Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
817 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sao Vàng là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (236 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| QUỐC LỘ Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | 1.467.000 |
| Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) m | 3.424.000 |
| Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | 1.956.000 |
| Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính m | 3.668.000 |
| Từ ngã ba đường đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | 2.446.000 |
| Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | 2.690.000 |
| Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14) | 870.000 |
| TỈNH LỘ XÃ XUÂN THẮNG (cũ) - Từ giáp Triệu Sơn đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) TỈNH LỘ B | 1.467.000 |
| QUỐC LỘ 47B Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang | 1.223.000 |
| Từ Dốc (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông. | 1.522.000 |
| Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 870.000 |
| Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | 3.424.000 |
| phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số ông | 3.668.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm | 1.087.000 |
| Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | 2.690.000 |
| Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86) | 1.956.000 |
| khoáng sản Từ ngã tư Xuân Thắng m đến Trường cấp Xuân Thắng | 3.424.000 |
| Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86) | 2.391.000 |
| Từ Trường cấp Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng | 2.690.000 |
| Từ Chi Giang qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng | 1.125.000 |
| Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn | 1.739.000 |
| Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số (cách ngã tư đội thuế 50m) | 3.424.000 |
| Ngã ba Quốc lộ (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn đường Sao Vàng | 2.201.000 |
| Đoạn từ Khe ngang thôn đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, Tờ 14) | 1.000.000 |
| Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc (thửa 17, tờ 99) | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22) | 652.000 |
| Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | 2.446.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tế | 870.000 |
| Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | 2.690.000 |
| Ngã tư Quốc lộ phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số phố Lê Tân | 1.712.000 |
| Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) | 2.446.000 |
| Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông | 2.201.000 |
| trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long | 1.712.000 |
| Ngã tư Quốc lộ (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân | 2.201.000 |
| Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số | 880.000 |
| Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | 1.890.000 |
| Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ phố Lê Hoàng Dục. Phố | 1.223.000 |
| thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông | 1.956.000 |
| Ngã ba vào đội đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa khu (khu cũ) thửa số đường Trần Hoành | 1.956.000 |
| Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa ngõ Lê Thần Tông | 1.223.000 |
| Từ Nhà văn hóa khu phố (khu cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ | 1.223.000 |
| Các trục đường giao thông chính Đoạn từ Quốc lộ đến Cảng hàng không Thọ Xuân | 2.446.000 |
| Từ nhà ông Minh xóm (thửa tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa tờ 26) | 1.800.000 |
| đến ông Thường thôn thửa tờ 36; từ ông Học thôn đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn đến bà Phạm Thị Nhung | 783.000 |
| Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ) | 1.712.000 |
| Từ nhà bà Lý xóm (thửa - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm (thửa Tờ số 27); | 1.321.000 |
| Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ | 1.467.000 |
| từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà | 220.000 |
| tờ 29; nhà ông Quân xóm thửa đến nhà ông Căng xóm | 1.125.000 |
| Từ thửa tờ đến thửa CDK đến ông Hùng xóm (thửa 120- Tờ 28); | 1.321.000 |
| Từ ông Thái (thửa tờ 34) đến ông Toàn thôn (thửa tờ 34) | 880.000 |
| Từ ông Đích thửa tờ đến ông Tỉnh thôn thửa tờ | 391.000 |
| từ nhà bà Hẻo xóm (thửa tờ 44) đến (thửa tờ 44); từ nhà | 978.000 |
| tờ đến nhà ông Việt xóm thửa tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm thửa tờ đến nhà ông Lan xóm thửa tờ 33; Cổng | 880.000 |
| Từ nhà ông Đích xóm (thửa - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm (thửa Tờ số 27); | 978.000 |
| Nhà bà Lộc xóm thửa tờ đến bà Thanh xóm thửa tờ | 880.000 |
| Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, | 1.467.000 |
| Từ nhà ông Tú xóm (thửa - Tờ 3) đến ông thông xóm (thửa Tờ số 32) | 978.000 |
| Từ ông Vượng (thửa tờ 33) đến bà Hiền thôn (thửa tờ 28); từ ông Nghĩa thôn đến đoạn nối Quốc lộ đi đường Hồ Chí Minh | 734.000 |
| Từ nhà ông Cam thửa tờ đến ông Trường xóm thửa 323, tờ bản đồ số | 734.000 |
| Từ nhà ông Tính thôn đến ông thể thôn | 489.000 |
| Giáp bà Vân thôn thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Thọ thôn thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Từ nhà ông Huynh xóm thửa tờ đến nhà ông Linh thửa tờ | 391.000 |
| Từ nhà bà Diến thôn thửa tờ đến nhà bà Châm thửa tờ | 587.000 |
| Từ nhà ông Hạnh xóm thửa tờ đến nhà bà Lương thôn thửa tờ | 587.000 |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn B.3 XÃ THỌ LÂM CŨ | 750.000 |
| Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ | 1.014.000 |
| Từ nhà bà Minh thôn đến bà Oanh thôn | 391.000 |
| Từ nhà ông Minh xóm thửa tờ đến nhà bà Hòa thôn thửa tờ | 587.000 |
| lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70; | 963.000 |
| Từ nhà ông Dũng xóm thửa tờ TĐ đến thửa tờ TĐ | 734.000 |
| Từ nhà bà Lương thôn thửa tờ đến nhà ông Khăm thôn | 880.000 |
| Giáp ông Lâm thôn thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ | 217.000 |
| Từ đường đến bà Lê Thị Vân Anh thôn | 880.000 |
| Từ nhà bà Lý thôn thửa tờ đến nhà ông Bắc thôn thửa tờ | 734.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Ái thôn thửa tờ | 489.000 |
| Từ ông Cường thôn thửa tờ đến ông Định thôn thửa tờ | 489.000 |
| Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số Đo đạc năm 2009) | 152.000 |
| Từ ông Hiên thôn thửa tờ đến ông Ổn thôn thửa tờ | 391.000 |
| Từ Sân Vận động thôn đến ông Thức thôn | 391.000 |
| Từ nhà ông Phòng thôn thửa tờ đến ông Nông thôn thửa tờ | 245.000 |
| 164-17, tờ bản đồ số (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ) | 900.000 |
| Giáp ông Huấn thôn thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Tuyên thôn thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Liên thôn thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp bà Chung thôn thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Trung thôn thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Hàm thôn thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Tâm thôn thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp bà Tấn thôn thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Hanh thôn thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Thực thôn thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Sơn thôn thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Phương thôn thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Thịnh thôn thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Đượm thôn thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Hải thôn thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Dung thôn thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp bà Quyên thôn thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Thục thôn thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Hưng thôn thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Trình thôn thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Bình thôn thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Dân thôn thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Lâm thôn thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Khoa thôn thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông A thôn thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp bà Quang thôn thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Cường thôn thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Bính thôn thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Long thôn thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 87.000 |
| Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Văn Thông | 120.000 |
| Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số hộ ông Việt | 120.000 |
| Giáp ông Lắt thôn thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang | 120.000 |
| (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | 540.000 |
| Giáp ông Phong thôn thửa 247, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc | 150.000 |
| số ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số hộ ông Lê Văn Luân | 420.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số đến thửa tờ bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc) | 150.000 |
| Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4) | 120.000 |
| Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số hộ ông Phạm Đăng Tuyên | 120.000 |
| Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Mạnh Tài; | 120.000 |
| Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa tờ số thôn Quần Ngọc; | 1.020.000 |
| Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số hộ ông Thiệu | 120.000 |
| Giáp ông Thuý thôn thửa 308, tờ bản đồ đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số hộ ông Trịnh Vinh Phú | 120.000 |
| Giáp ông Điệp thôn thửa 570, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang | 120.000 |
| Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang | 120.000 |
| Giáp ông Thảo thôn thửa 143, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Giáp ông Thuận thôn thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 87.000 |
| Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số đến thửa 195, tờ bản đồ số hộ ông Đào Văn Hợi | 120.000 |
| Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch); | 210.000 |
| Từ thửa tờ bản đố số ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ | 120.000 |
| Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ | 930.000 |
| Từ thửa 195, tờ bản đồ số ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số hộ ông Phường | 150.000 |
| (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | 360.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa | 1.800.000 |
| Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131) | 360.000 |
| Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133) | 196.000 |
| Từ nhà ông Truật đội (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ) | 360.000 |
| Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) | 225.000 |
| Đoạn từ anh Hoa thửa tờ đến nhà anh Huân thửa tờ | 196.000 |
| Đoạn từ anh Hùng Mai thửa tờ đến nhà ông Thiết thửa tờ | 196.000 |
| Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) | 225.000 |
| (MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô | 1.950.000 |
| Đường bờ hồ từ anh Mai thửa tờ đến nhà anh Trung thửa tờ | 245.000 |
| Từ nhà bà Quế đội (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) | 225.000 |
| Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn Các đường: | 900.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ Các đường: | 880.000 |
| Đoạn từ bà Tỉnh thửa tờ đến nhà ông Cường thửa tờ | 196.000 |
| Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang | 1.350.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương | 1.350.000 |
| 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bích Phương (MBQH số | 1.800.000 |
| Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) | 900.000 |
| Đoạn từ anh Hai thửa tờ đến anh Đương thửa tờ | 245.000 |
| Từ cổng chào Đội (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131) | 391.000 |
| Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) | 540.000 |
| Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126) | 450.000 |
| Từ bờ hồ xóm (thửa tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141) | 196.000 |
| 280/QĐ-UBND ngày 02/03/2021) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh | 1.800.000 |
| Đoạn từ anh Tâm thửa tờ đến Đồng Đa Dư thửa tờ | 196.000 |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá) | 800.000 |
| Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86) | 600.000 |
| Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số | 1.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87) | 800.000 |
| Từ nhà anh Đô đến nhà ông Hữu | 200.000 |
| Đoạn từ anh Trung thửa tờ đến nhà anh Vui thửa tờ | 196.000 |
| Đoạn từ bà Hữu thửa tờ đến nhà anh Lễ thửa tờ | 180.000 |
| Đoạn từ bà Lý thửa tờ đến nhà ông Đường thửa tờ | 196.000 |
| Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | 1.200.000 |
| Đoạn từ anh Quy thửa tờ đến nhà ông Ái thửa tờ | 196.000 |
| Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã) | 600.000 |
| Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98) | 280.000 |
| Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc cũ | 280.000 |
| Đoạn từ anh Thọ thửa tờ đến nhà bà Hữu thửa tờ | 180.000 |
| Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa tờ đến dốc sông nhà anh Văn thửa tờ | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93) | 480.000 |
| Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87) | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Ái thửa tờ đến nhà bà Lý thửa tờ | 196.000 |
| Đoạn từ anh Lễ thửa tờ đến nhà anh Thả thửa tờ | 196.000 |
| LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34: | 1.950.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.080.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn (thửa 44, tờ 93) | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94) | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94) | 480.000 |
| Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều | 400.000 |
| Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú | 600.000 |
| Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95) | 400.000 |
| Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108) Thôn Làng Pheo | 200.000 |
| Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94) | 600.000 |
| Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám | 280.000 |
| Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường | 280.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88) | 600.000 |
| Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94) | 320.000 |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu | 600.000 |
| Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113) | 200.000 |
| Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88) | 435.000 |
| Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh Thôn Cửa Trát | 600.000 |
| Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm Thôn Bàn Lai | 400.000 |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20) | 1.650.000 |
| Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú) | 900.000 |
| Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102) | 400.000 |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09) | 2.160.000 |
| Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc Thôn Đồng Cốc | 200.000 |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40) | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch | 2.700.000 |
| Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102) | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117) | 400.000 |
| Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn | 200.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114) Thôn Làng Sung | 160.000 |
| Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số thôn Bàn Lai lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020) | 600.000 |
| Từ nhà ông Phú đến chị Lợi Thôn Ba Ngọc | 400.000 |
| Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88) | 280.000 |
| Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng | 2.700.000 |
| rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 Các lô biệt thự | 2.025.000 |
| Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang | 2.250.000 |
| Các lô giáp tuyến đường 40m | 2.700.000 |
| Các lô có tuyến đường rộng 17,5m | 1.800.000 |
| Các lô có tuyến đường rộng 20,5m | 2.250.000 |
| rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18; | 2.700.000 |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B | 2.475.000 |
| Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng | 3.375.000 |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m | 1.800.000 |
| Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK- 10:08; | 2.925.000 |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn | 2.475.000 |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương | 2.475.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ | 1.260.000 |
| Các lô còn lại Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn | 1.350.000 |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m | 2.025.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số | 12.000.000 |
| Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86) | 7.500.000 |
| Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | 7.000.000 |
| Từ ngã ba đường đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | 8.000.000 |
| Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86) | 7.000.000 |
| Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | 6.500.000 |
| Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | 6.000.000 |
| Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số (cách ngã tư đội thuế 50m) | 11.000.000 |
| Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | 11.500.000 |
| Từ Trường cấp Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng | 10.500.000 |
| Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc (thửa 17, tờ 99) | 6.000.000 |
| Từ Dốc (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông Thông. | 5.000.000 |
| Từ ngã tư Xuân Thắng m đến Trường cấp Xuân Thắng | 11.500.000 |
| Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính m | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | 3.500.000 |
| Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | 10.500.000 |
| Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) m | 8.500.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (ông Quyền, thửa tờ 53) đến đường vào Trạm y tế | 4.000.000 |
| Ngã tư Quốc lộ (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang | 4.000.000 |
| Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | 8.000.000 |
| Ngã ba Quốc lộ (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn đường Sao Vàng | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, tờ 22) | 2.500.000 |
| Từ Chi Giang qua Trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, tờ 14) | 2.800.000 |
| Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | 8.000.000 |
| Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) TỈNH LỘ B | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm | 5.000.000 |
| Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (ông Cường thửa tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn | 5.000.000 |
| Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ TỈNH LỘ XÃ XUÂN THẮNG CŨ | 5.000.000 |
| Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) | 7.500.000 |
| Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | 6.000.000 |
| Đoạn từ Khe ngang thôn đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, tờ 14) | 3.500.000 |
| Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông | 6.500.000 |
| Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ | 3.500.000 |
| Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu thửa 25, tờ bản đồ số phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố thửa 47, tờ bản đồ số 2; | 4.000.000 |
| trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà | 4.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa khu phố (khu cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ | 4.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính Đoạn từ Quốc lộ đến Cảng hàng không Thọ Xuân | 6.000.000 |
| Từ nhà ông Minh xóm (thửa tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa tờ 26) | 4.500.000 |
| Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu đến ngã ba cống | 4.000.000 |
| Ngã ba vào đội đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa khu (khu cũ) thửa số đường Trần Hoành | 5.000.000 |
| Ngã tư Quốc lộ phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số phố Lê Tân | 4.500.000 |
| tờ đến ông Thường thôn thửa tờ 36; từ ông Học thôn đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn đến bà Phạm Thị | 11.000 |
| Liên thôn đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn đến ông Vũ Ngọc Anh thôn | 14.000 |
| Từ ông Thái (thửa tờ 34) đến ông Toàn thôn (thửa tờ 34) | 10.000 |
| tờ đến nhà ông Việt xóm thửa tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm thửa tờ đến nhà ông Lan xóm thửa tờ 33; Cổng chào xóm đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm thửa | 10.000 |
| 37); từ nhà ông Chung xóm (thửa tờ 32) đến (thửa tờ 38); từ nhà bà Hẻo xóm (thửa tờ 44) đến (thửa tờ 44); từ nhà ông Nhất xóm (thửa tờ 47) đến nhà văn hoá xóm (thửa | 334.000 |
| Nhà bà Tân xóm đến nhà ông Chọi xóm thửa tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm thửa tờ 32; nhà ông Thất xóm thửa | 1.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến ông Bạo thôn thửa tờ 38; Từ SVĐ thôn đến ông Vệ thôn thửa tờ 43; từ Trạm điện thôn đến | 52.000 |
| Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn đến nhà văn hóa thôn 12; từ | 11.000 |
| 28); từ ông Nghĩa thôn đến đoạn nối Quốc lộ đi đường Hồ Chí Minh | 47.000 |
| Từ ông Vượng (thửa tờ 33) đến bà Hiền thôn (thửa tờ | 2.000 |
| Từ nhà ông Bình xóm (thửa tờ 32) đến ông Minh xóm (thửa tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm (thửa tờ 37) đến (thửa tờ | 68.000 |
| tờ đến nhà ông Quy xóm thửa tờ | 28.000 |
| Từ Đường đến bà Lê Thị Vân Anh thôn Từ nhà ông Minh xóm thửa tờ đến nhà bà Hòa thôn thửa | 25.000 |
| Từ ông Thỏa thôn thửa tờ đến ông Binh thôn thửa | 47.000 |
| Từ nhà ông Dũng xóm thửa tờ TĐ đến thửa tờ | 259.000 |
| Từ nhà bà Minh thôn đến bà Oanh thôn Từ nhà ông Huynh xóm thửa tờ đến nhà ông Linh thửa tờ | 222.000 |
| tờ 47; từ thửa hồ Dong thôn đến ông Thức thôn thửa tờ 48; từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ | 8.000 |
| TĐ Từ nhà ông Phòng thôn thửa tờ đến ông Nông thôn thửa | 47.000 |
| Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | 8.000 |
| tờ Từ nhà bà Lý thôn thửa tờ đến nhà ông Bắc thôn thửa tờ | 32.000 |
| tờ Từ nhà bà Diến thôn thửa tờ đến nhà bà Châm thửa tờ | 25.000 |
| Từ nhà bà Lương thôn thửa tờ đến nhà ông Khăm thôn | 38.000 |
| Từ ông Đích thửa tờ đến ông Tỉnh thôn thửa tờ Từ ông Hiên thôn thửa tờ đến ông Ổn thôn thửa tờ | 37.000 |
| Từ ông Cường thôn thửa tờ đến ông Định thôn thửa tờ | 37.000 |
| 2.8 2.800 | 317.000 |
| tờ Từ nhà ông Hạnh xóm thửa tờ đến nhà bà Lương thôn thửa | 5.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Ái thôn thửa tờ | 10.000 |
| Giáp ông Lâm thôn thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ | 3.380.000 |
| lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58- | 3.210.000 |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn | 2.500.000 |
| Giáp ông Trình thôn thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số Đo đạc năm 2009) | 1.500.000 |
| Giáp ông Hưng thôn thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Thọ thôn thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông A thôn thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Thục thôn thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Hải thôn thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp bà Vân thôn thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| 164-17, tờ bản đồ số (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ) | 3.500.000 |
| Giáp ông Sơn thôn thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Khoa thôn thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Dân thôn thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ | 1.500.000 |
| Giáp ông Bình thôn thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Dung thôn thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp bà Chung thôn thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Lắt thôn thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Trung thôn thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Hàm thôn thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Đượm thôn thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Tuyên thôn thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp bà Quyên thôn thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Bính thôn thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Thực thôn thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp bà Tấn thôn thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Hanh thôn thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp bà Quang thôn thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Cường thôn thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Long thôn thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Lâm thôn thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Phương thôn thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Tâm thôn thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Huấn thôn thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Liên thôn thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Thịnh thôn thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Thuận thôn thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số đến thửa 195, tờ bản đồ số hộ ông Đào Văn Hợi | 1.000.000 |
| Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ thôn Điền Trạch đến thửa 72, tờ hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch) | 1.500.000 |
| Giáp ông Phong thôn thửa 247, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ | 3.100.000 |
| Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc | 500.000 |
| Từ thửa 195, tờ bản đồ số ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số hộ ông Phường | 500.000 |
| Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Thảo thôn thửa 143, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang | 1.000.000 |
| Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa tờ số thôn Quần Ngọc; | 3.400.000 |
| Giáp ông Thuý thôn thửa 308, tờ bản đồ đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số hộ ông Trịnh Vinh Phú | 1.000.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số đến thửa tờ bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc) | 500.000 |
| số ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số hộ ông Lê Văn Luân | 1.800.000 |
| Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Mạnh Tài; | 1.000.000 |
| Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Văn Thông | 1.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đố số ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ | 1.000.000 |
| Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số hộ ông Việt | 1.000.000 |
| Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số hộ ông Phạm Đăng Tuyên | 1.000.000 |
| Giáp ông Điệp thôn thửa 570, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang | 1.000.000 |
| Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số hộ ông Thiệu | 1.000.000 |
| Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) | 1.200.000 |
| Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126) | 2.000.000 |
| Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang Từ ngã tư trung tâm xã thửa số tờ nhà ông Bình thửa 334, | 4.500.000 |
| Từ bờ hồ xóm (thửa tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141) | 1.200.000 |
| Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) | 1.500.000 |
| Từ cổng chào Đội (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131) | 2.000.000 |
| Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131) | 1.200.000 |
| 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Truật đội (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ) | 1.200.000 |
| 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | 2.000.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133) | 1.500.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương | 4.000.000 |
| Đường đôi vào Cảng hàng không - đoạn qua xã Xuân Sơn | 5.500.000 |
| Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4) | 1.000.000 |
| Từ nhà bà Quế đội (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) | 1.500.000 |
| Đoạn từ anh Hùng Mai thửa tờ đến nhà ông Thiết thửa | 21.000 |
| Đoạn từ bà Hữu thửa tờ đến nhà anh Lễ thửa tờ | 160.000 |
| Đoạn từ anh Quy thửa tờ đến nhà ông Ái thửa tờ | 156.000 |
| Đoạn từ anh Tâm thửa tờ đến Đồng Đa Dư thửa tờ | 117.000 |
| Đoạn từ anh Hai thửa tờ đến anh Đương thửa tờ | 162.000 |
| Đoạn từ anh Thọ thửa tờ đến nhà bà Hữu thửa tờ | 160.000 |
| Đoạn từ anh Hoa thửa tờ đến nhà anh Huân thửa tờ | 411.000 |
| Đoạn từ anh Trung thửa tờ đến nhà anh Vui thửa tờ | 107.000 |
| Đoạn từ bà Tỉnh thửa tờ đến nhà ông Cường thửa tờ | 197.000 |
| Đoạn từ anh Lễ thửa tờ đến nhà anh Thả thửa tờ | 156.000 |
| Đoạn từ bà Lý thửa tờ đến nhà ông Đường thửa tờ | 171.000 |
| Đoạn từ ông Ái thửa tờ đến nhà bà Lý thửa tờ | 155.000 |
| Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98) | 700.000 |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.