Bảng giá đất Xã Điền Quang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điền Quang là 3.200.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 217, Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 126 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lau đi Chiềng Mưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 8 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Hào đến Trường Mầm non khu Xê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 15 | 500.000 | |
| Từ Nhà ông Ý đến ngã ba thôn Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 13 | 500.000 | |
| Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 12 | 500.000 | |
| Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trên các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 6 | 150.000 | |
| Từ nhà ông Huân đến giáp xã Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chiềng Mưng đi thôn Xay Luồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 6 | 300.000 | |
| Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Từ cách Quốc lộ 217 50 m đến thửa 71, tờ bản đồ 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Đường từ giáp Điền Quang (cũ) đến Mó rọc thôn Bít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 10 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Vương Quốc Tuấn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Sèo đi Điền Quang (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 4, bản đồ địa chính xã Điền Hạ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 4 | 500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 11 | 200.000 | |
| Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 14 | 500.000 | |
| Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 1 | 500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 10 | 400.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đường thôn Bả đi thôn Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 1 | 300.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 2 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 126 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.280.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 696.000 |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 4 | 130.000 | |
| Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 1 | 90.000 | |
| Đường thôn Lau đi Chiềng Mưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 8 | 60.000 | |
| Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 13 | 150.000 | |
| Đường thôn Bả đi thôn Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 7 | 60.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Sèo đi Điền Quang (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 4, bản đồ địa chính xã Điền Hạ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 7 | 45.000 | |
| Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Vương Quốc Tuấn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 9 | 78.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chiềng Mưng đi thôn Xay Luồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 6 | 60.000 | |
| Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 12 | 150.000 | |
| Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 5 | 60.000 | |
| Từ cách Quốc lộ 217 50 m đến thửa 71, tờ bản đồ 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 8 | 78.000 | |
| Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 1 | 196.000 | |
| Từ nhà ông Hào đến Trường Mầm non khu Xê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 7 | 78.000 | |
| Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 1 | 120.000 | |
| Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 14 | 150.000 | |
| Từ nhà ông Huân đến giáp xã Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 11 | 240.000 | |
| Đường từ giáp Điền Quang (cũ) đến Mó rọc thôn Bít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 10 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 10 | 78.000 | |
| Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 15 | 150.000 | |
| Từ Nhà ông Ý đến ngã ba thôn Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 5 | 130.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trên các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 6 | 60.000 | |
| Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 4 | 72.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 3 | 90.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 11 | 60.000 | |
| Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 2 | 90.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 4 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 696.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.280.000 |
| Từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Vương Quốc Tuấn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 9 | 78.000 | |
| Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 2 | 90.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 4 | 130.000 | |
| Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 1 | 90.000 | |
| Đường thôn Lau đi Chiềng Mưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 8 | 60.000 | |
| Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 13 | 200.000 | |
| Đường thôn Bả đi thôn Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 7 | 60.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Sèo đi Điền Quang (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 4, bản đồ địa chính xã Điền Hạ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 7 | 60.000 | |
| Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chiềng Mưng đi thôn Xay Luồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 6 | 60.000 | |
| Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 12 | 200.000 | |
| Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 5 | 60.000 | |
| Từ cách Quốc lộ 217 50 m đến thửa 71, tờ bản đồ 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 8 | 78.000 | |
| Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 1 | 196.000 | |
| Từ nhà ông Hào đến Trường Mầm non khu Xê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 7 | 78.000 | |
| Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 1 | 120.000 | |
| Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 14 | 200.000 | |
| Từ nhà ông Huân đến giáp xã Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 11 | 320.000 | |
| Đường từ giáp Điền Quang (cũ) đến Mó rọc thôn Bít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 10 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 2 | 240.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 10 | 78.000 | |
| Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 15 | 200.000 | |
| Từ Nhà ông Ý đến ngã ba thôn Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 5 | 130.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trên các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 6 | 60.000 | |
| Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 4 | 72.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ ĐIỀN QUANG CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐIỀN HẠ CŨ Mục 3 | 90.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐIỀN THƯỢNG CŨ Mục 11 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 126 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 126 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.