Bảng giá đất Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
275 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Kỳ là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành), Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 115 | 35.000 | 30.000 |
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 116 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn | Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.14 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.11 | 400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.13 | 300.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.7 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.18 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.9 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.5 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.19 | 300.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.3 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.8 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.15 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.10 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.1 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.12 | 500.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.16 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.2 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.6 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.17 | 350.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.4 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.2 | 700.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.7 | 400.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.3 | 700.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.5 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.4 | 700.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.6 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.1 | 800.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.6 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (Cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.1 | 900.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.3 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.5 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.4 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.2 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.7 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.5 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.2 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.1 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.3 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.4 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.1 | 500.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.4 | 500.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.3 | 500.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.6 | 985.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.1 | 700.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.3 | 300.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.2 | 900.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.7 | 500.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.5 | 400.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.4 | 450.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.1 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.5 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.6 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.4 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.2 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.7 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.8 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.3 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến | Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 10.1 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 10.2 | 400.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.5 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.2 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.1 | 600.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.4 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.3 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván | Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 8.1 | 350.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván | Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 8.2 | 350.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.3 | 500.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.4 | 500.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.1 | 1.300.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.5 | 500.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.6 | 1.600.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.700.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 529 | Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 529 | Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 400.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 11 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 116 | 8.000 | 6.500 |
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 115 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn | Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.11 | 130.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.16 | 105.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.17 | 105.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.9 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.1 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.15 | 105.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.7 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.12 | 130.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.19 | 90.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.13 | 65.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.10 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.5 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.14 | 105.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.18 | 105.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.2 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.4 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.6 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.8 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.4 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.7 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.6 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.1 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.7 | 180.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.1 | 196.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.3 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.6 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.1 | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.5 | 180.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.2 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.1 | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.2 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.4 | 150.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.3 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.6 | 196.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.7 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.4 | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.2 | 196.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.1 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.3 | 78.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.8 | 105.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.7 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.6 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.2 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.1 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 10.2 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến | Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 10.1 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.1 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván | Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 8.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván | Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 8.1 | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.3 | 150.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.4 | 150.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.2 | 440.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.1 | 520.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.5 | 150.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 696.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.6 | 391.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.7 | 261.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 522.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.080.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 696.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.8 | 196.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 360.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 529 | Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 117.000 |
| Đường Tỉnh lộ 529 | Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 180.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 11 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn | Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.16 | 140.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.6 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.5 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.9 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.13 | 65.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.2 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.11 | 130.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.1 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.15 | 140.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.10 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.7 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.14 | 140.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.19 | 120.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.12 | 130.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.17 | 140.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.8 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.18 | 140.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.4 | 98.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THANH TÂN CŨ Mục 1.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.1 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.7 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.4 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim | Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 6.6 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.1 | 196.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.3 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.6 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.7 | 240.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng | Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 3.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.2 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.1 | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng | Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 5.5 | 240.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.1 | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.4 | 200.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.2 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn | Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 2.3 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.3 | 78.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.4 | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.7 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.2 | 196.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.6 | 196.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.1 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 4.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.1 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.2 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.8 | 140.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.7 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.6 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân | Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 7.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến | Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 10.1 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 10.2 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.3 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.5 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.1 | 163.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tâm | Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 9.4 | 98.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván | Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 8.2 | 130.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván | Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 8.1 | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.1 | 520.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.2 | 440.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.5 | 200.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.4 | 200.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến | Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 1.3 | 200.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.8 | 196.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.7 | 261.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 696.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 522.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.6 | 391.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.080.000 |
| Tuyến đường nối ngang đường Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) | Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 696.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 360.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 505 | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 529 | Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 529 | Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 117.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THANH KỲ Mục 11 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 115 | 40.000 | 35.000 |
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 116 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 115 | 40.000 | 35.000 |
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 116 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.