Bảng giá đất Xã Yên Thắng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thắng là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương Đường đi Yên Khương | 40.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi khu dân cư bản Tráng | 36.000 |
| Đường vào Vần Ngoài: Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) Đường vào Lang Vặn | 40.000 |
| Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | 60.000 |
| Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | 36.000 |
| TỈNH LỘ Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | 360.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | 36.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | 400.000 |
| Đường vào Làng Tráng Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng Đường vào Vần Trong | 40.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | 36.000 |
| Đường đi làng Peo Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | 40.000 |
| Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 60.000 |
| Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) QUỐC LỘ (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | 80.000 |
| Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | 40.000 |
| Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong Các Ngõ ngách | 40.000 |
| Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | 40.000 |
| Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | 900.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | 1.000.000 |
| Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | 300.000 |
| Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | 900.000 |
| Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) | 200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | 150.000 |
| Đường vào Làng Tráng Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng Đường vào Vần Trong | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | 100.000 |
| Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | 100.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | 120.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương Đường đi Yên Khương | 100.000 |
| Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | 100.000 |
| Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | 90.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi khu dân cư bản Tráng | 120.000 |
| Các Ngõ ngách Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | 100.000 |
| (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | 100.000 |
| Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong | 100.000 |
| Đường vào Vần Ngoài: Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) Đường vào Lang Vặn | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | 120.000 |
| Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | 40.000 |
| Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương Đường đi Yên Khương | 40.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi khu dân cư bản Tráng | 48.000 |
| Đường vào Vần Ngoài: Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) Đường vào Lang Vặn | 40.000 |
| Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | 60.000 |
| Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | 36.000 |
| TỈNH LỘ Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | 360.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | 48.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | 400.000 |
| Đường vào Làng Tráng Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng Đường vào Vần Trong | 40.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | 48.000 |
| Đường đi làng Peo Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | 40.000 |
| Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | 120.000 |
| Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong Các Ngõ ngách | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) QUỐC LỘ (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | 80.000 |
| Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.