Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Thanh Hóa từ 01/01/2026

817 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sao Vàng12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (236 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh1.467.000
Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) m3.424.000
Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự1.956.000
Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính m3.668.000
Từ ngã ba đường đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)2.446.000
Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng2.690.000
Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14)870.000
TỈNH LỘ XÃ XUÂN THẮNG (cũ) - Từ giáp Triệu Sơn đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) TỈNH LỘ B1.467.000
QUỐC LỘ 47B Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang1.223.000
Từ Dốc (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông.1.522.000
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ2.250.000
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH870.000
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh3.424.000
phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số ông3.668.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm1.087.000
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)2.690.000
Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)1.956.000
khoáng sản Từ ngã tư Xuân Thắng m đến Trường cấp Xuân Thắng3.424.000
Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)2.391.000
Từ Trường cấp Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng2.690.000
Từ Chi Giang qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng1.125.000
Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn1.739.000
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số (cách ngã tư đội thuế 50m)3.424.000
Ngã ba Quốc lộ (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn đường Sao Vàng2.201.000
Đoạn từ Khe ngang thôn đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, Tờ 14)1.000.000
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc (thửa 17, tờ 99)1.956.000
Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22)652.000
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)2.446.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tế870.000
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông2.690.000
Ngã tư Quốc lộ phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số phố Lê Tân1.712.000
Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)2.446.000
Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông2.201.000
trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long1.712.000
Ngã tư Quốc lộ (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân2.201.000
Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số880.000
Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng1.890.000
Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ phố Lê Hoàng Dục. Phố1.223.000
thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông1.956.000
Ngã ba vào đội đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa khu (khu cũ) thửa số đường Trần Hoành1.956.000
Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa ngõ Lê Thần Tông1.223.000
Từ Nhà văn hóa khu phố (khu cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ1.223.000
Các trục đường giao thông chính Đoạn từ Quốc lộ đến Cảng hàng không Thọ Xuân2.446.000
Từ nhà ông Minh xóm (thửa tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa tờ 26)1.800.000
đến ông Thường thôn thửa tờ 36; từ ông Học thôn đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn đến bà Phạm Thị Nhung783.000
Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ)1.712.000
Từ nhà bà Lý xóm (thửa - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm (thửa Tờ số 27);1.321.000
Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ1.467.000
từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà220.000
tờ 29; nhà ông Quân xóm thửa đến nhà ông Căng xóm1.125.000
Từ thửa tờ đến thửa CDK đến ông Hùng xóm (thửa 120- Tờ 28);1.321.000
Từ ông Thái (thửa tờ 34) đến ông Toàn thôn (thửa tờ 34)880.000
Từ ông Đích thửa tờ đến ông Tỉnh thôn thửa tờ391.000
từ nhà bà Hẻo xóm (thửa tờ 44) đến (thửa tờ 44); từ nhà978.000
tờ đến nhà ông Việt xóm thửa tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm thửa tờ đến nhà ông Lan xóm thửa tờ 33; Cổng880.000
Từ nhà ông Đích xóm (thửa - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm (thửa Tờ số 27);978.000
Nhà bà Lộc xóm thửa tờ đến bà Thanh xóm thửa tờ880.000
Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17,1.467.000
Từ nhà ông Tú xóm (thửa - Tờ 3) đến ông thông xóm (thửa Tờ số 32)978.000
Từ ông Vượng (thửa tờ 33) đến bà Hiền thôn (thửa tờ 28); từ ông Nghĩa thôn đến đoạn nối Quốc lộ đi đường Hồ Chí Minh734.000
Từ nhà ông Cam thửa tờ đến ông Trường xóm thửa 323, tờ bản đồ số734.000
Từ nhà ông Tính thôn đến ông thể thôn489.000
Giáp bà Vân thôn thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Thọ thôn thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Từ nhà ông Huynh xóm thửa tờ đến nhà ông Linh thửa tờ391.000
Từ nhà bà Diến thôn thửa tờ đến nhà bà Châm thửa tờ587.000
Từ nhà ông Hạnh xóm thửa tờ đến nhà bà Lương thôn thửa tờ587.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn B.3 XÃ THỌ LÂM CŨ750.000
Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ1.014.000
Từ nhà bà Minh thôn đến bà Oanh thôn391.000
Từ nhà ông Minh xóm thửa tờ đến nhà bà Hòa thôn thửa tờ587.000
lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70;963.000
Từ nhà ông Dũng xóm thửa tờ TĐ đến thửa tờ TĐ734.000
Từ nhà bà Lương thôn thửa tờ đến nhà ông Khăm thôn880.000
Giáp ông Lâm thôn thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ217.000
Từ đường đến bà Lê Thị Vân Anh thôn880.000
Từ nhà bà Lý thôn thửa tờ đến nhà ông Bắc thôn thửa tờ734.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Ái thôn thửa tờ489.000
Từ ông Cường thôn thửa tờ đến ông Định thôn thửa tờ489.000
Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số Đo đạc năm 2009)152.000
Từ ông Hiên thôn thửa tờ đến ông Ổn thôn thửa tờ391.000
Từ Sân Vận động thôn đến ông Thức thôn391.000
Từ nhà ông Phòng thôn thửa tờ đến ông Nông thôn thửa tờ245.000
164-17, tờ bản đồ số (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ)900.000
Giáp ông Huấn thôn thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Tuyên thôn thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Liên thôn thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Chung thôn thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Trung thôn thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hàm thôn thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Tâm thôn thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Tấn thôn thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hanh thôn thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Thực thôn thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Sơn thôn thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Phương thôn thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Thịnh thôn thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Đượm thôn thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hải thôn thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Dung thôn thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Quyên thôn thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Thục thôn thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hưng thôn thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Trình thôn thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Bình thôn thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Dân thôn thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Lâm thôn thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Khoa thôn thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông A thôn thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Quang thôn thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Cường thôn thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Bính thôn thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Long thôn thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Văn Thông120.000
Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số hộ ông Việt120.000
Giáp ông Lắt thôn thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang120.000
(MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)540.000
Giáp ông Phong thôn thửa 247, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang87.000
Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc150.000
số ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số hộ ông Lê Văn Luân420.000
Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số đến thửa tờ bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)150.000
Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)120.000
Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số hộ ông Phạm Đăng Tuyên120.000
Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;120.000
Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa tờ số thôn Quần Ngọc;1.020.000
Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số hộ ông Thiệu120.000
Giáp ông Thuý thôn thửa 308, tờ bản đồ đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số hộ ông Trịnh Vinh Phú120.000
Giáp ông Điệp thôn thửa 570, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang120.000
Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang120.000
Giáp ông Thảo thôn thửa 143, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Thuận thôn thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số đến thửa 195, tờ bản đồ số hộ ông Đào Văn Hợi120.000
Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch);210.000
Từ thửa tờ bản đố số ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ120.000
Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ930.000
Từ thửa 195, tờ bản đồ số ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số hộ ông Phường150.000
(MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)360.000
Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa1.800.000
Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)360.000
Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)196.000
Từ nhà ông Truật đội (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ)360.000
Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)225.000
Đoạn từ anh Hoa thửa tờ đến nhà anh Huân thửa tờ196.000
Đoạn từ anh Hùng Mai thửa tờ đến nhà ông Thiết thửa tờ196.000
Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)225.000
(MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô1.950.000
Đường bờ hồ từ anh Mai thửa tờ đến nhà anh Trung thửa tờ245.000
Từ nhà bà Quế đội (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)225.000
Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn Các đường:900.000
Các trục đường giao thông chính Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ Các đường:880.000
Đoạn từ bà Tỉnh thửa tờ đến nhà ông Cường thửa tờ196.000
Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang1.350.000
Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương1.350.000
2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bích Phương (MBQH số1.800.000
Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127)900.000
Đoạn từ anh Hai thửa tờ đến anh Đương thửa tờ245.000
Từ cổng chào Đội (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)391.000
Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)540.000
Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)450.000
Từ bờ hồ xóm (thửa tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)196.000
280/QĐ-UBND ngày 02/03/2021) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh1.800.000
Đoạn từ anh Tâm thửa tờ đến Đồng Đa Dư thửa tờ196.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến600.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)800.000
Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập400.000
Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86)600.000
Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số1.600.000
Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87)800.000
Từ nhà anh Đô đến nhà ông Hữu200.000
Đoạn từ anh Trung thửa tờ đến nhà anh Vui thửa tờ196.000
Đoạn từ bà Hữu thửa tờ đến nhà anh Lễ thửa tờ180.000
Đoạn từ bà Lý thửa tờ đến nhà ông Đường thửa tờ196.000
Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm2.000.000
Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)1.200.000
Đoạn từ anh Quy thửa tờ đến nhà ông Ái thửa tờ196.000
Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã)600.000
Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98)280.000
Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc cũ280.000
Đoạn từ anh Thọ thửa tờ đến nhà bà Hữu thửa tờ180.000
Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa tờ đến dốc sông nhà anh Văn thửa tờ196.000
Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93)480.000
Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)1.000.000
Đoạn từ ông Ái thửa tờ đến nhà bà Lý thửa tờ196.000
Đoạn từ anh Lễ thửa tờ đến nhà anh Thả thửa tờ196.000
LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34:1.950.000
Các tuyến đường còn lại1.080.000
Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn (thửa 44, tờ 93)1.000.000
Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)600.000
Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94)480.000
Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều400.000
Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân400.000
Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú600.000
Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)400.000
Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108) Thôn Làng Pheo200.000
Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94)600.000
Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám280.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường280.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88)600.000
Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94)320.000
Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu600.000
Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113)200.000
Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)435.000
Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh Thôn Cửa Trát600.000
Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm Thôn Bàn Lai400.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20)1.650.000
Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú)900.000
Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)400.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)2.160.000
Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc Thôn Đồng Cốc200.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40)1.200.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch2.700.000
Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)400.000
Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)400.000
Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn200.000
Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114) Thôn Làng Sung160.000
Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số thôn Bàn Lai lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020)600.000
Từ nhà ông Phú đến chị Lợi Thôn Ba Ngọc400.000
Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88)280.000
Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng2.700.000
rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 Các lô biệt thự2.025.000
Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang2.250.000
Các lô giáp tuyến đường 40m2.700.000
Các lô có tuyến đường rộng 17,5m1.800.000
Các lô có tuyến đường rộng 20,5m2.250.000
rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18;2.700.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B2.475.000
Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng3.375.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m1.800.000
Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK- 10:08;2.925.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn2.475.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương2.475.000
Tuyến đường nối Quốc lộ với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ1.260.000
Các lô còn lại Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn1.350.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m2.025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (163 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số12.000.000
Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)7.500.000
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)7.000.000
Từ ngã ba đường đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)8.000.000
Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)7.000.000
Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự6.500.000
Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh6.000.000
Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số (cách ngã tư đội thuế 50m)11.000.000
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh11.500.000
Từ Trường cấp Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng10.500.000
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc (thửa 17, tờ 99)6.000.000
Từ Dốc (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông Thông.5.000.000
Từ ngã tư Xuân Thắng m đến Trường cấp Xuân Thắng11.500.000
Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính m12.000.000
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu3.500.000
Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng10.500.000
Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) m8.500.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (ông Quyền, thửa tờ 53) đến đường vào Trạm y tế4.000.000
Ngã tư Quốc lộ (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân6.000.000
QUỐC LỘ 47B Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang4.000.000
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)8.000.000
Ngã ba Quốc lộ (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn đường Sao Vàng6.000.000
Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, tờ 22)2.500.000
Từ Chi Giang qua Trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng3.000.000
Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, tờ 14)2.800.000
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông8.000.000
Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) TỈNH LỘ B4.500.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm5.000.000
Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (ông Cường thửa tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn5.000.000
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ TỈNH LỘ XÃ XUÂN THẮNG CŨ5.000.000
Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)7.500.000
Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng6.000.000
Đoạn từ Khe ngang thôn đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, tờ 14)3.500.000
Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông7.000.000
Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông6.500.000
Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ3.500.000
Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu thửa 25, tờ bản đồ số phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố thửa 47, tờ bản đồ số 2;4.000.000
trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà4.500.000
Từ Nhà văn hóa khu phố (khu cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ4.500.000
Các trục đường giao thông chính Đoạn từ Quốc lộ đến Cảng hàng không Thọ Xuân6.000.000
Từ nhà ông Minh xóm (thửa tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa tờ 26)4.500.000
Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu đến ngã ba cống4.000.000
Ngã ba vào đội đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa khu (khu cũ) thửa số đường Trần Hoành5.000.000
Ngã tư Quốc lộ phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số phố Lê Tân4.500.000
tờ đến ông Thường thôn thửa tờ 36; từ ông Học thôn đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn đến bà Phạm Thị11.000
Liên thôn đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn đến ông Vũ Ngọc Anh thôn14.000
Từ ông Thái (thửa tờ 34) đến ông Toàn thôn (thửa tờ 34)10.000
tờ đến nhà ông Việt xóm thửa tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm thửa tờ đến nhà ông Lan xóm thửa tờ 33; Cổng chào xóm đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm thửa10.000
37); từ nhà ông Chung xóm (thửa tờ 32) đến (thửa tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm (thửa tờ 44) đến (thửa tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm (thửa tờ 47) đến nhà văn hoá xóm (thửa334.000
Nhà bà Tân xóm đến nhà ông Chọi xóm thửa tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm thửa tờ 32; nhà ông Thất xóm thửa1.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến ông Bạo thôn thửa tờ 38; Từ SVĐ thôn đến ông Vệ thôn thửa tờ 43; từ Trạm điện thôn đến52.000
Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn đến nhà văn hóa thôn 12; từ11.000
28); từ ông Nghĩa thôn đến đoạn nối Quốc lộ đi đường Hồ Chí Minh47.000
Từ ông Vượng (thửa tờ 33) đến bà Hiền thôn (thửa tờ2.000
Từ nhà ông Bình xóm (thửa tờ 32) đến ông Minh xóm (thửa tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm (thửa tờ 37) đến (thửa tờ68.000
tờ đến nhà ông Quy xóm thửa tờ28.000
Từ Đường đến bà Lê Thị Vân Anh thôn Từ nhà ông Minh xóm thửa tờ đến nhà bà Hòa thôn thửa25.000
Từ ông Thỏa thôn thửa tờ đến ông Binh thôn thửa47.000
Từ nhà ông Dũng xóm thửa tờ TĐ đến thửa tờ259.000
Từ nhà bà Minh thôn đến bà Oanh thôn Từ nhà ông Huynh xóm thửa tờ đến nhà ông Linh thửa tờ222.000
tờ 47; từ thửa hồ Dong thôn đến ông Thức thôn thửa tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ8.000
TĐ Từ nhà ông Phòng thôn thửa tờ đến ông Nông thôn thửa47.000
Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa8.000
tờ Từ nhà bà Lý thôn thửa tờ đến nhà ông Bắc thôn thửa tờ32.000
tờ Từ nhà bà Diến thôn thửa tờ đến nhà bà Châm thửa tờ25.000
Từ nhà bà Lương thôn thửa tờ đến nhà ông Khăm thôn38.000
Từ ông Đích thửa tờ đến ông Tỉnh thôn thửa tờ Từ ông Hiên thôn thửa tờ đến ông Ổn thôn thửa tờ37.000
Từ ông Cường thôn thửa tờ đến ông Định thôn thửa tờ37.000
2.8 2.800317.000
tờ Từ nhà ông Hạnh xóm thửa tờ đến nhà bà Lương thôn thửa5.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Ái thôn thửa tờ10.000
Giáp ông Lâm thôn thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ3.380.000
lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-3.210.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn2.500.000
Giáp ông Trình thôn thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số Đo đạc năm 2009)1.500.000
Giáp ông Hưng thôn thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Thọ thôn thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông A thôn thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Thục thôn thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Hải thôn thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp bà Vân thôn thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
164-17, tờ bản đồ số (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ)3.500.000
Giáp ông Sơn thôn thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Khoa thôn thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Dân thôn thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ1.500.000
Giáp ông Bình thôn thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Dung thôn thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp bà Chung thôn thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Lắt thôn thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Trung thôn thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Hàm thôn thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Đượm thôn thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Tuyên thôn thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp bà Quyên thôn thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Bính thôn thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Thực thôn thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp bà Tấn thôn thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Hanh thôn thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp bà Quang thôn thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Cường thôn thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Long thôn thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Lâm thôn thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Phương thôn thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Tâm thôn thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Huấn thôn thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Liên thôn thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Thịnh thôn thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Giáp ông Thuận thôn thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang1.000.000
Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số đến thửa 195, tờ bản đồ số hộ ông Đào Văn Hợi1.000.000
Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ thôn Điền Trạch đến thửa 72, tờ hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch)1.500.000
Giáp ông Phong thôn thửa 247, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang1.000.000
Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ3.100.000
Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc500.000
Từ thửa 195, tờ bản đồ số ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số hộ ông Phường500.000
Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Thảo thôn thửa 143, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang1.000.000
Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa tờ số thôn Quần Ngọc;3.400.000
Giáp ông Thuý thôn thửa 308, tờ bản đồ đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số hộ ông Trịnh Vinh Phú1.000.000
Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số đến thửa tờ bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)500.000
số ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số hộ ông Lê Văn Luân1.800.000
Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;1.000.000
Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Văn Thông1.000.000
Từ thửa tờ bản đố số ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ1.000.000
Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số hộ ông Việt1.000.000
Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số hộ ông Phạm Đăng Tuyên1.000.000
Giáp ông Điệp thôn thửa 570, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang1.000.000
Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số hộ ông Thiệu1.000.000
Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127)2.000.000
Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)1.200.000
Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)2.000.000
Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang Từ ngã tư trung tâm xã thửa số tờ nhà ông Bình thửa 334,4.500.000
Từ bờ hồ xóm (thửa tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)1.200.000
Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)1.500.000
Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)1.500.000
Từ cổng chào Đội (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)2.000.000
Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)1.200.000
2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)2.000.000
Từ nhà ông Truật đội (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ)1.200.000
1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)2.000.000
Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa5.000.000
Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)1.500.000
Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương4.000.000
Đường đôi vào Cảng hàng không - đoạn qua xã Xuân Sơn5.500.000
Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)1.000.000
Từ nhà bà Quế đội (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)1.500.000
Đoạn từ anh Hùng Mai thửa tờ đến nhà ông Thiết thửa21.000
Đoạn từ bà Hữu thửa tờ đến nhà anh Lễ thửa tờ160.000
Đoạn từ anh Quy thửa tờ đến nhà ông Ái thửa tờ156.000
Đoạn từ anh Tâm thửa tờ đến Đồng Đa Dư thửa tờ117.000
Đoạn từ anh Hai thửa tờ đến anh Đương thửa tờ162.000
Đoạn từ anh Thọ thửa tờ đến nhà bà Hữu thửa tờ160.000
Đoạn từ anh Hoa thửa tờ đến nhà anh Huân thửa tờ411.000
Đoạn từ anh Trung thửa tờ đến nhà anh Vui thửa tờ107.000
Đoạn từ bà Tỉnh thửa tờ đến nhà ông Cường thửa tờ197.000
Đoạn từ anh Lễ thửa tờ đến nhà anh Thả thửa tờ156.000
Đoạn từ bà Lý thửa tờ đến nhà ông Đường thửa tờ171.000
Đoạn từ ông Ái thửa tờ đến nhà bà Lý thửa tờ155.000
Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98)700.000
Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.