ thửa đến hết thửa 171,tờ bản đồ 15)142.000
Đoạn từ thửa đất số Trương Văn Thuận, thôn Ngọc Sinh đến thửa Trương Văn Quy, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số36.000
Đoạn từ giáp ông Khang đến Trại bò (từ thửa 251, tờ bản đồ đến thửa 367, tờ bản đồ 24)23.000
Đoạn cổng thôn Măng đến thửa đất hộ ông Kỳ: thửa đến thửa 530, tờ bản đồ số114.000
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ bản đồ đến thửa 120, tờ bản đồ 44)43.000
Đoạn từ đập tràn đến hết đất ông Khang (từ thửa đến hết thửa 264, tờ bản đồ 23)3.000
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ bản đồ đến thửa 576, tờ bản đồ 32)23.000
Đoạn từ thửa đất số Bùi Văn Quang, thôn Giầu Cả đến thửa Bùi Văn Đức, thôn Giầu Cả, tờ bản đồ số305.000
Đoạn từ giáp Trại bò đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa tờ bản đồ đến thửa 123, tờ bản đồ 43)367.000
B.2 XÃ LƯƠNG TRUNG CŨ641.000
Đoạn ngã tư thửa đất số 07, tờ bản đồ đến thửa đất số 359, tờ bàn đồ số (thôn Quang Trung)24.000
Đoạn từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 05, tờ bản đồ56.000
Trung tâm thôn Trung Sơn (từ thửa đến thửa 69, tờ bản đồ36; từ thửa đến thửa 279, tờ bản đồ 27)74.000
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa đến thửa 198, tờ bản đồ 15)68.000
Trung tâm thôn Chòm Mốt (từ thửa đến thửa 5, tờ bản đồ 31)1.000
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa đến thửa 136, tờ bản đồ 8)97.000
Đoạn từ thửa đất số 430, tờ bản đồ (giáp suối Cái) đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số (làng Si, thôn Quang Trung)16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.