Bảng giá đất Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Kỳ là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dọc bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học | 98.000 |
| Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ | 696.000 |
| Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết | 300.000 |
| Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ) | 696.000 |
| Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | 160.000 |
| Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan | 98.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến) | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang) | 261.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh | 98.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ | 98.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) | 480.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) | 180.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) | 98.000 |
| Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 196.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn | 117.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) | 280.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến) | 522.000 |
| Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) | 391.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ | 300.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | 360.000 |
| Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung | 1.080.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện Đường Tỉnh lộ | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến | 150.000 |
| Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp | 98.000 |
| Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên | 163.000 |
| Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần B.2 XÃ THANH KỲ | 90.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) | 150.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền | 130.000 |
| Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La | 105.000 |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang | 105.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh | 196.000 |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) | 105.000 |
| Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) | 440.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân | 117.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) | 117.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) | 78.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài | 130.000 |
| Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | 180.000 |
| Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát | 105.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | 196.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn | 98.000 |
| Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích | 150.000 |
| Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm | 130.000 |
| Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng | 98.000 |
| Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) | 150.000 |
| Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) | 520.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc | 98.000 |
| Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh, | 98.000 |
| Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. | 105.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa | 180.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn | 98.000 |
| Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng | 117.000 |
| Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) | 196.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm | 98.000 |
| Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ | 163.000 |
| Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương | 98.000 |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình | 105.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) | 98.000 |
| Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng | 98.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý | 98.000 |
| Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền | 98.000 |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến | 163.000 |
| Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận | 98.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam | 163.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ | 800.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh | 350.000 |
| Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | 600.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết | 800.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang) | 1.000.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) | 1.500.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến) | 3.000.000 |
| Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ | 2.000.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) | 1.000.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến) | 2.000.000 |
| Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ) | 2.000.000 |
| Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung | 2.700.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện Đường Tỉnh lộ | 2.000.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | 1.200.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) | 500.000 |
| Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 800.000 |
| Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) | 1.600.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn | 400.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) | 350.000 |
| Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) | 1.100.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ | 350.000 |
| Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. | 350.000 |
| Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La | 350.000 |
| Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học | 350.000 |
| Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm | 500.000 |
| Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần B.2 XÃ THANH KỲ | 300.000 |
| Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) | 500.000 |
| Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. | 350.000 |
| Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh, | 350.000 |
| Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng | 350.000 |
| Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp | 350.000 |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến | 500.000 |
| Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát | 350.000 |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) | 1.300.000 |
| Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) | 500.000 |
| Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất | 400.000 |
| Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh | 600.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) | 450.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân | 500.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) | 300.000 |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ | 800.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) | 700.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (Cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh | 900.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) | 500.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên | 1.000.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền | 500.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | 700.000 |
| Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu | 700.000 |
| Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) | 400.000 |
| Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng | 400.000 |
| Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh | 600.000 |
| Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích | 500.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh | 700.000 |
| Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) | 985.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | 900.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương | 350.000 |
| Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều | 600.000 |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình | 350.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái | 350.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành | 400.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến | 600.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công | 350.000 |
| Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) | 180.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành đến hộ ông Lê Đình Linh (thôn Thanh Quang) | 261.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện Đường Tỉnh lộ | 600.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh | 98.000 |
| Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết | 300.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | 360.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn | 117.000 |
| Từ giáp hộ ông Lê Đình Linh đến hết địa phận xã Thanh Tân (cũ) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 196.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) | 98.000 |
| Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học | 98.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến) | 1.200.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) | 480.000 |
| Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan | 98.000 |
| Từ giáp đất xã Phú Sơn (Nay là phường Trúc Lâm) đến ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ | 696.000 |
| Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ) | 696.000 |
| Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | 160.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến) | 522.000 |
| Dọc bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) | 280.000 |
| Từ ngã tư thôn Kim Đồng, xã Thanh Kỳ đến cầu Thanh Trung | 1.080.000 |
| Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) | 391.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ | 300.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp (cổng chào) đến đất hộ ông Hà Khắc Sinh | 196.000 |
| Từ đất bà Hà Thị Sâm đến đất hộ ông Trịnh Trọng Vĩnh Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung | 240.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Bình Luyện đến đất hộ ông Lương Văn Việt (thôn Thanh Xuân) | 200.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Đình Như đến đất hộ ông Lương Văn Hùng | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Trường đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến | 200.000 |
| Từ đất ông Lương Văn Việt đến đất ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván) | 200.000 |
| Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng | 98.000 |
| Từ đất Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) đến đất hộ ông Lương Hồng Kích | 200.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Công Hùng đến đất hộ ông Hà Văn Tuyền | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Ngà đến đất hộ ông Lương Văn Khánh | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | 196.000 |
| Từ đất hộ ông Trần Văn Hiệu đến đất hộ ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) | 520.000 |
| Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp | 98.000 |
| Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát | 140.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc đến đất hộ ông Lương Văn Hoài | 130.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm đến đất nhà bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) | 78.000 |
| Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) | 117.000 |
| Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn đến đất hộ ông Ngân Văn Luân | 117.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) | 440.000 |
| Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La | 140.000 |
| Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần B.2 XÃ THANH KỲ | 120.000 |
| Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực đến đất hộ ông Lô Văn Nguyên | 163.000 |
| Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất | 130.000 |
| Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát. | 140.000 |
| Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh, | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh đến đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) đến ngã tư Kỳ Thượng | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Duy Đại đến đất hộ ông Ngân Công Đoàn | 98.000 |
| Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm | 130.000 |
| Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. | 98.000 |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang) | 140.000 |
| Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang | 140.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Minh đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn đến đất hộ ông Lương Văn Bành | 98.000 |
| Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) | 98.000 |
| Từ đất hộ bà Hoàng Thị Quyên đến đất hộ ông Lương Văn Dũng | 117.000 |
| Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng đến đất hộ bà Vi Thị Hậu | 130.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến đến đất hộ ông Hà Giang Nam | 163.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An đến đất hộ ông Vi Đại Dinh | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Lò Hải Việt đến Trường Tiểu học khu lẻ Đồng Tâm - Đồng Tiến | 163.000 |
| Từ đất hộ ông Lường Tú Hường đến đất hộ ông Lê Thanh Bình | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng đến đất hộ ông Hà Văn Chiều | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Tập đến đất hộ bà Lô Thị Chòn | 98.000 |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Lương Văn Mậu đến đất ở hộ ông Vi Văn Bình | 140.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch đến đất hộ ông Lương Văn Xuận | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh đến đất hộ ông Lương Văn Hương | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lò Văn Hải đến đất hộ ông Nguyễn Trường Sơn | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hoàng Ngọc Sơn đến đất hộ ông Nguyễn Văn Tĩnh | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại đến giáp mỏ Quặng Sắt Thanh Kỳ | 163.000 |
| Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) | 196.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng đến đất hộ ông Hà Văn Chiệm | 98.000 |
| Từ cầu thôn Đồng Ván đến đất hộ bà Lương Thị Đót | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh đến đất hộ ông Lương Văn Tuân | 98.000 |
| Từ đất nông nghiệp hộ ông Vũ Đức An đến đất hộ bà Hoàng Thị Vân | 98.000 |
| Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) đến đất hộ ông Trần Văn Quyền | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên đến hộ bà Lô Thị Tý | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa đến đất hộ ông Hà Văn Công | 98.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Lương Phúc Thanh đến đất hộ ông Lương Văn Ái | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến đến đất hộ ông Vi Xuân Tằng | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn đến đất hộ ông Lường Tú Du | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng đến đất hộ ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) | 98.000 |
| Từ đất hộ ông Lương Văn Kỳ đến đất hộ ông Lương Văn Phong | 130.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Văn Lý đến đất hộ ông Ngân Văn Hoa | 240.000 |
| Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường đến đất hộ ông Lô Đình Thăng | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Dọc bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện Đường Tỉnh lộ | 1.000 |
| B.1 XÃ THANH TÂN CŨ | 622.000 |
| B.1 XÃ THANH TÂN CŨ | 623.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.