Bảng giá đất Xã Trung Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Thành là 770.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành), Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 153 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bai | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 5.1 | 330.000 |
| Bản Bai | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 5.2 | 220.000 |
| Bản Buốc Hiềng | Tất cả các hộ trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.1 | 110.000 |
| Bản Bước | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 7.1 | 180.000 |
| Bản Bước | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 7.2 | 110.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.4 | 280.000 |
| Bản Chiềng | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.5 | 220.000 |
| Bản Chiềng | Khu Tái định cư bản Chiềng từ hộ ông Đinh Văn Luân đến hộ ông Phạm Bá Thiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 200.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 280.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 330.000 |
| Bản Cá | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Lượng (đầu đập tràn) đến hộ ông Phạm Bá Duyệt (đường bản Cá đi bản Buốc Hiềng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 200.000 |
| Bản Cá | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 220.000 |
| Bản Cá | Các hộ mặt đường chính của bản Cá từ hộ ông Phạm Bá Nhuận đến hộ ông Hà Văn Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 280.000 |
| Bản Phai | Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 220.000 |
| Bản Phai | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 180.000 |
| Bản Pu | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 6.1 | 220.000 |
| Bản Pu | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 6.2 | 110.000 |
| Bản Sạy | Các hộ mặt đường chính của bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Lê đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 180.000 |
| Bản Sạy | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.3 | 110.000 |
| Bản Sạy | Khu tái định cư bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Thoái đến hộ ông Đinh Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 150.000 |
| Bản Tang | Khu tái định cư bản Tang từ hộ ông Hà văn Huệ đến hộ ông Hà Văn Thánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 150.000 |
| Bản Tang | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 110.000 |
| Bản Tang | Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy Nhé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 220.000 |
| Bản Thành Tân | Từ nhà ông Hà Văn Hiểng đến hộ ông Ngân Văn Lượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 4.1 | 440.000 |
| Bản Thành Tân | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 4.2 | 330.000 |
| Bản Thành Yên | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.2 | 330.000 |
| Bản Thành Yên | Các hộ mặt đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Phạm Bá Điểm đến thủy điện Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.1 | 440.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Lương Văn Pháo đến hộ ông Phạm Bá Dũng (đường đi Trung Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.1 | 280.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các đường ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.3 | 150.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Cưng đến hộ ông Phạm Bá Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.4 | 250.000 |
| Bản Tiến Thắng | Từ hộ ông Đinh Công Nguyến đến hộ ông Hà Văn Hựng (đường chính của bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.2 | 180.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.5 | 200.000 |
| Bản Tân Hương | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.1 | 440.000 |
| Bản Tân Lập | Các hộ mặt đường trục chính từ hộ ông Phạm Bá Toản đến hộ ông Hà Văn Lập (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.1 | 280.000 |
| Bản Tân Lập | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.2 | 220.000 |
| Khu Tái định cư bản Tang | Từ Hà Văn Huệ đến Hà Văn Thánh, bản Tang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 10.1 | 150.000 |
| Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Các ngõ còn lại trong khu trung tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2.2 | 660.000 |
| Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2.1 | 770.000 |
| Khu tái định cư bản Chiềng | Từ Đinh Văn Luân đến Phạm Bá Thiếu, bản Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 9.1 | 250.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Phạm Bá Thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 550.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá Thông (bản Tân Hương xã Trung Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 550.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 660.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 440.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 440.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 153 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bai | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Bai | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 5.2 | 87.000 |
| Bản Buốc Hiềng | Tất cả các hộ trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.1 | 43.000 |
| Bản Bước | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 7.1 | 65.000 |
| Bản Bước | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 7.2 | 43.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 130.000 |
| Bản Chiềng | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.5 | 87.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.4 | 109.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 109.000 |
| Bản Chiềng | Khu Tái định cư bản Chiềng từ hộ ông Đinh Văn Luân đến hộ ông Phạm Bá Thiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 60.000 |
| Bản Cá | Các hộ mặt đường chính của bản Cá từ hộ ông Phạm Bá Nhuận đến hộ ông Hà Văn Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 109.000 |
| Bản Cá | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Lượng (đầu đập tràn) đến hộ ông Phạm Bá Duyệt (đường bản Cá đi bản Buốc Hiềng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 60.000 |
| Bản Cá | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 87.000 |
| Bản Phai | Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 87.000 |
| Bản Phai | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 65.000 |
| Bản Pu | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 6.2 | 43.000 |
| Bản Pu | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 6.1 | 87.000 |
| Bản Sạy | Các hộ mặt đường chính của bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Lê đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 65.000 |
| Bản Sạy | Khu tái định cư bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Thoái đến hộ ông Đinh Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 45.000 |
| Bản Sạy | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.3 | 40.000 |
| Bản Tang | Khu tái định cư bản Tang từ hộ ông Hà văn Huệ đến hộ ông Hà Văn Thánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 45.000 |
| Bản Tang | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 43.000 |
| Bản Tang | Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy Nhé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 87.000 |
| Bản Thành Tân | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 4.2 | 130.000 |
| Bản Thành Tân | Từ nhà ông Hà Văn Hiểng đến hộ ông Ngân Văn Lượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 4.1 | 174.000 |
| Bản Thành Yên | Các hộ mặt đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Phạm Bá Điểm đến thủy điện Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.1 | 174.000 |
| Bản Thành Yên | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.2 | 130.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.5 | 80.000 |
| Bản Tiến Thắng | Từ hộ ông Đinh Công Nguyến đến hộ ông Hà Văn Hựng (đường chính của bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.2 | 65.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Cưng đến hộ ông Phạm Bá Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.4 | 100.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các đường ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.3 | 60.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Lương Văn Pháo đến hộ ông Phạm Bá Dũng (đường đi Trung Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.1 | 109.000 |
| Bản Tân Hương | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.1 | 174.000 |
| Bản Tân Lập | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.2 | 87.000 |
| Bản Tân Lập | Các hộ mặt đường trục chính từ hộ ông Phạm Bá Toản đến hộ ông Hà Văn Lập (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.1 | 109.000 |
| Khu Tái định cư bản Tang | Từ Hà Văn Huệ đến Hà Văn Thánh, bản Tang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 10.1 | 60.000 |
| Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Các ngõ còn lại trong khu trung tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2.2 | 261.000 |
| Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2.1 | 304.000 |
| Khu tái định cư bản Chiềng | Từ Đinh Văn Luân đến Phạm Bá Thiếu, bản Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 9.1 | 100.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 217.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 217.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 261.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 174.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 261.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bai | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 5.2 | 87.000 |
| Bản Bai | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Buốc Hiềng | Tất cả các hộ trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 6.1 | 43.000 |
| Bản Bước | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 7.2 | 43.000 |
| Bản Bước | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 7.1 | 65.000 |
| Bản Chiềng | Khu Tái định cư bản Chiềng từ hộ ông Đinh Văn Luân đến hộ ông Phạm Bá Thiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 80.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 130.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.4 | 109.000 |
| Bản Chiềng | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.5 | 87.000 |
| Bản Chiềng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 109.000 |
| Bản Cá | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 87.000 |
| Bản Cá | Các hộ mặt đường chính của bản Cá từ hộ ông Phạm Bá Nhuận đến hộ ông Hà Văn Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 109.000 |
| Bản Cá | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Lượng (đầu đập tràn) đến hộ ông Phạm Bá Duyệt (đường bản Cá đi bản Buốc Hiềng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 80.000 |
| Bản Phai | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 65.000 |
| Bản Phai | Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 87.000 |
| Bản Pu | Các hộ mặt đường của bản từ đầu bản đến cuối bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 6.1 | 87.000 |
| Bản Pu | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 6.2 | 43.000 |
| Bản Sạy | Khu tái định cư bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Thoái đến hộ ông Đinh Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 60.000 |
| Bản Sạy | Các hộ mặt đường chính của bản Sạy từ hộ ông Hà Văn Lê đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 65.000 |
| Bản Sạy | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.3 | 40.000 |
| Bản Tang | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 43.000 |
| Bản Tang | Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy Nhé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 87.000 |
| Bản Tang | Khu tái định cư bản Tang từ hộ ông Hà văn Huệ đến hộ ông Hà Văn Thánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 60.000 |
| Bản Thành Tân | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 4.2 | 130.000 |
| Bản Thành Tân | Từ nhà ông Hà Văn Hiểng đến hộ ông Ngân Văn Lượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 4.1 | 174.000 |
| Bản Thành Yên | Các hộ mặt đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Phạm Bá Điểm đến thủy điện Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.1 | 174.000 |
| Bản Thành Yên | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.2 | 130.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các đường ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.3 | 60.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các hộ mặt đường từ hộ ông Lương Văn Pháo đến hộ ông Phạm Bá Dũng (đường đi Trung Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.1 | 109.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.5 | 80.000 |
| Bản Tiến Thắng | Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Cưng đến hộ ông Phạm Bá Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.4 | 100.000 |
| Bản Tiến Thắng | Từ hộ ông Đinh Công Nguyến đến hộ ông Hà Văn Hựng (đường chính của bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 8.2 | 65.000 |
| Bản Tân Hương | Các ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.1 | 174.000 |
| Bản Tân Lập | Các hộ mặt đường trục chính từ hộ ông Phạm Bá Toản đến hộ ông Hà Văn Lập (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.1 | 109.000 |
| Bản Tân Lập | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 7.2 | 87.000 |
| Khu Tái định cư bản Tang | Từ Hà Văn Huệ đến Hà Văn Thánh, bản Tang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 10.1 | 60.000 |
| Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Các ngõ còn lại trong khu trung tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2.2 | 261.000 |
| Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2.1 | 304.000 |
| Khu tái định cư bản Chiềng | Từ Đinh Văn Luân đến Phạm Bá Thiếu, bản Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG THÀNH CŨ Mục 9.1 | 100.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 217.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 261.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 174.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 217.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 261.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 153 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 153 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.