Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Thanh Hóa từ 01/01/2026

817 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sao Vàng12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập1.000.000
Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)2.500.000
Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân1.000.000
Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn (thửa 44, tờ 93)3.000.000
Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87)2.500.000
Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94)1.200.000
Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94)1.500.000
Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã)1.500.000
Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86)2.500.000
Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)1.500.000
Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc cũ700.000
Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93)1.200.000
Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm5.000.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến1.500.000
Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số mới.4.500.000
Từ nhà anh Đô đến nhà ông Hữu500.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)2.500.000
Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94)800.000
Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm1.000.000
Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88)700.000
Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)1.500.000
Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám700.000
Từ nhà ông Phú đến chị Lợi1.000.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường700.000
Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)1.000.000
Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114)500.000
Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú2.000.000
Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều1.000.000
Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)1.000.000
Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn500.000
Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh1.500.000
Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)1.000.000
Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số thôn Bàn Lai lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020)2.500.000
Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc500.000
Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113)500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88)1.500.000
Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)1.000.000
Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu1.500.000
Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108)500.000
Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú)3.000.000
Tuyến đường nối Quốc lộ với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân2.800.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m4.000.000
Các lô còn lại3.000.000
Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK-10:08;6.500.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)7.200.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch6.000.000
20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK- 18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-6.000.000
Các lô biệt thự4.500.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m4.500.000
Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng6.000.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20)5.500.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B5.500.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn5.500.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40)4.000.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương5.500.000
Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang5.000.000
Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng7.500.000
Các lô có tuyến đường rộng 20,5m5.000.000
Các lô có tuyến đường rộng 17,5m4.000.000
Các lô giáp tuyến đường 40m6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (236 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính m4.076.000
Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự2.174.000
QUỐC LỘ Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh1.630.000
Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) m3.804.000
Từ ngã ba đường đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)2.717.000
Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng2.989.000
Ngã ba Quốc lộ (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn đường Sao Vàng2.446.000
Từ Trường cấp Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng2.989.000
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ2.500.000
Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22)652.000
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc (thửa 17, tờ 99)1.956.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm1.087.000
phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số ông4.076.000
khoáng sản Từ ngã tư Xuân Thắng m đến Trường cấp Xuân Thắng3.804.000
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH870.000
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh3.804.000
Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn1.739.000
Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14)870.000
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông2.989.000
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)2.989.000
Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)1.956.000
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)2.717.000
TỈNH LỘ XÃ XUÂN THẮNG (cũ) - Từ giáp Triệu Sơn đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) TỈNH LỘ B1.630.000
QUỐC LỘ 47B Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang1.359.000
Từ Dốc (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông.1.522.000
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số (cách ngã tư đội thuế 50m)3.804.000
Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)2.391.000
Đoạn từ Khe ngang thôn đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, Tờ 14)1.000.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Hoà (Ô Quyền, thửa 35; Tờ 53) đến đường vào Trạm y tế870.000
Từ Chi Giang qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng1.250.000
Các trục đường giao thông chính Đoạn từ Quốc lộ đến Cảng hàng không Thọ Xuân2.717.000
Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ phố Lê Hoàng Dục. Phố1.359.000
Ngã ba vào đội đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa khu (khu cũ) thửa số đường Trần Hoành2.174.000
Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)2.717.000
Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng2.100.000
Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa ngõ Lê Thần Tông1.359.000
Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông2.446.000
trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long1.902.000
Ngã tư Quốc lộ phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số phố Lê Tân1.902.000
thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông2.174.000
Ngã tư Quốc lộ (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân2.446.000
Từ Nhà văn hóa khu phố (khu cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ1.359.000
Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số978.000
đến ông Thường thôn thửa tờ 36; từ ông Học thôn đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn đến bà Phạm Thị Nhung870.000
Từ ông Đích thửa tờ đến ông Tỉnh thôn thửa tờ435.000
từ bà Lê Thị Bình thôn đến ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; từ ông Hà245.000
Từ nhà ông Tú xóm (thửa - Tờ 3) đến ông thông xóm (thửa Tờ số 32)1.087.000
Từ ông Thái (thửa tờ 34) đến ông Toàn thôn (thửa tờ 34)978.000
Từ thửa tờ đến thửa CDK đến ông Hùng xóm (thửa 120- Tờ 28);1.467.000
Nhà bà Lộc xóm thửa tờ đến bà Thanh xóm thửa tờ978.000
tờ 29; nhà ông Quân xóm thửa đến nhà ông Căng xóm1.250.000
Từ nhà ông Đích xóm (thửa - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm (thửa Tờ số 27);1.087.000
tờ đến nhà ông Việt xóm thửa tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm thửa tờ đến nhà ông Lan xóm thửa tờ 33; Cổng978.000
Từ nhà ông Minh xóm (thửa tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa tờ 26)2.000.000
Từ nhà bà Lý xóm (thửa - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm (thửa Tờ số 27);1.467.000
Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ)1.902.000
Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17,1.630.000
từ nhà bà Hẻo xóm (thửa tờ 44) đến (thửa tờ 44); từ nhà1.087.000
Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ1.630.000
Từ ông Vượng (thửa tờ 33) đến bà Hiền thôn (thửa tờ 28); từ ông Nghĩa thôn đến đoạn nối Quốc lộ đi đường Hồ Chí Minh815.000
Từ nhà bà Lương thôn thửa tờ đến nhà ông Khăm thôn978.000
Từ nhà ông Cam thửa tờ đến ông Trường xóm thửa 323, tờ bản đồ số815.000
Giáp bà Vân thôn thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Thọ thôn thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Từ nhà ông Huynh xóm thửa tờ đến nhà ông Linh thửa tờ435.000
Từ nhà ông Hạnh xóm thửa tờ đến nhà bà Lương thôn thửa tờ652.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn B.3 XÃ THỌ LÂM CŨ1.000.000
Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ1.352.000
Từ nhà bà Minh thôn đến bà Oanh thôn435.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Ái thôn thửa tờ543.000
Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số Đo đạc năm 2009)152.000
Từ nhà ông Tính thôn đến ông thể thôn543.000
Từ nhà bà Diến thôn thửa tờ đến nhà bà Châm thửa tờ652.000
Từ ông Cường thôn thửa tờ đến ông Định thôn thửa tờ543.000
Từ đường đến bà Lê Thị Vân Anh thôn978.000
Từ nhà ông Minh xóm thửa tờ đến nhà bà Hòa thôn thửa tờ652.000
Từ Sân Vận động thôn đến ông Thức thôn435.000
Từ ông Hiên thôn thửa tờ đến ông Ổn thôn thửa tờ435.000
Từ nhà ông Phòng thôn thửa tờ đến ông Nông thôn thửa tờ272.000
lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58-70;1.284.000
Giáp ông Lâm thôn thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Từ nhà bà Lý thôn thửa tờ đến nhà ông Bắc thôn thửa tờ815.000
164-17, tờ bản đồ số (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ)1.200.000
Từ nhà ông Dũng xóm thửa tờ TĐ đến thửa tờ TĐ815.000
Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ217.000
Giáp ông Bính thôn thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông A thôn thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Khoa thôn thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hải thôn thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Trung thôn thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Dân thôn thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Trình thôn thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Đượm thôn thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Thịnh thôn thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Liên thôn thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Tấn thôn thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Quyên thôn thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Huấn thôn thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Thực thôn thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hanh thôn thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Dung thôn thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Quang thôn thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hàm thôn thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Tâm thôn thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Bình thôn thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Thục thôn thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Hưng thôn thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Lâm thôn thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Sơn thôn thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Cường thôn thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Phương thôn thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Long thôn thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp bà Chung thôn thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Tuyên thôn thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang87.000
Giáp ông Thuý thôn thửa 308, tờ bản đồ đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số hộ ông Trịnh Vinh Phú160.000
Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số đến thửa 195, tờ bản đồ số hộ ông Đào Văn Hợi160.000
Giáp ông Lắt thôn thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang87.000
Từ thửa tờ bản đố số ông Cao văn Dự đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ160.000
Từ thửa 195, tờ bản đồ số ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số hộ ông Phường200.000
Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số hộ ông Thiệu160.000
Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa tờ số thôn Quần Ngọc;1.360.000
Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số đến thửa tờ bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)200.000
Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc200.000
(MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)720.000
Giáp ông Phong thôn thửa 247, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Điệp thôn thửa 570, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang160.000
Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang160.000
Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)160.000
(MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)480.000
Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ thôn Điền Trạch. Đến thửa 72, tờ hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch);280.000
Giáp ông Thảo thôn thửa 143, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang87.000
Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang160.000
Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;160.000
Giáp ông Thuận thôn thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang87.000
Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa tờ1.240.000
số ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số hộ ông Lê Văn Luân560.000
Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số hộ ông Việt160.000
Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Văn Thông160.000
Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số hộ ông Phạm Đăng Tuyên160.000
Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)250.000
Từ bờ hồ xóm (thửa tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)217.000
Đoạn từ anh Hai thửa tờ đến anh Đương thửa tờ272.000
Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)500.000
Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương1.500.000
Từ cổng chào Đội (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)435.000
Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)600.000
Đường bờ hồ từ anh Mai thửa tờ đến nhà anh Trung thửa tờ272.000
Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127)1.000.000
280/QĐ-UBND ngày 02/03/2021) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh2.400.000
Đoạn từ anh Hùng Mai thửa tờ đến nhà ông Thiết thửa tờ217.000
Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)250.000
Đoạn từ anh Hoa thửa tờ đến nhà anh Huân thửa tờ217.000
Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)217.000
Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn Các đường:1.000.000
Từ nhà ông Truật đội (thửa số 98, tờ số 137TĐ) đến nhà Hiệp Anh (thửa 109, tờ số 137TĐ)400.000
Các trục đường giao thông chính Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ Các đường:978.000
Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)400.000
Đoạn từ bà Tỉnh thửa tờ đến nhà ông Cường thửa tờ217.000
Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang1.500.000
Từ nhà bà Quế đội (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)250.000
Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa2.000.000
2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bích Phương (MBQH số2.400.000
(MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô2.600.000
Đoạn từ anh Thọ thửa tờ đến nhà bà Hữu thửa tờ200.000
Từ nhà anh Đô đến nhà ông Hữu200.000
Đoạn từ ông Ái thửa tờ đến nhà bà Lý thửa tờ217.000
Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87)800.000
Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)1.200.000
Đoạn từ anh Trung thửa tờ đến nhà anh Vui thửa tờ217.000
Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)1.000.000
Đoạn từ bà Hữu thửa tờ đến nhà anh Lễ thửa tờ200.000
Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm2.000.000
Đoạn từ anh Lễ thửa tờ đến nhà anh Thả thửa tờ217.000
Đoạn từ hộ ông Năm (thửa 579, tờ 94) đến hộ ông Thanh (thửa 604, tờ 93)480.000
Các tuyến đường còn lại1.440.000
LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34:2.600.000
Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa tờ đến dốc sông nhà anh Văn thửa tờ217.000
Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)600.000
Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn (thửa 44, tờ 93)1.000.000
Từ nhà anh Quang Thanh đến dầu dốc cũ280.000
Đoạn từ ông Vĩnh (thửa 224, tờ 99) đến hộ ông Quý (thửa 286, tờ 98)280.000
Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số1.600.000
Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86)600.000
Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập400.000
Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã)600.000
Đoạn từ anh Quy thửa tờ đến nhà ông Ái thửa tờ217.000
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)800.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến600.000
Đoạn từ anh Tâm thửa tờ đến Đồng Đa Dư thửa tờ217.000
Đoạn từ bà Lý thửa tờ đến nhà ông Đường thửa tờ217.000
Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (thửa 546, tờ 94) đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (thửa 419, tờ 94)480.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40)1.600.000
Từ nhà ông Phú đến chị Lợi Thôn Ba Ngọc400.000
Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)400.000
Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số thôn Bàn Lai lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020)800.000
Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88)280.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch3.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88)600.000
Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94)320.000
Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc Thôn Đồng Cốc200.000
Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu600.000
Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều400.000
Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)400.000
Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn200.000
Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú)1.200.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20)2.200.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)2.880.000
Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm Thôn Bàn Lai400.000
Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)435.000
Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám280.000
Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108) Thôn Làng Pheo200.000
Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114) Thôn Làng Sung160.000
Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú800.000
Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113)200.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường280.000
Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh Thôn Cửa Trát600.000
Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)400.000
Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94)600.000
Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)400.000
Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân400.000
rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 Các lô biệt thự2.250.000
Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng3.750.000
rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18;3.000.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương2.750.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn2.750.000
Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK- 10:08;3.250.000
Các lô còn lại Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn1.500.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m2.250.000
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B2.750.000
Các lô giáp tuyến đường 40m3.000.000
Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang2.500.000
Tuyến đường nối Quốc lộ với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân Quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân mới tại xã Thọ1.400.000
Các lô có tuyến đường rộng 17,5m2.000.000
Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng3.000.000
Các lô có tuyến đường rộng 20,5m2.500.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
khoáng sản Từ ngã tư Xuân Thắng m đến Trường cấp Xuân Thắng2.000
phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số ông93.000
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số (cách ngã tư đội thuế 50m)5.000
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ47.000
QUỐC LỘ 47B Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang6.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH417.000
B.1 THỊ TRẤN SAO VÀNG CŨ418.000
Thắm Khu đi ra Quốc lộ thửa 242, tờ bản đồ số đường Trịnh Khắc Phục5.000
Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa ngõ Lê Thần Tông148.000
Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số hết địa phận thị5.000
Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ phố Lê Hoàng Dục. Phố2.000
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ đường Sao47.000
bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông5.000
Ngã ba vào đội đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số đến Nhà văn hóa khu (khu cũ) thửa số đường Trần Hoành175.000
Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số phố Nguyễn1.000
khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà4.000
Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số đến3.000
Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu đến ngã ba cống4.000
Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số đường Trịnh Khắc5.000
Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu thửa 25, tờ bản đồ số phố Nguyễn1.000
Từ nhà bà Lý xóm (thửa - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm (thửa Tờ số 27);4.000
xã đến nhà ông ấm xóm thửa tờ 32; nhà ông Thất xóm thửa4.000
Nhà ông Cương xóm thửa đến nhà ông Xuân xóm thửa1.000
tờ 32); từ nhà ông Khẩn xóm (thửa tờ 37) đến (thửa tờ314.000
nhà ông Lưu xóm (thửa tờ 44) đến ngã ba xóm (thửa tờ 46)12.000
Từ ông Vượng (thửa tờ 33) đến bà Hiền thôn (thửa tờ 28); từ ông Nghĩa thôn đến đoạn nối Quốc lộ đi đường Hồ Chí Minh387.000
thôn đến ông Vệ thôn thửa tờ 43; từ Trạm điện thôn đến7.000
từ nhà bà Hẻo xóm (thửa tờ 44) đến (thửa tờ 44); từ nhà334.000
Từ nhà ông Tú xóm (thửa - Tờ 3) đến ông thông xóm (thửa Tờ số 32)4.000
37); từ nhà ông Chung xóm (thửa tờ 32) đến (thửa tờ 38);181.000
B.2 XÃ XUÂN THẮNG CŨ419.000
ông Biên thôn thửa tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn thửa tờ7.000
47); từ nhà ông Thạo xóm (thửa tờ 47) đến (thửa tờ 43); từ64.000
chào xóm đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm thửa tờ2.000
Từ nhà ông Minh xóm (thửa tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa tờ 26)35.000
Từ nhà ông Bình xóm (thửa tờ 32) đến ông Minh xóm (thửa5.000
đến ông Thường thôn thửa tờ 36; từ ông Học thôn đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn đến bà Phạm Thị Nhung11.000
đến ông Thực thôn thửa tờ 43; từ ông Long thôn thửa tờ6.000
đến ông Hà thôn thửa tờ 48; từ ông Vị thôn thửa tờ7.000
Từ ông Đích thửa tờ đến ông Tỉnh thôn thửa tờ26.000
Nhà bà Lộc xóm thửa tờ đến bà Thanh xóm thửa tờ3.000
ông Nhất xóm (thửa tờ 47) đến nhà văn hoá xóm (thửa tờ8.000
Từ nhà ông Đích xóm (thửa - Tờ 27) đến nhà văn hoá xóm (thửa Tờ số 27);4.000
Nhà bà Tân xóm đến nhà ông Chọi xóm thửa tờ 26; Trạm y tế1.000
Thị Xinh thôn đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn12.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến ông Bạo thôn thửa tờ 38; Từ SVĐ52.000
tờ đến nhà ông Việt xóm thửa tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm thửa tờ đến nhà ông Lan xóm thửa tờ 33; Cổng704.000
Yến thôn đến ông Nguyễn Văn Sáu thôn13.000
47; từ thửa hồ Dong thôn đến ông Thức thôn thửa tờ 48;8.000
Từ ông Thái (thửa tờ 34) đến ông Toàn thôn (thửa tờ 34)10.000
Từ ông Thỏa thôn thửa tờ đến ông Binh thôn thửa tờ8.000
Từ thửa tờ đến thửa CDK đến ông Hùng xóm (thửa 120- Tờ 28);2.000
tờ 29; nhà ông Quân xóm thửa đến nhà ông Căng xóm11.000
Từ nhà ông Phòng thôn thửa tờ đến ông Nông thôn thửa tờ7.000
Từ nhà bà Lương thôn thửa tờ đến nhà ông Khăm thôn3.000
Từ nhà bà Lý thôn thửa tờ đến nhà ông Bắc thôn thửa tờ9.000
Từ nhà ông Cam thửa tờ đến ông Trường xóm thửa 323, tờ bản đồ số6.000
Từ nhà ông Huynh xóm thửa tờ đến nhà ông Linh thửa tờ42.000
Từ nhà ông Hạnh xóm thửa tờ đến nhà bà Lương thôn thửa tờ1.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn B.3 XÃ THỌ LÂM CŨ7.000
Từ nhà bà Minh thôn đến bà Oanh thôn2.000
Từ nhà ông Dũng xóm thửa tờ TĐ đến thửa tờ TĐ282.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Ái thôn thửa tờ34.000
Từ nhà ông Tính thôn đến ông thể thôn4.000
Từ nhà bà Diến thôn thửa tờ đến nhà bà Châm thửa tờ228.000
Từ ông Cường thôn thửa tờ đến ông Định thôn thửa tờ9.000
Từ đường đến bà Lê Thị Vân Anh thôn12.000
Từ nhà ông Minh xóm thửa tờ đến nhà bà Hòa thôn thửa tờ1.000
B.2 XÃ XUÂN THẮNG CŨ420.000
Từ Sân Vận động thôn đến ông Thức thôn8.000
Từ ông Hiên thôn thửa tờ đến ông Ổn thôn thửa tờ5.000
Lam Sơn - Sao Vàng huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa; Theo Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt8.000
B.2 XÃ XUÂN THẮNG CŨ421.000
Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)77.000
Giáp ông Hùng thôn 1, thửa 345, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang56.000
Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số hộ ông Nguyễn Văn Thông59.000
Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số hộ ông Việt72.000
Từ ông Hà Văn Thành thửa thôn Quyết Tâm, 144, tờ bản đồ số đến thửa 195, tờ bản đồ số hộ ông Đào Văn Hợi61.000
Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số hộ ông Phạm Đăng Tuyên59.000
Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa tờ số thôn Quần Ngọc;59.000
Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số đến thửa tờ bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)51.000
Giáp ông Thuý thôn thửa 308, tờ bản đồ đến giáp thửa 320, tờ bản đồ số hộ ông Trịnh Vinh Phú56.000
Giáp ông Thảo thôn thửa 143, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang53.000
Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn từ thửa 387, tờ bản đồ1.000
Giáp ông Điệp thôn thửa 570, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang53.000
Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số hộ ông Thiệu67.000
B.2 XÃ XUÂN THẮNG CŨ422.000
Giáp ông Phong thôn thửa 247, tờ bản đồ đến giáp sông Nông giang53.000
Giáp ông Sơn thôn 1, thửa 438a, tờ bản đồ đến giáp sông Nông Giang56.000
số ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số hộ ông Lê Văn Luân55.000
Đoạn từ anh Hai thửa tờ đến anh Đương thửa tờ103.000
Đoạn từ anh Hùng Mai thửa tờ đến nhà ông Thiết thửa tờ157.000
280/QĐ-UBND ngày 02/03/2021) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bột Thượng xã Xuân Sinh14.000
Từ ngã tư trung tâm xã tờ số thửa số nhà ông Tâm 240, 278,328.000
Từ ngã tư trung tâm xã thửa số tờ nhà ông Bình thửa 334,129.000
2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô MBQH Khu dân cư tái định cư thôn Bích Phương (MBQH số20.000
(MBQH số 2359/QĐ-UBND ngày 23/11/2020) Tuyến đường các lô từ lô đến lô19.000
Đoạn từ anh Hoa thửa tờ đến nhà anh Huân thửa tờ411.000
196, 165, 105, tờ số thửa số 20, 21, đến giáp địa phận Xuân Giang30.000
Đoạn từ bà Tỉnh thửa tờ đến nhà ông Cường thửa tờ197.000
Đường bờ hồ từ anh Mai thửa tờ đến nhà anh Trung thửa tờ162.000
B.4 XÃ XUÂN SƠN CŨ423.000
387, 440, 439, 560, 559, 654, 638, 818, 826, 824, tờ tiếp giáp đường vành đai887.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.