Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
817 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sao Vàng là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số ông Chương, bà Tâm, tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ anh Quy thửa tờ đến nhà ông Ái thửa tờ | 156.000 |
| Đoạn từ bà Lý thửa tờ đến nhà ông Đường thửa tờ | 171.000 |
| Đoạn từ anh Trung thửa tờ đến nhà anh Vui thửa tờ | 107.000 |
| Đoạn từ anh Lễ thửa tờ đến nhà anh Thả thửa tờ | 156.000 |
| Đoạn từ bà Hữu thửa tờ đến nhà anh Lễ thửa tờ | 160.000 |
| B.4 XÃ XUÂN SƠN CŨ | 424.000 |
| Đoạn từ anh Tâm thửa tờ đến Đồng Đa Dư thửa tờ | 117.000 |
| Đoạn từ ông Ái thửa tờ đến nhà bà Lý thửa tờ | 155.000 |
| Đoạn từ anh Thọ thửa tờ đến nhà bà Hữu thửa tờ | 160.000 |
| Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số | 4.000 |
| B.6 XÃ XUÂN PHÚ CŨ | 425.000 |
| Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số thôn Bàn Lai lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020) | 4.000 |
| Hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú, diện tích khoảng ha (QĐ 1080/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | 3.400 |
| B.6 XÃ XUÂN PHÚ CŨ | 426.000 |
| Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.