Bảng giá đất Xã Yên Thắng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
70 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thắng là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI), Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 121 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Ngõ ngách | Các ngõ ngách các thôn: Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 100.000 |
| Các Ngõ ngách | Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.2 | 90.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 150.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.000.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 300.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 300.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 900.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 150.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.000.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 900.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 200.000 |
| Đường vào Lang Vặn | Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 100.000 |
| Đường vào Lang Vặn | Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 100.000 |
| Đường vào Làng Tráng | Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 100.000 |
| Đường vào Vần Ngoài: | Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 100.000 |
| Đường vào Vần Trong | Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 100.000 |
| Đường đi Yên Khương | Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 100.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.3 | 120.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 120.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 100.000 |
| Đường đi làng Peo | Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 100.000 |
| Đường đi làng Peo | Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 121 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Ngõ ngách | Các ngõ ngách các thôn: Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 40.000 |
| Các Ngõ ngách | Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.2 | 36.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 120.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 120.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 400.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 60.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 360.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 80.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 60.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 360.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 400.000 |
| Đường vào Lang Vặn | Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 40.000 |
| Đường vào Lang Vặn | Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 40.000 |
| Đường vào Làng Tráng | Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 40.000 |
| Đường vào Vần Ngoài: | Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 40.000 |
| Đường vào Vần Trong | Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 40.000 |
| Đường đi Yên Khương | Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 40.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.3 | 36.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 36.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 36.000 |
| Đường đi làng Peo | Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 40.000 |
| Đường đi làng Peo | Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Ngõ ngách | Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.2 | 36.000 |
| Các Ngõ ngách | Các ngõ ngách các thôn: Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 40.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 60.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 120.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 120.000 |
| QUỐC LỘ 16 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI) | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 400.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 60.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 80.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 360.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 400.000 |
| TỈNH LỘ 530 | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 360.000 |
| Đường vào Lang Vặn | Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 40.000 |
| Đường vào Lang Vặn | Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 40.000 |
| Đường vào Làng Tráng | Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 40.000 |
| Đường vào Vần Ngoài: | Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 40.000 |
| Đường vào Vần Trong | Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 40.000 |
| Đường đi Yên Khương | Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 40.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 48.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 48.000 |
| Đường đi bản Cơn, bản Vịn | Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.3 | 48.000 |
| Đường đi làng Peo | Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 40.000 |
| Đường đi làng Peo | Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 121 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 121 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.