Bảng giá đất Xã Tống Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
295 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tống Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 217, Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 50 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217 | Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 217 | Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân cũ (nay là xã Tống Sơn). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 4.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 4.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ kênh 3 đến kênh 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến cũ (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.2 | 500.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.4 | 500.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.1 | 500.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.3 | 500.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.1 | 500.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.3 | 500.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.5 | 500.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.2 | 500.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.4 | 500.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường đê từ thị trấn cũ đi xã Hà Ngọc, xã Hà Sơn cũ (nay là Tỉnh lộ 508B) | Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc cũ đến cầu Tứ Quý A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường đê từ thị trấn cũ đi xã Hà Ngọc, xã Hà Sơn cũ (nay là Tỉnh lộ 508B) | Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 14 | 800.000 | |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ 523 đến cống Đại Đao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 17 | 4.500.000 | |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) –Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 21 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 2 | 800.000 | |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 19 | 2.500.000 | |
| Đường thôn Giang Sơn 10 (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 14 | 500.000 | |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 13 | 4.500.000 | |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 7 | 700.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 20 | 600.000 | |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 22 | 1.100.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 13 | 500.000 | |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ 523 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 đến đường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 4 | 3.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 15 | 400.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 18 | 600.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 23 | 2.500.000 | |
| Đường giao thông từ ngã ba Vĩnh An, Chí Phúc đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 18 | 670.000 | |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 523 đi di tích Đền Bà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 16 | 500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 19 | 4.000.000 | |
| Đường từ cầu Nam Thôn đến nhà ông Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 9 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 5 | 450.000 | |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 15 | 800.000 | |
| Đường từ xóm 4 đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 14 | 500.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 11 | 2.500.000 | |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam Thôn (thôn 2 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 12 | 500.000 | |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Đường thôn Giang Sơn 9 (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 13 | 500.000 | |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN CŨ Mục 6 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 50 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217 | Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.109.000 |
| Quốc lộ 217 | Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.174.000 |
| Quốc lộ 217 | Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 783.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.043.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 509.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 939.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ kênh 3 đến kênh 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 880.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.3 | 191.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.1 | 191.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.2 | 191.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.4 | 176.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.2 | 176.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.3 | 176.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.1 | 176.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.4 | 176.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.5 | 176.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 293.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 282.000 |
| Đường đê từ thị trấn (cũ) đi xã Hà Ngọc, xã Hà Sơn (cũ) (nay là Tỉnh lộ 508 b) | Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 504.000 |
| Đường đê từ thị trấn (cũ) đi xã Hà Ngọc, xã Hà Sơn (cũ) (nay là Tỉnh lộ 508 b) | Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc (cũ) đến cầu Tứ Quý A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 432.000 |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 6 | 240.000 | |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 12 | 161.000 | |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 7 | 267.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 12 | 391.000 | |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 3 | 267.000 | |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 15 | 450.000 | |
| Đường thôn Giang Sơn 10 (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 14 | 176.000 | |
| Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 9 | 254.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 523 đi di tích Đền Bà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 16 | 300.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 11 | 391.000 | |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 3 | 391.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 2 | 352.000 | |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 5 | 261.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 5 | 205.000 | |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 4 | 286.000 | |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 6 | 161.000 | |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 1 | 286.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 13 | 1.350.000 | |
| Đường từ xóm 4 đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 6 | 326.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 20 | 180.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 17 | 1.350.000 | |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 8 | 191.000 | |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 9 | 196.000 | |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 16 | 201.000 | |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 18 | 150.000 | |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 1 | 261.000 | |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn 2 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 14 | 300.000 | |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 10 | 240.000 | |
| Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 17 | 201.000 | |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 9 | 216.000 | |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 4 | 261.000 | |
| Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 19 | 300.000 | |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 12 | 240.000 | |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 4 | 267.000 | |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 17 | 450.000 | |
| Đường thôn Giang Sơn 9 (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 13 | 176.000 | |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 14 | 228.000 | |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 11 | 391.000 | |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 8 | 240.000 | |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 7 | 240.000 | |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 14 | 240.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 23 | 1.125.000 | |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 20 | 300.000 | |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 10 | 254.000 | |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 2 | 261.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 1 | 352.000 | |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 13 | 240.000 | |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 9 | 240.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 15 | 135.000 | |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 7 | 161.000 | |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 4 | 176.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 13 | 140.000 | |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 22 | 495.000 | |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 8 | 161.000 | |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 8 | 228.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 2 | 267.000 | |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 7 | 228.000 | |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 11 | 240.000 | |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 10 | 261.000 | |
| Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) –Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 21 | 900.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 16 | 177.000 | |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 12 | 176.000 | |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ 523 đến cống Đại Đao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 3 | 286.000 | |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 15 | 240.000 | |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 1 | 286.000 | |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 15 | 228.000 | |
| Đường giao thông từ ngã ba Vĩnh An, Chí Phúc đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn (cũ) (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 18 | 201.000 | |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 2 | 286.000 | |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 đến đường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 5 | 267.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 21 | 180.000 | |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ 523 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 3 | 352.000 | |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 6 | 267.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 19 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 5 | 203.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217 | Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.330.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.252.000 |
| Quốc lộ 217 | Đường Hà Tân - Hà Bình: Từ cầu Nam thôn đến ngã tư Cổng Ải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 870.000 |
| Quốc lộ 217 | Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.609.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Đường 522 B: Từ cầu Đen đến Trường Mầm non xã Hà Tân (cũ) (nay là xã Tống Sơn). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 734.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.043.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 565.000 |
| Đường Tỉnh lộ 522B | Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.223.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ kênh 3 đến kênh 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 978.000 |
| Đường Tỉnh lộ 523 | Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến (cũ) (nay là xã Tống Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 870.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.4 | 196.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.2 | 212.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.1 | 212.000 |
| Đường thôn Cẩm Cường | Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 10.3 | 212.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.5 | 196.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.4 | 196.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.1 | 196.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.2 | 196.000 |
| Đường thôn Ngọc Sơn | Từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 11.3 | 196.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ cầu Chí Phúc đến đê sông Lèn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 313.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ núi đá Kim Môn đến cầu Chí Phúc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 326.000 |
| Đường đê từ thị trấn (cũ) đi xã Hà Ngọc, xã Hà Sơn (cũ) (nay là Tỉnh lộ 508 b) | Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc (cũ) đến cầu Tứ Quý A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 480.000 |
| Đường đê từ thị trấn (cũ) đi xã Hà Ngọc, xã Hà Sơn (cũ) (nay là Tỉnh lộ 508 b) | Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 560.000 |
| Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 17 | 1.800.000 | |
| Đường thôn Vĩnh An (từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều đến ông Khai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 8 | 212.000 | |
| Đường rừng ác: Từ nhà ông Kiền, thôn Tiên Hoà 4 đến nhà ông Ỏi Eo Cò giáp xã Vĩnh Minh, thôn Bái Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 9 | 235.000 | |
| Đường giao thông Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc (điểm đầu nhà anh Tính Giang Sơn 10, điểm cuối nhà Chinh Chí Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 16 | 268.000 | |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 18 | 200.000 | |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 1 | 313.000 | |
| Đường từ nhà ông Hờn đến nhà bà Hoa thôn Nam thôn (thôn 2 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 14 | 400.000 | |
| Đường trục thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn đến rú thờ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 10 | 320.000 | |
| Đường giao thông từ Giang Sơn 9 đi Trường Mầm non (điểm đầu nhà anh Lợi Tần thôn Giang Sơn 9, điểm cuối nhà anh Đông Lý thôn Quý Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 17 | 268.000 | |
| Đường thôn Hà Hợp (từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến đến nhà ông Kim Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 9 | 240.000 | |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 4 | 313.000 | |
| Đường giao thông kết nối Khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (điểm đầu từ cầu Hà Lĩnh, điểm cuối đất ở khu dân cư mới Đông Hang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 19 | 400.000 | |
| Đường trục thôn Bái Sậy: Từ đập tràn đến nhà bà Nguyễn Thị Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 12 | 320.000 | |
| Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - đến MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 4 | 297.000 | |
| Từ thôn Đồng Bồng đến Trường Mầm non Hà Tiến (cơ sơ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 17 | 500.000 | |
| Đường thôn Giang Sơn 9 (từ nhà bà Minh Hồi đến nhà bà Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 13 | 196.000 | |
| Đường từ cổng làng Bái Ân đến nhà ông Thuật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 14 | 274.000 | |
| Đường rừng sến từ Tỉnh lộ 522B đến giáp xã Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 11 | 470.000 | |
| Đường trục thôn Đồng Bồng: Từ nhà ông Tống Văn Khuyên đến nhà bà Tống Thị Gấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 8 | 320.000 | |
| Đường trục thôn Cẩm Sơn: Giáp Tỉnh lộ 523 đến nhà bà Tống Thị Trò (Đập tràn Bì Bùng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 7 | 320.000 | |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà ông Bí đến hầm chui cao tốc thôn Bái Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 14 | 320.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 23 | 1.250.000 | |
| Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 6 | 297.000 | |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 10 | 283.000 | |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 2 | 313.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Vỹ Liệt đến nhà ông Chuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 1 | 391.000 | |
| Đường trục thôn Hương Đạm, Bồng Sơn: Từ núi đầu voi thôn Hương Đạm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa thôn Bồng Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 13 | 320.000 | |
| Đường trục thôn Đồng Ô: Từ UBND xã đi qua Nhà văn hóa thôn đến Tỉnh lộ 522B. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 9 | 320.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 15 | 149.000 | |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 7 | 179.000 | |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 4 | 196.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 13 | 155.000 | |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 22 | 550.000 | |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 8 | 179.000 | |
| Đường xóm 15: Từ nhà ông Hơn đến nhà ông Đề, thôn Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 8 | 274.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 2 | 297.000 | |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 7 | 274.000 | |
| Đường trục thôn Đầm Sen: Từ cổng làng đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 11 | 320.000 | |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 10 | 313.000 | |
| Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) –Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 21 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 16 | 212.000 | |
| Đường thôn Quý Tiến (từ nhà ông Chỉ đến nhà ông Thanh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 12 | 196.000 | |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ 523 đến cống Đại Đao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 3 | 318.000 | |
| Đường gom khu dân cư thôn Bái Sơn: Từ nhà bà Du đến xóm Trại thôn Bái Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 15 | 320.000 | |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 20 | 400.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 19 | 1.600.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 5 | 225.000 | |
| Đường trục thôn Yên Phú: Giáp Tỉnh lộ 523 đi qua Nhà văn hóa đến nhà ông Phạm Tiến Luật (Tỉnh lộ 523) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 6 | 320.000 | |
| Từ nhà ông Mai Ngọc Tuân đến ngã ba Mào Ngựa, thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 4 | 318.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 5 | 228.000 | |
| Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 3 | 297.000 | |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 5 | 313.000 | |
| Đường từ cầu Nam thôn đến nhà ông Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 9 | 283.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 2 | 391.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 12 | 470.000 | |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba Dìn đến đình làng Thanh Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 3 | 470.000 | |
| Đường thôn Giang Sơn 10 (từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 14 | 196.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 11 | 470.000 | |
| Đường đê Hón Bông đoạn từ cống Bông đến ông Hùng Vĩnh An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 7 | 297.000 | |
| Đường từ nhà bà Gụ đến nhà ông Chính (quanh núi Mưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 12 | 179.000 | |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 15 | 600.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 523 đi di tích Đền Bà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 16 | 400.000 | |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Nghị Toan thôn Đô Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 6 | 179.000 | |
| Đường đê sông cầu Đen: Đoạn từ thôn Đầm Sen đến thôn Hương Đạm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 1 | 318.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 13 | 1.800.000 | |
| Đường từ xóm 4 đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 6 | 391.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu xen cư Bái Cằn Xi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 20 | 240.000 | |
| Từ nhà bà Chuyển thôn Bái Sơn đến nhà ông Trọng Đầm Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ TIẾN CŨ Mục 2 | 318.000 | |
| Đường từ giáp MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 đến đường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 5 | 297.000 | |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cao tốc Bắc Nam thuộc thôn Hà Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 21 | 240.000 | |
| Đường từ ngã tư Cổng Ải đi Tỉnh lộ 523 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ TÂN (cũ) Mục 3 | 391.000 | |
| Đoạn từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 1 | 318.000 | |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ LĨNH CŨ Mục 15 | 274.000 | |
| Đường giao thông từ ngã ba Vĩnh An, Chí Phúc đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn (cũ) (thửa đất nông nghiệp anh Điển, điểm cuối Nhà văn hóa thôn Cẩm Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ SƠN CŨ Mục 18 | 268.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 50 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 50 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.