Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47, Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 134
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ bản đồ 78) đến hộ ông Trần Văn Thuỷ thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ bản đồ 66)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng đến thửa 05, tờ bản đồ 79
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
700.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ bản đồ 66) đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
5.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 78)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.100.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ bản đồ 35)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
500.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến thửa 654, tờ bản đồ 45 (MBQH đấu giá đồi Bãi Đá Ngọc Sơn),
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ bản đồ 24) xã Lương Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
750.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
6.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn đường từ giáp nhà ông Thuỷ thôn Trung Thành (thửa 923, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
800.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến nhà thửa 124, tờ bản đồ 25 (ngã ba Quốc lộ 47 đi Lang Chánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
1.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ bản đồ 76) đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ bản đồ 77), (Cuối đường dốc Cáy)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
500.000
Đường Liên Huyện Lang Chánh (cũ)Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 47 (thửa 19, tờ bản đồ 25) đến cầu đi Giao Thiện, huyện Lang Chánh (thửa 15, tờ bản đồ 16); (Đường đi Lang Chánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 1.1
500.000
Đường Liên ThônĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (thửa 610, tờ bản đồ 55), đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 thửa 722, tờ bản đồ 35 (Đường 30A thôn Ngọc Sơn, Lương Thịnh, khu trại bò)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.3
600.000
Đường Liên ThônĐoạn đường từ nhà ông Việt thôn Lương Thiện (thửa 5, tờ bản đồ 68), đến nhà ông Thành (thửa số, tờ bản đồ 68), (Đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.4
400.000
Đường Liên ThônĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đến ngã ba nhà ông Thủy thôn Ngọc Sơn (thửa 225, tờ bản đồ 46), (Đường 30A, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.2
600.000
Đường Liên ThônĐoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Văn Dếnh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ bản đồ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.5
400.000
Đường Liên ThônĐường 30A, ngã ba đấu nối đường 47 giáp hộ ông Chớn đến ngã tư ông Tám Hiền, thôn Lương Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.1
500.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Ánh Sơn thôn Ngọc Sơn (thửa 45, tờ bản đồ 66), đến nhà ông giáp nhà ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đối diện Ngã ba đường (thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.1
600.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ bản đồ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.18
400.000
Đường Nội ThônĐọan đường từ nhà ông Mai Xuân Minh (thửa 860, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Lang Văn Long (thửa 674, tờ bản đồ 55),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.10
500.000
Đường Nội ThônĐoạn từ hộ ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đến giáp Quốc lộ 47 (Khu quy hoạch mới thôn Ngọc Sơn. Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.2
1.000.000
Đường Nội ThônĐọan đường từ nhà ông Quang Hiền thôn Trung Thành (thửa 844, tờ bản đồ 66) đến hộ ông Phạm Văn Xuân (thửa 416, tờ bản đồ 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.8
500.000
Đường Nội ThônCác đoạn đường khu dân cư Ngọc Sơn MBQH 894, Ngọc Sơn 2, thuộc Lô 2 (thôn Ngọc Sơn, mới quy hoạch, đấu giá 2017)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.17
600.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chung thôn Ngọc Sơn (thửa 862, tờ bản đồ 44), đến nhà ông Lê Đức Toàn thôn Lương Thịnh (thửa 225, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.14
400.000
Đường Nội ThônĐọan đường từ nhà ông Nguyễn Đình Xuân (thửa 994, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Chí Chung (thửa 795, tờ bản đồ 66),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.11
400.000
Đường Nội ThônĐường từ nhà ông ánh Tiện thôn Trung Thành (thửa 701, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Tới thôn Trung Thành (thửa 554, tờ bản đồ 67) (Trung Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.6
1.000.000
Đường Nội ThônĐọan đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 120, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo (thửa 181, tờ bản đồ 66),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.9
500.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ ngã ba ông Hùng Thủy (thửa 1069, tờ bản đồ 56), đến ngã ba nhà ông Tám Hiền thôn Lương Thiện (thửa 927, tờ bản đồ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.4
600.000
Đường Nội ThônTừ Nhà văn hóa thôn Minh Quang (thửa 254, tờ bản đồ 78), đến nhà bà Thanh thôn Minh Quang (thửa 641, tờ bản đồ 78) (thôn Minh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.13
500.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Thủy Cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 01, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Lưu Tại thôn Ngọc Sơn (thửa 145, tờ bản đồ 45) (thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.16
500.000
Đường Nội ThônĐoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ bản đồ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ bản đồ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.12
400.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ bản đồ 56 đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ bản đồ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.19
300.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Cao Huệ thôn Lương Thiện (thửa 504, tờ bản đồ 56) đến Trường Mầm non cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 184, tờ bản đồ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.5
600.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ bản đồ 45), đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.15
400.000
Đường Nội ThônĐoạn từ ông Nguyễn Kim Lượng (thửa 719, tờ bản đồ 66) đến ông Hà Văn Luận (thửa 688, tờ bản đồ 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.7
500.000
Đường Nội ThônCác đoạn, ngõ, ngách trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.20
320.000
Đường Nội ThônĐoạn đường từ giáp đường 47 đến nhà ông Hướng thôn Ngọc Sơn (thửa 341, tờ bản đồ 67), (đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.3
800.000
MBQH KDC cụm 4, thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 4
3.278.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 134
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ bản đồ 78) đến hộ ông Trần Văn Thuỷ thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ bản đồ 66)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
780.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ bản đồ 24) xã Lương Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
300.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.435.000
QUỐC LỘ 47Đoạn đường từ giáp nhà ông Thuỷ thôn Trung Thành (thửa 923, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
300.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 78)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
420.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến nhà thửa 124, tờ bản đồ 25 (ngã ba Quốc lộ 47 đi Lang Chánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
300.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến thửa 654, tờ bản đồ 45 (MBQH đấu giá đồi Bãi Đá Ngọc Sơn),
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
522.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng đến thửa 05, tờ bản đồ 79
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
180.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
120.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ bản đồ 35)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
522.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ bản đồ 66) đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.174.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ bản đồ 76) đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ bản đồ 77), (Cuối đường dốc Cáy)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
180.000
Đường Liên Huyện Lang Chánh (cũ)Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 47 (thửa 19, tờ bản đồ 25) đến cầu đi Giao Thiện, huyện Lang Chánh (thửa 15, tờ bản đồ 16); (Đường đi Lang Chánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 1.1
144.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (thửa 610, tờ bản đồ 55), đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 thửa 722, tờ bản đồ 35 (Đường 30A thôn Ngọc Sơn, Lương Thịnh, khu trại bò)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.3
240.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đến ngã ba nhà ông Thủy thôn Ngọc Sơn (thửa 225, tờ bản đồ 46), (Đường 30A, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.2
240.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ nhà ông Việt thôn Lương Thiện (thửa 5, tờ bản đồ 68), đến nhà ông Thành (thửa số, tờ bản đồ 68), (Đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.4
144.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Văn Dếnh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ bản đồ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.5
120.000
Đường Liên thônĐường 30A, ngã ba đấu nối đường 47 giáp hộ ông Chớn đến ngã tư ông Tám Hiền, thôn Lương Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.1
192.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ giáp đường 47 đến nhà ông Hướng thôn Ngọc Sơn (thửa 341, tờ bản đồ 67), (đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.3
313.000
Đường Nội thônTừ Nhà văn hóa thôn Minh Quang (thửa 254, tờ bản đồ 78), đến nhà bà Thanh thôn Minh Quang (thửa 641, tờ bản đồ 78) (thôn Minh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.13
130.000
Đường Nội thônĐường từ nhà ông ánh Tiện thôn Trung Thành (thửa 701, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Tới thôn Trung Thành (thửa 554, tờ bản đồ 67) (Trung Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.6
261.000
Đường Nội thônĐoạn từ hộ ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đến giáp Quốc lộ 47 (Khu quy hoạch mới thôn Ngọc Sơn. Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.2
339.000
Đường Nội thônCác đoạn đường khu dân cư Ngọc Sơn MBQH 894, Ngọc Sơn 2, thuộc Lô 2 (thôn Ngọc Sơn, mới quy hoạch, đấu giá 2017)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.17
240.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Quang Hiền thôn Trung Thành (thửa 844, tờ bản đồ 66) đến hộ ông Phạm Văn Xuân (thửa 416, tờ bản đồ 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.8
130.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Ánh Sơn thôn Ngọc Sơn (thửa 45, tờ bản đồ 66), đến nhà ông giáp nhà ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đối diện Ngã ba đường (thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.1
240.000
Đường Nội thônCác đoạn, ngõ, ngách trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.20
68.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ bản đồ 56 đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ bản đồ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.19
120.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ ngã ba ông Hùng Thủy (thửa 1069, tờ bản đồ 56), đến ngã ba nhà ông Tám Hiền thôn Lương Thiện (thửa 927, tờ bản đồ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.4
240.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Mai Xuân Minh (thửa 860, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Lang Văn Long (thửa 674, tờ bản đồ 55),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.10
200.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Nguyễn Đình Xuân (thửa 994, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Chí Chung (thửa 795, tờ bản đồ 66),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.11
160.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Cao Huệ thôn Lương Thiện (thửa 504, tờ bản đồ 56) đến Trường Mầm non cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 184, tờ bản đồ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.5
240.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Thủy Cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 01, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Lưu Tại thôn Ngọc Sơn (thửa 145, tờ bản đồ 45) (thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.16
200.000
Đường Nội thônĐoạn từ ông Nguyễn Kim Lượng (thửa 719, tờ bản đồ 66) đến ông Hà Văn Luận (thửa 688, tờ bản đồ 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.7
200.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ bản đồ 45), đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.15
120.000
Đường Nội thônĐoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ bản đồ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ bản đồ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.12
120.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ bản đồ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.18
120.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 120, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo (thửa 181, tờ bản đồ 66),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.9
200.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chung thôn Ngọc Sơn (thửa 862, tờ bản đồ 44), đến nhà ông Lê Đức Toàn thôn Lương Thịnh (thửa 225, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.14
160.000
MBQH KDC cụm 4, thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 4
1.311.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến nhà thửa 124, tờ bản đồ 25 (ngã ba Quốc lộ 47 đi Lang Chánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
300.000
QUỐC LỘ 47Đoạn đường từ giáp nhà ông Thuỷ thôn Trung Thành (thửa 923, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
300.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.435.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ bản đồ 66) đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.174.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ bản đồ 78) đến hộ ông Trần Văn Thuỷ thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ bản đồ 66)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
780.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ bản đồ 76) đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ bản đồ 77), (Cuối đường dốc Cáy)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
180.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ bản đồ 24) xã Lương Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
300.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 78)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
420.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
120.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ bản đồ 35)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
522.000
QUỐC LỘ 47Đoạn tiếp theo đến thửa 654, tờ bản đồ 45 (MBQH đấu giá đồi Bãi Đá Ngọc Sơn),
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
522.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng đến thửa 05, tờ bản đồ 79
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
180.000
Đường Liên Huyện Lang Chánh (cũ)Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 47 (thửa 19, tờ bản đồ 25) đến cầu đi Giao Thiện, huyện Lang Chánh (thửa 15, tờ bản đồ 16); (Đường đi Lang Chánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 1.1
144.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đến ngã ba nhà ông Thủy thôn Ngọc Sơn (thửa 225, tờ bản đồ 46), (Đường 30A, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.2
240.000
Đường Liên thônĐường 30A, ngã ba đấu nối đường 47 giáp hộ ông Chớn đến ngã tư ông Tám Hiền, thôn Lương Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.1
192.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ nhà ông Việt thôn Lương Thiện (thửa 5, tờ bản đồ 68), đến nhà ông Thành (thửa số, tờ bản đồ 68), (Đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.4
144.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Văn Dếnh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ bản đồ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.5
120.000
Đường Liên thônĐoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (thửa 610, tờ bản đồ 55), đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 thửa 722, tờ bản đồ 35 (Đường 30A thôn Ngọc Sơn, Lương Thịnh, khu trại bò)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 2.3
240.000
Đường Nội thônĐoạn từ hộ ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đến giáp Quốc lộ 47 (Khu quy hoạch mới thôn Ngọc Sơn. Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.2
339.000
Đường Nội thônĐường từ nhà ông ánh Tiện thôn Trung Thành (thửa 701, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Tới thôn Trung Thành (thửa 554, tờ bản đồ 67) (Trung Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.6
261.000
Đường Nội thônTừ Nhà văn hóa thôn Minh Quang (thửa 254, tờ bản đồ 78), đến nhà bà Thanh thôn Minh Quang (thửa 641, tờ bản đồ 78) (thôn Minh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.13
130.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ bản đồ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.18
120.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Ánh Sơn thôn Ngọc Sơn (thửa 45, tờ bản đồ 66), đến nhà ông giáp nhà ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đối diện Ngã ba đường (thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.1
240.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Quang Hiền thôn Trung Thành (thửa 844, tờ bản đồ 66) đến hộ ông Phạm Văn Xuân (thửa 416, tờ bản đồ 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.8
130.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Mai Xuân Minh (thửa 860, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Lang Văn Long (thửa 674, tờ bản đồ 55),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.10
200.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chung thôn Ngọc Sơn (thửa 862, tờ bản đồ 44), đến nhà ông Lê Đức Toàn thôn Lương Thịnh (thửa 225, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.14
160.000
Đường Nội thônCác đoạn, ngõ, ngách trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.20
68.000
Đường Nội thônCác đoạn đường khu dân cư Ngọc Sơn MBQH 894, Ngọc Sơn 2, thuộc Lô 2 (thôn Ngọc Sơn, mới quy hoạch, đấu giá 2017)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.17
240.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Nguyễn Đình Xuân (thửa 994, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Chí Chung (thửa 795, tờ bản đồ 66),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.11
160.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Cao Huệ thôn Lương Thiện (thửa 504, tờ bản đồ 56) đến Trường Mầm non cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 184, tờ bản đồ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.5
240.000
Đường Nội thônĐọan đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 120, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo (thửa 181, tờ bản đồ 66),
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.9
200.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Thủy Cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 01, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Lưu Tại thôn Ngọc Sơn (thửa 145, tờ bản đồ 45) (thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.16
200.000
Đường Nội thônĐoạn từ ông Nguyễn Kim Lượng (thửa 719, tờ bản đồ 66) đến ông Hà Văn Luận (thửa 688, tờ bản đồ 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.7
200.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ bản đồ 56 đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ bản đồ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.19
120.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ ngã ba ông Hùng Thủy (thửa 1069, tờ bản đồ 56), đến ngã ba nhà ông Tám Hiền thôn Lương Thiện (thửa 927, tờ bản đồ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.4
240.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ giáp đường 47 đến nhà ông Hướng thôn Ngọc Sơn (thửa 341, tờ bản đồ 67), (đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.3
313.000
Đường Nội thônĐoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ bản đồ 45), đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.15
120.000
Đường Nội thônĐoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ bản đồ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ bản đồ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 3.12
120.000
MBQH KDC cụm 4, thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LƯƠNG SƠN CŨ
Mục 4
1.311.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 134
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 134
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.