Bảng giá đất Xã Tống Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
302 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tống Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) Quốc lộ | 504.000 |
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa | 2.174.000 |
| Từ kênh đến kênh | 880.000 |
| Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | 1.043.000 |
| Tỉnh lộ b) Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc (cũ) đến cầu Tứ Quý | 432.000 |
| Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải Đường Tỉnh lộ | 783.000 |
| Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | 1.109.000 |
| Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ | 300.000 |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) | 191.000 |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) | 176.000 |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An | 267.000 |
| Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc | 293.000 |
| Từ kênh đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | 783.000 |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn | 267.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi | 176.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp | 267.000 |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ | 509.000 |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) | 286.000 |
| Cẩm Sơn (cũ) (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn | 201.000 |
| Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng | 191.000 |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh | 267.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi | 180.000 |
| Đường B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | 1.100.000 |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn | 267.000 |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) | 216.000 |
| Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh | 176.000 |
| Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm | 176.000 |
| Đường thôn Giang Sơn (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) | 176.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | 939.000 |
| nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn | 201.000 |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn | 495.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | 1.125.000 |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) | 201.000 |
| Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự | 176.000 |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn đến đường Đông Sơn | 267.000 |
| Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc | 191.000 |
| Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn | 282.000 |
| Đường thôn Giang Sơn (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) | 176.000 |
| Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính | 176.000 |
| Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành | 191.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp | 180.000 |
| Đường B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | 660.000 |
| Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa | 176.000 |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá | 391.000 |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá | 261.000 |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá | 300.000 |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà | 261.000 |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà | 261.000 |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá | 150.000 |
| Đường từ Quốc lộ vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá | 1.350.000 |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn | 261.000 |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) | 450.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | 391.000 |
| Đường từ xóm đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà | 326.000 |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. | 240.000 |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử | 240.000 |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá | 228.000 |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật | 228.000 |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. | 240.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đi di tích Đền Bà | 300.000 |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) | 240.000 |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) | 240.000 |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. | 240.000 |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ đến nhà ông Hà Kim Phương | 228.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa | 261.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. | 240.000 |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen | 286.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. | 240.000 |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn | 228.000 |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh | 240.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | 1.350.000 |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ đến cống Đại Đao | 286.000 |
| Đường từ Quốc lộ (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà | 1.200.000 |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân | 196.000 |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến | 286.000 |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá | 391.000 |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm | 286.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương | 176.000 |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | 391.000 |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn cũ) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt | 352.000 |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ | 352.000 |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân | 352.000 |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) | 161.000 |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ | 161.000 |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | 450.000 |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương | 161.000 |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy | 161.000 |
| Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) –Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), | 900.000 |
| Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông Bằng | 254.000 |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thôn | 254.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín | 205.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | 4.500.000 |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ | 2.000.000 |
| Từ kênh đến hết đất Hà Tiến cũ (nay là xã Tống Sơn) Đường Tỉnh lộ 522B | 3.000.000 |
| Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải Đường Tỉnh lộ | 4.500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | 3.500.000 |
| Từ kênh đến kênh | 4.000.000 |
| Đường B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân cũ (nay là xã Tống Sơn). | 4.500.000 |
| Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa đến hết xã Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) | 5.000.000 |
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 508B) Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc cũ đến cầu Tứ Quý | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) Quốc lộ | 2.500.000 |
| Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh | 500.000 |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự | 500.000 |
| thôn Cẩm Sơn cũ (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà | 670.000 |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn | 1.500.000 |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn | 800.000 |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ | 800.000 |
| Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành | 500.000 |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An | 700.000 |
| Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa | 500.000 |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) | 500.000 |
| Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng | 500.000 |
| Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính | 500.000 |
| Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc | 500.000 |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh | 800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp | 800.000 |
| nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý | 1.000.000 |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) | 1.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi | 500.000 |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) | 500.000 |
| xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm | 2.500.000 |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn đến đường Đông Sơn | 800.000 |
| Đường thôn Giang Sơn (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) | 500.000 |
| Đường thôn Giang Sơn (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) | 500.000 |
| Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm | 500.000 |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. | 800.000 |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá | 1.000.000 |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá | 2.500.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đi di tích Đền Bà | 1.000.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang B.2 XÃ HÀ TIẾN CŨ | 2.500.000 |
| Đường từ xóm đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa | 1.500.000 |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm | 800.000 |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử | 800.000 |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) | 800.000 |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm | 1.000.000 |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen | 1.000.000 |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. | 800.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi | 600.000 |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) | 800.000 |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn | 1.100.000 |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ đến cống Đại Đao | 2.000.000 |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. | 800.000 |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh | 800.000 |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) B.3 XÃ HÀ LĨNH CŨ | 1.000.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp | 600.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. | 800.000 |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến | 1.000.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. | 800.000 |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy | 1.500.000 |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ | 3.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | 4.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà | 4.000.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương | 3.500.000 |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) | 1.000.000 |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | 2.000.000 |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam Thôn | 1.500.000 |
| Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt | 1.500.000 |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá | 600.000 |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân | 1.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá | 2.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá | 4.500.000 |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ đến nhà ông Hà Kim Phương | 1.500.000 |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân | 1.000.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Nam Thôn đến nhà ông Bằng | 2.500.000 |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn | 1.500.000 |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải Đường Tỉnh lộ | 870.000 |
| Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | 1.252.000 |
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa | 2.609.000 |
| Từ kênh đến kênh | 978.000 |
| Tỉnh lộ b) Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc (cũ) đến cầu Tứ Quý | 480.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) Quốc lộ | 560.000 |
| Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | 1.330.000 |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) | 212.000 |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn đến đường Đông Sơn | 297.000 |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh | 297.000 |
| Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng | 212.000 |
| nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn | 268.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp | 297.000 |
| Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc | 326.000 |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An | 297.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | 1.043.000 |
| Đường B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | 1.223.000 |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) | 196.000 |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) | 318.000 |
| Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ | 400.000 |
| Đường B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). | 734.000 |
| Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành | 212.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | 1.250.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp | 240.000 |
| Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính | 196.000 |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn | 297.000 |
| Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh | 196.000 |
| Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự | 196.000 |
| Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn | 313.000 |
| Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa | 196.000 |
| Từ kênh đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | 870.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi | 196.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi | 240.000 |
| Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm | 196.000 |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn | 297.000 |
| Đường thôn Giang Sơn (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) | 196.000 |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn | 550.000 |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) | 240.000 |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) | 268.000 |
| Đường thôn Giang Sơn (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) | 196.000 |
| Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc | 212.000 |
| Cẩm Sơn (cũ) (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn | 268.000 |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ | 565.000 |
| Đường từ Quốc lộ (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà | 1.600.000 |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm | 320.000 |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến | 318.000 |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân | 235.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | 1.800.000 |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh | 320.000 |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn | 274.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. | 320.000 |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ đến nhà ông Hà Kim Phương | 274.000 |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. | 320.000 |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) | 320.000 |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) | 320.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đi di tích Đền Bà | 400.000 |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật | 274.000 |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà | 313.000 |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà | 313.000 |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá | 200.000 |
| Đường từ Quốc lộ vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá | 1.800.000 |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn | 313.000 |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) | 500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | 470.000 |
| Đường từ xóm đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà | 391.000 |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. | 320.000 |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử | 320.000 |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá | 274.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá | 470.000 |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm | 318.000 |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá | 470.000 |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá | 313.000 |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá | 400.000 |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ đến cống Đại Đao | 318.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. | 320.000 |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen | 318.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa | 313.000 |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. | 320.000 |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung | 470.000 |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thôn | 283.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt | 391.000 |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ | 391.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín | 228.000 |
| Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông Bằng | 283.000 |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn cũ) | 400.000 |
| Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) –Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy | 179.000 |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương | 179.000 |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) | 179.000 |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | 600.000 |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân | 391.000 |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ | 179.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa | 2.000 |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn | 9.000 |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ | 217.000 |
| Đường giao thông từ Giang Sơn đi Trường Mầm non (điểm đầu | 9.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 301.000 |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn đến đường Đông Sơn | 9.000 |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) | 10.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá | 2.000 |
| B.2 XÃ HÀ TIẾN CŨ | 302.000 |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân | 4.000 |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ đến nhà ông Hà Kim Phương | 217.000 |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) | 523.000 |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) | 523.000 |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà | 4.000 |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá | 3.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa | 217.000 |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ đến cống Đại Đao | 523.000 |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ | 523.000 |
| B.3 XÃ HÀ LĨNH CŨ | 303.000 |
| đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá đến cầu Hà Lĩnh | 1.000 |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn cũ) | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.