Bảng giá đất Xã Bát Mọt, Thanh Hóa từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bát Mọt là 600.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47, Đoạn tiếp theo từ nhà ông Khăm thôn Cạn (thửa 82, tờ bản đồ 56) đến nhà ông Duẫn thôn Cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 131 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Duẩn thôn cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ bản đồ 51), xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 400.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Khăm thôn Cạn (thửa 82, tờ bản đồ 56) đến nhà ông Duẫn thôn Cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 600.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp xã Yên Nhân đến nhà ông Luyện (thửa 7, tờ bản đồ 58) thôn Chiềng xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 400.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Chiềng (thửa 7, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Khăm (thửa 82, tờ bản đồ 56) thôn Cạn xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 550.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ Đồn Biên phòng đến (thửa 05, tờ bản đồ 51) Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa số 212, tờ bản đồ số 51) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Xuân Phòng Thôn Khẹo (thửa số 39, tờ bản đồ số 66) đến nhà ông Vi Văn Ngọc (thửa số 46, tờ bản đồ 66) thôn Khẹo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.8 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 cổng chào thôn Cạn đi thôn Ruộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.6 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lang Đình Long thôn Chiềng (thửa số 19, tờ bản đồ số 72) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa số 675, tờ bản đồ số 72) thôn Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.9 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Lét (thửa 179, tờ bản đồ 117) thôn đục đến đường Vành đai. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.2 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lang Đình Khuyên thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Liên (b) thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.5 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 Vi Văn Huê thôn Chiềng (thửa 29, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Lang Văn Thương thôn chiềng (thửa 72, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.10 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 47 (thửa số 14, tờ bản đồ số 75) đến nhà ông Lương Đình Khuyên (thửa số 12, tờ bản đồ số 76) thôn Dưn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.11 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quýnh thôn Chiềng (thửa số 43, tờ bản đồ số 57) đến hết khu dân cư thôn Phống xã Bát Mọt. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.7 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Quang thôn Cạn (thửa 01, tờ bản đồ 70) đến nhà ông Lang Văn Tâm thôn Cạn (thửa 65, tờ bản đồ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.12 | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Đục đến hồ Băng Lươm thôn Vịn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.1 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Huế thôn Vịn (thửa 220, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa 69, tờ 159) đường đi cây di sản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.3 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Vi Văn Chung thôn Vịn (thửa 256, tờ bản đồ 160) đi Trường Tiểu học 2 thôn Vịn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.4 | 300.000 |
| Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 2 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 131 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Chiềng (thửa 7, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Khăm (thửa 82, tờ bản đồ 56) thôn Cạn xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 130.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Duẩn thôn cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ bản đồ 51), xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 98.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ Đồn Biên phòng đến (thửa 05, tờ bản đồ 51) Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa số 212, tờ bản đồ số 51) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 163.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp xã Yên Nhân đến nhà ông Luyện (thửa 7, tờ bản đồ 58) thôn Chiềng xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 65.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Khăm thôn Cạn (thửa 82, tờ bản đồ 56) đến nhà ông Duẫn thôn Cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 228.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lang Đình Long thôn Chiềng (thửa số 19, tờ bản đồ số 72) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa số 675, tờ bản đồ số 72) thôn Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.9 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lang Đình Khuyên thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Liên (b) thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.5 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 Vi Văn Huê thôn Chiềng (thửa 29, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Lang Văn Thương thôn chiềng (thửa 72, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.10 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 47 (thửa số 14, tờ bản đồ số 75) đến nhà ông Lương Đình Khuyên (thửa số 12, tờ bản đồ số 76) thôn Dưn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.11 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quýnh thôn Chiềng (thửa số 43, tờ bản đồ số 57) đến hết khu dân cư thôn Phống xã Bát Mọt. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.7 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Lét (thửa 179, tờ bản đồ 117) thôn đục đến đường Vành đai. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.2 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Đục đến hồ Băng Lươm thôn Vịn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.1 | 63.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 cổng chào thôn Cạn đi thôn Ruộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.6 | 63.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Xuân Phòng thôn Khẹo (thửa số 39, tờ bản đồ số 66) đến nhà ông Vi Văn Ngọc (thửa số 46, tờ bản đồ 66) thôn Khẹo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.8 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Quang thôn Cạn (thửa 01, tờ bản đồ 70) đến nhà ông Lang Văn Tâm thôn Cạn (thửa 65, tờ bản đồ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.12 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Huế thôn Vịn (thửa 220, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa 69, tờ 159) đường đi cây di sản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.3 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Vi Văn Chung thôn Vịn (thửa 256, tờ bản đồ 160) đi Trường Tiểu học 2 thôn Vịn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.4 | 63.000 |
| Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 2 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp xã Yên Nhân đến nhà ông Luyện (thửa 7, tờ bản đồ 58) thôn Chiềng xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 65.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Chiềng (thửa 7, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Khăm (thửa 82, tờ bản đồ 56) thôn Cạn xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 130.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Khăm thôn Cạn (thửa 82, tờ bản đồ 56) đến nhà ông Duẫn thôn Cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 228.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Duẩn thôn cạn (thửa 330, tờ bản đồ 56) đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ bản đồ 51), xã Bát Mọt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 98.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Đoạn tiếp theo từ Đồn Biên phòng đến (thửa 05, tờ bản đồ 51) Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa số 212, tờ bản đồ số 51) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 163.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Vi Văn Chung thôn Vịn (thửa 256, tờ bản đồ 160) đi Trường Tiểu học 2 thôn Vịn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.4 | 63.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 cổng chào thôn Cạn đi thôn Ruộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.6 | 63.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Xuân Phòng thôn Khẹo (thửa số 39, tờ bản đồ số 66) đến nhà ông Vi Văn Ngọc (thửa số 46, tờ bản đồ 66) thôn Khẹo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.8 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lang Đình Long thôn Chiềng (thửa số 19, tờ bản đồ số 72) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa số 675, tờ bản đồ số 72) thôn Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.9 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Quang thôn Cạn (thửa 01, tờ bản đồ 70) đến nhà ông Lang Văn Tâm thôn Cạn (thửa 65, tờ bản đồ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.12 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Huế thôn Vịn (thửa 220, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Quý (thửa 69, tờ 159) đường đi cây di sản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.3 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lang Đình Khuyên thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) đến nhà ông Lang Văn Liên (b) thôn Vịn (thửa 93, tờ bản đồ 160) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.5 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 Vi Văn Huê thôn Chiềng (thửa 29, tờ bản đồ 58) đến nhà ông Lang Văn Thương thôn chiềng (thửa 72, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.10 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 47 (thửa số 14, tờ bản đồ số 75) đến nhà ông Lương Đình Khuyên (thửa số 12, tờ bản đồ số 76) thôn Dưn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.11 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quýnh thôn Chiềng (thửa số 43, tờ bản đồ số 57) đến hết khu dân cư thôn Phống xã Bát Mọt. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.7 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lang Văn Lét (thửa 179, tờ bản đồ 117) thôn đục đến đường Vành đai. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.2 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Đục đến hồ Băng Lươm thôn Vịn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 1.1 | 63.000 |
| Các đoạn, ngõ, ngách trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÁT MỌT Mục 2 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 131 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 131 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.