Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
742 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sao Vàng là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47, Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (246 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.5 | 4.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đường đôi vào Cảng hàng không - đoạn qua xã Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.9 | 5.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Các trục đường giao thông liên xã | Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 4.2 | 3.400.000 |
| Các trục đường giao thông liên xã | Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.14 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.13 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Thuý thôn 1 thửa 308, tờ bản đồ 56 đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số 55 hộ ông Trịnh Vinh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.16 | 2.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.15 | 2.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.11 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.7 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ thửa 195, tờ bản đồ số 60 ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số 60 hộ ông Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.3 | 500.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Điệp thôn 5 thửa 570, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.8 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số 61 đến thửa 195, tờ bản đồ số 60 hộ ông Đào Văn Hợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông Việt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.12 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.10 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số 59 hộ ông Phạm Đăng Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.9 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.4 | 1.800.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ thửa 675 tờ bản đố số 6 ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.6 | 1.000.000 |
| Các đường: | Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.31 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Huấn thôn 4 thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.32 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Phong thôn 5 thửa 247, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.35 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp bà Tấn thôn 3 thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.25 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hanh thôn 4 thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.31 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.17 | 2.800.000 |
| Các đường: | Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.24 | 3.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.10 | 800.000 |
| Các đường: | Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.17 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.19 | 2.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Các đường: | Giáp bà Quang thôn 3 thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.22 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.20 | 2.500.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Các đường: | Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.27 | 2.500.000 |
| Các đường: | Giáp bà Quyên thôn 3 thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.28 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.16 | 3.000.000 |
| Các đường: | Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Các đường: | Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.10 | 2.800.000 |
| Các đường: | Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.16 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.13 | 800.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 tờ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.19 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp bà Chung thôn 3 thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.26 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.9 | 800.000 |
| Các đường: | Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Bính thôn 3 thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.24 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Lâm thôn 3 thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.29 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.3 | 6.500.000 |
| Các đường: | Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120 tờ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 tờ 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Đượm thôn 3 thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.23 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Cường thôn 3 thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.27 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thuận thôn 4 thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.33 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.21 | 2.800.000 |
| Các đường: | Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.14 | 4.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.18 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thịnh thôn 4 thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.30 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.13 | 1.000.000 |
| Các đường: | Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.6 | 3.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.12 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.29 | 2.500.000 |
| Các đường: | Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.9 | 2.800.000 |
| Các đường: | Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Các đường: | Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Các đường: | Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.8 | 2.800.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.25 | 3.000.000 |
| Các đường: | Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.23 | 1.800.000 |
| Các đường: | Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Các đường: | Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.14 | 800.000 |
| Các đường: | Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.18 | 2.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.32 | 2.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.20 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.15 | 4.500.000 |
| Các đường: | Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.8 | 4.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.15 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.9 | 1.000.000 |
| Các đường: | Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.12 | 3.000.000 |
| Các đường: | Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.7 | 2.700.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Các đường: | Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.12 | 500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.21 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê Tranh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.10 | 3.500.000 |
| Các đường: | Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Các đường: | Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Các đường: | Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.30 | 2.800.000 |
| Các đường: | Từ Đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.26 | 2.500.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Thọ thửa 118 tờ 155 đến nhà bà Hữu thửa 41 tờ 160 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.11 | 500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan Trọng Yến thôn 13 đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.11 | 1.000.000 |
| Các đường: | Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.13 | 4.500.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 tờ 3) đến ông Thông xóm 4 (thửa 412 tờ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Lắt thôn 4 thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.34 | 1.000.000 |
| Các đường: | Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.7 | 4.500.000 |
| Các đường: | Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Các đường: | Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.11 | 4.500.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.22 | 500.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.28 | 2.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thảo thôn 5 thửa 143, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.36 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.8 | 800.000 |
| Các đường: | Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.11 | 2.800.000 |
| Các đường: | Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.7 | 800.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng 3,4 ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 17.1 | 7.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng 3,4 ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 17.3 | 4.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng 3,4 ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 17.2 | 5.500.000 |
| Khu dân cư tại Thôn 5, xã Xuân Sinh (MBQH số 2759/QĐ- UBND ngày 03/10/2022) | LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 4.1 | 7.500.000 |
| Khu dân cư tại Thôn 5, xã Xuân Sinh (MBQH số 2759/QĐ- UBND ngày 03/10/2022) | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 4.2 | 3.600.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bích Phương (MBQH số 280/QĐ-UBND ngày 02/03/2021) | Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 5.1 | 7.000.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) | Đường phân lô các vị trí còn lại (các lô từ lô 20 đến lô 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 6.2 | 4.500.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) | Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 6.1 | 7.500.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Thành Sơn (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) | Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 4.1 | 7.000.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai Lam Sơn - Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58- 70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09- 21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 4.1 | 3.210.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai Lam Sơn - Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 4.2 | 3.380.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 8.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 10.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) 50 m A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 8.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 11.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 10.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 11.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 11.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 C | Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (ông Quyền, thửa 35 tờ 53) đến đường vào Trạm y tế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 C | Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 C | Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (ông Cường thửa 205 tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B | Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B | Từ Chi Giang 6 qua Trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B | Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn mới tại xã Xuân Sinh và xã Xuân Giang theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND huyện Thọ Xuân | Các lô có tuyến đường rộng 20,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 21.4 | 5.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn mới tại xã Xuân Sinh và xã Xuân Giang theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND huyện Thọ Xuân | Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 21.3 | 5.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn mới tại xã Xuân Sinh và xã Xuân Giang theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND huyện Thọ Xuân | Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 21.1 | 7.500.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn mới tại xã Xuân Sinh và xã Xuân Giang theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND huyện Thọ Xuân | Các lô giáp tuyến đường 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 21.2 | 6.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn mới tại xã Xuân Sinh và xã Xuân Giang theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND huyện Thọ Xuân | Các lô có tuyến đường rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 21.5 | 4.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ Lâm (vị trí số 8) theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Các lô biệt thự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 20.3 | 4.500.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ Lâm (vị trí số 8) theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô TDC-3:07 đến lô TDC-3:12; rừ lô TDC-2:12 đến lô TDC- 2:22; Từ lô TDC-1:15 đến lô TDC-1:20; rừ lô LK-20:10 đến lô LK- 20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK- 18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK- 09:18; rừ lô LK-08:09 đến lô LK-08:15; rừ lô TDC-5:12 đến lô TDC-5:23; rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 20.2 | 6.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ Lâm (vị trí số 8) theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 20.5 | 4.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ Lâm (vị trí số 8) theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 20.6 | 3.000.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ Lâm (vị trí số 8) theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK-10:08; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 20.1 | 6.500.000 |
| Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ Lâm (vị trí số 8) theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 20.4 | 4.500.000 |
| Thôn Ba Ngọc | Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 10.1 | 500.000 |
| Thôn Bàn Lai | Từ nhà ông Phú đến chị Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Thôn Bàn Lai | Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Thôn Bàn Lai | Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 9.1 | 1.000.000 |
| Thôn Cửa Trát | Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Thôn Cửa Trát | Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 8.1 | 1.000.000 |
| Thôn Cửa Trát | Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Thôn Hố Dăm | Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Thôn Hố Dăm | Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Thôn Hố Dăm | Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 3.5 | 5.000.000 |
| Thôn Hố Dăm | Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Thôn Hố Dăm | Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Thôn Làng Bài | Từ nhà anh Đô đến nhà ông Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 5.3 | 500.000 |
| Thôn Làng Bài | Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 5.1 | 700.000 |
| Thôn Làng Bài | Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc 81 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 5.2 | 700.000 |
| Thôn Làng Pheo | Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 11.1 | 500.000 |
| Thôn Làng Pheo | Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 11.2 | 500.000 |
| Thôn Làng Sung | Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 12.1 | 1.000.000 |
| Thôn Đá Dựng | Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.7 | 700.000 |
| Thôn Đá Dựng | Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.8 | 500.000 |
| Thôn Đá Dựng | Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Thôn Đá Dựng | Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.3 | 1.000.000 |
| Thôn Đá Dựng | Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Thôn Đá Dựng | Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Thôn Đá Dựng | Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.5 | 700.000 |
| Thôn Đá Dựng | Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 6.6 | 500.000 |
| Thôn Đồng Cốc | Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 7.4 | 1.500.000 |
| Thôn Đồng Cốc | Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Thôn Đồng Cốc | Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 7.2 | 700.000 |
| Thôn Đồng Cốc | Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 7.3 | 800.000 |
| Thôn Đồng Cốc | Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Thôn Đồng Luồng | Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Thôn Đồng Luồng | Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 4.6 | 500.000 |
| Thôn Đồng Luồng | Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Thôn Đồng Luồng | Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Thôn Đồng Luồng | Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Thôn Đồng Luồng | Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 4.3 | 1.200.000 |
| TỈNH LỘ 514 XÃ XUÂN THẮNG CŨ | Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 4.500.000 |
| TỈNH LỘ 519 B | Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, tờ 22) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 2.500.000 |
| TỈNH LỘ 519 B | Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, tờ 14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 2.800.000 |
| TỈNH LỘ 519 B | Đoạn từ Khe ngang thôn 12 đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, tờ 14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông Thông. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số 51 đến thửa 139 tờ 62 bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 5.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số 13 thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ 62 nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 5.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn | Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 5.3 | 3.100.000 |
| Đường thôn - đội 3 | Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn – Sao Vàng | Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 18.1 | 6.000.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn – Sao Vàng | Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 18.2 | 6.000.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn – Sao Vàng | Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 18.5 | 5.500.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn – Sao Vàng | Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 18.4 | 5.500.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn – Sao Vàng | Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 18.3 | 5.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số 4 mới. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường xã | Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 13 | 500.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 5 | 3.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 19 | 2.800.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 3 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (152 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.1 | 2.446.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.8 | 540.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.4 | 2.201.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.9 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.1 | 2.690.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.5 | 1.350.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.2 | 2.690.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 1.1 | 880.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 1.1 | 217.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 1.3 | 2.201.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.3 | 1.350.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.6 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 1.7 | 450.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 1.2 | 152.000 |
| Các trục đường giao thông liên xã | Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 4.1 | 210.000 |
| Các trục đường giao thông liên xã | Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 4.2 | 1.020.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Thuý thôn 1 thửa 308, tờ bản đồ 56 đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số 55 hộ ông Trịnh Vinh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.5 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số 61 đến thửa 195, tờ bản đồ số 60 hộ ông Đào Văn Hợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.2 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.16 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số 59 hộ ông Phạm Đăng Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.9 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Điệp thôn 5 thửa 570, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.8 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ thửa 675 tờ bản đố số 6 ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.1 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.6 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.4 | 420.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông Việt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.12 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.10 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.11 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ 56 đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.7 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.13 | 120.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.15 | 540.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ thửa 195, tờ bản đồ số 60 ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số 60 hộ ông Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.3 | 150.000 |
| Các đường thôn, xóm | Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 6.14 | 120.000 |
| Các đường: | Từ ông Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 47 đến ông Binh thôn 8 thửa 349 tờ 47; từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến ông Thức thôn 8 thửa 204 tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà Đình Long thôn đến ông Nguyễn Văn Tú thôn 13; từ ông Phan Trọng Yến thôn 13 đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.12 | 220.000 |
| Các đường: | Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120- Tờ 28); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.1 | 1.321.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.8 | 196.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.29 | 587.000 |
| Các đường: | Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.8 | 1.223.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.5 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.19 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.27 | 587.000 |
| Các đường: | Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.6 | 1.956.000 |
| Các đường: | Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.3 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Cam thửa 3 tờ 43 đến ông Trường xóm 6 thửa 323, tờ bản đồ số 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.20 | 734.000 |
| Các đường: | Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.16 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Bính thôn 3 thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.24 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.21 | 87.000 |
| Các đường: | Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.9 | 196.000 |
| Các đường: | Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.17 | 87.000 |
| Các đường: | Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.12 | 734.000 |
| Các đường: | Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.1 | 245.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.18 | 87.000 |
| Các đường: | Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.8 | 880.000 |
| Các đường: | Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.18 | 489.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.13 | 196.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.31 | 245.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.30 | 734.000 |
| Các đường: | Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.17 | 391.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.7 | 225.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.19 | 489.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.28 | 587.000 |
| Các đường: | Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.5 | 391.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thảo thôn 5 thửa 143, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.36 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.4 | 360.000 |
| Các đường: | Giáp ông Đượm thôn 3 thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.23 | 87.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.2 | 225.000 |
| Các đường: | Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.12 | 87.000 |
| Các đường: | Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.15 | 1.467.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 Tờ số 27); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.2 | 1.321.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.3 | 225.000 |
| Các đường: | Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.8 | 196.000 |
| Các đường: | Giáp bà Tấn thôn 3 thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.25 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.3 | 1.956.000 |
| Các đường: | Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.9 | 87.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.14 | 196.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.10 | 196.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.4 | 196.000 |
| Các đường: | Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.14 | 1.712.000 |
| Các đường: | Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.6 | 1.125.000 |
| Các đường: | Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.1 | 196.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.11 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.1 | 87.000 |
| Các đường: | Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.2 | 2.201.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.21 | 391.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.32 | 734.000 |
| Các đường: | Giáp ông Phong thôn 5 thửa 247, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.35 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 2.6 | 360.000 |
| Các đường: | Giáp ông Lắt thôn 4 thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.34 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.10 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Cường thôn 3 thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.27 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.2 | 87.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.4 | 1.890.000 |
| Các đường: | Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.7 | 880.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thuận thôn 4 thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.33 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp bà Quyên thôn 3 thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.28 | 87.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.7 | 196.000 |
| Các đường: | Giáp ông Hanh thôn 4 thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.31 | 87.000 |
| Các đường: | Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.11 | 1.712.000 |
| Các đường: | Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.9 | 1.223.000 |
| Các đường: | Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.13 | 1.467.000 |
| Các đường: | Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.24 | 489.000 |
| Các đường: | Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.5 | 1.712.000 |
| Các đường: | Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.25 | 880.000 |
| Các đường: | Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.12 | 180.000 |
| Các đường: | Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.26 | 880.000 |
| Các đường: | Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê Tranh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.10 | 880.000 |
| Các đường: | Giáp bà Quang thôn 3 thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.22 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.22 | 391.000 |
| Các đường: | Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.1 | 2.446.000 |
| Các đường: | Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.8 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.7 | 87.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 tờ 32) đến ông Minh xóm 5 (thửa 593 tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 tờ 37) đến (thửa 314 tờ 37); từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 tờ 32) đến (thửa 181 tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm 6 (thửa 12 tờ 44) đến (thửa 334 tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm 7 (thửa 45 tờ 47) đến nhà văn hoá xóm 8 (thửa 404 tờ 47); từ nhà ông Thạo xóm 6 (thửa 25 tờ 47) đến (thửa 64 tờ 43); từ nhà ông Lưu xóm 6 (thửa 53 tờ 44) đến ngã ba xóm 12 (thửa 7 tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.5 | 978.000 |
| Các đường: | Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.9 | 880.000 |
| Các đường: | Giáp ông Lâm thôn 3 thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.29 | 87.000 |
| Các đường: | Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.10 | 734.000 |
| Các đường: | Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.15 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.20 | 87.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.2 | 245.000 |
| Các đường: | Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.6 | 196.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.4 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.6 | 87.000 |
| Các đường: | Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.23 | 391.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 Tờ số 27); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.3 | 978.000 |
| Các đường: | Giáp ông Thịnh thôn 4 thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.30 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.13 | 87.000 |
| Các đường: | Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.14 | 87.000 |
| Các đường: | Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.16 | 391.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.5 | 196.000 |
| Các đường: | Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ Mục 2.7 | 1.223.000 |
| Các đường: | Giáp ông Huấn thôn 4 thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.32 | 87.000 |
| Các đường: | Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.11 | 783.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) đến ông thông xóm 4 (thửa 412 Tờ số 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 2.4 | 978.000 |
| Các đường: | Giáp bà Chung thôn 3 thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ LÂM CŨ Mục 2.26 | 87.000 |
| Các đường: | Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.3 | 196.000 |
| Các đường: | Đoạn từ anh Thọ thửa 118 tờ 155 đến nhà bà Hữu thửa 41 tờ 160 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 2.11 | 180.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng 3,4 ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 17.1 | 2.160.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng 3,4 ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 17.3 | 1.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng 3,4 ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN PHÚ CŨ Mục 17.2 | 1.650.000 |
| Khu dân cư tại thôn 5, xã Xuân Sinh (MBQH số 2759/QĐ-UBND ngày 03/10/2022) | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 4.2 | 1.080.000 |
| Khu dân cư tại thôn 5, xã Xuân Sinh (MBQH số 2759/QĐ-UBND ngày 03/10/2022) | LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN QUANG CŨ (xã Xuân Sinh cũ) Mục 4.1 | 1.950.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bích Phương (MBQH số 280/QĐ-UBND ngày 02/03/2021) | Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) | Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 6.2 | 1.080.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) | Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 6.1 | 1.950.000 |
| MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Thành Sơn (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) | Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN SƠN CŨ Mục 4.1 | 1.800.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai Lam Sơn - Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; Theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt | Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 4.1 | 963.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai Lam Sơn - Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; Theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt | Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THẮNG CŨ Mục 4.2 | 1.014.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.446.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 870.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 m A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.424.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.690.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.668.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.